1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1(Q2)

138 466 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số 10
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 817,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò b.. - Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải , trái - GV điều khiển cho HS tập - Nhận xét - GV g

Trang 1

- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 10 .

- Biết đọc , viết số 10 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 10; nhận biết số

10 ; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

II Đồ dùng dạy học :

1 GV - 11 miếng bìa nhỏ , viết các chữ số từ 0 đến 10 trên từng miếng bìa

2 HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán

II Các HĐ dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 9 và

ngợc lại từ 9 đến 0

3 Bài mới :

a Giới thiệu số 9:

**B ớc 1 : Lập số 10

- Nêu : có 9 hình vuông , lấy 1 hình

vuông nữa Có tất cả mấy hình vuông ?

- Nêu : 9 hình vuông thêm 1 hình vuông

- Giúp HS nhận ra số 10 là số liền sau

của số 9 trong dãy số : từ 0 – 10

b Thực hành :

Bài 1 : GV cho HS viết số 10

- Giúp HS yếu viết đúng số 10

Bài 2 , 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- Có mấy chấm xanh , mấy chấm đỏ ?

- HS hát 1 bài

- Đếm : 0 , 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8 , 9; 9 ,

8 ,7, 6 , 5 , 4, 3, 2, 1, 0

- Nhận xét

- Nêu : có tất cả 10 hình vuông

- Nhắc lại :Có tất cả 10 hình vuông

Trang 2

- Nêu 10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1

Bài 4 : viết số thích hợp vào chỗ trống

4 Hoạt động nối tiếp : GV NX giờ

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

3 Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc

II Thiết bị dạy học:

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Giống nhau: nét móc hai đầu

- khác nhau: p có nét xiên phải và nét sổ

+ HĐ2: Phát âm

- Phát âm: phát âm mẫu p ( uốn đầu lỡi về

phía vòm hơi thoát ra xát mạnh, không có

Trang 3

- Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm ph ( môi trên và răng dới tạo thành

một khe hẹp, hơi thoát ra sát nhẹ không có

vòm, bật ra thoát hơi qua cả miệng lẫn mũi

- Đọc câu ứng dụng:

- Đọc câu ứng dụng

- Sửa lỗi cho h/s

- Đọc mẫu câu ứng dụng

ở phố em có gì (em biết hoặc nghe ngời nhà

nói hoặc mọi ngời nói)

- Thành phố, thị xã nơi em ở tên là gì?

- Em đang sống ở đâu?

4 Hoạt động nối tiếp :

Trang 4

a Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết số liền trớc hoặc liền sau của số 7 hoặc số 8

- Cho HS điền – nêu kết quả

Bài 4 : điền dấu < , > = vào ô trống

- HD HS làm - Đổi vở chữa bài của nhau

số liền sau số 7 là số nào ?

số liền trớc số 7 là số nào ?

**ôn số 8

- Cho HS viết 1 dòng số 8

- Nêu yêu cầu bài tập số 2 ( 20 )

- Cho HS điền số thích hợp vào chỗ

chấm – nêu kết quả

**Bài 3 ( 20 ) Viết số thích hợp vào ô

Trang 5

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi p – ph – nh

HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- Cho HS viết vào bảng con :

- GV cho HS nối với từ thích hợp

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Điền ph hay nh

- GV cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

- Viết vào bảng con : p – ph – nh

- Nhận xét bài của nhau

- Nêu yêu cầu

………

Trang 6

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô

3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt

II Thiết bị dạy học:

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Khác nhau: g có nét khuyết dới

- Viết vào bảng con: g

gà ( lu ý nét nối và dấu thanh)

*Gh: 1 Nhận diện chữ: gh gồm hai chữ g và

h ( gờ kép)

Trang 7

a HĐ1: Luyện đọc: đọc lại các âm ở tiết 1 - Lần lợt phát âm g, gà, gà ri, và

gh, ghế , ghế gỗ

- Đọc các tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

* Cho h.s mở vở tập viết - Viết : g, gh, gà ri, ghế gỗ

c HĐ3: Luyện nói - Đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà

gô?

- Nêu câu hỏi

- Trong tranh vẽ những con vật nào?

- Gà gô thờng sống ở đâu? em đã nghe ,nhìn

thấy cha?

- Em hãy kể tên các loại gà mà em biết Nhà

em có loại gà gì?

- Gà thờng ăn gì?

- Con gà ri vẽ trong tranh này là con gà sống

4 Hoạt động nối tiếp:

a Trò chơi: Tìm chữ vừa đọc trên bảng nhanh

Trang 8

II Các HĐ dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 10 và

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên

phải sao cho cả 2 cột có đủ chấm tròn

- Cho HS nêu kết quả rồi nêu lại cấu tạo

của số 10

**Bài 3 : Điền số hình tam giác vào ô

trống

- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài tập

- Cho HS chữa bài

- Nêu lại cấu tạo của số 10

**Bài 4 : So sánh các số :

- Cho HS điền dấu < , > , = vào ô trống

- Nêu kết quả

** Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho HS quan sát mẫu

- Cho HS nêu kết quả

- Nhận xét

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV cho HS chơi trò chơi : thi xếp đúng

- Nêu lại cấu tạo số 10

- Nêu : số 10 là số liền sau của số 9

- Nêu miệng

- Nêu nêu kết quả - nhận xét

- Nêu : 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 8 và 2

Trang 9

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Thiết bị dạy và học:

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ

- Nêu yêu cầu nội dung giờ học

- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải , trái

- GV điều khiển cho HS tập

- Nhận xét

- GV giải thích cách làm , làm mẫu

- Chia nhóm thực hiện

- Hớng dẫn thực hiện theo nhóm

- Nhắc lại tên trò chơi

- Tuyên dơng tổ nhóm tập tốt, nhận xét

- Hệ thống bài

- Nhắc ôn lại cách dồn hàng , dàn hàng

- Đứng vỗ tay và hát 1 bài

- Tập theo đơn vị

tổ dới sự điều khiển của giáoviên

- Lắng nghe

- Làm thử

- Chia 4 nhóm

- Tập dới sự điều khiển của lớp tr-ởng

- Chơi trò chơi dới

sự điều khiển của cán sự

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài

- Về nhà ôn lại bài

Trang 10

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Thiết bị dạy và học:

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ

- Nêu yêu cầu nội dung giờ học

- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dồn hàng , dàn hàng

- Chia nhóm thực hiện

- Hớng dẫn thực hiện theo nhóm

- Nêu tên trò chơi

- Nêu cách chơi , luật chơi

- HD HS đứng theo đội hình vòng tròn

- Kết hợp cùng học sinh làm thử

- Quan sát – nhận xét

- Tuyên dơng tổ nhóm học tập tốt, nhận xét

- Hệ thống bài

- Nhắc ôn lại trò chơi

- Nhận nhiệm vụ

- Đứng vỗ tay và hát 1 bài

- Tập theo đơn vị nhóm dới sự điều khiển của cán sự

- Chuyển thành đội hình vòng tròn

- Thực hiện thử 1 lần

- Chơi trò chơi dới

sự điều khiển của lớp trởng

- Thả lỏng cơ bắp

- Về nhà ôn lại bài

………

Trang 11

- GV : Nội dung, thuốc đánh răng

- HS : Bàn chải , thuốc đánh răng, nớc súc miệng

- Sau khi ăn đồ ngọt em phải làm gì? - HS nêu : Súc miệng

IV - Kết thúc : - GV nhận xét giờ

- Dặn học sinh : Thực hành theo ND bài học

………

Thứ t ngày 11 tháng 10 năm 2006

Trang 12

Học vần

Bài 24: q, qu, gi

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS đọc và viết đợc: q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Đọc đợc câu ứng dụng: Chú t ghé qua nhà cho bé giỏ cá

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê

3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt

II Thiết bị dạy học:

1 GV – bộ chữ mẫu

- Tranh minh hoạ từ khoá: Chợ quê, cụ già

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: chú t

- Luyện nói: Quà quê

2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Phát âm qu ( môi tròn lại, gốc lỡi nhích về

phía ngạc mềm, hơi thoát ra sát nhẹ)

c HĐ3: Hớng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu qu HS viết qutiếng qu ( lu ý nét nối)

- Nhận xét sửa sai

*Gi: chữ gi là chữ ghép từ 2 con chữ g và i

Trang 13

đọc là di

2 So sánh gi với g - Giống nhau: chữ g- Khác nhau: gi có thêm i

4 Đánh vần: di a gia huyền già

5 Viết tiếng già: Lu ý nét nối giữa gi và a,

Tiết 2: Luyện tập

a HĐ1: Luyện đọc: đọc lại các âm ở tiết 1 - Lần lợt phát âm q, qu, quê, chợ

quê, , gi, già, cụ già

- Đọc các tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Theo chủ đề: quà quê

- Nêu câu hỏi

- Trong tranh vẽ gì? - Nêu các loại quà từ quê

- Những thứ quà chỉ có từ làng quê?

- Em thích thứ gì nhất?

- Ai hay cho em quà?

- Đợc quà em có chia cho mọi ngời không?

- Mùa nào thờng có nhiều quà từ làng quê? - HS nêu

4 Hoạt động nối tiếp:

a Trò chơi: Thi theo nhóm (đọc nhanh)

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10; Đọc viết , so sánh các số trong phạm vi

10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

Trang 14

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 10

- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài tập

- Cho HS chữa bài

- Nêu lại cấu tạo của số 10

**Bài 4 : viết các số :6 , 1 , 3, 7, 10 theo

thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn

- Cho HS thực hiện

- Nêu kết quả

** Bài 5 : Cho HS xếp hình theo mẫu

- Cho HS quan sát mẫu

- Cho HS thực hiện – nêu kết quả

- Nhận xét

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV cho HS chơi trò chơi : thi xếp đúng

- Học sinh biét cách xé, dán hình quả cam từ hình vuông

- Xé, dán đợc hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối

II - Chuẩn bị :

Trang 15

- Giáo viên : Bài mẫu

- Học sinh : Giấy màu, hồ dán

III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Đánh dấu cạnh HV 8 ô, xé dời tờ giấy

rồi xé 4 góc - HS đánh dấu theo GV- Thực hiện xé

- Lấy mảnh giấy màu xanh, vẽ 1 hình

chữ nhật cạnh dài 400, ngán 2 ô, xé

HCN dời tờ giấy màu xé 4 góc của

HCN

* Xé hình cuống lá - HS thao tác theo GV

- Lấy một mảnh giấy màu xanh vẽ và

xé 1 HCN cạnh dài 4 ô ngắn 1 ô -> xé

b) Hớng dẫn dán :

- Bôi hồ hớng dẫn HS TB bài - HS TB sản phẩm

4) Các hoạt động nối tiếp :

- Giáo viên nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi g – gh …

HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- Cho HS viết vào bảng con :

- Cho HS nối với từ thích hợp

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Điền g hay gh

- Cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

- Viết vào bảng con :g - gh

- Nhận xét bài của nhau

- Nêu yêu cầu

………

Thủ công (Tăng)

Ôn :Xé, dán hình quả cam

I - Mục tiêu :

- Học sinh thực hành xé, dán hình quả cam từ hình vuông

- Học sinh xé đợc quả cam có lá, cuống

- Học sinh dán quả cam vào vở thủ công

II - Chuẩn bị :

Trang 17

- Giáo viên : Hình quả cam

- Học sinh : 1 tờ giấy màu thủ công, hồ dán

III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Thu dọn vệ sinh nơi học tập

- Chuẩn bị bài cho giờ sau

- Đọc đợc câu ứng dụng: Nghỉ hè chị Kha ra nhà bé Nga

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt

II Thiết bị dạy học:

1 GV - bộ chữ mẫu

- Tranh minh hoạ từ khoá: cá ngừ, củ nghệ

- Câu ứng dụng: nghỉ hè chị Kha ra nhà bé Nga

- Luyện nói: Bê, nghé, bé

Trang 18

2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2 Kiểm tra bài cũ - 2,3 h/s đọc và viết: Quả thị, qua

đò, giỏ cá, giã

- 1 em đọc câu ứng dụng: chú T ghé qua nhà

3 Giảng bài mới

Trang 19

* Cho h.s mở vở tập viết - Viết : ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.

c HĐ3: Luyện nói - Đọc tên bài luyện nói: bê, nghé,

- Nêu câu hỏi

- Trong tranh vẽ gì?

- Ba nhân vật trong tranh có gì chung? - Đều còn bé

- Bê là con của gì? Nó có màu gì?

- Nghé là con của gì? Nó có màu gì? - Hs nêu

- Quê em còn gọi tên bê, nghé là gì? - 1 em hát về bài bê nghé cho các

bạn cùng nghe

4 Hoạt động nối tiếp:

a Trò chơi: Thi đọc nhanh

II Các HĐ dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 10 và

ngợc lại từ 10 đến 0

3 Bài mới :

a HD HS lần lợt làm các BT - SGK

**Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống -

- Cho HS nêu yêu cầu

- Nêu kết quả - nhận xét

**Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống

- Hớng dẫn HS điền dấu thích hợp vào ô

trống rồi đọc kết quả

**Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống

- Cho HS viết số thích hợp vào ô trống

Trang 20

- Cho HS chữa bài

**Bài 4 : viết các số theo thứ tự từ lớn

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV cho HS chơi trò chơi : thi xếp đúng

III - Các hoạt động dạy học chủ yếu:

2 Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu các việc cần làm khi tắm - Trả lời : chuẩn bị nớc , khăn …

Nhận xét

- Nhận xét

3 Bài mới :

a) Hoạt động 1 : làm việc với SGK

MT : Biết thế nào là răng khoẻ đẹp, thế

Trang 21

- Cho HS quan sát H14 - SGK - Quan sát 414 - SGK

- Nêu việc làm đúng / sai

- Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi q – qu - gi

- HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 22

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- cho HS viết vào bảng con :

- cho HS nối với từ thích hợp

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Điền qu hay gi

- cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

* Bài tập 3: Viết

- cho HS nêu yêu cầu

- HS viết 1 dòng qua đò , giã giò

3 Hoạt động nối tiếp :

- viết vào bảng con : q – qu - gi

- nhận xét bài của nhau

- nêu yêu cầu

- Nêu kết quả :tổ quạ , giỏ cá , gà giò

- Nêu yêu cầu

- Thực hiện : viết 1 dòng : qua đò , giã giò

- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết số liền trớc hoặc liền sau của số 7 hoặc số 8

Trang 23

- GV cho HS nêu yêu cầu bài 1( 21 )

- Cho HS viết 1 dòng số 9

Bài 2 ( 21 )

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Cho HS điền – nêu kết quả

Bài 3 : điền dấu < , > = vào ô trống

- HS làm - Đổi vở chữa bài của nhau

số liền sau số 8 là số nào ?

số liền trớc số 9 là số nào ?

**ôn số 0

- cho HS viết 1 dòng số 0

- Nêu yêu cầu bài tập số 2 ( 22 )

- Cho HS điền số thích hợp vào chỗ

chấm – nêu kết quả

**Bài 3 ( 22 ) Viết số thích hợp vào ô

trống – nêu kết quả - nhận xét

- cho HS lần lợt điền các số vào ô trống

4 Các hoạt động nối tiếp :

- nêu yêu cầu

- Các em nêu kết quả, đổi vở chữâ bài cho nhau

- nêu :số liền sau số 8 là số 9

- nêu : số liền trớc số 9 là số 8

- viết 1 dòng số 0

- nêu yêu cầu

- Nêu kết quả - Nhận xét

- viết lần lợt các số vào vở BT toán

- Đổi vở chữa bài cho nhau

- Đọc đợc câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: nhà trẻ

3 Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc

II Thiết bị dạy học:

1 GV – bộ chữ mẫu

- Tranh minh hoạ từ khoá: y tá, tre ngà

- Câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

- Luyện nói: nhà trẻ

2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Trang 24

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2 Kiểm tra bài cũ - 2/4 h/s đọc và viết: ngã t, ngõ

nhỏ, nghệ sỹ, nghé ọ

- 1 em đọc câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha

3 Giảng bài mới

3 Phát âm : tr ( đầu lỡi chạm vào vòm cứng,

bật ra, không có tiếng thanh)

4 Đánh vần: trờ e tre

- Cho h/s viết vào bảng

d HĐ4: đọc từ ngữ ứng dụng: GV đọc mẫu - tre- 2,3 học sinh đọc mẫu

Tiết 2: Luyện tập

a HĐ1: Luyện đọc: đọc lại các âm ở tiết 1 - lần lợt phát âm: y, y tá

- tre, tre ngà

- đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

* Cho h.s mở vở tập viết - viết : y, y tá, tr, tre ngà

c HĐ3: Luyện nói - đọc tên bài luyện nói: nhà trẻ

** nêu câu hỏi

- Trong tranh vẽ gì?

- Hồi bé em có đi nhà trẻ không?

Trang 25

- Ngời lớn duy nhất trong tranh đợc gọi là

- Nhà trẻ khác lớp 1 đang học ở chỗ nào?

- Em còn nhớ bài hát nào hồi đang học lớp 1

Em hát bài đó:

4 Hoạt động nối tiếp:

a Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

- Các em ngoan lễ phép với thầy cô, đoàn kết với bạn

- Luôn giúp đỡ bạn trong học tập

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập

- Duy trì tốt nề nếp, đi học đúng giờ

- Hoạt động ngoài giờ lên lớp tham gia nhanh, nhiệt tìnhb) Tồn tại :

- Quên Vở : Mai, Hà, Thơng

- Quên bút : Tùng, Khoa, Hà

- Nói chuyện trong giờ : Quang, Hải, Linh, Hiếu

2) Phơng hớng tuần sau :

- Duy trì tốt nề nếp học tập, xây dựng đôi bạn cùng tiến

- Chấm dứt hiện tợng ăn quà vặt, vứt rác bừa bãi

- Tham gia đầy đủ , nhiệt tình vào phong trào đội

3) Vui văn nghệ :

- Học sinh hát cá nhân - Hát tập thể

Trang 26

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi ng - ngh

HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- cho HS viết vào bảng con :

- cho HS nối với từ thích hợp

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Điền ng hay ngh

- cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

- viết vào bảng con : ng - ngh

- nhận xét bài của nhau

- nêu yêu cầu

- nêu kết quả :ngã t , ngõ nhỏ , nghệ sĩ

- nêu yêu cầu

- thực hiện : viết 1 dòng ngã t , ngõ nhỏ

Trang 27

3 Hoạt động nối tiếp :

- Học sinh thấy đợc ích lợi chăm sóc và bảo vệ răng

- Học sinh nêu đợc các việc làm hay không nên làm để chăm sóc và bảo vệ răng

- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ răng

II - Đồ dùng :

- Dụng cụ chăm sóc và bảo vệ răng

- Nớc súc miệng

III - Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Các vật cứng ta không nên cắn

c) Hoạt động 3 : Liên hệ

- cho HS thực hành đánh răng - thực hành - Nhận xét

3 Các hoạt động nối tiếp :

- nhận xét giờ - thực hiện theo bài học

Trang 28

- Dặn dò : thực hiện theo bài học

………

Hoạt động tập thể

Vệ sinh làm sạch đẹp trờng lớp

I - Mục tiêu : - Học sinh biết vệ sinh làm sạch đẹp trờng lớp

- Giáo dục học sinh có ý thức vệ sinh trờng lớp cũng nh có ý thức giữ gìn vệ sinh

nh nhà ở của mình

- Rèn cho học sinh biết lao động phù hợp với công việc nhà

II - Chuẩn bị :

- GV : Nội dung buổi lao động

- HS : Chổi, giẻ lau

- GV quan sát đôn đốc, nhắc nhở học sinh làm việc

- Hớng dẫn học sinh hoạt động theo công việc đợc giao

- Thu gom rác vào nơi quy định

* Báo cáo kết quả

Trang 29

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10.Viết các số từ 0 đến 10.

- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 đến 10

- Nhận biết hình vuông , hình tròn , hình tam giác

Trang 30

1 Kiến thức:

- HS đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần : p, ph, nh, g, gh,

q, qu,ng, ngh, y, tr

- Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng:

2 KN: Nghe, hiểu và kể lại truyện theo tranh tre ngà

3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt

II Thiết bị dạy học:

1 GV – Bảng ôn, bộ chữ mẫu

2 HS: - SGK, vở BTTV

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giảng bài mới

Tiết 1

1 Giới thiệu bài n tập:

a HĐ1: Các chữ và âm vừa học - lên bảng chỉ chữ vừa học trong tuần

- Cho h/s chuẩn bị câu đọc ứng dụng:

- Giới thiệu

- Sửa lỗi phát âm : khuyến khích đọc trơn

- thảo luận nhóm về cảnh làm việc trong tranh minh hoạ

- đọc câu ứng dụng: bàn, nhóm, lớp

b HĐ2: Luyện viết và làm bài tập - Viết nốt vở tập viết

c HĐ3: kể chuyện “ Tre ngà” - đọc tên của câu chuyện

- kể lại chuyện diễn cảm - thảo luận theo nhóm (theo 5 tranh ở

Trang 31

- HD HS thùc hiÖn trªn thanh cµi

- cho HS nhËn xÐt bµi cña nhau

Trang 32

- HS đọc trơn đợc các từ ứng dụng

- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi 1 số âm vừa học

- HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- cho HS viết vào bảng con :

- cho HS nối với từ thích hợp

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Điền tiếng

- cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

- nhận xét bài của nhau

- nêu yêu cầu

- nêu kết quả : nhà ga , lá tre , quả mơ

- nêu yêu cầu

Trang 33

+ Củng cố cho học sinh âm và chữ ghi âm đã học

+ Ghép đợc các tiếng, từ mới

+ Rèn cách đọc âm và chữ đã học

+ GD học sinh có ý thức trong giờ học

II Thiết bị dạy học:

1 GV – Bảng ôn, SGK

2 HS: SGK, bộ đồ dùng tiếng việt

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

3 Giảng bài mới

- Đọc từ: Nha sĩ, gồ ghề, nghi ngờ, giã giò - 2 em đọc

- Theo dõi sửa phát âm

tranh ở SGK) + tranh 6 ( lu nhất)

Trang 34

- Nhận xét - tuyên dơng

c Kể chuyện:

- Gợi ý cho h/s kể chuyện có trong thực tế - 1 em khá kể lại một câu chuyện

4 Các hoạt động nối tiếp:

- Cho HS quan sát hình vẽ : có 1 con gà ,

thêm 1 con gà nữa Hỏi có tất cả mấy

Trang 35

** Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu – thực

hiện nối – Nêu kết quả

- đọc phép cộng : 1 + 1 = 2;

1 + 2 = 3 ; 2 + 1 = 3

- nêu : 3 bằng 2 cộng 1hay 3 bằng 1 cộng hai

- nêu yêu cầu rồi làm bài vào SGK

- thực hiện phép tình cộng theo cột dọc – Nêu kết quả - nhận xét

- thực hiện nối kết quả với phép tính thích hợp

4 Các hoạt động nối tiếp :

- Đi thờng theo nhịp 2 - 4

- Ôn trò chơi : Qua đờng lội

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Thiết bị dạy và học:

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ

Trang 36

- Quay phải , trái

- Ôn trò chơi : Qua đờng

- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải , trái

- GV điều khiển cho HS tập

- Nhận xét

- Chia nhóm thực hiện

- Hớng dẫn thực hiện theo nhóm

- Nhắc lại tên trò chơi

- Tuyên dơng tổ nhóm tập tốt, nhận xét

- Hệ thống bài

- Nhắc ôn lại cách dồn hàng , dàn hàng

- Đi vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn trò chơi : diệt con vật có hại

- Thực hiện theo tổ dới sự điều khiển của lớp trởng

- Tập theo đơn vị

tổ dới sự điều khiển của giáoviên

- Chia 4 nhóm

- Chơi trò chơi dới

sự điều khiển của cán sự

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài

- Về nhà ôn lại bài

- Đi thờng theo nhịp 2 - 4

- Ôn trò chơi : Qua đờng lội

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Thiết bị dạy và học:

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ

Trang 37

thực hiện

- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải , trái

- GV điều khiển cho HS tập

- Nhận xét

- Chia nhóm thực hiện

- Hớng dẫn thực hiện theo nhóm

- Gọi cá nhân thực hiện

- Nhắc lại tên trò chơi

- Tuyên dơng tổ nhóm tập tốt, nhận xét

- Hệ thống bài

- Nhắc ôn lại cách dồn hàng , dàn hàng

hít thở sâu

- Thực hiện cả lớp

- Tập theo đơn vị

tổ dới sự điều khiển của giáoviên

- Chia 3 nhóm

- Thi giữa các nhóm với nhau

- Thi cá nhân

- HS ôn lại trò chơi : cá nhân , nhóm lớp

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài

- Về nhà ôn lại trò chơi

Hoạt động tập thể

Giáo dục thực hành vệ sinh răng miệng

I - Mục tiêu :

- Học sinh biết giữ vệ sinh răng miệng sạch sẽ

- Các em hiểu đợc giữ vệ răng miệng có lợi cho sức khoẻ

- GHS tham gia chơi tốt và TC : Thi tìm đồ dùng đúng

II - Chuẩn bị :

- GV : Khăn, chậu, nớc, bàn chải - HS : Trang phục gọn gàng

III Tiến hành :

1) GV nêu yêu cầu giờ HĐTT

- GV nêu ý nghĩa của việc giữ vệ sinh răng miệng:

- Răng sạch : Trắng, đẹp, không mất men răng

- Miệng : thơm tho, sạch sẽ

- cho học sinh trao đổi theo nhóm về cách giữ gìn vệ sinh răng miệng

Trang 38

- Cho HS trao đổi nhóm - trao đổi theo nhóm

- Cho HS nêu kết quả thảo luận - Đại diện nhóm nêu kết quả

- H/s biết đợc chữ in hoa và bớc đầu làm quen với chữ viết hoa

- Nhận ra và đọc đợc chữ in hoa trong câu ứng dụng : b,k,s,p,v

- đọc đợc câu ứng dụng : Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa

2 Kỹ năng : Phat triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ba Vì

3 GD học sinh có ý thức học tập bộ môn

II Thiết bị dạy học:

- Bộ chữ mẫu

- Bảng chữ thờng- chữ hoa ( Sgk- 58)

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

2 Ktra bài cũ - 2-4 h/s đọc và viết : nhà ga, quả

nho, tre già, ý nghĩ

Trang 39

thiệu các chữ và âm

- cho h/s xem 1 văn bản bất kỳ để h/s làm

- treo lên bảng lớp chữ thờng – chữ hoa

- tiếp tục theo dõi bảng chữ thờng – chữ hoa

- chỉ vào chữ in hoa - chỉ chữ in thờng

- chỉ vào chữ in hoa – che chữ in thờng > H/s đọc

Tiết 2: Luyện tập

a HĐ1: Luyện đọc

- Luyện đọc lại phần đã học ở tiết 1 - tiếp tục nhận diện và đọc các

chữ ở bảng chữ thờng – chữ hoa

- chỉ cho h/s những chữ in hoa có trong câu:

Bố, Kha, Sa Pa Chữ đứng ở đầu câu: Bố- Tên riêng: Kha, Sa Pa

- cho h/s đọc câu ứng dụng - đọc nhóm, cả lớp

- sửa lỗi cho h/s khi đọc

- đọc mẫu câu ứng dụng - 2,3 em đọc câu ứng dụng

( giải thích từ Sa Pa nh SGK – 102

b HĐ2: Luyện nói - đọc tên bài luyện nói: Ba Vì( giới thiệu qua địa danh về Ba Vì - SGK gv

– 102)

- gợi ý cho h/s nói về sự tích “ Sơn Tinh –

Thuỷ Tinh” và về nơi nghỉ mát của nớc ta và

còn là nơi nuôi bò sữa

4 Các hoạt động nối tiếp:

Trang 40

**Bài 1 : GV HD HS nhìn tranh vẽ nêu

bài toán rồi viết 2 phép cộng ứng với

tình huống có trong tranh :

- cho HS thực hiện bài tập

- Nhận xét

**Bài 2

- cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm - đổi vở chữa bài

cho nhau

** Bài 3 :

Viết số thích hợp vào ô trống – chữa

bài cho nhau

- cho HS nêu kết quả - nhận xét và nói :

khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì

kết quả không thay đổi

**Bài 4 :

- Cho HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài

toán rồi viết kết quả phép tính ứng với

tình huống trong tranh

- Tơng tự với những tranh tiếp theo

4 Các hoạt động nối tiếp : GV NX giờ

Ngày đăng: 03/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Nhắc lại :Có tất cả 10  hình vuông  - Nhắc : có 10 bạn đang chơi. - giáo án lớp 1(Q2)
h ắc lại :Có tất cả 10 hình vuông - Nhắc : có 10 bạn đang chơi (Trang 1)
1. GV: VBT toán 1, bảng phụ ghi bảng cộng trong phạm vi 3 2. HS : VBT toán 1 - giáo án lớp 1(Q2)
1. GV: VBT toán 1, bảng phụ ghi bảng cộng trong phạm vi 3 2. HS : VBT toán 1 (Trang 48)
1. GV: VBT toán 1, bảng phụ vẽ các hình đã học  2. HS : VBT toán 1 - giáo án lớp 1(Q2)
1. GV: VBT toán 1, bảng phụ vẽ các hình đã học 2. HS : VBT toán 1 (Trang 86)
Hình cây đơn giản - Nhiều em nhắc lại - giáo án lớp 1(Q2)
Hình c ây đơn giản - Nhiều em nhắc lại (Trang 98)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w