1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số 9

84 177 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 9
Tác giả Đỗ Đình Thi
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số góc của đờng thẳng, nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đờng thẳng cho trớc +Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học để vẽ đồ thị hàm số y = ax +b, giải các bài tập về hàm

Trang 1

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Điền vào dấu ( )để đ… ợc KQ

Ký hiệu: 3 a: CBB của số a

3 là chỉ số của căn

HS ghi chú ý: ( )3 a 3 = 3 a3 =a

HS làm ra bảng phụ nhóm

Trang 3

- Biết cách tổng hợp các kỹ năng về tính toán, biến đổi biểu thức, phân tích

đa thức thành nhân tử, giải PT

* Trọng tâm: Các kiến thức cơ bản của căn thức bậc hai.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, bảng số, MTBT

- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,MTBT, bảng số

III Tiến trình dạy học

giữa phép chia và phép khai phơng

Chọn đáp án đúng:Giá trị của biểu

a Chọn B

b Chọn C

HS2: CM nh trong tiết 2KQ: = 2 5

Trang 4

a = 5 − 2

c = 54 2

HS ghi yªu cÇu vÒ nhµ

Trang 5

Ngày soạn:

I Mục tiêu:

- HS tiếp tục đợc củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai

- Biết cách tổng hợp các kỹ năng về tính toán, biến đổi biểu thức, phân tích

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1: Kiểm tra

Rút gọn biểu thức sau

a

9

169

216 2

1

1

a

a a

= 1 – avới a≥ 0, a ≠ 1

a b

b Xác định giá trị của Q khi a = 3b

Nêu thứ tự thực hiện phép tính của BT

b a

+

Trang 6

x x

x x

3

1 3 : 9

Trang 7

Kiểm Tra Chơng I

I Mục tiêu:

- Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của HS

- Kỹ năng làm BT rút gọn, giải PT vận dụng các phép biến đổi biểu thức có chứa CBH

- Tính trung thực trong làm bài

* Trọng tâm:Các công thức,rút gọn BT, giải PT và BPT.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, bảng số, MTBT

- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,MTBT, bảng số

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1: GV giao đề cho HS

1

1

a

a a

1 A

2 A B

3

B A

4 A B

5 B AB6

B

B A

Câu 2:

a = 0

b = 15 2 − 5

c = 40/27Câu 3:

a.= 1 – ab.A > 0 khi và chỉ khi 1 – a > 0 suy ra 0 ≤a<1

c.Khi a= 4 thì A = - 3

Trang 8

Hoạt động 2: Thu bài

GV nhận xét giờ kiểm tra

1

Ngày soạn:

Trang 9

Nhắc Lại và Bổ Sung Các Khái Niệm Về

Hàm Số

I Mục tiêu:

- HS nắm vững kiến thức về hàm số, biến số, hàm số có thể cho bằng bảng,

bằng công thức Biết cách viết hàm số bằng ký hiệu, dạng đồ thị và cách

biểu diễn trên mặt phẳng toạ dộ, nắm đợc khái niệm hàm đồng biến,

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

GV đặt vấn đề nh SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1 Khái niệm hàm số

Khi nào đại lợng y đợc gọi là HS của

đại lợng thay đổi x?

HS có thể cho bởi những cách nào?

VD1:GV đa đề bài lên bảng phụ

a

Tại sao bảng trên lại x định một HS?

b.y là HS của x đợc cho bởi CT:

HS nghe GV giới thiệu

Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho ứng với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là một HS

HS dựa vào khái niệm để trả lời

HS dựa vào khái niệm để trả lờiKhông là HS vì ứng với 1 giá trị của x cho 2 giá trị của y

CT 4/x xác định khi x ≠ 0

HS nghe

Là giá trị của HS tại x=0, x=1, , x=a…

HS đứng tại chỗ trả lời f(0) = 5; f(1) = 11/2;…

Khi x thay đổi y luôn nhận 1 giá trị

Trang 10

bài tập: Bài 4 trang 45

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

S ABO = 2 4

2 1

= 4(đvdt)

Trang 11

Bài 5 trang 45

GV treo bảng phụ

a Vẽ ĐTHS y = x và y = 2x trên

cùng 1 trục toạ độ

b Xác định toạ độ A,B ; Viết công

thức tính chu vi của tam giác

ABO và diện tích của nó?

Trang 12

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc khái niệm HS bậc nhất, TXĐ, HS đồng biến, nghịch biến

- HS hiểu và CM đợc HS đồng biến, nghịch biến và thừa nhận trờng hợp

tổng quát

- HS thấy đợc toán học là bộ môn khoa học trừu tợng nhng thờng xuất phát

từ bài toán thực tế

* Trọng tâm: ĐN, tính chất, tổng quát.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút dạ, MTBT

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Đn hàm số, hãy cho 1VD về HS

đồng biến, nghịch biến?

Hoạt động 2:Bài mới

1 Khái niệm về HS bậc nhất

Yêu cầu HS đọc to bài toán

Vì đại lợng s phụ thuộc vào t

HS đọc Đn

HS đứng tại chỗ trả lời

s

Trang 13

GV yêu cầu HS đọc VD 1

HD: Hàm số y = -3x + 1 xác định với

những giá trị nào của x?Vì sao?

Hãy CM hàm số này nghịch biến trên

Chiều dài ban đầu là 30 cm

Sau khi bớt x cm chiều dài là 30 –

CM:

Lấy x1< x2 bất kỳ hay x2– x1 > 0

Ta có: f (x1) = -3x1 + 1 f(x2) = -3x2 + 1

⇒ f (x2) - f(x1) = -3x2 + 1-(3x1 + 1) = - 3 (x2 – x1) < 0Hay f (x1) > f(x2) HS nghịch biến trên R

Trang 14

A ≠ 0

I Mục tiêu:

- HS hiểu đợc ĐTHS y = ax + b là đờng thẳng luôn cắt ttrục tung tại điểm

có tung độ là b và song song với y = ax

- Kỹ năng vẽ ĐTHS y = ax + b

* Trọng tâm: Đồ thị và cách vẽ.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút dạ, thớc chia khoảng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra

Đờng thẳng y = 2x + 3 cắt trục tung

tại điểm nào?

Trang 16

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, giấy kẻ ô vuông

- HS : Bảng nhóm, bút dạ, giấy KT 15 phút,thớc chia khoảng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra 15 phút

Trang 17

b BiÕt §THS y = ax + 5 ®i qua A(- 1;3) ta cã: a = 2

VËy hµm sè cÇn t×m lµ: y = 2x + 5

HS ghi yªu cÇu vÒ nhµ

Trang 18

Ngày giảng: Đờng Thẳng Song Song và Đờng Thẳng Cắt

Nhau

I Mục tiêu:

- HS nắm vững các điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau

- Biết vận dụng lý thuyết để làm bài tập

* Trọng tâm: Điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng

nhau.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, giấy kẻ ô vuông

- HS : Bảng nhóm, bút dạ,thớc chia khoảng, compa

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1:Kiểm tra

GV nhận xét, cho điểm, đặt vấn đề

Hoạt động 2:Bài mới

1 Đ ờng thẳng song song

?1:a Kiểm tra bài cũ

b Giải thích tại sao y = 2x +3 và

y = 2x – 2 song song với nhau?

Không vì cắt oy tại 2 điểm khác nhau

HS ghi kết luận vào vở

Ta có d1 cắt d3 vì 0,5 ≠ 1 , 5

d2 cắt d3 vì 0,5 ≠ 1 , 5

HS nghe GV giải thíchKhi a ≠a'

Trang 19

Khi nào hai đờng thẳng cắt nhau tại

một điểm trên trục tung?

3.Bài toán áp dụng

GV đa đề bài lên bảng phụ

Cho hai hàm số: y = 2mx + 3

Và y = (m + 1)x + 2

Tìm m dể hai hàm số đã cho là:

a Hai đờng thẳng cắt nhau

b Hai đờng thẳng song song

a.Hai đờng thẳng cắt nhau khi a ≠a'

Suy ra 2m ≠ m + 1 Nên m ≠ 1(TMĐK)b.Hai đờng thẳng song song khi

a = a’ suy ra 2m = m + 1 nên m = 1(TMĐK)KL:

Trang 20

Luyện tập: Đờng thẳng song song & đờng

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, giấy kẻ ô vuông

- HS : Bảng nhóm, bút dạ,thớc chia khoảng, compa

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1:Kiểm tra

HS1: Nêu điều kiện để 2đt: :

trong trờng hợp sau:

a ĐT cắt trục tung tại điểm có tung

GV đa đề bài lên bảng phụ

GV gọi 3HS lên bảng trình bày bài

(d1) // (d2) khi a = a’ và b ≠b'

(d1) ≡ (d2) khi a = a’ và b = b’

(d1) cắt (d2) khi a ≠ a’

HS2:Thay x = 2 và y=7vào ĐTHS ta có: 7 = 2.a + 3

Nên a = 2.Suy ra HS đó là: y = 2x + 3

a HS trả lời miệng

b ĐTHS đi qua điểm A(1;5) nghĩa là x=1 và y= 5 nên b = 3

Trang 21

a Tìm k để đt đi qua gốc toạ độ

b Tìm k để đt cắt trục tung tại điểm

a Đờng thẳng y = ax + b đi qua gốc toạ độ khi b = 0 nên đờng thẳng: y

= (k + 1)x + k đi qua gốc toạ độkhi k = 0

b.Đờng thẳng y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ là:1- 2

khi k = 1- 2 c.Đờng thẳng: y = (k + 1)x + ksong song với đt: y = ( 3 + 1)x + 3 khi

HS lớp nhận xét, bổ sung và chữa bài

HS ghi yêu cầu về nhà

Trang 22

Ngày soạn:

Hệ Số Góc Của Đờng Thẳng Y = ax + b (a ≠ 0)

I Mục tiêu:

- HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và ox, khái

niệm hệ số góc của đờng thẳng

Biết tính góc α (tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và ox).Kỹ năng tính góc α

* Trọng tâm: Khái niệm và cách tính hệ số góc.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc,MTBT

- HS : Bảng nhóm, bút dạ,thớc , MTBT

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Vẽ hai đt: y = 0,5x + 2 và đt

y = 0,5x – 1 trên

cùng hệ trục toạ độ?Nhận xét 2đt

này?

Hoạt động2:Bài mới

1 Khái niệm hệ số góc của đt

y=ax+b(a ≠ 0)

a Góc tạo bởi đt y=ax+b(a ≠ 0) với

trục ox

- GV đa hình vẽ 10a lên bảng phụ và

đa ra kn góc tạo bởi đt y = ax+b(a

23

012

05,01

ααα

a a

Trang 23

3215

,03

12

21

βββ

Vi cã sù liªn quan nh vËy nªn a gäi

3 2

Trang 24

Ngày soạn:

Luyện Tập: Hệ số góc của đờng thẳng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra

GV nêu yc kiểm tra

Lớp nhận xét bài làm, GV cho điểm

và sửa sai (nếu có)

b a =3 và ĐT đi qua điểm A(2;2)

c ĐTHS song song với đt y= 3x

và đi qua điểm B(1; 3 + 5)

c ĐTHS song song với đt y= 3x

nên a = 3đi qua điểm B(1; 3 + 5)nên x =1 và y = 3 + 5

suy ra b = 5Hàm số cần tìm là: y = 3x + 5

Trang 25

GV đa đề bài lên bảng phụ

Trang 26

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, giấy kẻ ô vuông,MTBT

- HS : Bảng nhóm, bút dạ,thớc chia khoảng, MTBT

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Lý thuyết

GV đa ra dàn đề cơng và nhắc lại

một số kiến thức cơ bản

1.Nêu ĐN về HS?HS cho bởi những

cách nào? Nêu VD cụ thể

2.ĐTHS y = f(x) là gì? Thế nào là HS

bậc nhất? Cho VD?

3 HS bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) có

t/c gì?hàm số y = 2x và y = - 3x + 3

đồng biến hay nghịch biến?Vì sao?

4.Góc hợp bởi đt y = ax+ b với ox là

góc ntn/ Giải thích vì sao gọi a là hệ

GV đa đề bài lên bảng phụ

Gv kiểm tra bài làm các nhóm, góp

a.Hàm số 1 đồng biến khi m > 1b.Hàm số 2 nghịch biến khi k > 5Bài 33

Hai HS đã cho đều là bậc nhất

ĐT của chúng cắt nhau tại một điểm trên trục tung(m = 1)

Bài 34: a = 2

Trang 27

b Gọi giao điểm của hai đt với trục

ox là A,B, giao của 2đt đó là

C.Tìm toạ độ điểm A,B,C?

HS trả lời miệng bài 36

c Song song khi :k = 3/2

k k k

d Hai đt không trung nhau vì 2 ≠ 5

HS làm bài vào vở

HS lên bảng vẽ đồ thị

HS ghi yêu cầu về nhà

Trang 28

Tuần 15

Tiết 29 : kiểm tra viết chơng iI

Ngày soạn:

Ngày KT

A- m ục tiêu: Đánh giá sự nhận thức của HS qua:

+Kiến thức: -HS hiểu các khái niệm và tính chất của hàm số bậc nhất

Hệ số góc của đờng thẳng, nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đờng thẳng cho trớc

+Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học để vẽ đồ thị hàm số y = ax +b, giải các bài tập về hàm số bậc nhất

+ Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác trong học tập

Phần trắc nghiệm khách quan : (3 đ) Chọn câu đúng:

Câu 1: Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất:

Câu 3: Cho biết vị trí tơng đối của hai đờng thẳng y = 3x+1; y = -5(x-1) - 4

a Hai đờng thẳng trùng nhau b Hai đờng thẳng cắt nhau

c Hai đờng thẳng song song d Hai đờng thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung

Câu 4: Cho hàm số y = (4m – 1)x +3 Tìm m biết đồ thị hàm số song song

Trang 29

Bài 1: a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị các hàm số sau:

Tìm toạ độ của điểm M

Bài 2: Cho hai hàm số bậc nhất: y = ( m - 2

3)x +1 (3) ; y = (2-m)x -3 (4) Với giá trị nào của m thì:

a)Đồ thị của hàm số (3) và (4) là hai đờng thẳng cắt nhau

b) Đồ thị của hàm số (3) và (4) là hai đờng thẳng song song

c) Đồ thị của hàm số (3) và (4) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4

A B

2 2 -2 = 1 => M( 2; 1)

0,5

1

0,5 0,5 0,5-0,5

Trang 30

Ngày giảng: Chơng III

Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Tiết 30 Phơng Trình Bậc Nhất Hai ẩn

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó

- Hiểu tập nghiệp của PT bậc nhât hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quátvà vẽ đt biểu diễn tập nghiệm của một PT bậc nhất hai ẩn

* Trọng tâm: Khái niệm và công thức nghiệm.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, compa

- HS : Bảng nhóm, bút dạ,thớc, compa

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Bài mới

1 Khái niệm PT bậc nhất hai ẩn

GV nêu câu hỏi: Trong các PT sau

PT nào là PT bậc nhất hai ẩn?

a 4x – 0,5y = 0

b 3x2 + x = 5

538

HS nghe GV giới thiệu

HS nghe và ghi

HS lấy VD

HS trả lời miệnga,c,d là PT bậc nhất hai ẩn

Trang 31

Nh vậy các phép biến đổi PT bậc

nhất hai ẩn cũng giống nh phép biến

Hoặc (x; 2x - 1) với x∈ R

GV: Đờng thẳng y = 2x – 1 biểu

diễn trên hệ trục toạ độ là biểu diễn

tập nghiệm của PT đã cho, GV vẽ

minh hoạ cho HS hiểu

- Xét PT 0x + y = 0

Nêu nghiệm TQ của PT

Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm

ntn?

- Xét PT: 4x + 0y = 6

Nêu nghiệm TQ của PT

Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm

ntn?

- Xét PT: x + 0y = 0

Nêu nghiệm TQ của PT

Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm

ntn?

GV yêu cầu HS đọc phần TQ SGK

trang7

Làm BT sau: Thế nào là PT bậc nhất

HS nghe GV giảng sau đó đọc khái niệm

?1:VT = 2.1 – 1 = 1 = VP nên cặp số (1;1) là một nghiệm của PT

x 0

y

Trang 32

hai ẩn?Nghiệm của PT bậc nhất hai

ẩn là gì?PT bậc nhất hai ẩn có bao

HS ghi y/c về nhà

Ngày soạn:

Hệ Hai Phơng Trình Bậc Nhất Hai ẩn

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai PT bậc nhất hai ẩn

- Phơng pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai PT bậc nhất hai ẩn

- Khái niệm hệ hai PT tơng đơng

* Trọng tâm: Các khái niệm.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, êke

- HS : Bảng nhóm, bút dạ,thớc,êke

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1:Kiểm tra

HS1: ĐN PT bậc nhất hai ẩn? Cho

VD?Thế nào là nghiệm của PT bậc

nhất hai ẩn? Số nghiệm của nó?

HS2:Viết nghiệm TQ và đờng biểu

diễn nghiệm của PT: 3x 2y = 6

Hoạt động2:Bài mới

1.Khái niệm về hệ hai PT bậc nhất

Trang 33

GV:Ta nói (2;-1) là một nghiệm của

GV yêu cầu HS đọc TQ-SGK trang9

2 Minh hoạ hình học tập nghiệm

của hệ PT bậc nhất hai ẩn

GV lấy phần KTBC để minh hoạ

1

3

d y x

d y x

Xác định toạ độ giao điểm của d1 và

3

6 2

3

y x

y x

3 2 3

x y

x y

Hãy xét vị trí tơng đối của hai đt

3

2

y x

y x

Nhận xét về 2PT này

Biểu diễn hai đt trên cùng hệ trục toạ

độ

Vậy HPT trên có bao nhiêu nghiệm?

Vậy 1HPT có thể có bao nhiêu

HPT trên có vô số nghiệm1HPT có thể có:

+ Một nghiệm duy nhất nếu hai đt cắt nhau

+Vô nghiệm nếu hai đt song song+ Vô số nghiệm nếu hai đt trùng nhau

HS đọc TQ trong SGK

hai PT tơng đơnglà 2PT có cùng tập nghiệm

HS nêu ĐN trong SGK trang11

HS trả lời miệnga.HPT có nghiệm duy nhất vì 2đt cắt nhau

Trang 34

+Củng cố các kiến thức về PT bậc nhất 2 ẩn, hệ hai PT bậc nhất hai ẩn.

+Rèn luyện kỹ năng xác định nghiệm của hệ PT , biểu diễn tập nghiệm bằng đồ thị

+Yêu thích bộ môn

II- Ph ơng tiện thực hiện:

GV: - Bảng phụ - Thớc thẳng, Máy tính bỏ túi

*HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm

HS trả lời và làm BT 5

Trang 35

duy nhÊt khi nµo? v« nghiÖm, v« sè nghiÖm

A

B F

=> PT cã nghiÖm TQ lµ: ( x; -2x + 4) víi x ∈ R

b) Hai ®t trªn c¾t nhau t¹i F( 3; -2) nªn nghiÖm cña hÖ PT lµ ( x; y) = ( 3; -2) 2)Bµi 8 (SGK/12)

Trang 36

  => hai ®t trªn //

=> HÖ PT trªn v« nghiÖm b)

Trang 37

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ

- HS : Bảng nhóm, bút dạ, giấy kẻ ô vuông

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1:Kiểm tra

HS1:Đoán nhận số nghiệm của mỗi

HPT sau và giải thích vì sao?

=

+

1 2 8

2

4

y x

y x

HS2: :Đoán nhận số nghiệm và minh

=

2 1 5

2

1 2

3

y x

y

x

(I)

Từ (1) hãy biễu diễn x theo y

Lấy KQ (1’) thế vào chỗ của x trong

b a a

b Vô nghiệm vì ' ' '

c

c b

b a

32

y

x x

xy

KL:

Đại diện nhóm lên trình bày

Trang 38

+

1 2 8

2

4

y x

y x

=

2 4

5 3

7

y x

y x

77

11

y

x xy

3

y

x y y

11 5 42 3 7

42

y

x x x

x y

VËy HPT cã nghiÖm lµ(111/19;-6/19)

Trang 39

HS ghi yêu cầu về nhà

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bài soạn, bảng phụ, hệ thống BT

- HS : Bảng nhóm, ôn tập giải HPT bằng pp cộng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1: Kiểm tra

=

5 6 4

11 3

2

y x

y x

10 2 3

y x

y x

Bài 23 trang 19

10

32

HS1 lên bảng làm KQNghiệm của HPT là (x;y)=(3;4)

Nghiệm của HPT là (x;y)=(2/3;11/3)

HPT vô nghiệm

HPT vô số nghiệm

Hệ số của x giống nhau

Trang 40

+

=

− +

+

3 2 1

2

1

5 2 1

2

1

y x

y x

Em cã nhËn xÐt g× vÒ hÖ sè cña x

trong hÖ nµy?

H·y nªu c¸ch gi¶i?

Bµi 24 trang 19 Gi¶i c¸c hÖ PT sau:

+

=

− +

+

5 2

4 3

2

y x

y

x

y x y

3 1

2

2

3

2 1

3

2

2

y x

y x

6 2 7

y x

5 3

4 5

y x

y x

y x

VËy HPT cã nghiÖm duy nhÊt lµ:…

3 2 2 6 3

2 3 3 4

2

y x

y x

1 3

2

y x

y x

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0 ) - giáo án đại số 9
th ị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0 ) (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w