Phần trắc nghiệm: 4 đ Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất Câu 1: Trong những từ sau, từ nào không phải là từ ghép đẳng lập?. Phần trắc nghiệm: 4 đ Hãy khoanh tròn c
Trang 1Trường THCS Hải Thượng Hải Thượng, ngày tháng10 năm 2008
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA NGỮ VĂN 7 (đề 1)
Lớp 7 Thời gian: 15 phút (Tiết 22)
GV ra đề: Lê Thị Tuyết
A Phần trắc nghiệm: (4 đ) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất
Câu 1: Trong những từ sau, từ nào không phải là từ ghép đẳng lập ?
A giang sơn B sơn hà C sông núi D nước Nam
Câu 2: Bài thơ "Phò giá về kinh" là tác phẩm ở triều đại nào?
A Đinh B Lí C Trần D Lê
Câu 3: Địa danh Côn Sơn trong "Bài ca Côn Sơn" thuộc địa phương nào?
A Hà Nội B Hà Tây C Hưng Yên D Hải Dương
Câu 4: Trong những từ sau, từ nào không phải là từ láy?
A máu mủ B lấp lánh C dễ dãi D lung linh
A Phần trắc nghiệm: (4 đ) Khoanh tròn chữ cái câu có kết quả đúng nhất
Câu 1D Câu 2C Câu 3D Câu 4A
B Tự luận: (6đ)
Câu 1: Sắp xếp các từ láy vào bảng phân loại (mỗi từ đúng 0,3đ)
Từ láy toàn bộ đo đỏ, thăm thẳm, xanh xanh
Từ láy bộ phận mềm mại, tích tắc, li ti, bạc bẽo, rẻ rúng, rời rạc, mất mát
Câu 2: Trình bày nội dung và nghệ thuật đặc sắc của văn bản "Sông núi nước Nam"
- Trình bày nội dung : Là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên khẳng định chủ quyền và lãnh thổ của đất nước, nêu cao ý chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền đó trước ngoại
xâm(2đ)
- Trình bày nghệ thuật: thể thơ thất ngôn tứ tuyệt, giọng dõng dạc, đanh thép (1đ)
Trường THCS Hải Thượng Hải Thượng, ngày tháng10 năm 2008
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA NGỮ VĂN 7 (đề 1)
Lớp 7 Thời gian: 15 phút (Tiết 22)
GV ra đề: Lê Thị Tuyết
A Phần trắc nghiệm: (4 đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất
Câu 1:
Trong những từ sau, từ nào không phải là từ ghép đẳng lập?
A giang sơn B sơn hà C sông núi D nước Nam
Trang 2A Hà Nội B Hà Tây C Hưng Yên D Hải Dương
Câu 4:
Trong những từ sau, từ nào không phải là từ láy?
A máu mủ B lấp lánh C dễ dãi D lung linh
B Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: Hãy sắp xếp các từ láy sau vào bảng phân loại: mềm mại, đo đỏ, thăm thẳm, tích tắc, li ti, xanh xanh, bạc bẽo, rẻ rúng, rời rạc, mất mát (3đ)
Từ láy toàn bộ Từ láy bộ
phận Câu 2:
Trình bày nội dung và nghệ thuật đặc sắc của văn bản "Sông núi nước Nam"? (3đ)
Trường THCS Hải Thượng Hải Thượng, ngày tháng 10 năm 2008
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA NGỮ VĂN 7 (đề 2)
Lớp 7 Thời gian: 15 phút (Tiết 22)
Địa danh Côn Sơn trong "Bài ca Côn Sơn" thuộc địa phương nào?
A Hà Nội B Hải Dương C Hưng Yên D Hà Tây
Câu 2:
Trong những từ sau, từ nào không phải là từ láy?
A dễ dãi B lấp lánh C máu mủ D lung linh
Câu 3:
Trong những từ sau, từ nào không phải là từ ghép đẳng lập?
A giang sơn B nước Nam C sông núi D sơn hà
Trình bày nội dung và nghệ thuật đặc sắc của văn bản "Bài ca Côn Sơn "? 3đ)
Trang 3Trường THCS Hải Thượng Hải Thượng, ngày tháng10 năm 2008
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA NGỮ VĂN 7 (đề 2)
Lớp 7 Thời gian: 15 phút (Tiết 22)
Địa danh Côn Sơn trong "Bài ca Côn Sơn" thuộc địa phương nào?
A Hà Nội B Hải Dương C Hưng Yên D Hà Tây
Câu 2:
Trong những từ sau, từ nào không phải là từ láy?
A dễ dãi B lấp lánh C máu mủ D lung linh
Câu 3:
Trong những từ sau, từ nào không phải là từ ghép đẳng lập?
A giang sơn B nước Nam C sông núi D sơn hà
Từ ghép chính phụ
Câu 2:Trình bày nội dung và nghệ thuật đặc sắc của văn bản "Bài ca Côn Sơn "? (3đ)
-@ Đáp án:
A Phần trắc nghiệm: (4 đ) Khoanh tròn chữ cái câu có kết quả đúng nhất
Câu 1B Câu 2C Câu 3B Câu 4D
B Tự luận: (6đ)
Sắp xếp các từ ghép vào bảng phân loại (mỗi từ đúng 0,3đ)
Từ ghép đẳng lập nhà cửa, cá tôm, mưa gió, tươi tốt
Từ ghép chính
phụ củ tỏi, áo mưa, mưa rào, ái quốc, nhà sàn, xe tải,
Câu 2: Trình bày được nội dung và nghệ thuật đặc sắc của văn bản "Bài ca Côn Sơn "
- Nội dung: Sự giao hòa trọn vẹn giữa thiên nhiên và con người bắt nguồn từ nhân cách thanh cao, tâm hồn thi sỉ của Nguyễn Trãi (2đ)
- Nghệ thuật: Thể thơ lục bát, điệp từ "ta",
Trường THCS Hải Thượng Thứ ngày tháng 12 năm 2008
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA NGỮ VĂN 7 (đề 2)
Lớp 7 THỜI GIAN: 15 phút (Tiết 58)
GV ra đề: Lê Thị Tuyết
A Phần trắc nghiệm: (4 đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất
Câu 1: Bài văn "Một thứ quà của lúa non: Cốm" thuộc thể loại gì ?
A Kí sự B Truyện ngắn C Hồi kí D Tùy bút
Câu 2: Dòng nào nói đúng về điệp ngữ ?
A Lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh
B Lặp lại một dấu thanh nào đó để tạo nhạc điệu đặc biệt cho câu thơ, câu văn
C Lặp lại phụ âm đầu hoặc vần của tiếng để tạo ấn tượng độc đáo
Trang 4Câu 3: Cảm hứng của bài thơ "Tiếng gà trưa" được bắt đầu từ hình ảnh gì?
A Tiếng gà trưa B Người bà C Quả trứng hồng D Người chiến sĩ Câu 4: Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa là "tiết kiệm, tằn tiện"?
A Còn nước còn tát B Thắt lưng buộc bụng
C Aïo chiếc quần manh D Nhà tranh vách đất
B Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa ? Phân biệì từ đồng nghĩa với từ đồng âm? Cho ví dụ (3đ)
Câu 2: Hai bài thơ "Cảnh khuya" và "Rằm tháng giêng" của Hồ Chí Minh được sáng tác trong hoàn cảnh nào? Điểm chung của nó là
gì?
Trường THCS Hải Thượng BÀI KIỂM TRA NGỮ VĂN 7 (Đề 1) Họ và tên: THỜI GIAN: 15 phút (Tiết 58) Lớp 7 GV ra đề: Lê Thị Tuyết
Điểm Lời nhận xét của cô giáo A Phần trắc nghiệm: (4 đ) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất Câu 1: Cảm hứng của bài thơ "Tiếng gà trưa" được bắt đầu từ hình ảnh gì? A Quả trứng hồng B Người bà C Tiếng gà trưa D Người chiến sĩ
Câu 2: Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa là "tiết kiệm, tằn tiện"? A Thắt lưng buộc bụng B Còn nước còn tát
C Aïo chiếc quần manh D Nhà tranh vách đất Câu 3: Bài văn "Một thứ quà của lúa non: Cốm" thuộc thể loại gì ? A Kí sự B Tùy bút C Hồi kí D Truyện ngắn
Câu 4: Dòng nào nói đúng về điệp ngữ ?
A Lặp lại phụ âm đầu hoặc vần của tiếng để tạo ấn tượng độc đáo
B Lặp lại một dấu thanh nào đó để tạo nhạc điệu đặc biệt cho câu thơ, câu văn
C Lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh
B Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: Điệp ngữ là gì? Có mấy loại? Cho ví dụ mỗi loại.(3đ)
Câu 2: Phân biệt cụm từ "ta với ta” trong hai bài thơ "Qua đèo Ngang" của Bà Huyện Thanh Quan và "Bạn đến chơi nhà" của Nguyễn Khuyến?
ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm: (4 đ)
Khoanh tròn được một chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất: 1 điểm
Câu đúng: 1 C, 2A, 3B, 4C
B Tự luận: (6đ)
Câu 1: - Nêu được khái niệm điệp ngữ (1đ)
- Kể tên được 3 loại điệp ngữ (1đ)
- Cho ví dụ mỗi loại (1đ)
Câu 2: Nhận xét được sự khác nhau của 2 cụm từ "ta với ta” trong hai bài thơ
Trang 5- Trong bài "Qua đèo Ngang": chỉ tác giả với nỗi niềm của chính mình, thể hiện sự cô đơn, bé nhỏ của con người trước non nước bao la (1,5đ)
- Trong bài "Bạn đến chơi nhà" : Chỉ tác giả với người bạn, thể hiện sự chan hòa, sẻ chia ấm áp của tình bạn bè thắm thiết (1,5đ)
Trường THCS Hải Thượng BÀI KIỂM TRA NGỮ VĂN 7(Đề 2)
Họ và tên: THỜI GIAN: 15 phút (Tiết 58)
Lớp 7 GV ra đề: Lê Thị Tuyết
A Phần trắc nghiệm: (4 đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất
Câu 1: Bài văn "Một thứ quà của lúa non: Cốm" thuộc thể loại gì ?
A Kí sự B Truyện ngắn C Hồi kí D Tùy bút
Câu 2: Dòng nào nói đúng về điệp ngữ ?
A Lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh
B Lặp lại một dấu thanh nào đó để tạo nhạc điệu đặc biệt cho câu thơ, câu văn
C Lặp lại phụ âm đầu hoặc vần của tiếng để tạo ấn tượng độc đáo
Câu 3: Cảm hứng của bài thơ "Tiếng gà trưa" được bắt đầu từ hình ảnh gì?
A Tiếng gà trưa B Người bà C Quả trứng hồng D Người chiến sĩ Câu 4: Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa là "tiết kiệm, tằn tiện"?
A Còn nước còn tát B Thắt lưng buộc bụng
C Aïo chiếc quần manh D Nhà tranh vách đất
Khoanh tròn được một chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất: 1 điểm
Câu đúng: 1 D, 2A, 3A, 4B
B Tự luận: (6đ)
Câu 1: - Nêu được khái niệm từ đồng nghĩa (1đ)
- Phân biệì từ đồng nghĩa với từ đồng âm (1đ)
- Cho ví dụ mỗi loại (1đ)
Câu 2: Hai bài thơ "Cảnh khuya" và "Rằm tháng giêng" của Hồ Chí Minh đều được sáng tác ở chiến khu Việt Bắc trong những năm đầu của cuộc kháng chiến chống
A Trắc nghiệm: (4 đ) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất Câu 1: Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập?
A chăn bông B chăn len C chăn đơn D chăn màn
Câu 2: Từ nào sau đây không phải là từ láy?
Trang 6A da diết B dập dìu C thưa thớt D phố phường
Câu 3: Chọn một từ thích hợp điền vào chổ trống để có được phép điệp ngữ trong câu thơ sau: non nước người,
về nhớ đến người hôm nay
A có B còn C nhiều D ai
Câu 4: Lối chơi chữ nào được dùng trong hai câu sau ?
Con cá đối bỏ trong cối đá Con mèo cái nằm trên mái kèo
A Từ đồng âm B Cặp từ trái nghĩa C Nói lái D Điệp âm
B Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: Hãy gạch chân các từ được dùng theo lối chơi chữ trong câu đối sau đây:
Thiếp từ thưở lá thắm xe duyên, khi vận tía lúc cơn đen, điều dại điều khôn nhờ bố đỏ;
Chàng ở dưới suối vàng nghĩ lại, vợ má hồng con răng trắng, tím gan tím ruột với trời xanh
(Tặng vợ người thợ nhuộm khóc chồng - Nguyễn Khuyến)
Câu 2: Viết một đoạn văn với chủ đề : Bảo vệ môi trường là bảo vệ sự sống của chúng ta có sử dụng được hai phép tu từ (có xác định) (3đ)
- Có sử dụng được hai phép tu từ (có xác định) (2đ)
Trường THCS Hải Thượng BÀI KIỂM TRA CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NGỮ
VĂN(Đề 1)
Họ và tên: THỜI GIAN: 15 phút (Tiết 15)
Lớp 7 GV ra đề: Lê Thị Tuyết
A Trắc nghiệm: (4 đ) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất Câu 1: Từ nào sau đây không phải là từ láy?
A da diết B phố phường C thưa thớt D dập dìu
Câu 2: Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập?
A chăn màn B chăn len C chăn đơn D chăn bông
Câu 3: Lối chơi chữ nào được dùng trong hai câu sau ?
Con cá đối bỏ trong cối đá Con mèo cái nằm trên mái kèo
A Cặp từ trái nghĩa B Nói lái C Từ đồng âm D Điệp âm
Câu 4: Chọn một từ thích hợp điền vào chổ trống để có được phép điệp ngữ trong câu thơ sau: non nước người,
về nhớ đến người hôm nay
A có B ai C nhiều D còn
B Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: Hãy gạch chân điệp ngữ trong câu văn sau và cho biết đó là dạng điệp ngữ gì: Mùa xuân của tôi - mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội - là mùa xuân có mưa riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhạn kêu trong đêm xanh, có tiếng trống chèo vọng lại từ những thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình của cô gái đẹp như thơ mộng (Thương nhớ mười hai - Vũ Bằng) Câu 2: Viết một đoạn văn với chủ đề : Bảo vệ môi trường là bảo vệ sự sống của chúng ta có sử dụng được hai phép tu từ (có xác định) (3đ)
Trang 7ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm: (4 đ)
Khoanh tròn được một chữ cái trước câu đúng nhất: 1 điểm
Câu đúng: 1B, 2A, 3B, 4D
B Tự luận: (6đ)
Câu 1: Gạch chân được các điệp ngữ :
+ Điệp ngữ : mùa xuân là điệp ngữ cách quãng (1,5đ)
+ Điệp ngữ : có là điệp ngữ cách quãng (1,5đ)
Câu 2: (như đề 1)
Trường THCS Hải Thượng BÀI KIỂM TRA CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NGỮ VĂN Họ và tên: NỘI DUNG BÁM SÁT
Lớp 7 THỜI GIAN: 15 phút (Đề 2)
A Trắc nghiệm: (4 đ) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất Câu 1: Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập?
A chăn bông B chăn len C chăn đơn D chăn màn
Câu 2: Từ nào sau đây không phải là từ láy?
A da diết B dập dìu C thưa thớt D phố phường
Câu 3: Chọn một từ thích hợp điền vào chổ trống để có được phép điệp ngữ trong câu thơ sau: non nước người,
về nhớ đến người hôm nay
A có B còn C nhiều D ai
Câu 4: Lối chơi chữ nào được dùng trong hai câu sau ?
Con cá đối bỏ trong cối đá Con mèo cái nằm trên mái kèo
A Từ đồng âm B Cặp từ trái nghĩa C Nói lái D Điệp âm
B Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: Điệp ngữ là gì? Phân biệt điệp ngữ với lỗi lặp? (3đ)
Câu 2: Viết một đoạn văn với chủ đề : Trường em có sử dụng được phép tu từ so sánh và nhân hóa (có xác định) (3đ)
- Nêu được khái niệm điệp ngữ (1đ)
- Phân biệt điệp ngữ với lỗi lặp (2đ)
Câu 2:
- Viết được một đoạn văn đúng chủ đề : Trường em (1đ)
- Có sử dụng được hai phép tu từ so sánh và nhân hóa (có xác định) (2đ)
Trường THCS Hải Thượng BÀI KIỂM TRA CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NGỮ VĂN Họ và tên: NỘI DUNG BÁM SÁT
Lớp 7 THỜI GIAN: 15 phút (Đề 1)
Trang 8A Trắc nghiệm: (4 đ) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có kết quả đúng nhất Câu 1: Từ nào sau đây không phải là từ láy?
A da diết B phố phường C thưa thớt D dập dìu
Câu 2: Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập?
A chăn màn B chăn len C chăn đơn D chăn bông
Câu 3: Lối chơi chữ nào được dùng trong hai câu sau ?
Con cá đối bỏ trong cối đá Con mèo cái nằm trên mái kèo
A Cặp từ trái nghĩa B Nói lái C Từ đồng âm D Điệp âm
Câu 4: Chọn một từ thích hợp điền vào chổ trống để có được phép điệp ngữ trong câu thơ sau: non nước người,
về nhớ đến người hôm nay
A có B ai C nhiều D còn
B Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: Chơi chữ là gì? Có những lối chơi chữ nào thường gặp? (3đ)
Câu 2: Viết một đoạn văn với chủ đề : Trường em có sử dụng được phép tu từ so sánh và nhân hóa (có xác định) (3đ)
ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm: (4 đ)
Khoanh tròn được một chữ cái trước câu đúng nhất: 1 điểm
Câu đúng: 1B, 2A, 3B, 4D
B Tự luận: (6đ)
Câu 1:
- Nêu được khái niệm chơi chữ (1đ)
- Kể tên được 5 lối chơi chữ thường gặp (2đ)
Câu 2:
- Viết được một đoạn văn đúng chủ đề : Trường em (1đ)
- Có sử dụng được hai phép tu từ so sánh và nhân hóa (có xác định) (2đ)
Trường THCS Hải Thượng Hải Thượng, ngày tháng10 năm 2008
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA NGỮ VĂN 7 (đề 2)
Lớp 7 Thời gian: 45 phút (Tiết 42)
GV ra đề: Lê Thị Tuyết
A Phần trắc nghiệm: (4 đ) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có trả lời đúng nhất Câu 1: Lối hát đối đáp (giao duyên) thường được diễn ra trong những lễ hội quan họ Theo em, bài
ca dao: "Ơí đâu năm cửa nàng ơi " đã học thuộc kiểu hát nào?
A Hát chào mời B Hát đố hỏi C Hát xe kết D Hát giã bạn
Câu 2: Bài Sông núi nước Nam được gọi là:
A Hồi kèn xung trận B Khúc ca khải hoàn
C Aïng thiên cổ hùng văn D Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên
Câu 3: Nghệ thuật nổi bật trong đoạn trích "Sau phút chia li" là:
A Dùng lối nói đối nghĩa B Những hình ảnh mang ý nghĩa ẩn dụ
Câu 4: Nhà thơ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là:
A Tiên thơ B Nữ hoàng thi ca C Bà chúa thơ Nôm D Thi tiên thi thánh
Câu 5: Bài thơ "Qua đèo Ngang" được viết theo thể thơ nào?
A Song thất lục bát B Lục bát C Thất ngôn bát cú D Ngũ ngôn
Câu 6: Bài thơ "Bạn đến chơi nhà" của tác giả nào?
A Nguyễn Trãi B Nguyễn Du C Nguyễn Khuyến D Nguyễn Đình Chiểu
Câu 7: Điền vào chổ trống những nhóm từ sau cho phù hợp với mỗi bài ca dao: quả xoài trên cây, cái chổi đầu hè, củ ấu gai, lá đài bi
A Thân em như
Để ai mưa nắng đi về chùi chân
B Thân em như
Trang 9Ngày thì dãi gió, đêm thì dầm sương
C Thân em như
Ruột trong thì trắng vỏ ngoài thì đen D Thân em như
Gió đông, gió tây, gió nam, gió bắc nó đánh lúc la lúc lắc trên cành Câu 8: Trong những nhận xét sau, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai? (khoanh tròn Đ nếu đúng, chữ S nếu sai) a Hai bài thơ "Qua đèo Ngang" và "Bạn đến chơi nhà" đều viết bằng thể thơ Thất ngôn bát cú Đ S b Hai bài thơ đã diễn tả tình bạn thân thiết gắn bó của những tâm hồn tri âm Đ S c Hai bài thơ đều kết thúc bởi ba từ "ta với ta" nhưng nội dung thể hiện của mỗi bài lại hoàn toàn khác nhau Đ S d Hai bài thơ đều có cách nói giản dị, dân dã, dí dỏm Đ S Câu 9: Hình ảnh nào không được nói tới trong đoạn trích "Bài ca Côn Sơn" ? A Bóng trăng B Bóng trúc C Rừng thông D Suối chảy Câu 10: Truyện "Cuộc chia tay của những con búp bê" được kể theo ngôi kể nào? A Người em (Thủy) B Người anh (Thành) C Người mẹ D Người kể vắng mặt B Phần tự luận: (6đ) Câu 1: Thế nào là văn bản nhật dụng? Kể tên các văn bản nhật dụng đã học ở lớp bảy ? Câu 2: Tưởng tượng em là nhà thơ Hạ Tri Chương , viết một đoạn văn ngắn về cảm xúc của mình khi mới trở về quê hương sau một thời gian dài xa quê? (3đ) Bài làm:
Trường THCS Hải Thượng Hải Thượng, ngày tháng10 năm 2008
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA NGỮ VĂN 7 (đề 1) Lớp 7 Thời gian: 45 phút (Tiết 42) GV ra đề: Lê Thị Tuyết
Trang 10Điểm Lời nhận xét của cô giáo
A Phần trắc nghiệm: (4 đ) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu có trả lời đúng nhất Câu 1: Bài thơ "Bạn đến chơi nhà" của tác giả nào?
A Nguyễn Khuyến B Nguyễn Du C Nguyễn Trãi D Nguyễn Đình Chiểu Câu 2: Bài thơ "Qua đèo Ngang" được viết theo thể thơ nào?
A Song thất lục bát B Lục bát C Ngũ ngôn D Thất ngôn bát cú
Câu 3: Truyện "Cuộc chia tay của những con búp bê" được kể theo ngôi kể nào? A Người em (Thủy) B Người mẹ C Người anh (Thành) D Người kể vắng mặt Câu 4: Hình ảnh nào không được nói tới trong đoạn trích "Bài ca Côn Sơn" ? A Rừng thông B Bóng trúc C Bóng trăng D Suối chảy Câu 5: Bài Sông núi nước Nam được gọi là: A Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên B Khúc ca khải hoàn C Aïng thiên cổ hùng văn D Hồi kèn xung trận
Câu 6: Lối hát đối đáp (giao duyên) thường được diễn ra trong những lễ hội quan họ Theo em, bài ca dao: "Ơí đâu năm cửa nàng ơi " đã học thuộc kiểu hát nào? A Hát đố hỏi B Hát chào mời C Hát xe kết D Hát giã bạn Câu 7: Nghệ thuật nổi bật trong đoạn trích "Sau phút chia li" là: A Điệp ngữ B Những hình ảnh mang ý nghĩa ẩn dụ C Dùng lối nói đối nghĩa D Cả 3 ý trên Câu 8: Trong những nhận xét sau, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai? (khoanh tròn Đ nếu đúng, chữ S nếu sai) a Hai bài thơ "Qua đèo Ngang" và "Bạn đến chơi nhà" đều viết bằng thể thơ Thất ngôn bát cú Đ S b Hai bài thơ đã diễn tả tình bạn thân thiết gắn bó của những tâm hồn tri âm Đ S c Hai bài thơ đều kết thúc bởi ba từ "ta với ta" nhưng nội dung thể hiện của mỗi bài lại hoàn toàn khác nhau Đ S d Hai bài thơ đều có cách nói giản dị, dân dã, dí dỏm Đ S Câu 9: Nhà thơ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là: A Tiên thơ B Bà chúa thơ Nôm C Nữ hoàng thi ca D Thi tiên thi thánh Câu 10: Điền vào chổ trống những nhóm từ sau cho phù hợp với mỗi bài ca dao: quả xoài trên cây, cái chổi đầu hè, củ ấu gai, lá đài bi A Thân em như
Để ai mưa nắng đi về chùi chân
B Thân em như
Ngày thì dãi gió, đêm thì dầm sương C Thân em như
Ruột trong thì trắng vỏ ngoài thì đen D Thân em như
Gió đông, gió tây, gió nam, gió bắc nó đánh lúc la lúc lắc trên cành B Phần tự luận: (6đ) Câu 1: Ca dao là gì ? Chép sáu câu ca dao về tình cảm gia đình (ngoài sgk) Câu 2: Tưởng tượng em là nhà thơ Hạ Tri Chương , viết một đoạn văn ngắn về cảm xúc của mình khi mới trở về quê hương sau một thời gian dài xa quê? (3đ) Bài làm: