TRẮC NGHIỆM : 4đ Câu 1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất a Hai bán kính OA , OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm , số đo của cung lớn là: A.. d Bán
Trang 1TRƯỜNG THCS HOÀI
TÂN
Họ và tên : TRẦN THANH
QUANG
Lớp : …………
KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9 THỜI GIAN : 45 PHÚT Ngày kiểm tra : / / 2008
Điểm : Lời phê của thầy (cô): ………
………
………
………
ĐỀ SỐ 01 I/ TRẮC NGHIỆM : (4đ) Câu 1) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất a) Hai bán kính OA , OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm , số đo của cung lớn là: A 800 B 1600 C 2800 D Một kết quả khác b) Từ điểm A trên đường tròn (O) đặt liên tiếp các cung AB, BC, CD lần lượt có số đo 300, 800, 900 AC cắt BD tại I (hình 1) Số đo của góc là : A 300 B 600 C 900 D 1200 c) Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung 750 bằng : A B C D d) Bán kính hình tròn là bao nhiêu nếu diện tích của hình tròn đó là 36 (cm2) A 6cm B 4cm C 3cm D 5cm Câu 2) Điền những cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng a) Với hai cung nhỏ trong một đường tròn, cung lớn hơn căng dây ………, dây lớn hơn căng cung ………
b) Trong một đường tròn, đường kính đi qua
……… của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy
Câu 3) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp :
Câ
1 Trong hai đường tròn, hai cung được gọi làbằng nhau nếu chúng có cùng số đo.
2 Số đo của góc nội tiếp bằng nữa số đocủa góc ở tâm cùng chắn một cung.
3 Hình thang nội tiếp đường tròn là hình thangcân
4 Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoàiđường tròn bằng nữa hiệu số đo hai cung
bị chắn
Hình 1
9 00
3 00
8 00
O
D
I
C B
A
Trang 2II/ TỰ LUẬN : (6đ)
Cho ABC vuông tại A và một điểm D nằm giữa A và B Đường tròn (M) đường kính BD cắt BC tại E Các đường thẳng CD, AE lần lượt cắt đường tròn tại các điểm thứ hai F, G Chứng minh rằng :
a) Các tứ giác ADEC và AFBC nội tiếp được
b) AC // FG
c) Tính diện tích hình quạt giới hạn bởi cung nhỏ BE và hai bán kính MB,
ME trong đường tròn (M), Biết và DE = 6cm
TRƯỜNG THCS HOÀI
TÂN
Họ và tên : TRẦN THANH
QUANG
Lớp : …………
KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9 THỜI GIAN : 45 PHÚT Ngày kiểm tra : / / 2008
Điểm : Lời phê của thầy (cô): ………
………
………
………
ĐỀ SỐ 02 I/ TRẮC NGHIỆM : (4đ) Câu 1) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất a) Hai bán kính OA , OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm , số đo của cung lớn là: A 600 B 3000 C 1200 D Một kết quả khác b) Từ điểm A trên đường tròn (O) đặt liên tiếp các cung AB, BC, CD lần lượt có số đo 300, 800, 900 BC cắt AD tại I (hình 1) Số đo của góc là : A 300 B 600 C 900 D 1200 c) Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung 900 bằng : A B C D d) Bán kính hình tròn là bao nhiêu nếu diện tích của hình tròn đó là 25 (cm2) A 4cm B 6cm C 3cm D 5cm Câu 2) Điền những cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng a) Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng ………
b) Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua
……… của cung căng dây ấy
Câu 3) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp :
Câ
1 Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn có số
Hình 1
8 00
O
D
I
A
Trang 3đo bằng 900
2 Đường kính đi qua trung điểm của một dâythì đi qua điểm chính giữa của cung căng
dây ấy
3 Nếu C là một điểm nằm trên cung AB củamột đường tròn thì
4 Số đo của góc có đỉnh ở bên trongđường tròn bằng nữa hiệu số đo hai cung
bị chắn
II/ TỰ LUẬN : (6đ)
Cho ABC vuông tại A và một điểm D nằm giữa A và C Đường tròn (M) đường kính CD cắt BC tại E Các đường thẳng BD, AE lần lượt cắt đường tròn tại các điểm thứ hai F, G Chứng minh rằng :
a) Các tứ giác ADEB và AFCB nội tiếp được
b) AB // FG
c) Tính diện tích hình quạt giới hạn bởi cung nhỏ CE và hai bán kính MC,
ME trong đường tròn (M), Biết và DE = 8cm
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
I/ TRẮC NGHIỆM : (3đ)
Từ câu a đến câu d mỗi câu đúng được 0,5đ, câu e đúng được 1đ
II/ TỰ LUẬN : (7đ)
Bài 1/ (1,5đ)
Bài 2/ (1,5đ)
Vì đồ thị hàm số đi qua A(2 ; –2) và B(–1 ; 3) nên ta có : (0.5đ)
Giải hệ phương trình được a = ; b = (1đ)
Bài 3/ (3đ) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình :
Gọi x(giờ) là thời gian vòi 1 chảy một mình đầy bể , y(giờ) là thời gian vòi 2 chảy một mình đầy bể
Mỗi giờ , vòi 1 chảy được (bể), vòi 2 chảy được (bể), cả hai vòi
cùng chảy được (bể)(0,25đ)
Ta có phương trình : (1) (0,5đ)
Vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ, vòi thứ hai chảy trong 7 giờ thì được bể,
nên ta có phương trình : (2) (1đ)
Trang 5Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :
Giải hệ phương trình được : x = 16 ; y = 48 (thỏa mản điều kiện)
(0,75đ)
Vậy nếu chảy một mình, vòi 1 chảy trong 16 giờ đầy bể, vòi 2 chảy trong 48 giờ đầy bể (0,25đ)
Bài 3/ (1đ)
5x + 7y = 60
Vì x Z nên 5x 5 mà 60 5 7y 5 y 5 (do (7;5) = 1)
y = 5t (t Z)
Thay y = 5t vào phương trình đã cho và tính x theo t ta được : x = 12 – 7t
Vậy nghiệm nguyên của phương trình đã cho là :
Phương trình có nghiệm nguyên dương ,
Vì t Z suy ra t = 1 phương trình có nghiệm nguyên dương duy nhất (x ; y)
= (5 ; 5)
Chú ý :
- Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Biểu điểm của đề 2 tương tự như đề 1