1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T55 - Ôn tập chương III

3 113 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương III
Người hướng dẫn GV: Lờ Đỡnh Phúc
Trường học Trường THCS Đạ M’Rơng
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Đạ M’Rơng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 911,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: - Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương - Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các dạng bài tập trong chương.. - HS: Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập và xem phần

Trang 1

Mục Tiêu:

- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các dạng bài tập trong chương

II.

Chuẩn Bị:

- GV: Bảng phụ, com pa, thước thẳng

- HS: Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập và xem phần tóm tắt kiến thức trong SGK

III.

Tiến Trình:

1 Ổn định lớp: 9A1:………

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc ôn tập

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1:

- GV lần lượt cho HS lên

bảng vẽ hình và trả lời các

câu hỏi trong bài từ câu a

đến câu e

- Thông qua các câu hỏi, GV

nhắc lại các tính chất, kiến

thức có liên quan

- HS lên bảng vẽ hình và lần lượt trả lời

Bài 89:

a) AOB sdAmB 60· = ¼ = 0

ACB sdAmB 60 30

ABt sdAmB 60 30

d) ADB ACD· >·

ÔN TẬP CHƯƠNG III

Ngày Soạn: 26/03/2010 Ngày dạy: 31/03/2010 Tuần: 31

Tiết: 55

Trang 2

Hoạt động 2:

- GV vẽ hình

¼

ApB là cung nhỏ hay

cung lớn?

Số đo cung lớn được

tính như thế nào?

sđApB¼ = ?

Độ dài cung tròn được

tính theo công thức nào?

Với ApB¼ thì n = ?

Với AqB¼ thì n = ?

GV cho HS tính

Diện tích hình quạt

tròn tính theo công thức nào?

Hoạt động 3:

- GV vẽ hình.

Viết công thức tính

diện tích hình vành khăn

Phần diện tích này có

góc ở tâm AOB là bao nhiêu?

S’ = ?

Phần diện tích S được

tính như thế nào?

- HS chú ý theo dõi

¼ ApB là cung lớn

Số đo cung lớn bằng

3600 – số đo cung nhỏ

sdApB 360= −sdAqB .R.n

l 180

π

=

n = 2850

n = 750

HS tính và trả lời

l.R S 2

=

- HS đọc đề và chú ý

S = π(R2 – r2)

800 S’ = S 80

360 Diện tích hình vuông có cạnh là 3 cm trừ đi diện tích của 4 hình quạt tròn bằng nhau có bán kính là 1,5 cm

Bài 91:

a) Ta có: sdApB 360¼ = 0−sdAqB¼

= 3600−AOB 360· = 0−750 =2850

b) Áp dụng công thức:

1 1

.R.n 2.75 5 l

2 2

.R.n 2.285 19 l

c) Ta có: 1

OBqA

l R 5 2 5

Bài 92:

a) Ta có: S = π(R2 – r2)

S = π(1,52 – 12) = 1,25π cm2 b) S’ = S 80

360 = 1,25π.2

9 = 5 18

π

cm 2 c) S = 32 – 4.1

4 π.1,52

S = 9 – 2,25π cm2

4 Củng Cố:

- GV nhắc lại cách giải của các dạng toán trên.

5 Dặn Dò:

- Về nhà học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập 93, 94

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

Trang 3

………

Ngày đăng: 04/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ hình và trả lời các - T55 - Ôn tập chương III
Bảng v ẽ hình và trả lời các (Trang 1)
w