Không giải phương trình... Không giải phương trình.
Trang 1Họ và tên:……… Kiểm tra (1tiết)
Lớp :………. Môn : Toán Đại 9
I Trắc nghiệm : ( 3 điểm )
A Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : Cho hàm số y = ( m + 2 )x2 Hàm số đống biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 nếu :
a/ m < -2 b/ m > -2 c/ m = -2 d/ m < 2 Câu 2 : Giải phương trình 4x2 +7x=0
a/ S = {0;−47} b/ S={0;47} c/ S = {47;−47} d/ S= {0;47;−47} Câu 3 : Cho phương trình ẩn x : x2 +5x−2m=0
Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
a/ m<
8
25
b/ m >
8
25
c/ m <
8
25
−
d/ m >
8
25
−
Câu 4 : Gọi x1; x2là các nghiệm của phương trình x2 −5x−7=0.Tính x1+x2-x1x2
B/ Hãy nối một câu ở cột A với một câu ở cột B để được khẳng định đúng:
Câu 5 : Giải phương trình x2- 7 = 0 a/ S = { 7;− 7}
Câu 6 : Xác định a để đồ thị hàm số y = ax2đi qua điểm
7}
Câu 7 : Cho phương trình 2x2 −x−3=0
1
−
Câu 8 : Cho phương trình: x2 −6x+1=0 Tính ∆': a = -2
'
∆= 8 '
∆= 32
∆=25
∆= 23
Câu 9 : Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm A(2;1); B(-2;-1); C (1;-4) ; D( -1; 2)
Đồ thị hàm số
4
2
x
y = − đi qua điểm : ………
Câu 10 :Nghiệm của phương trình x2 −4 2x+8=0là : ………
Câu 11 : : Gọi x1; x2là các nghiệm của phương trình x2 −5x−7=0
Không giải phương trình Ta vẫn tính được : x1 +x2= ……… Và x1x2= ………
Điểm
Trang 2II Tự luận : ( 7 điểm)
Câu 1 : Cho hàm số y = x2
a/ Lập bảng giá trị của x và y ( chọn ít nhất 5 cặp giá trị ) ( 1điểm)
Câu 2 : Giải phương trình : ( Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai )
( 3điểm) a/ 4x2 −x−1=0 b/ 2x2 − 13x+ 3= 0 ; c/ 5x2 +2 10x+2=0
Câu 3 :
a/ Xác định a,b’,c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn
giải phương trình 3x2 −8x+5=0 ( 1điểm)
b/ Gọi x1; x2là các nghiệm của phương trình 2x2 −x−5=0 Không giải phương trình Hãy tính 2
2
2
1 x