Nội dung bài mới TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức biểu diển số hữu tỉ 2 5... Kiến thức HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ , biết các qui tắ
Trang 1- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
- Bớc đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số
2 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu chơng trình (3')
GV giới thiệu ngắn gọn nội dung chơng trình
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức 10' Hđ1 Gíơi thiệu số hữu tỉ
Viết các số sau dới dạng phân số :
Số hữu tỉ là số đợc viết dới dạng
số nào ? Với điều kiện gì ?
Hãy dùng tính chất đặc trng để
1 ) Số hữu tỉ :
Số hữu tỉ là số đợc viết dới dạng
phân số ; ( với a , b ; b # 0 ) Tập hợp cá số hữu tỉ kí hiệu là
2 1 5
Trang 2số hữu tỉ không ? Tại sao ?
- Nêu nhận xét về mối quan hệ
của 3 tập hợp : số tự nhiên , sốnguyên , số hữu tỉ
+Trên trục số hữu tỉ , điểm biểu
diễn số hữu tỉ x đợc gọi là điểm x
3) So sánh 2 số hữu tỉ x và y :
- Viết x , y dới dạng phân số cùng mẫu số dơng
- So sánh các tử số nguyên a và b : *Nếu a < b thì x < y
2 3
2 3
Trang 34 Củng cố (10')
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
BT1 Thi đua tiếp sức theo tổ trên
Trên trục số , giữa 2 điểm hửu tỉ
khác nhau bất kì , bao giờ cũng có ít
nhất 1 điểm hữu tỉ nữa và do đó có
BT4 (Với a và b là 2 số nguyên khác 0) Nếu a , b cùng dấu Thì
Nếu a , b khác dấu Thì
Và nếu a = 0
a b
0
a b
0
a
b
3
Trang 4SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Trang 5Nêu qui tắt cộng trừ hai phân số ?
Gv : Vì mọi số hữu tỉ đều viết dới
+ Rồi cộng các tử và rút gọn nếu đợc
2) Qui tắc Chuyển vế“ ” (sgk/9)
Trang 6
BT 7 : a)
b)
-Cã thÓ dïng c¸ch t×m sè h¹ng cha biÕt trong tæng, hiÖu
- C¸c psè (sè hang) tèi gi¶n ?
Trang 7- Có kỉ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng
SGK phấn màu, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
) : ( )
23 3
a b
2 Chia hai số hữu tỉ
a & c a c ac.
7
Trang 8vµ
2 3
vµ
2 3
7 8
15 ) 0, 24.( )
4
b
3 ) ( ) : 6 25
21 4 8 21.4.8
1.19.1.1 19
Trang 9SGK phấn màu, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức lớp(1'')
2 Kiểm tra bài cũ (8'')
+Gíá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì ?
+ Tìm a ? trong các trờng hợp sau :
Đặt vấn để : Cách tìm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
14' Hđ1 : Gíá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- HS đọc định nghĩa gttđ của số hữu
x = 3,5 thì x 3,5
x =
4 7
thì
4 7
x
x = 0 thì x 0 b) Công th ứ c :
thì x
x = 0 thì
9
Trang 103 5
x
th×
3 3 3 ; ( 0)
a;b)
1 7
a) Qui t ¾ c : sgk/14 Vd:
x x
10
Trang 11phụ bảng phụ hoặc mỗi nhóm cử đại
diện lên giải gv chấm nhanh và chính
)( 9,18) : 4, 25 (9,18 : 4, 25)
a b c d
4 8, 7 4,7 ) 4,9 5,5 4,9 ( 5,5) 4,9 4,9 5,5 ( 5,5) 0 )2,9 3,7 ( 4, 2) ( 2,9) 4, 2 2,9 ( 2,9) ( 4, 2) 4, 2 3,7 3,7
a
b c
Trang 12- So sánh các số hữu tỉ , biểu diển số hữu tỉ trên trục số
- Tính nhanh ( dựa vào các t/c ) cộng , trừ , nhân , chia số thập phân
SGK , phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
biểu diển số hữu tỉ
2 5
Trang 13Gỉai các bài tập sau :
Tính giá trị của biểu thức sau khi đã
Mỗi nhómcử đại diện lên giải GV
chấm điểm cho mỗi nhóm
37 37 36 3 39 38 37 38
a b c
1 0,38 1 3,15 0,38 3,15 2, 77
1,7 2,3 2,3 1,7 0,6;
x x
0,6
x x
x x
) 1 2 2
Trang 14I Mục tiêu
1 Kiến thức
HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ , biết các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số , luỹ thừa của luỹ thừa
SGK , phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (7')
- Nu khi niệm luỹ thừ với số mũ tự nhin
- Qui tắc tính tích v thơng của hai luỹ thừa cng cơ số l số tự nhin
3 Nội dung bài mới
Gíơi thiệu bài mới
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
n
a b
n n n
Trang 16Bài 29: Viết số dới dạng 1 luỹ thừa
( gọi 4hs của 4 tổ lên bảng thi đua
nhau)
Bài 30 Tìnm x
a) Tìm số bị chia ?
b) Tìm thừa số ?
Bài 31: “có thể viết (0,25)8 dới và (0,125)4
dạng hai luỹ thừa cùng cơ số “? Đây là
câu hỏi đã nên ở phần đầu bài Hs suy
nghĩ và trả lời Viết hai l/t về cùng cơ
Trang 17LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ (Tiếp)
SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức(1')
2 Kiểm tra bài cũ (8')
HS1 : Viết công thức tính tích và thơng của hai luỹ thừa
Tính chất trên gọi là luỹ thừa của một tích
Gíơi thiệu phần tiếp theo luỹ thừa của …
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thày v trò à trò Ghi bảng
10'
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Tiết 7
5 4
3 2
1 2
Trang 18? Tơng tự với số tự nhiên nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số
hữu tỉ x
? Nếu x viết dới dạng x=
a b
thì xn =
n
a b
có thể tính nh thế nào
- 1 học sinh lên bảng viết
- Giáo viên giới thiệu quy ớc:
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là
b) (-0,25) 5 : (-0,25) 3 = (-0,25) 5-3 = (-0,25) 2
3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')
Trang 19- Dựa vào kết quả trên tìm mối quan
hệ giữa 2; 3 và 6.
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát.
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đa bài tập đúng sai:
Trang 20- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)
2 Kĩ năng - Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết
dới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết
- Bảng phụ, SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức (1')
2 Kiểm tra bài cũ (5')
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
.
( )
: ( )
m n
m n
m n
n n
Trang 21- Yªu cÇu 3 häc sinh lªn b¶ng lµm
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 40.
- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lµm c©u a
- Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn theo nhãm
- Gi¸o viªn kiÓm tra c¸c nhãm- §¹i diÖn
2
n n
n
n n
Trang 22? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
m n m n
m n m n
n n n
n n n
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức.
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng - Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (5')
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau:
15
21 và
12,5 17,5
3 Nội dung bài mới
.Xác nhận của chuyên môn
22
Trang 23đẳng thức
15
21 =
12,5 17,5 là tỉ lệ thức
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên có thể gợi ý: Các tỉ số đó
- Giáo viên trình bày ví dụ nh SGK
- Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2
Trang 24- Gi¸o viªn giíi thiÖu vÝ dô nh SGK
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?3
- Gi¸o viªn chèt tÝnh chÊt
- Gi¸o viªn ®a ra c¸ch tÝnh thµnh c¸c tØ
1,5 3,6
Trang 25Tiết 10 Luyện tập - kiểm tra 15'
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng - Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập
SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)
3 Nội dung bài mới
28' - Yêu cầu học sinh làm bài tập 49
? Nêu cách làm bài toán
Ta xét xem 2 tỉ số có bằng nhau hay
10 5 10 5
393 5 3 :
10 262 4
21 35 21 3 2,1: 3,5 :
100 100
651 100 651 3
100 1519 1519 7
Lập đợc tỉ lệ thức 25
Trang 26- Gi¸o viªn ph¸t phiÕu häc tËp
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm bµi
- Yªu cÇu häc sinh tho¶ luËn nhãm
- Gi¸o viªn ®a ra néi dung bµi tËp 70a
1,5 3,6 4,8 3, 6
;
2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8
2, 4 )
A
8 ) 27
B
6 ) 9
C
6 ) 9
D
26
Trang 271 Kiến thức :- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (5')
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
.Xác nhận của chuyên môn
27
Trang 28- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức.
3 Nội dung bài mới
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?
giáo viên ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
SGK phần chứng minh
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Giáo viên đa ra trờng hợp mở rộng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
tập 55
- Học sinh thảo luận nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')
2 5
x y
Trang 29- Giáo viên giới thiệu
- Học sinh chú ý theo dõi
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên đa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là
Ta có: 2 4 5
44 4
8 16 20
a b c
a
b và (a+b).2=28a+b=14
4 2
Trang 301 Kiến thức - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
2 Kĩ năng - Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên,
tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức (1')
2 Kiểm tra bài cũ (5')
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Học sinh 2: Cho
3 7
x
y và x-y=16 Tìm x và y.
3 Nội dung bài mới
Trang 31TG Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm nh thế nào
để có dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh suy nghĩ trả lời: ta phải
biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có
các tỉ số bằng nhau
- Giáo viên yêu cầu học sinh biến
đổi
Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi
giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
2,04 )2,04 : ( 3,12)
y z
Trang 321 Kiến thức - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
2 Kĩ năng - Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên,
tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (5')
3 Nội dung bài mới
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 60 Bài tập 60 (tr31-SGK)
.Xác nhận của chuyên môn
32
Trang 33TG Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ
Trung tỉ:
2
3 và
3 1 4
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Trong bài này ta không x+y hay x-y
b ,
c k
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
7 5 2
x
x x
x y
Trang 34TG Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
Với k=-1
2 5
x y
SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (5')
34
Trang 353 Nội dung bài mới
ĐVĐ: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không
- Học sinh suy nghĩ (các em cha trả lời
đ-ợc)
- GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu
tỉ hay không ta xét bài học hôm nay
- GVYêu cầu học sinh làm ví dụ 1
- Học sinh dùng máy tính tính
- Học sinh làm bài ở ví dụ 2
- GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc
? Trả lời câu hỏi của đầu bài
- Giáo viên: Ngoài cách chia trên ta còn
Ví dụ 1: Viết phân số
3 37 ,
20 25 dới dạng số thập phân
12
- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6) (6) - Chu kì 6
?35
Trang 36TG Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
- Giáo viên nêu ra: ngời ta chứng minh đợc
rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn
đều là số hữu tỉ
- Giáo viên chốt lại nh phần đóng khung
tr34- SGK
Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 37Giảng ở các lớp:
7A 23/09/ 2009
I Mục tiêu
1 Kiến thức - Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô
hạn, hữu hạn tuần hoàn
- Học sinh biết cách giải thích phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, vôhạn tuần hoàn
2 Kĩ năng - Rèn kĩ năng biến đổi từ phân số về số thập phân và ngợc lại
SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (5')
3 Nội dung bài mới
30 - Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cử đại diện phát biểu
- Giáo viên yêu cầu cả lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng trình bày
+ Học sinh 1: a, b
+ Học sinh 2: c, d
Bài tập 69 (tr34-SGK)
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Trang 38- Lớp nhận xét cho điểm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 88
- Giáo viên hớng dẫn làm câu a
? Viết 0,(1) dới dạng phân số
- Học sinh:
1 0,(1)
9
? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1)
- Học sinh: 0,(5) = 0,(1).5
- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c
- Yêu cầu học sinh dùng máy tính để
tính
32 8 ) 0,32
100 25
124 31 ) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 39- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (5')
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
3 Nội dung bài mới
- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ
- 4 học sinh lấy ví dụ
- GV: Trong thực tế việc làm tròn số
đợc dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ,
-ớc lợng nhanh kết quả
- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục
nguyên gần với nó nhất
- Yêu cầu học sinh làm ?1.
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ớc làm tròn số
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì 39
Trang 40sè bÞ bá ®i b»ng c¸c ch÷ sè 0.
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4Bµi tËp 73 (tr36-SGK)7,923 7,92
17,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,1660,996 61,00
Trang 411 Kiến thức - Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số sử dụng đúng
các thuật ngữ trong bài
SGK Thớc thẳng, phấn màu, eke, bảng phụ
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (10')
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Các nhóm tiến hành thảo luận
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Bài tập 80 (tr38-SGK)
1 pao = 0,45 kg
41
Trang 42- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
1 1
b) 7,56 5,173Cách 1: 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39c) 73,95 : 14,2
Cách 1: 74: 14 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5
d)
21,73.0,815 7,3
- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''
- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)