1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tu chon chủ đề 5 (hay)

14 513 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 296,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G: Bài tập chữa H: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông III,Hoạt động của thầy và trò... G: Bài tập chữa H: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam gi

Trang 1

Chủ đề 2:

TIẾT 1: HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG.

Ngày soạn: / 2007

Ngày dạy: / 2007

I Mục tiêu cần đạt.

- Củng cố kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức trong qt làm BT

- Rèn TD cho hs, sự sáng tạo ở hs

II Chuẩn bị.

G: Bài tập chữa

H: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

III,Hoạt động của thầy và trò.

Trang 2

1 ,Ổn định tổ chức

9C:

9E:

2 Kiểm tra

3 Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập lý

thuyết

GV : bảng phụ có ghi:

Các công thức về cạnh và

đường cao trong tam giác

vuông

1, b2 = … ; c2 = …

2, h2 = …

3, ah = …

4, 2

1

h = +

Sau đó phát biểu dưới

dạng định lí

Hoạt động 2: Bài tập

G: Cho học sinh đọc đầu

bài

Cho tam giác vuông

MNP ( góc M = 900) có

MH là đường cao, cạnh

MN = 3

2 , góc P = 60

0 Kết luận nào sau đây là

đúng ?

A N µ = 30 ;0 MP = 1

30 ;

4

1;

2

D NP = 1; 3

2

MH =

1 ) Bài 5 Tr 90 SBT

GV đưa đề bài lên bảng

phụ

Gọi 2 HS lên bảng chữa ,

yêu cầu HS dưới lớp làm

vào vở

Gọi HS nhận xét bài làm

trên bảng

HS1 lên bảng điền vào chỗ (…) để hoàn chỉnh các hệ thức, công thức

Một HS lên bảng

vẽ hình

HS: Lªn b¶ng tÝnh

HS nhận xét

I Ôn tập lý thuyết

1 Các công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

1, b2 = ab’, c2 = ac’

2, h2 = b’c’

3, ah = bc

4, 2 2 2

h = b + c

II, Bài tập

1 Bài 1

Kết luận đúng

30 ;

4

2) Bài 5 Tr 90 SBT

Trong tam giác vuông ABC có :

AH2 = BH HC ( Định lý 2 ) Hay 162 = 25 HC ⇒ HC = 162

25 ≈

10 , 24

BC = BH + HC ≈ 25 + 10,24 ≈ 35 , 24

AB2 = BH BC ⇒ AB2 = 25 35 ,24

⇒ AB ≈ 29 ,68

AC2 = HC BC ⇒ AC2 = 10,24 35,24

⇒ AC ≈ 18,99

Trong tam giác vuông ABC có

AB2 = BH BC hay 122 = 6 BC

3 2

60 0

P

M

Trang 3

Tiết 2:

HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG.

Ngày soạn: / 2007

Ngày dạy: / 2007

I Mục tiêu cần đạt.

- Củng cố kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức trong qt làm BT

- Rèn TD cho hs, sự sáng tạo ở hs

II Chuẩn bị.

G: Bài tập chữa

H: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

III,Hoạt động của thầy và trò.

Trang 4

T Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung

1 ,Ổn định tổ chức

9C:

9E:

2 Kiểm tra

3 Bài mới

Bài tập

B i 16 Tr 91 SBT à

GV yêu cầu HS đọc đề bài,

vẽ hình ghi GT , KL

GV hướng dẫn HS tính AB ,

BC

Gợi ý : BE là đường phân

giác của góc B cho ta điều

gì ?

Ta đã tính được AB , BC

chưa ?

Dựa vào tính chất của dãy tỷ

số bằng nhau để tính ?

? Đọc đề bài

? Lên bảng vẽ hình và tóm tắt

đề bài trên hình vẽ

G : Cho H suy nghĩ

? Nêu hệ thức vận dụng để

tính AB, AC

G : Biết độ dài BH, CH nên

tính được BC Từ đó AD các

hệ thức về cạnh và đường cao

trong t/g vg ta tính được AB,

AC, AH

? 1H lên bảng trình bày câu a

G : Sau khi tính được AB

(AC) có thể sử dụng định lý

Pitago để tính AC (AB)

? 1H lên bảng trình bày câu b

? Nêu cách khác tính AH

G : Cho H suy nghĩ và nháp

Tương tự như bài tập 3 G gọi

H lên bảng làm

G : Theo dõi uấn nắn H dưới

lớp

? Nêu công thức tính diện

tích tam giác ABC

? Nêu cách tính AB

? Nêu cách tính BC

? 1H đứng tại chỗ trình bày

4, Củng cố

HS đọc đề bài, vẽ hình ghi GT , KL

HS trả lời miệng

H: b2 = ab’, c2 = ac’

1H lên bảng trình bày câu a

1H lên bảng trình bày câu b

H: Nêu cách khác tính AH

1H lên bảng làm

H:

II, Bài tập

1,

Bài 16 Tr 91 SBT

HS lờn bảng vẽ hỡnh

Trong tam giác ABC có BE là đường phân giác của gúc B ⇒

5

7

4 7

EC = BC = ⇒ BC =

HS :

2 2

5 3

AC BC

Maứ AC = AE + EC =

4.6 8 3

BC AB

2, Cho tam giác ABC vg ở A, đcao

AH, biết BH = 9cm, Ch = 16cm

a Tính độ dài các cạnh: AB, AC

b Tính AH

B

A

16 9

a Ta có BC = BH + HC = 9 + 16 = 25

Xét t/g ABC vg tại A ta có:

AB2 = BH.BC = 9.25 = 225 Suy ra AB = 15cm

AC2 = CH.BC = 16.25 = 400 Suy ra AC = 20cm

b AH2 = HB.HC = 9.16 = 144 Suy ra AH = 12cm

Trang 5

Tiết 3:

HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG.

Ngày soạn: / 2007

Ngày dạy: / 2007

I Mục tiêu cần đạt.

- Củng cố kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức trong qt làm BT

- Rèn TD cho hs, sự sáng tạo ở hs

II Chuẩn bị.

G: Bài tập chữa

H: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

III,Hoạt động của thầy và trò.

Trang 6

T Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung

1,Ổn định tổ chức

9C:

9E:

2 Kiểm tra

3 Bài mới

G : Cho H suy nghĩ và

nháp

? 1 H lên bảng vẽ hình

G : Hướng dẫn H làm

G : Cho H suy nghĩ và

nháp

? 1 H lên bảng vẽ hình

G : Hướng dẫn H làm

1H lên bảng trình bày

1H lên bảng trình bày

1H lên bảng làm

6, Cho tam giác ABC vg ở A, đcao

AH Tính diện tích của t/g ABC biết

AH = 12cm, BH = 9cm

B

A

Xét t/g ABH vg tại H ta có:

AB2 = AH2 + HB2 = 225 Xét t/g ABC vg tại A ta có:

AB2 = BC.BH

2 225

25 9

AB

BH

Do đó

2

.25.12 150

ABC

S = BC AH = = cm

7, Cho 1 t/g vg, biết tye số 2 cạnh góc vg là 5/12, cạnh huyền là 26cm

Tính độ dài các cạnh góc vg và hình chiếu của cạnh góc vg trên cạnh huyền

26

B

A

Ta có

5

( 0)

5 , 12

(5 ) (12 ) 26

5.2 10 , 12.2 24

AB AB AC

k k AC

AB k AC k

AB AC BC Hay k k

Xét t/g ABC vg tại A ta có:

2 2 2

2 2 2

10

26 24

26

AB

BC AC

BC

Trang 7

Tit 4 : TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRềN Ngày soạn : /07

Ngày dạy :

I Mục tiờu cần đạt :

Củng cố cỏc tớnh chất của tiếp tuyến đường trũn , đường trũn nội tiếp tam giỏc

Rốn luyện kỹ năng vẽ hỡnh , vận dụng cỏc tớnh chất của tiếp tuyến vào cỏc bài tập về tớnh toỏn và chứng minh

Bước đầu vận dụng cỏc tớnh chất của tiếp tuyến vào bài tập quỹ tớch dựng hỡnh

II Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ

HS : On tập cỏc hệ thức lượng giỏc trong tam giỏc vuụng , cỏc tớnh chất của tiếp tuyến

III Hoạt động của thầy và trũ :

T Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung

1, ổn định tổ chỳc

9C:

9E:

2, Kiểm tra

3, Bài mới

Hoạt động 1: Lớ

thuyết

? Khi nào đường

thẳng a được gọi là

tiếp tuyến của (O)

? Tớnh chất của tiếp

tuyến

? Nờu tớnh chất của

hai tiếp tuyến cắt

nhau tại một điểm

GV nhận xột

Hoạt động 2: Luyện

tập

GV gọi HS lờn

bảng vẽ hỡnh , ghi

gt, kl

? chữa

GV kiểm tra bài HS

HS traỷ lụứi :

HS lờn bảng

I, Lớ thuyết

1, Đường thẳng a được gọi là tiếp tuyến của (O) nếu nú chỉ cú 1 điểm chung duy nhất với đường trũn

2, Tớnh chất của TT: Nếu 1 đường thẳng là

1 TT của đtrũn thỡ nú vgúc với BK tại tiếp điểm và ngược lại

3, Tớnh chất 2 TT cắt nhau: (SGK)

II, Luyện tập

1, Cho (O; 6cm) và điểm A trờn đtrũn Qua

A kẻ tiếp tuyến Ax, trờn đú lấy điểm B sao cho AB = 8cm

a) Tớnh OB b) Qua A kẻ đường vgúc với OB cắt (O) ở

C Chứng minh BC là tiếp tuyến của (O)

Trang 8

dưới lớp

GV gọi HS lên

bảng vẽ hình , ghi

gt, kl

? chữa

GV kiểm tra bài HS

dưới lớp

4, Củng cố

G: Nhắc lại một số

kiến thức liên quan

5, Bài tập

HS nhận xét và sửa bài

HS :

HS nhận xét sửa bài

HS :

HS :

HS nhận xét sửa bài

2

1

C B

A

a) Vì AB là t2 của (O) tại A nên

AB ⊥AO Xét tam giác AOB vg ở A ta có:

2 2

6 8 100 10

OB OA AB

OB cm

= + =

b) OB là đường cao của tam giác cân AOC nên là p/g của góc AOC do đó

µ ¶

1 2

O =O

( ) 90

AOB COB c g c OCB OAB

BC OCtaiC

∆ = ∆

Vậy BC là tiếp tuyến của (O)

2, Cho (O; R) đường kính AB, M là 1 điểm nằm giữa O và B Đường thẳng kẻ qua trung điểm E của AM vgóc với AB cắt (O)

ở C và D

a) Tứ giác ACMD là hình gì? Vì sao? b) Kẻ tiếp tuyến với đtròn tại C cắt tia OA tại I Chứng minh ID là tiếp tuyến của đtròn (O)

E

D

C

M

A I

a) Tứ giác ACMD là hình thoi vì có 2 đường chéo vgóc với nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b) OI là đường trung trực của tam giác cân COD nên góc COI = góc DOI

Trang 9

· · 0

( ) 90

OCI ODI c g c ODI OCI

ID OD

∆ = ∆

Vậy ID là tiếp tuyến của (O)

Giao xuân ngày tháng năm 2007

KD ban giám hiệu

Tiết 5 : TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN Ngày soạn : /07

Ngày dạy :

I Mục tiêu cần đạt :

Củng cố các tính chất của tiếp tuyến đường tròn , đường tròn nội tiếp tam giác

Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào các bài tập về tính toán và chứng minh

Bước đầu vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào bài tập quỹ tích dựng hình

II Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ

HS : On tập các hệ thức lượng giác trong tam giác vuông , các tính chất của tiếp tuyến

III Hoạt động của thầy và trò :

T Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

1, ổn định tổ chúc

9C:

9E:

2, Kiểm tra

3, Bài mới

GV gọi HS lên

bảng vẽ hình , ghi

Trang 10

? chữa câu a , b

GV kiểm tra bài HS

dưới lớp

GV gọi tiếp 1 HS

giải câu c

d) Cho góc MAN

bằng 600 Chứng

minh rằng OA bằng

đường kính của (O)

? 1H trình bày cách

làm

? Nêu cách trình

bày khác

? Khi đó tam giác

MAN là tam giác gì

Bài 2: Từ 1 điểm A

ở bên ngoài đtròn

kẻ các tiếp tuyến

AB, AC với đtròn

Qua điểm M thuộc

cung nhỏ BC kẻ

tiếp tuyến thứ 3 với

đtròn, nó căt AB,

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

HS trả lời miệng :

Bài 48(134 SBT)

H

C

O

N

M

A

a ) Có AM = AN ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm )

OM = ON = R

⇒ OA là đường trung trực của đoạn thẳng

MN

⇒ OA ⊥ MN và HB = HC

b ) xét ∆ CMN có :

NH = HM ( c/mt )

OC = ON = R

⇒ OH là đường trung bình của tam giác CMN

⇒ OH // MC hay OA // MC

c ) Trong tam giác vuông AMN AM= OA2−OM2 ( định lý Pi ta go )

= 52−32 =4 ( c m )

Ta có: AO.HN = AN.NO

5.HN 4.3 HN 2, 4cm

Do đó: MN = 4,8cm Vậy AN = AM = 4cm, MN = 4,8cm d) Cho góc MAN bằng 600 Chứng minh rằng OA bằng đường kính của (O)

Vì góc MAN bằng 600

· 300

MAO

Xét tam giác MAO vg tại M ta có sinA1 = OM OA OM.sinA1 2R

2,

Bài 2

Trang 11

AC thứ tự tại D và

E

a) Chứng minh chu

vi tam giác ADE

bằng 2AB

b) Cho AB = 4cm

Tính chu vi tam

giác ADE

GV gọi HS chữa

bài

4, Củng cố

G: Nhắc lại một số

kiến thức liên quan

5, Bài tập

O E

D M

C

B

A

a)

Có DM = DB ; ME = CE ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau )

Chu vi ∆ ADE = AD + DE + EA

= AD + DM + ME + EA = AD + DB +CE+EA

= AB +CA = 2AB b) Vì Chu vi ∆ ADE= 2AB = 2.4 = 8cm

Giao xuân ngày tháng năm 2007

KD ban giám hiệu

Tiết 6 : TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN Ngày soạn : /07

Ngày dạy :

I Mục tiêu cần đạt :

Củng cố các tính chất của tiếp tuyến đường tròn , đường tròn nội tiếp tam giác

Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào các bài tập về tính toán và chứng minh

Bước đầu vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào bài tập quỹ tích dựng hình

II Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ

HS : On tập các hệ thức lượng giác trong tam giác vuông , các tính chất của tiếp tuyến

III Hoạt động của thầy và trò :

T Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

1, ổn định tổ chúc

9C:

9E:

2, Kiểm tra

Trang 12

3, Bài mới

Bài 30 Tr 116

SGK

GV gọi HS đọc đề

bài

Vẽ hình ghi gt , kl

a ) Chứng minh

COD = 900

hỏi : Để chứng

minh COD = 900 ta

làm thế nào ?

b ) Chứng minh CD

= AC + BD

c ) Chứng minh AC

BD không đổi khi

M di chuyển trên

nửa đường tròn

GV : AC BD bằng

tích nào ?

Tại sao CM MD

không đổi ?

? Nêu cách hỏi

khác cho câu c

Bài 4

? GV gọi HS đọc

đề bài

GV vẽ hình tạm

Hỏi : Đường

tròn(O) phải thỏa

mãn điều kiện gì ?

HS : 3, Bài 30 Tr 116 SGK y

C

M

A

Có OC là tia phân giác AOM , OD là tia phân giác của góc MOB ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau )

Mà AOM kề bù với góc MOB ⇒ OC

⊥OD Hay COD = 900

b ) có CM = CA ; MD = DB ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau )

⇒ CM + MD = CA + BD Hay CD = AC + BD

c )

AC BD = CM MD Trong tam giác vuông COD có OM ⊥ CD ( t/c tiếp tuyến )

⇒ CM MD = OM2 ( Hệ thức lượng trong tam giác vuông )

⇒ AC BD = R2 ( không đổi ) d) Chứng minh AB là TT của (COD) e) AM và BM cắt OC và OD lần lượt tại E

và F Tứ giác OEMF là hình gì? Vì sao? f) Xác định vị trí của điểm M để OEMF là hình vuông Tính DT của HV này cho biết

AB = 6cm

4, Cho góc xAy khác góc bẹt, điểm B

thuộc tia Ax Hãy dựng (O) tiếp xúc với

Ax tại B và tiếp xúc với Ay?

Trang 13

Vậy tâm O phải

nằm trên những

đường nào ?

4, Củng cố

G: Nhắc lại một số

kiến thức liên quan

5, Bài tập

HS : Đường tròn ( O) phải tiếp xúc với Ax tại B và tiếp xúc với cả Ay Tâm O phải nằm trên đường thẳng d vuông góc với Ax tại B và tâm O phải nằm trên tia phân giác Az của góc xAy

Vậy O là giao điểm của đường thẳng d

và tia Az

HS dựng hình bằng thước và com pa

5, Từ 1 điểm A ở ngoài (O, R) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC với đường tròn Đường thẳng vgóc với OB tại O cắt AC tại N, Đường thẳng vgóc với OC tại O cắt AC tại M

a) Chứng minh AMON là hình thoi b) Điểm A phải cách O 1 khoảng là bao nhiêu để cho MN là tiếp tuyến của (O)

2

1 I N M

C

B

a) Ta cm được ON//AB, OM//AC nên AMON là hbh

Mặt khác gócA1 = gócA2 nên AMON là hthoi

b) Theo t/c đ/c của hthoi, ta có:

,

IA IO MN= ⊥OA

MN là t2 của (O)

( )

2

I O

OI R OA R

⇔ ∈

Giao xuân ngày tháng năm 2007

KD ban giám hiệu

Ngày đăng: 02/07/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ hình , ghi - giao an tu chon chủ đề 5 (hay)
Bảng v ẽ hình , ghi (Trang 7)
Bảng vẽ hình , ghi - giao an tu chon chủ đề 5 (hay)
Bảng v ẽ hình , ghi (Trang 8)
Bảng vẽ hình , ghi - giao an tu chon chủ đề 5 (hay)
Bảng v ẽ hình , ghi (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w