1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tự chọn hay

106 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn Toán 7
Tác giả Kiều Thanh Bình
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông (THPT) Thanh Bình
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Tài liệu hướng dẫn học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 4,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ- HS biết vận dụng kiến thức đã học để giải nhanh, chính xác các dạng bài tập - GV: Đưa bảng phụ viết công thức nhân chia hai số hữu tỉ dưới dạn

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1:

CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỈ I/- MỤC TIÊU:

Sau khi học xong chủ đề này HS có khả năng:

- Biết làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa của một số hữu tỉ

- Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để giải nhanh, chính xác các dạng bài tập

II/- CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ:

- SGK toán 7 tập 1

- Sách bài tập toán 7 tập 1

- Sách phương pháp giải bài tập nâng cao và câu hỏi trắc nghiệm toán 7 tập 1

- Sách 400 bài tập nâng cao toán 7

III/- NỘI DUNG CỤ THỂ:

- Chủ đề 1: học trong 6 tuần.

- Mỗi tuần có 2 tiết bài tập

- Tuần 1: tiết 1, 2: Cộng, trừ số hữu tỉ.

- Tuần 2: tiết 3, 4: Nhân, chia số hữu tỉ.

- Tuần 3: tiết 5, 6: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

- Tuần 4: tiết 7, 8: Lũy thừa của một số hữu tỉ.

- Tuần 5: tiết 9,10: Các dạng toán tìm x.

- Tuần 6: tiết 11: ôn tập, đánh giá chủ đề.

tiết 12: Sửa bài luyện tập Rút kinh nghiệm

Trang 2

Ngày soạn: 25/8/2008

TUẦN 1:

Tiết 1:

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ A/- MỤC TIÊU:

- Các em đã được học về cộng, trừ phân số mà số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng phân số Để

nắm vững hơn phép cộng, trừ số hữu tỉ hôm nay ta cùng học tiết 1: “Cộng, trừ số hữu tỉ”

- HS: Một HS đứng lên nhắc lại qui tắc

- GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng viết phép cộng trừ

số hữu tỉ dưới dạng công thức?

- HS: Lên bảng viết công thức

- GV: Đưa bảng phụ đề bài dạng 1 lên bảng và

yêu cầu HS đọc đề bài

4− 3 d/ 33 21

7− 2

- GV: Gọi 4 HS lên bảng mỗi HS làm 1 câu sau

đó yêu cầu 4 HS khác đứng tại chỗ nhận xét bài

Trang 3

a/ 10 15

18 27

− − b/ 5454 171717

5757 191919− c/ 3 ( 0,75)

- GV: Yêu cầu 1 vài HS đứng tại chỗ đọc đề

- GV: Gợi ý sau đó yêu cầu 4 HS lên bảng làm

bài và cho 4 HS khác đứng tại chỗ nhận xét bài

- Học thuộc lí thuyết có liên quan.

- Xem và làm lại bài tập có liên quan đã sửa

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 25/8/2008

TUẦN 1:

Tiết 2:

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ (TT) A/- MỤC TIÊU:

- GV: Đưa bảng phụ đề bài dạng 3 lên bảng và

yêu cầu HS đọc đề bài

3/- Dạng 3: Phân tích số hữu tỉ 5

16

− thành tổng

và hiệu của hai số hữu tỉ

- GV: Yêu cầu 1 vài HS đọc đề bài và suy nghĩ

Trang 4

- GV: Có bao nhiêu cách viết như vậy?

- HS: Có nhiều cách viết khác nhau

- GV: Yêu cầu hai HS lên bảng mỗi HS đưa ra

hai cách viết

- HS: Hai HS lên bảng làm bài

- GV: Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ nhận xét bài

làm của bạn.HS cả lớp làm vào vở

- GV: Đưa bảng phụ đề bài dạng 4 lên bảng

4/- Dạng 4: Thực hiện bài toán sau bằng hai

cách:

Cách 1: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.

Cách 2: Tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc

- HS: Mỗi nhóm cử một đại diện nhóm lên bảng

trình bày lời giải và đại diện các nhóm khác

đứng lên nhận xét bài làm của nhóm khác

- GV: Treo bảng phụ đề bài dạng 5 lên bảng:

c d

132013

20

1320

132013

20

1320

1320

132013

20

1320

1320

1320

1320

4/- Củng cố luyện tập:

GV chốt lại những kiến thức cơ bản đã ôn, các dạng bài tập đã sửa

5/- Hướng dẫn dặn dò:

- Học thuộc lí thuyết có liên quan

- Xem và làm lại bài tập có liên quan đã sửa

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

- HS nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- HS biết vận dụng kiến thức đã học để giải nhanh, chính xác các dạng bài tập

- GV: Đưa bảng phụ viết công thức nhân chia

hai số hữu tỉ dưới dạng chưa hoàn chỉnh sau đó

yêu cầu 2 HS lên bảng hoàn thành 2 công thức

- HS: Hai HS lên bảng hoàn thành công thức

- GV: Treo bảng phụ đề bài toán 1 lên bảng

- GV: Yêu cầu 4 HS lên bảng mỗi HS làm 1 câu

- HS: 4 HS lên bảng làm bài, 4 HS khác đứng tại

chổ nhận xét bài làm của bạn

- HS cả lớp cùng làm vào vở

- GV: Treo bảng phụ đề bài 2 lên bảng

Bài 2: Tính giá trị các biểu thức A, B, C rồi sắp

xếp các kết quả theo giá trị nhỏ dần

25

3

= − × = −d/ 3: 35( )

7 1 7 35 245

Bài 2: Tính giá trị các biểu thức A, B, C rồi sắp

xếp các kết quả theo giá trị nhỏ dần

Trang 6

- Làm thêm các bài tập thuộc các dạng trên.

- Tiết sau ôn tiếp về phép nhân, chia số hữu tỉ

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

- HS nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- HS biết vận dụng kiến thức đã học để giải nhanh, chính xác các dạng bài tập

- GV: Treo bảng phụ đề bài 3 lên bảng

Bài 3: Tìm tập hợp các số nguyên x , biết:

phép tính ở vế trái, vế phải sau đó tìm tập hợp x

- GV: Yêu cầu hai HS lên bảng làm mỗi HS thực

Trang 7

hiện phép tính ở mỗi vế, sau đó yêu cầu 1 HS khác

- GV: Treo đề bài 4 lên bảng

Bài 4: Tính nhanh giá trị của biểu thức

3 30,75 0, 6

7 13

11 112,75 2, 2

- GV: Treo bảng phụ đề bài 5 lên bảng

Bài 5: Viết số hữu tỉ 7

20

− dưới các dạng sau a/ Tích của hai số hữu tỉ

b/ Thương của hai số hữu tỉ

c/ Tổng của 1 số hữu tỉ dương, 1 số hữu tỉ âm

d/ Tổng của hai số hữu tỉ âm trong đó 1 số là 1

5

- GV: Yêu cầu 1 vài HS đọc đề bài

- HS: Một vài HS đứng tại chổ đọc đề bài

- GV: Cho HS hoạt động nhóm mỗi nhóm làm 1 câu

sau đó mỗi nhóm cử 1 đại diện lên bảng trình bày và

- Làm thêm các bài tập thuộc các dạng trên

- Tiết sau ôn lại kiến thức: “cộng, trừ, nhân, chia số thập phân”

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 8

- GV: Cho HS nhắc lại các quy tắc cộng, trừ, nhân,

chia các số nguyên và cho một vài ví dụ

- HS: Nhắc lại quy tắc và làm ví dụ

- GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân đã được học ở SGKT10

- GV: Yêu cầu HS quan sát đề bài và suy nghĩ cách

làm sau đó GV yêu cầu 4 HS lên bảng trình bày bài

- HS: Hoạt động nhóm Sau đó cử đại diện mỗi

nhóm lên bảng trình bày bài làm

- GV: Cho HS các nhóm nhận xét chéo bài làm của

= −0,32c/ −10,71− −( 4, 2) = −(10,71 4, 2− )

= −6,51d/ (−9,18 : 4, 25) = −(9,18 : 4, 25)

= −2,16

Bài 2:

a/ 6,3+ −( 3,7)+2, 4+ −( 0,3) (6,3 2, 4) ( 3, 7) ( 0,3)

8,7 4 4,7

= + + − + − 

= − =b/ (−4,9)+5,5 4,9+ + −( 5,5) ( 4,9 4,9) (5,5 5,5) 0

Trang 9

- Làm thêm các bài tập thuộc các dạng trên.

- Tiết sau ôn lại kiến thức: “cộng, trừ, nhân, chia số thập phân”

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

- GV: Yêu cầu HS quan sát đề bài và suy nghĩ cách

làm sau đó GV yêu cầu 4 HS lên bảng dùng máy

tính để tính và yêu cầu HS cả lớp thực hiện bài làm

- GV: Yêu cầu HS quan sát đề bài và suy nghĩ cách

làm thực hiện tính nhanh sau đó cho 2 HS lên bảng

= × =b/ (−0,125) (× −7,5) ( )− ×8 2

Trang 10

làm Sau đó yêu cầu Hs nhắc lại công thức tính

x x x

⇔ = −

⇔ = −b/ x +0,7 1,8=

⇔ = ⇔ = ±c/ 4,7− + −x 2,8 = −0,7

- Làm thêm các bài tập thuộc các dạng trên

- Tiết sau ôn lại kiến thức: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

- HS nắm vững được các công thức về lũy thừa

- Vận dụng được kiến thức đã học để giải nhanh, chính xác các dạng bài tập

- GV: Cho HS lên bảng viết lại tấc cả các công thức

lũy thừa của một số hữu tỉ mà các em đã được học

- HS: Lên bảng viết lại các công thức về lũy thừa của

Trang 11

- GV: Yêu cầu HS quan sát đề bài và suy nghĩ cách

làm.Hãy sử dụng những công thức đã được học để

tính những bài trên Sau đó GV yêu cầu 2 HS lên

bảng mỗi HS làm 2 câu và HS cả lớp làm vào vở

- HS: 2 HS lên bảng làm bài

- GV: Nhận xét bài làm của HS

- GV: Treo bảng phụ đề bài 2 lên bảng

Bài 2: Đánh dấu chéo vào ô cho câu trả lời đúng

- HS: Lên bảng trình bày bài làm

- GV: Cho HS các nhóm nhận xét chéo bài làm của

các nhóm

Bài 1:

( ) ( ) ( ) ( )

( )

3 3

3

2

0

4 4

- Làm thêm các bài tập thuộc các dạng trên

- Tiết sau ôn lại kiến thức: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

- HS nắm vững được các công thức về lũy thừa

- Vận dụng được kiến thức đã học để giải nhanh, chính xác các dạng bài tập

Trang 12

- GV: Treo bảng phụ đề bài tập 3 lên bảng

+ × +

- GV: Yêu cầu HS quan sát đề bài và suy nghĩ cách

làm.Hãy sử dụng những công thức đã được học để

tính những bài trên

- GV: Hướng dẫn HS vận dụng công thức:

( ) ;

n n

câu và HS cả lớp làm vào vở

- HS: 2 HS lên bảng làm bài

- GV: Nhận xét bài làm của HS và góp ý

- GV: Treo bảng phụ đề bài 4 lên bảng

Bài 2: Tìm số tự nhiên n, biết:

- So sánh với số trung gian…

Sau đó GV yêu câu HS suy nghĩ để tím ra cách giải

GV cho 2 HS lên bảng trình bày bài giải – HS cả lớp

làm vào vở

- HS: 2 HS lên bảng làm bài mỗi HS làm 1 câu

Bài 1:

( ) ( ) ( ) ( )

( )

3 3

3

2

0

4 4

49 <2 <3b/ 2 4 4 4 4

25 2× = × =5 2 10

8 ( )2 4 4

3 = 3 =9Vậy 4 4

- Làm thêm các bài tập thuộc các dạng trên

- Tiết sau ôn lại các bài tập tìm x

Trang 13

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

- GV: Yêu cầu HS nêu lại quy tắc chuyển vế

- HS: Đứng tại chổ nêu lại công thức chuyển vế

- GV: Yêu cầu HS nêu lại đ/n giá trị tuyệt đối của

- GV: Yêu cầu HS quan sát đề bài và suy nghĩ cách

làm.Hãy sử dụng quy tắc chuyển vế để tính những

A/- LÍ THUYẾT : 1/- Quy tắc chuyển vế: SGK/9 2/ Định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ

x x x

= −

00

x x

Trang 14

GV hướng dẫn HS tích của các thừa số bằng 0 khi và

chỉ khi một trong các thừa số đó bằng 0

A B C× × = ⇔ =A hoặc B = 0 hoặc C = 0

Sau đó GV yêu câu HS suy nghĩ để tím ra cách giải

GV cho 2 HS lên bảng trình bày bài giải – HS cả lớp

- Làm thêm các bài tập thuộc các dạng trên

- Tiết sau ôn lại các bài tập tìm x

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 20/9/2008

TUẦN 5:

Tiết 10:

Trang 15

CÁC DẠNG TOÁN TÌM x (TT) A/- MỤC TIÊU:

- GV: Yêu cầu HS quan sát đề bài và suy nghĩ cách

làm.Hãy sử dụng đ/n giá trị tuyệt đối của một số hữu

- GV: Yêu cầu HS nhắc lại các công thức tính lũy

thừa của một số hữu tỉ

- HS: Một HS lên bảng viết các công thức lũy thừa

1,5 0; 2,5 0

1,5 2,5 01,5; 2,5

Trang 16

- HS: Lên bảng trình bày bài làm

- Làm thêm các bài tập thuộc các dạng trên

- Tiết sau kiểm tra đánh giá chủ đề 1

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 17

- Kiểm tra HS về việc lĩnh hội các kiến thức cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ; Các loại bài tập về

lũy thừa, các bài toán tìm x

- Kiểm tra kỹ năng nhanh, nhạy, chính xác cách trình bày bài toán sạch đẹp, logic

Trang 19

PHAN VĂN QUANG

KÝ DUYỆT CỦA TỔ

Trang 20

CHỦ ĐỀ 2:

ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC - ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I/- MỤC TIÊU:

Sau khi học xong chủ đề này HS có khả năng:

- Biết khái niệm về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song; quan hệ giữa tínhvuông góc và tính song song; Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song

- Rèn luyện các kĩ năng về đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán, đặc biệt HS biết vẽ thành thạo

hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song bằng êke và thước thẳng

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán; rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận có căn

cứ và bước đầu biết thế nào là chứng minh 1 định lí

II/- CÁC TÀI LIỆU HỔ TRỢ:

- SGK toán 7 tập 1

- Sách bài tập toán 7 tập 1

- Ôn tập hình học 7

- Sách phương pháp giải bài tập nâng cao và câu hỏi trắc nghiệm toán 7 tập 1

- Sách nâng cao và các chuyên đề hình học 7

III/- NỘI DUNG CỤ THỂ:

- Chủ đề 2: Học trong 6 tuần mỗi tuần 2 tiết bài tập

- 6 tuần có một tiết kiểm tra chủ đề

+ Tuần 1: tiết 1, 2: Hai đường thẳng vuông góc - Luyện tập

+ Tuần 2: tiết 3, 4: Hai đường thẳng song song - Luyện tập

+ Tuần 3: tiết 5, 6: Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song - Luyện tập

+ Tuần 4: tiết 7, 8: Từ vuông góc đến song song-Luyện tập

+ Tuần 5: tiết 9, 10: Định lí - Luyện tập

+ Tuần 6: tiết 11, 12: Ôn tập - Kiểm tra đánh giá chủ đề

Trang 21

- HS biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng, đường thẳng đi qua một điểm cho trướcvà

vuông góc với một đường thẳng cho trước

- Sử dụng tành thạo êke thước thẳng

- Bước đầu tập suy luận

B/- CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập, thước, êke

- HS: Thước, êke, ôn kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của 1 đoạnthẳng

- HS: Hai đường thẳng vuông góc là hai đường

thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có một

góc vuông

- GV: Định nghĩa đường trung trực của đoạn

thẳng?

- HS: Đường trung trực của đoạn thẳng là đường

thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn

thẳng đó

- GV: Phát biểu t/c đường thẳng đi qua một điểm

và vuông góc với đường thẳng cho trước

- HS: Đứng lên phát biểu

A/- LÍ THUYẾT : 1/ Hai đường thẳng vuông góc:

y'

y

x' x

Trang 22

Hoạt động 2: Bài tập:

- GV: Treo bảng phụ đề Bài 1 lên bảng

Bài 1 Các câu sau đúng hay sai?

A Hai góc vuông có chung đỉnh là hai góc đối

đỉnh

B Hai đường thẳng vuông góc thì phải cắt nhau

C Qua một điểm vẽ được hai đường thẳng

vuông góc với 1 đường thẳng cho trước

D Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

E Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo thành 4

góc vuông

F Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi qua

trung điểm của AB

- GV: Treo bảng phụ đề Bài 2 lên bảng

Bài 2: Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:

Vẽ ·xOy=500 Lấy điểm A trên tia Ox sao cho

2

OA= cm , rồi vẽ đường thẳng d vuông góc với1

Ox tại A Lấy điểm B trên tia Oy sao cho

3

OB= cm , rồi vẽ đường thẳng d vuông góc với2

Oy tại B Gọi giao điểm của d và 1 d là M 2

Vẽ đoạn thẳng OM

- GV: Yêu cầu 1 vài HS đọc đề bài cả lớp cùng

thực hiện Sau đó yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ

- HS: Lên bảng vẽ hình theo yêu cầu của bài

toán

Bài 3: Cho đoạn thẳng AB dài 5cm Hãy vẽ

đường trung trực của đoạn thẳng ấy Nói rõ cách

Trang 23

- Đường trung trực của đoạn thẳng AB ; nhưng đường thẳng đi qua trung điểm của AB chưa

chắc đó là đường trung trực của đoạn thẳng ấy

5/- Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã làm: làm thêm bài tập dạng vẽ hình

- Tiết sau luyện tập tiếp về hai đường thẳng vuông góc

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

- Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng

- Bước đầu tập suy luận

B/- CHUẨN BỊ:

- GV: Thước, êke, bảng phụ ghi bài tập

- HS: Thước, êke, ôn kiến thức về 2 đường thẳng vuông góc, đường thẳng của một đoạn thẳng

- GV: Đưa đề Bài 4 lên bảng phụ.

- HS: Đọc đề bài, vẽ hình

- GV: Bài toán cho gì? Tìm gì?

- HS: ·AOC=900; Tìm ·AOD DOB BOC;· ;· =?

- GV: Cho HS suy nghĩ tìm hướng Sau đó gọi 1

HS lên bảng trình bày

- GV và HS cả lớp cùng nhận xét – góp ý

Bài 4:

thẳng AB và ACPcắt nhau tạo thành

·AOC=900

Trang 24

- GV: Đưa đề Bài 5 lên bảng phụ.

Vì tia OC nằm trong ·AOB nên

·AOC COB AOB+· =·

Tia OB nằm giữa 2 tia OC OD nên;

AOD BOC BOC COD BOD

b) Ta có ·AOMAOD DOM

·BOM =BOC COM· +·

Mà ·MOD MOC AOD BOC=· ;· =·Suy ra ·AOMBOM

OM là phân giác của ·AOB

4/- Củng cố:

Khi làm các bài tập hình lưu ý vẽ hình phải thật cần thận, chính xác Làm bài đến câu nào vẽhình câu đó, tránh trường hợp vẽ hình đủ các câu xong mới làm, hình vẽ rối, khó làm bài

5/- Dặn dò:

- Xem và làm lại các bài tập đã làm

- Ôn định nghĩa, tính chất của hai đường thẳng song song; cách vẽ 2 đường thẳng song song

Trang 25

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song

- Bước đầu tập suy luận

B/- CHUẨN BỊ:

- GV: Thước, êke, bảng phụ ghi bài tập

- HS: Thước, êke, ôn định nghĩa, tính chất của 2 đường thẳng song song

- GV: Đưa đề Bài 1 lên bảng phụ và yêu cầu HS

trả lời các câu hỏi sau đúng hay sai?

A Hai đường thẳng không cắt nhau là hai đường

D Hai đường thẳng song song là 2 đường thẳng

không cắt nhau, không trùng nhau

I/- LÝ THUYẾT:

1/ Hai đường thẳng song song là hai đườngthẳng không có điểm chung

2/ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song

song: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng

Trang 26

E Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn thẳng

nằm trên 2 đường thẳng song song

F Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn thẳng

- HS: Nêu cách tính ·xAY yAC Dựa vào dấu

hiêu nhận biết hai đường thẳng song song suy

·BAC CAx+· =1800 (kề bù) ⇒CAx· =800

Tia Ay là tia phân giác ·CBx nên

ABC= , do đó ·xAy= ·ABC cặp góc ·xAy và

·ABC ở vị trí đồng vị nên Ay BC (dấu hiệu/ /nhận biết hai đường thẳng song song)

Bài 3:

b a

B A

Nên a b/ / (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳngsong song)

4/- Củng cố:

Để nhận biết đường thẳng a song song với đường thẳng b hay không ta làm như thế nào?

Xem 1 cặp góc ở vị trí sole trong hoặc đồng vị có bằng nhau hay không hoặc cặp góc trongcùng phía có bù nhau hay không

5/- Dặn dò:

- Xem và làm lại các bài tập đã làm

- Học kỹ dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song; tên các cặp góc

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 27

- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song.

- Bước đầu tập suy luận

B/- CHUẨN BỊ:

- GV: Thước, êke, bảng phụ ghi bài tập

- HS: Thước, êke, ôn định nghĩa, tính chất của 2 đường thẳng song song

- GV: Đưa đề Bài 4 và hình vẽ lên bảng phụ.

- GV: Cho HS hoạt động nhóm

- GV: Gọi đại diện mỗi nhóm 1 HS lên bảng

trình bày

- GV: Cho HS nhận xét bài làm của bạn

- GV: Cho HS đọc số đo của từng góc đó

B

A

2 4

3

2 4 1

- GV: Đưa đề Bài 5 lên bảng phụ.

- GV: Cho HS đọc đề bài và gọi 1 HS khác lên

bảng vẽ hình

- HS: Cả lớp vẽ vào vở và suy nghĩ ·ABC=?

- GV: Gợi ý ·ABC=? Sau đó gọi HS lên bảng

trình bày

- GV: Nhận xét bài làm của HS và góp ý

Lưu ý: Tính chất của hai đường thẳng song

song: “Nếu 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng

song song thì: hai góc so le trong bằng nhau;

hai góc đồng vị bằng nhau; hai góc trong cùng

2 1

x'

x y'

y O

Trang 28

- GV: Đưa đề Bài 6 lên bảng phụ.

- GV: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài, HS cả lớp vẽ

y' y

Kẻ tia Oy là tia đối của tia Oy'Thì ·y OA AOy' +· =1800(kề bù)

Mà ·AOy=1500 ⇒·AOy' 30= 0

Suy ra ·AOy'=OAx· (=300)

Mà ·AOy OAx ở vị trí so le trong';·

- Xem và làm lại các bài tập đã làm

- Ôn t/c hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, tiên đềƠclit

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

- Vận dụng tiên đề Ơclit và tính chất của hai đường thẳng song song để giải bài tập.

- Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán

Trang 29

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi trình bày 1 bài toán hình.

B/- CHUẨN BỊ:

- GV: Thước, êke, bảng phụ ghi bài tập

- HS: Thước, êke, ôn tính chất hai đường thẳng song song, tiên đề Ơclit về đường thẳng songsong

- GV: Cho HS hoạt động nhóm Sau đó yêu cầu

mỗi nhóm đứng tại chổ trả lời câu của mình

- HS: Đứng tại chổ trả lời

- GV: Nhận xét, sửa bài cho từng nhóm

- GV: Đưa đề Bài 2 lên bảng phụ và yêu cầu HS

B A

I/- LÝ THUYẾT:

1/ Tiên đề Ơclit: Qua 1 điểm ở ngoài 1 đườngthẳng chỉ có một đường thẳng song song vớiđường thẳng đó

2/ T/c của hai đường thẳng song song:

Nếu 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng songsong thì:

c/ đường thẳng đód/ chúng trùng nhaue/ duy nhất

A +B =

4/- Củng cố:

GV chốt lại kiến thức qua hai bài tập trên

Nắm vững về tiên đề Ơclit; tính chất 2 đường thẳng song song

5/- Dặn dò:

- Xem và làm lại các bài tập đã làm

- Ôn lại kiến thức tiên đề Ơclit về đường thẳng song song, tính chất hai đường thẳng song song

- Tiết sau tiếp tục làm các bài tập

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 30

Trang 31

- Vận dụng tiên đề Ơclit và tính chất của hai đường thẳng song song để giải bài tập.

- Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi trình bày 1 bài toán hình

B/- CHUẨN BỊ:

- GV: Thước, êke, bảng phụ ghi bài tập

- HS: Thước, êke, ôn tình chất hai đường thẳng song song, tiên đề Ơclit về đường thẳng songsong

C/- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/- Ổn định – kiểm tra sỉ số:

2/- Chuyển bài: Tiết này chúng ta tiếp tục làm các bài tập có liên quan đến tính chất của hai

đường thẳng song song

3/- Trình tự các hoạt động dạy học:

Hoạt động: Bài tập tiếp theo

- GV: Treo bàng phụ đề Bài 3 lên bảng.

Bài 3: Cho hình vẽ // a b và µ ¶ µ 0

A +A +A =

1 4

3 2

4

3 1 2

B

b

a A

- GV: Yêu cầu 1 HS lên trình bày câu a 1 HS

khác đứng lên nêu cách làm câu b

- GV: Yêu cầu 1 HS khác lên bảng trình bày câu

b

- GV: Nhận xét góp ý bài làm của HS

- GV: Treo bảng phụ đề Bài 4 lên bảng.

Bài 4: Cho hình vẽ, biết a b// và ¶ ¶ 0

MN = Tính ¶M và ¶2 N 2

Trang 32

a

b

N 2 1

1 2 M

- GV: Yêu cầu HS đọc kỹ để và suy nghĩ cách

OM CD nên µ// C COM+· =1800 (trong cùngphía) (2)

Mà µA C+ =µ 1200 (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra ·AOM =COM·

Mà tia nằm trong góc ·AOC nên tia OM là tia

phân giác của AOC

4/- Củng cố:

GV chốt lại kiến thức các bài tập đã làm: Nếu có một đường thẳng cắt hai đường thẳng songsong thì:

a) Hai góc so le trong hoặc đồng vị bằng nhau

b) Hai góc trong cùng phía bù nhau

5/- Dặn dò:

- Xem và làm lại các bài tập đã làm

- Ôn lại kiến thức tiên đề Ơclit về đường thẳng song song, tính chất hai đường thẳng song song

- Tiết sau tiếp tục làm các bài tập

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 33

- GV: Êke, bảng phụ ghi bài tập, thước đo góc.

- HS: Ôn tính chất về quan hệ từ vuông góc đến song song, tính chất của ba đường thẳng songsong, dụng cụ học tập

- GV: Yêu cầu HS phát biểu về quan hệ vuông

góc đến song song và một HS viết ký hiệu

- HS: Một HS phát biểu và một học sinh viết ký

hiệu

Hoạt động 2: Bài tập

- GV: Treo bảng phụ đề bài 1 lên bảng Sau đó

GV yêu cầu 1 vài HS đứng tại chổ đọc đề bài

- HS: Hai HS đứng tại chổ đọc đề bài

Bài 1:

a) Vẽ a b/ / và ca

b) Quán sát xem c có vuông góc với b hay

không?

c) Lý luận tại sao nếu a b/ / và ca thì c

- GV: Yêu cầu một vài HS đọc đề

- GV: Treo bảng phụ đề bài 2 lên bảng Sau đó

GV yêu cầu 1 vài HS đứng tại chổ đọc đề bài

- HS: Hai HS đứng tại chổ đọc đề bài

c) Lý luận tại sao nếu / /b a và / / c a thì / / b c

- GV: Yêu cầu một vài HS đọc đề

- GV: Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình câu a.

- GV: Yêu cầu một HS trả lời câu b và một HS

O

Trang 34

4/- Củng cố:

- GV cho HS nhắc lại ba tính chất đã ôn

- Chốt lại các kiến thức từng bài

5/- Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại ba tính chất về quan hệ từ vuông góc đến song song

- Ôn lại tính chất ba đường thẳng song song

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

- GV: Êke, bảng phụ ghi bài tập, thước đo góc

- HS: Ôn tính chất về quan hệ từ vuông góc đến song song, tính chất của ba đường thẳng songsong, dụng cụ học tập

- GV: Treo bảng phụ đề bài 3 lên bảng

Sau đó GV yêu cầu 1 vài HS đứng tại

- GV Yêu cầu một HS khác giải thích

- GV: Treo bảng phụ đề bài 4 lên bảng

Sau đó GV yêu cầu 1 vài HS đứng tại

chổ đọc đề bài

- HS: Hai HS đứng tại chổ đọc đề bài

Bài 4: Cho hình, biết

Trang 35

a hay không? Vì sao?

c a

b

d

2 A

- GV: Treo bảng phụ đề bài 5 lên bảng

Sau đó GV yêu cầu 1 vài HS đứng tại

chổ đọc đề bài

- HS: Hai HS đứng tại chổ đọc đề bài

Bài 5: Cho hình, biết

/ / ; 90 ; 130

a b A= C= Tính µ µB D;

- GV: Yêu cầu HS suy nghĩ

- GV: Gọi HS lên bảng trình bày

- HS: Lên bảng trình bày

- GV: Nhận xét, góp ý

Bài 5:

a b/ / và aAB tại A

Nên bAB tại B hay µ B=900

a b/ / nên µE D= =µ 1800 (trong cùng phía)a

b

C

D B

- Xem và làm lại các bài tập đã làm

- Làm thêm các dạng bài tập khác tương tự

- Tiết sau học bài “Định lý”.

Trang 36

- HS biết ghi GT-KL, biết vẽ hình và trình bày chứng minh một bài toán.

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm một bài toán

- GV: Treo bảng phụ đề bài 1 lên bảng Sau đó

GV yêu cầu 1 vài HS đứng tại chổ đọc đề bài

- HS: Hai HS đứng tại chổ đọc đề bài

Bài 1: Vẽ hình và viết GT-KL mỗi đường thẳng

sau:

a) Nếu hai đường thẳng cắt một đường thẳng tạo

thành một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai

đường thẳng đó song song

b) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng

song song thì hai góc đồng vị bằng nhau

- GV: Gọi 2 HS lên vẽ hình câu a, b.

- HS: Hai HS lên bảng vẽ hình, mỗi HS vẽ 1 câu

- GV: Gọi 2 HS khác lên ghi GT-KL

- HS: Lên bảng ghi GT- KL

- GV: Nhận xét, góp ý

- HS: Cả lớp làm vào vở

- GV: Treo bảng phụ đề bài 2 lên bảng Sau đó

GV yêu cầu 1 vài HS đứng tại chổ đọc đề bài

- HS: Hai HS đứng tại chổ đọc đề bài

Bài 2: Hãy chứng minh định lý ở Bài 1b.

- GV: Chứng minh định lý là gì?

- HS: Là dùng lập luận suy ra GT-KL

I/- LÝ THUYẾT:

Định lý là một khẳng định được suy ra từ nhữngkhẳng định được coi là đúng Định lý gồm haiphần: giả thiết (GT), kết luận (KL)

Trang 37

xy CBy=A Qua B có mấy đường thẳng

cùng song song với a ?

CBy A là cặp góc sole trong nên / / a xy

(dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song)

Theo tiên đề Ơclit, qua B chỉ vẽ được một

đường thẳng song song Vậy đường thằng

- GV: Phương pháp chứng minh ở Bài 2 gọi là phương pháp chứng minh phản chứng Khi

muốn chứng minh một bài toán hình cần phải làm các bước nào?

- HS: Vẽ hình, ghi GT-KL, chứng minh bài toán.

5/- Dặn dò:

- Xem và làm lại các bài tập đã làm

- Ôn lại định lý là gì? Cách chứng minh định lý

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

- HS biết ghi GT-KL, biết vẽ hình và trình bày chứng minh một bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm một bài toán

- GV: Treo bảng phụ đề bài 3 lên bảng Sau đó

GV yêu cầu 1 vài HS đứng tại chổ đọc đề bài

- HS: Hai HS đứng tại chổ đọc đề bài

Bài 3: Chứng minh định lý: Hai tia phân giác

của hai góc kề bù thì vuông góc với nhau

- GV: Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình và một

HS lên ghi GT-KL

- HS: Một HS lên bảng vẽ hình, một HS khác lên

bảng ghi GT- KL

- GV: Yêu cầu HS suy nghĩ cách chứng minh

- HS: Suy nghĩ hướng chứng minh

- GV: Hường dẫn phân tích đi lên

Trang 38

- GV: Treo bảng phụ đề bài 4 lên bảng Sau đó

GV yêu cầu 1 vài HS đứng tại chổ đọc đề bài

- HS: Hai HS đứng tại chổ đọc đề bài

Bài 4: Gọi DI là phân giác · MDN EDK ;

Chứng minh ·EDKIDN

- GV: Yêu cầu một HS lên ghi GT-KL

- GV: Treo bảng phụ đề bài 5 lên bảng Sau đó

GV yêu cầu 1 vài HS đứng tại chổ đọc đề bài

- HS: Hai HS đứng tại chổ đọc đề bài

Bài 5: Cho hình vẽ, biết µ A B C+ + =µ µ 3600 chứng

Nên ·tOt'=tOy yOt¶ +· ' (Oy nằm giữa hai tia

µA và ¶ B là hai góc trong cùng phía2

Nên Ax Bz (dấu hiệu bằng nhau) mà / / Bz Cy/ /(cách vẽ)

Vậy Ax Cy (đpcm)/ /

4/- Củng cố:

- GV chốt lại những kiến thức đã ôn trong các bài

- Cách trình bày một bài toán hình

5/- Dặn dò:

Tiết sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra chuyên đề 2

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 8/11/2008

TUẦN 12:

Tiết 23:

ÔN TẬP A/- MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình, biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời

Trang 39

- Tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặcchứng minh.

- GV: Nêu định nghĩa hai góc đối đỉnh; hai

đường thẳng vuông góc, đườg trung trực của một

đoạn thẳng

- GV: Hãy nêu các định lý mà em đã được học

- GV: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng

- GV: Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình và giải thích

- HS: Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- GV: Yêu cầu HS suy nghĩ

- GV: Gọi 1 HS lên bảng cách chứng minh

2

tOy= xOy (đpcm)

Trang 40

4/- Củng cố:

Điền và ô trống:

a) Hai góc đối định là hai góc có …………

b) HAi đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng …………

c) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng …………

d) Khi đường thẳng ¶ 1·

2

tOy= xOy song song với nhau được ký hiệu là …………

e) Nếu hai đường thẳng ¶ 1·

2

tOy= xOy cắt đường thẳng ¶ 1·

2

tOy= xOy và có một cặp góc so letrong bằng nhau thì …………

f) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì …………

g) Nếu ¶ 1·

2

tOy= xOy thì …………

5/- Dặn dò:

- Ôn lại phần lý thuyết

- Xem lại các bài tập đã giải

- Tiết sau kiểm tra

D/- RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 8 /11/2008

TUẦN 12:

Tiết 24:

LUYEÄN TẬP A/- MỤC TIÊU:

- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức về tính số góc, cánh ghi GT-KL của một định lý, biết diễn đạthình vẽ bằng lời

- Kiểm tra các trình bày một bài toán hình học, cách suy luận

a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng

song song thì hai góc so le trong bằng nhau

b) Nếu một đường thẳng vuông góc với một

trong hai đường thẳng song song thì nó cũng

vuông góc với đường thẳng kia

Bài 2: Vẽ lại hình và nói rõ trình tự vẽ hình:

Bài 3: Cho hình vẽ biết ¶

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ CỦA  HÀM SỐ  y ax a = ( ≠ 0 ) - giáo án tự chọn hay
y ax a = ( ≠ 0 ) (Trang 60)
Đồ thị của hàm số  y = ( m − 1 ) x  đi qua điểm - giáo án tự chọn hay
th ị của hàm số y = ( m − 1 ) x đi qua điểm (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w