Kiến thức: - Học sinh xác định + Các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bởi các tế bào.. luận của HS : Chức năng các loại tế bào trong mô, nhất là mô phân sinh làm cho các cơ quan củ
Trang 1- Nêu đợc ví dụ phân biệt vật sồng và vật không sống.
- Nêu đợc những đặc diểm chủ yếu của cơ thể sống
- Biết cách thiết lập bảnh so sánh đặc diểm của các đối tợng để xếp loại chùng
và rút ra nhận xét
II Các thiết bị và tài liệu cần thiết
Tranh vẽ thể hiện một vài động vật đang ăn
cây, con, đồ vật xung quanh ta?
GV chọn đại diện cái bàn, con
chó, cây đậu, và yêu cầu HS
_ HS thấy đợc con chó và cây đậu cần đ-
ợc chăm sòc, lớn lên còn cái bàn không thay đổi
_ Đại diện nhóm trình bày ý kiến, nhóm khác bổ xung, chọn ý kiến đúng
1) Nhận dạng vật sống và vật không sống
+ Cây nhãn, cây cải, + Con gà, con lợn, + Cái bàn, cái ghế,
Trang 2không sống?
+ Vật sống : Lấy thức ăn,
n-ớc uống, lớn lên, sinh sản VD: cây xoan, con tôm,
+ Vật không sống: Không lấy thức ăn, không lớn lên VD: cái nhà,cái ghế,
Hoạt động 2: Đặc điểm của cơ thể sống:
_ HS ghi kết quả vào
vở sau khi có HS khác bổ sung
HS suy nghĩ và trả
lời:
HS đọc Sgk trang 6
2) Đặc điểm của cơ thể sống:
Kết luận: Đặc điểm của cơ thể sống là:
+ Trao đổi chất với môi trờng
+ Lớn lên và sinh sản Kết luận chung: ( Sgk/6)
B : Kiểm tra, đánh giá:
(?) TRả lời câu hỏi 1 và 2 ( Sgk/6)?
Trang 3Tiết 2 Đ 2: nhiệm vụ của sinh học
II Các thiết bị và tài liệu cần thiết
Tranh vẽ đại diện 4 nhóm sinh vật chính
III Tiến trình tổ chức bài day
Hoạt động 1: Sinh vật trong tự nhiên:
(?) Làm bài tập mục ∆ trong
Nhận xét theo cột dọc
_ HS nghiên uSgk
c-1) Sinh vật trong tự nhiên:
a) Sự đa dạng của thế giới sinh vật:
b) Các nhóm sinh vật:
Trang 4
(?) Khi chia sinh vật thành 4
nhóm ngời ta dựa vào những đặc
GV cho 1 HS đọc to nội dung
"Nhiệm vụ của Sinh học" cho cả
lớp nghe
HS đọc mục 2) Sgk/8 tóm tắt nội dung chính để trả lời
_ 1 HS trả lời, HS khác nghe và bổ xung
_ HS nhắc laik nội dung vừa nghe
2) Nhiệm vụ của Sinh học:
Kết luận: + Nhiệm vụ của Sinh học:
+ Nhiệm vụ của thực vật hoc.
Kết luận chung:
( Sgk/8
D_ Kiểm tra, đánh giá:
(?) Thế giới sinh vật rất đa dạng đợc thể hiện nh thế nào?
(?) Sinh vật trong tự nhiên đợc chia thành mấy nhóm, kể tên các nhóm?
(?) Hãy cho biết nhiệm vụ của Sinh học, Thực vật học?
E_ Dặn dò:
_ Ôn lại kiến thức về quang hợp ở sách tự nhiên xã hội đã học ở Tiểu học
_ Su tầm trang ảnh về thực vật ở nhiều môi trờng
Đại cơng về giới thực vật
Trang 5Tuần 2
Tiết 3 Đ 3: Đặc điểm chung của thực vật
I_ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc đặc diểm chung của thực vật
- Tìm hiểu sự đa dạng, phong phú của thực vật
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng quan sát và so sánh Kỹ năng hoạt đông cá nhân, hoạt động nhóm
3 Thái độGiáo dục lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thực vật
(?) Nêu nhiện vụ của Sinh vật?
(?) Nêu nhiệm vụ của thực vật học?
C_ Bài mới:
Hoạt động 1: Sự phong phú, đa dạng của thực vật(?) Quan sát tranh 3.1 →3.4(Sgk / 10)
(?) Qua đó em rút ra kết luận gì về thực vật?
HS quan sát tranh 3.1 →3.4(Sgk / 10)
Và các trang ảnh mang theo
( Lu ý: Nơi sống và tên các thực vât.)
_ HS phân công nhóm:
+ 1 bạn đọc câu hỏi
+ 1 bạn ghi câu trả lời
1) Sự đa dạng và phong phú của thực vât:
Kết luận: Thực vật sống ở mọi nơi trên trái
đất, có mặt ở tất cả mọi miền khí hậu: từ hàn đới dến ôn đới và phong phú nhất là nhiệt đới; các dạng địa hình từ đồi núi trung du đến đồng bằng
và ngay cả sa mạc khô
Trang 6GV yêu cầu HS đọc thêm thông tin
về số lợng loài thực vật?
_ HS thảo luận đa
ra ý kiến thống nhất
hạn cũng có thực vật + Chúng có nhiều dạng khác nhau, thích nghi với môi trờng sống
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung của thực vật:
năng
tự tạo
ra chất dinh dỡng
(?) Quan sát các hiện tợng sau:
+ Lấy roi đáng con chó, con chó
vừa chạy vừa sủa; quật vào cây, cây
vẫn đứng im
+ Khi trồng cây vào chậu rồi đặt
lên bệ cửa sổ, sau một thời gian ngọn
cây sẽ mọc cong về phía có nguồn
sáng
_ HS làm vào vở bài tập: Kẻ bảng theo mẫu Sgk/11
_ HS nhận xét: về
sự hoạt động của sinh vật: con gà, con mèo chạy đi
+ Thực vật có khả năng tạo ra chất dinh d-ỡng
+ Không có khả năng
di chuyển
+ Thực vật có phản ứng chậm với các kích thích từ môi trờng
Kết luận chung:
( Sgk/12)
D_ Kiểm tra, đánh giá:
(?) GV dùng câu hỏi 1,2 ,3 Sgk/12 để kiểm tra HS.
_ Gợi ý câu hỏi 3: Thực vật nớc ta rất phong phú nhng chúng ta cần phải trồng thêm
cây và bảo vệ chúng vì:
Trang 7+ Dân số đang tăng, nhu cầu về lơng thực tăng; nhu cầu mọi mặt về sử dụng các sản phẩm từ thực vật tăng.
+ tình trạng khai thác rừng bừa bãi, làm giảm diện tích rừng, nhiều thực vật quý hiểm bị khai thác đến cạn kiệt
+ Vai trò của thực vật đối với đời sống là vô cùng quan trọng
Câu hỏi kiểm tra:
Hãy đánh dấu (X) vào ô vuông ở đầu câu trả lời đúng nhất?
a) □Thực vật rất đa dạng và phong phú
b) □Thực vật sống ở khắp nơi trên Trái Đất
c)□Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, phản ửng chậm trớc các kích thích từ môi trờng
d)□ Thực vật có khả năng vận động , lớn lên và sinh sản
E_ Dặn dò:
_ Su tầm trang ảnh về cây hoa hồng, hoa cải
Ngày 3 tháng 9 năm 2008
Trang 8TiÕt 3 § 4 :cã ph¶i tÊt c¶ thùc vËt ®Òu cã hoả
I_ Môc tiªu:
1 KiÕn thøc: _ Häc sinh biÕt quan s¸t ,so s¸nh ®Ó ph©n biÖt ®îc c©y cã
hoa vµ c©y kh«ng cã hoa dùa vµo ®Æc ®iÓm c¬ quan sinh s¶n (Hoa qu¶ , h¹t)
_ Ph©n biÖt c©y mét n¨m vµ c©y l©u n¨m
Ho¹t ®éng 1: Thùc vËt cã hoa vµ thùc vËt kh«ng cã hoẳ) C¸c em h·y t×m hiÓu c¸c c¬
quan cña c©y c¶i h×nh 4.1/13?
(?) C©y c¶i cã nh÷ng c¬ quan
nµỏ Chøc n¨ng cña tõng lo¹i c¬
quan ®ã?
(?) Th¶o luËn nhãm: quan s¸t c¬
quan sinh dìng vµ c¬ quan sinh
s¶n cña c¸c c©y råi chia chóng
_ HS dùa vµo th«ng tin Sgk tr¶ lêi c¸ch ph©n biÖt thùc vËt cã hoa vµ thùc vËt kh«ng cã hoạ
( Chó ý: C©y th«ng kh«ng cã qu¶,su hµo, b¾p c¶i kh«ng cã hoạ )HS: §äc
1) Thùc vËt cã hoa vµ thùc vËt kh«ng cã hoa:
_ RÔ, th©n , l¸: lµ c¬ quan sng dìng
_ Hoa, qu¶, h¹t lµ: c¬ quuan sinh s¶n
_ Chøc n¨ng chñ yÕu cña c¬ quan sinh dìng lµ: Duy trú nßi gièng
_ Chøc n¨ng chñ yÕu cña c¬ quan sinh s¶n lµ: Nu«i d-ìng c©ỵ
Thùc vËt cã 2 nhãm: + Thùc vËt cã hoạ
+ Thùc vËt kh«ng cã hoạ
Trang 9_ Cây hồng xiêm, cây mít, cây
vải : cây lâu năm
(?) Tại sao ngời ta lại gọi nh
cây
_ Vải : To, nhiều quả , sống nhiều năm
HS: Trả lời
2) Cây một năm và cây lâu năm:
đời
Kết luận chung( Sgk/15)
D_ Kiểm tra, đánh giá:
(?) GV dùng câu hỏi 1,2 ,3 Sgk/15 để kiểm tra HS.
_ Gợi ý câu hỏi 3:
+ Các cây lơng thực nh: lúa, lúa mì, ngô, khoai, sắn, kê
+ Những cây lơng thực thờng là cây 1 năm nh lúa, lúa mì, ngô, khoai, kê ( Sắn có thể sống lâu năm , nhng nhân dân ta thờng trồng từ 3 đến 6 tháng để thu
hoạch)
Câu hỏi thêm trong thực tế:
Câu 1: Những cây có hoa nh hoa loa kèn, lay ợn , hoa cúc, hoa hồng thờng chỉ có hoa mà không thấy có quả và hạt?
Trả lời:
Do nhu cầu, nhời trồng hoa thu hoạch các loại cây trên đang thời kì ra hoa , nên ta ít khi trông thấy quả và hạt của chúng Tất cả các cây trên đều có quả và hat, chúng thuộc nhóm cây có hoa
Câu 2: Cây thông có quả thông, có hoa đực , hoa cái, vậy thông có nằm trong nhóm thực vật có hoa không?
Trả lời:
Những cây nh thông, trắc bách diệp, pơmu có cơ quan sinh sản cái,
nhân dân ta thờng gọi là " quả" nhng đấy chỉ là những npns cái đã chín, chữa các hạt
Trang 10trần nằm trên lá noãn hở Hoa đực cũng chỉ là nón đực Đó không phải là hoa, quả, vì vậy chúng không nằm trong nhóm thực vật có hoa.
Câu hỏi kiểm tra:
Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:
Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây có hoa?
a) □ Cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng
b) □ Cây bởi, cây rau bợ, cây dơng xỉ, cây cải
c) □ Cây táo, cây mít, cây cà chua, cây điều
d) □ Cây dừa, cây hành, cây thông, cây rêu
( Đáp án đúng: Câu a, c.)
Trong những nhóm cây sau đây nhóm cây nào gồm toàn cây một năm?
a) □ Cây xoài , cây bởi, cây đậu, cây lạc
b) □ Cây lúa, cây ngô, cây hành, cây bí xanh
c) □ Cây táo, cây mít, cây đậu xanh, cây đào lộn hột
d) □ Cây su hào, cây cải,cây cà chua, cây da chuột
( Đáp án đúng: Câu b d)
E_ Dặn dò:
_ Làm bài tập trong Sgk/15
_ Đọc mục " Em có biết" trong Sgk/16
_ Chuẩn bị một số rêu tờng
Ngày 5 tháng 9 năm 2008
Chơng 1 Tế bào thực vật
Trang 11Tiết 4 Đ 5 :Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng
I_ Mục tiêu:
1 Kiến thức: _ Học sinh nhận biết đợc một số bộ phận của kính lúp, kính hiển vi
_ Học sinh biết cách sử dụng kính lúp, các bớc
sử dụng kính hiển vi
_ Mẫu vài bông hoa, rễ nhỏ, rêu, rễ hành
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Cây có hoa có những cơ quan sinh dỡng nào?
Thế nào là cây lâu năm, cây 1 năm? Cho ví dụ?
GV quan sát, chỉnh sửa chi học
sinh cầm sai , sai t thế
1) Kính lúp và cách sử dụng:
Hoạt động 2: Kính hiển vi Cách sử dụng
GV chia HS thành các
nhóm (1bàn/1nhóm) 2) Kính hiển vi và cách sử
dụng:
Trang 12GV phát kính cho từng nhóm
Gvgọi 2 nhóm trình bày lại trơc
lớp Các nhóm khác nghe và bổ
sung
(?) Hãy cho biết kĩnh hiển vi
đ-ợc cấu tạo nh thế nào?
+ 1 HS đọc Sgk
+ Cả nhóm nghe, kết hợp với h5.3 xác
định bộ phận của kính
+ Trong nhóm nhắc lại 2 lần cấu tạo của kính hiển vi
+ Chân kính
+ Thân kính
+ Bàn kính
b) Cách cử dụng kính hiển vi:
Kết luận chung( Sgk/19)
D_ Kiểm tra, đánh giá:
(?) Trình bày lại cấu tạo kính lúp và kính hiển vi?
_ GV nhận xét , cho điểm nhóm nào học tốt, chuẩn bị đầy đủ mẫu vật
Trang 13Tiết 5 Đ 6 :Quan sát tế bào thc vật
_ Học sinh có kỹ năng sử dụng kínhlúp và kính hiển vi
_ Tập vẽ hình quan sát đợc trên kính hiển vi
3 Thái độ:
_ Bảo vệ, giữ gìn dụng cụ
_ Trung thực, chỉ vẽ hình quan sát đợc
II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:
_ Vảy hành, tế bào quả cà chua
_ Tranh phóng to tế bào vảy hành và tế bào thịt quả cà chua
Hoạt động 1: GV kiểm tra phần chuẩn bị của HS_ GV phát dụng cụ cho HS quan
Yêu cầu:
+ Làm tiêu bản vảy hành
+ Vẽ lại hính khi quan sát đợc
+ Các nhóm không nói to, không
HS đọc và nhắc lại các thao tác
I Quan sát tế bào dới kính
hiển vi:
Trang 14+ Còn các bạn khác chuẩn bị tiêu bản nh hớng dẫn.
HS cần chú ý: ở tễ bào vảy hành, ta cần lẫy 1 lớp tế bào thật mỏng
Sau khi quan sát
đ-ợc cố gắng vẽ thật giống
Hoạt động 3: Vẽ hình đã quan sát đợc dới kính
GV treo tranh phóng to và giới
HS vé hình vào vở
II Vẽ hình đã quan sát đợc dới kính
D_ Kiểm tra, đánh giá:
HS tự nhận xét trong nhóm về thao tác làm tiêu bản, sử dụng kính và kết quả thu
Trang 15Tiết 6 Đ 7 :cấu tạo tế bào thực vật
I_ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh xác định
+ Các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bởi các tế bào
+ Những thành phần cẩu tạo chủ yếu của các tế bào
+ Khái niệm về mô
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát cho học sinh
- Giúp học sinh có khả năng nhận biết kiến thức
Hoạt động 1: Hình dạng , kích thớc của tế bào:
(?) Các em nghiên cứu độc lập
nội dung Sgk mục I : Tìm điểm
giống nhau cơ bản trong cấu tạo
rễ, thân , lá?
GV treo tranh
GV vhỉ rõ mỗi ô là một tế bào
_ GV cho HS quan sát lại tranh
_ HS quan sát tranh:
Hình 7.1;7.2;7.3 Sgk
_ HS trả lời câu hỏi
1) Hình dạng và kích th ớc của tế bào:
a) Hình dạng của tế bào:
+ Các cơ quan của thựcvật nh rễ , thân, lá
đều cấu tạo bởi các tế bào Các tế bào có nhièu hình dạng khác nhau: hình nhiều cạnh( tể bào biểu bì vảy hành); hình trứng( té bào thịt quả cà chua); hình sợi( tế bào vỏ cây); hính sao( tế bào ruột cây bấc)
Trang 16(?) GV yêu cầu HS nghiên cứu
Sgk
(?) Em rút ra nhận xét gì về kích
thớc tế bào?
HS: Nghiên cứu SGK
HS đọc thông tin, xem số liệu bảng kích thớc tế bào ( Sgk/24)
và rút ra nhận xét
1 HS trình bày, HS khác bổ xung
+ Ngay trong cùng một cơ quan , có nhiều loại tế bào khác nhau.
Ví dụ: Thân cây gồm các loại tế bào: biểu bì, thịt vỏ, mạch gỗ, mạch rây, ruôt.
b) Kích th ớc tế bào:
+ Kích thớc tế bào thực vật rất nhỏ mà mắt thờng không nhìn thấy đơc
Ví dụ : Tế bào mô phân sinh.
Tế bào biểu bì vảy hành.
Nhng cũng có tế bào khá lớn nh tế bào thịt quả cà chua, tép bởi, sợi gai mà mắt thờng ta có thể nhìn thấy đợc
+ Có nhiều tế bào có chiều dài, chiều rộng không khác nhau , nhng có những
tế bào có chiều dài gấp nhiều lần chiều rộng nh tế bào tép bởi
* Kết luận:
+ Cơ thể thực vật đợc cấu tạo bằng các tế bào.
+ Các tế bào có kích thớc
và hình dạng khác nhau.
Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào
(?) các em nghiên cứu độc lập
nội dung Sgk trang 24
GV treo tranh sơ đồ câm cầu
_ HS xác định đợc các bộ phận của tế bào rồi ghi nhớ
2 HS chỉ và nêu chức năng các bộ phận
HS khác nghe và bổ sung
2) Cấu tạo tế bào:
+ Hình dạng , kích thớc của các tế bào khác nhau nhng chúng đều có các
Trang 17Mở rộng: Chú ý: Lục lạp trong
tế bào : Có chứa diệp lục làm
cho hầu hết lá có màu xanh và
góp phần vào quả trình quang
hợp
_ GV tóm tắt rút ra kết luận
cho HS ghi
thành phần chính là : Vách tế bào.
luận của HS : Chức năng các loại
tế bào trong mô, nhất là mô phân
sinh làm cho các cơ quan của tế
bào lớn lên
_ HS quan sát tranh, trao đổi nhanh trong nhóm, đa ra nhận xét ngắn gọn
_ 1 HS báo cáo
2 HS phát biểu, HS khác nhận xét, bổ sung
_ Mô gồm một nhóm
tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng
3) Mô:
Kết luận chung:
_ HS đọc Sgk
D_ Kiểm tra, đánh giá:
HS trả lời câu hỏi cuối bài.
E_ Dặn dò:
- Đọc mục " Em có biết"
- Ôn lại khái niệm " Trao đổi chất ở cây xanh"
Trang 18+ Học sinh hiểu đợc ý nghĩa sự lớn lên và phân chia ở tế bào thực vật chỉ
có những tế bào mô phân sinh mới có khả năng phân chia
- Ôn lại khái niệm trao đổi chất ở cây xanh
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Nêu cấu tạo tế bào thực vật?
C_ Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào:
_ GV yêu cầu HS đọc thông tin
HS trả lời đợc các ý: Vách tế bào lớn lên, chất tế bào nhiều lên, không bào to ra
Đại diện nhóm , 1
HS trình bày, nhóm khác bổ sung
1) Sự lớn lên của tế bào:
Quá trình lớn lên của tế bào:
+ Tế bào non có kích
th-ớc nhỏ, sau đó to dần lên
đến một kích thớc nhất định
Trang 19Từ ý kiến trả lời trên, hãy trả
+ Sự lớn lên ở vách tế bào, màng nguyên sinh, chất tế bào.
+ Không bào: Tế bào non thì không bào nhỏ, nhiều; tế bào trởng thành không bào lớn, chứa đầy dịch tế bào.
+ Nhờ quá trình trao đổi chất mà tế bào lớn lên đợc.Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân chia của tế bào:
Tế bào non mới
Hãy thảo luận nhóm theo câu
_ HS theo dõi
_ HS thảo luận:
+ Tế bào ở mô
phân sinh của rễ , thân, lá có khả năng phân chia
+ Các cơ quan của thực vật lớn lên nhờ
sự phân chia của tế bào
_ HS trình bày
_ HS khác bổ sung
Tế bào phân chia giúp thực vật lớn lên (sinh trởng và phát t
2) Sự phân chia của tế bào:
+Sự lớn lên của các cơ quan của thực vật do hai quá trình phân chia tế bào
và lớn lên của tế bào thực vật
+ Sự phân chia từ 1 tế bào thành hai tế bào( nhân phân chia trớc, vách tế bào phân chia sau)
Kết luận chung:
Sgk/28
Trang 20D_ Kiểm tra, đánh giá:
HS trả lời 2 câu hỏi cuối bài ( Sgk/28).
Làm bài tập : Hãy đánh dấu khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
1) Các tế bào ở mô nào có khả năng phân chia trong các câu sau:
Trang 21+ Học sinh nhận biết và phân loại đợc hai loạ rễ chính : Rễ cọc , rễ chùm.
+ Học sinh phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ
Hoạt động 1: Các loại rễ
GV treo bảng kẻ sẵn phiếu học
tâp
GV kiểm tra mẫu vật của HS
(?) Các em bỏ mẫu vật lên bàn?
(?) Chia rễ cây thành hai nhóm
theo hớng dẫn trong phiếu học
HS bỏ mẫu vật lên bàn
HS quan sát, tìm những rễ giống nhau cho một nhóm
HS trao đổi, thống nhất ghi tên cây trong từng nhóm
xuống đất và nhiều rễ con mọc xiên Từ các rễ con lại mọc ra nhiều rễ con bé hơn nữa.
Trang 22cha, nếu sai thì sửa lại?
(?) Dựa vào đặc điểm của rễ,
Phân loại rễ cây thành hai
nhóm (Điền vào chỗ trống trong
các câu sau <Sgk/29>)
GV mở rộng:
+ Cây ngô có rễ chùm, còn
có rễ mọc ra ở mấu thân gọi là rễ
phụ hay rễ chống
+ Cây xanh ,si , đa có rễ
cọc Rễ phụ mọc từ cành , nhiều
rễ phụ phát triển mạnh tởng nh
cây có nhiều thân Các rễ này
giúp cây không bị đổ gọi là rễ
Các nhóm HS báo cáo
Nhóm khác bổ sung
HS trả lời câu hỏi
HS thảo luận, thống nhất tên rễ ở hai nhóm: Rễ cọc, rễ chùm
HS làm bài tập điền vào phiếu
+Đặc điểm: Gồm nhiều rễ to dài gần bằng nhau, thờng mọc toả ra từ gốc thânthành một chùm.
2) Các miền của rễ:
Trang 23
_ GV treo tranh câm về các miền
của rễ Đặt các miếng bìa ghi sẵn
các miền của rễ lên bàn
(?) Hãy chọn và gắn vào tranh?
th-ớc đo , compa, đo toàn bộ rễ của
cây lúa mỳ Đo đợc chiều dài
chung của hệ rễ cây lúa mì là
510m Có khoảng 10 triệu lông
hút.( Tổng chiều dài hệ rễ, lông
hút cây lúa mì dài khoảng 20
Km)
chú thích , ghi nhớ
* Xác định các miềm của rễ:
_ Một Hs lên bảng dùng các miếng bìa viết sẵn gắn lên tranh xác định các miền của rễ
HS khác theo dõi nhận xét,sửa lỗi (nếu có)
_ HS trả lời và ghi nhớ 4 miền của rễ
* Tìm hiểu chức năng chính các miền của rễ
_ HS trả lời
_ HS lên gắn các chức năng tơng ứng với các phần
_ HS khác theo dõi, nhận xét
_ HS trả lời chức năng các miền của rễ theo phần ghi nhớ
Rễ có 4 miền chính:
+ Miền chóp rễ + Miền sinh trởng + miền hút.
+ Miền trởng thành Kết luận chung : Sgk/31.
D_ Kiểm tra, đánh giá:
Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:
Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây có rễ cọc?
a) □ Cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng
b) □ Cây bởi, cây cà chua , cây hành, cây cải
c) □ Cây táo, cây mít, cây su hào, cây ổi
d) □ Cây dừa, cây hành, cây lúa, cây ngô
Trang 25Ngày 25 thang 9 năm 2008
Tiết 9 Đ 10 Cấu tạo miền hút của rễ.
I_ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Học sinh hiểu câu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ
+ Bằng quan sát nhận xét thấy đợc đặc điểm cấu tạo của các bộ phận phù hợp với chức năng của chúng
+ Biết sử dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tợng thực tế có liên quan đến rễ cây
(?) Nêu các miền và chức năng các miền của rễ?
(?) Tại sao miền hút quan trọng nhất?
C_ Bài mới:
Hoạt động 1: Cấu tạo miền hút của rễ
ra giấy các bộ phận của vỏ và trụ giữa
_ 1, 2 H S nhắc lại cấu tạo vỏ và trụ giữa
_ HS khác nhận xét
1) Cấu tạo miềm hút của rễ.
Các bộ phận của miền hút: + Vỏ: gồm: biểu bì và thịt vỏ.
+ Trụ giữa:gồm Bó mạch: gồm mạch rây và
Trang 26
(?) Vì sao nói lông hút là một tế
Ruột.
Hoạt động 2: Chức năng của miền hút
Gv yêu cầu HS đọc bảng : cấu
tạo và chức năng của miền hút
HS: Trả lời câu hỏi
2) Chức năng của miền hút:
Miền hút có chức năng vận chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa.
D_ Kiểm tra, đánh giá:
Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:
Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:
□ Gồm hai phần: rễ và trụ giữa
□ Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất
□ Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nớc và muối khoáng hoà tan
□ Có ruột chứa chất dự trữ
Trang 27+ Học sinh xác định đợc con đờng rễ hút nớc và muối khoáng hoà tan.
+ Hiểu đợc nhu cầu cần nớc và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện nào?
+ Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh cho mục đích nghiên cứu Sgk
2 Kỹ năng:
_ Rèn kỹ năng thao tác, tiến hành thí nghiệm
_ Biết vận dụng kiến thức đã học để bớc đầu giải thích một số hiện tợng trong thiên nhiên
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:
_ Tranh phóng to hình 11.1; 11.2 ( Sgk)
_ Chuẩn bị thí nghiệm trớc ở nhà và cho biết kết quả
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Rễ cây có tác dụng gì?
ĐVĐ: Rễ cây không những giúp cây bám chặt vào đất mà còn giúp cây hút nớc
và muối khoáng Vởy cây cần nớc và muối khoáng nh thế nào ? Rễ cây hút nớc và muối khoáng bằng cách nào?
C_ Bài mới:
Hoạt động 1: Nhu cầu cần nớc của cây
(?) Các em nghiên cứu Sgk,
thảo luận và trả lời:
_ Từng các nhân trong nhóm đọc , thống nhất ý kiến( ghi
1) Cây cần n ớc và các loại muối khoáng:
a) Thí nghiệm 1:
Trang 28
_ Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung: Chậu B héo vì
đa ra ý kiến thống nhất
Nớc cần cho cây , từng loại cây, từng giai đoạn cây cần l- ợng nớc khác nhau.
Chú ý: + Điều kiện thí nghiệm.
+ Tiến hành thí nghiệm.
Thí nghiệm 2:
Kết luận : Nớc rất cần cho cây, từng loại cây , từng giai đoạn cây cần lợng nớc khác nhau.
Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu cần muối khoáng của cây
_ Rễ cây chỉ hấp thụ
n-ớc và muối khoáng hoà tan trong nớc.
_ Muối khoáng giúp cho cây sing trởng và phát triển.
_ Cây cần nhiều loại muối khoáng, trong đó các
Trang 29loại muối khoáng cây cần nhiều nhất là: muối đạm, muối lân, muối kali.
• Ghi nhớ:
Hoạt động 3: Rễ cây hút nớc và muối khoáng
(?) Làm bài tập Sgk
(?) Bộ phận nào của rễ chủ yếu
là nhiệm vụ hút nớc và muối
khoáng?
(?) Chỉ trên trang vẻ con đờng
hút nớc và muối khoáng hoà tan
từ đất vào cây?
Hs quan sát hình vẽ Sgk/37
HS cả lớp trao đổi , thảo luận đi đến kết luận
_ HS đọc nội dung thông tin Sgk/27
II) Sự hút n ớc và muối khoáng của rễ:
1) Rễ cây hút n ớc và muối khoáng:
_ Nớc và muối khoáng hoà tan trong đất , đợc lông hút hấp thụ , chuyển qua vỏ tới mach gỗ
_ Rễ mang các lông hút có chức năng hút nớc và muối khoáng hoà tan trong đất._ Con đờng hút nớc và muối khoàng hoà tan từ lông hút qua vỏ tới mạch gỗ của rễ,
đến thân, lá
_ Sự hút nớc và muối khoáng không thể tách rời nhau vì rễ cây chỉ hút đợc muối khoáng hoà tan trong nớc
Hoạt động 4: Những điều kiện bên ngoài ảnh hởng đến sự htú nớc và muối khoáng của
cây
GV thông báo những điều kiện
bên ngoài ảnh hởng tới sự hút
n-ớc và muối khoáng của cây: Đát
trồng, thời tiết, khí hậu,
(?) Nghiên cứu trả lời: Đất
trồng ảnh hởng tới sự hút nớc và
muối khoáng nh thế nào?
(?) Hãy cho biết ở địa phơng
em có những loại đất trồng nào?
(?) Thời tiết ảnh hởng đền sự
HS: Nghe
_ HS đọc thông tin Sgk/38 Và trả lời câu hỏi
HS : đất phù sa
HS trả lời câu hỏi
2) Những điều kiện bên ngoài ảnh h ởng đến sự hút n ớc và muối
khoáng của cây.
a) Các loại đất trồng khác nhau.
• Đất đá ong: Nớc
và muối khoáng trong đất ít Sự hút nớc của rễ gặp khó khăn
Trang 30hút nớc và muối khoáng hoà tan
• Đất đỏ ba gian:
b) Thời tiết và khí hậu:
Thời tiết băng giá, ngập úng: Sự hút nứơc ngừng và mất
• Kết luận: Đất trồng, thời tiết, khí hậu, ảnh hởng tới sự hút nớc và muối khoáng hoà tan của cây
• Kết luận chung:
D_ Kiểm tra, đánh giá:
HS trả lời câu hỏi 1 Sgk/39
Câu hỏi thực tế:
1) Tại sao cần bón đủ phân, đứng loại, đúng lúc?
2) Tại sao khi trời nắng nhiệt độ cao cần tới nhiều nớc?
3) Cầy cuốc, xới đất có lợi gì?
Trang 31Tiết 11 Đ 12 : biến dạng của rễ
II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:
Bảng phụ: đặc điểm rễ biến bạng
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm, hình thái của rễ biến dạng
Gv treo tranh mẫu rễ
HS trình bày cách phân loại của mình
Nhóm khác bổ xung
1) Đặc điểm hình thái:
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng
(?) Hoàn thành bảng Sgk /40
vào vở bài tập của mình?
GV treo bảng phụ để học sinh HS đọc kết quả.
2) Đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng:
Trang 32tự sử lỗi.
(?) Có mấy loại rễ biến dạng?
(?) Chức năng của các loại rễ
biến dạng đối với cây là gì?
HS: Có 4 loại rễ biến dạng
STT Tên rễ biến dạng Tên cây Đặc điểm của rễ biến dạng Chức năng đối với cây.
Cây cải củ
Cây cà
Chứa chất dự trữ cho cây khi ra hoa tạo quả
Cây trầu không
Rễ phụ mọc từ thân và cành trên mặt đất , móc vào trụ bám
3 Rễ thở Cây bụt mọc Sống trong điều kiện thiếu không khí Rễ mọc ngợc lên mặt đất.
4 Giác mút tầm gửiCây Rễ biến đổi thành giác mút đâm vào thân hoặc cành của cây khác.
• Kết luận chung: Sgk/40
HS đọc Sgk và 1 em nhắc lại?
D_ Kiểm tra, đánh giá:
Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:
Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:
a) □ Rễ trầu không , hồ tiêu, vạn niên thanh là rễ móc
b) □ Rễ củ cải, su hào, khoai tây là rễ củ
c) □ Rễ cây mắm, cây bần, cây bụt mọc là rễ thở
d) □ Rễ tơ hồng, tầm gửi là giác mút
E_ Dặn dò:
Su tầm cành râm bụt, hoa hồng, đậu.
Rau đay, ngọn bí đao, rau má
Ngàỳ 08 tháng 10 năm 2008
Trang 33Tiết 12 : Thực Hành
Nhận biết các loại rễ và biến dạng của rễ
I Mục tiêu :
HS nhận biết và phân biệt đợc 2 loại rễ: Rẽ cọc và rễ chùm và xác định các cây thuộc
rễ cọc và các cây rễ chùm
HS nhận biết đợc các loại rễ biến dạng và chức năng biến dạng của chúng
Cho các em tiếp xúc và tìm hiểu về thiên nhiên => Giáo dục lòng yêu thiên nhiên
II Chuẩn bị: - Một cây có rễ cọc các cây có rễ chùm
- Một sô cây có rễ biến dạng
III Tiến trình dạy học:
ổn định lớp học
1 G/V Nêu mục đích , yêu cầu cảu buổi thực hành,chia lớp thành 4 nhóm
2 Nội dung : Tập trung mẫu vật lên bàn
G/V yêu cầu: Phân chia mẫu vật thành 2 nhóm
Nhóm 1 : Cây thuộc rễ cọc
Nhóm 2 : Cây thuộc rễ chùm
? So sánh dặc diểm khác nhau rễ cảu 2 loại cây đó
? Nhận xét đặc điểm của các loại rễ biến dạng =>Phân biêt các loại rễ biến dạng
3 Báo cáo thực hành : G/V yêu cầu học sinh báo cáo kết quả theo nhóm theo yêu
Trang 34+ Học sinh nắm đợc các bộ phận cấu tạo ngoài của thân.
+ Nhận biết hai loại chồi nách
+ Nhận biết các loại thân
2 Kỹ năng: _ Rèn kỹ năng quan sát
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên
II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:
_ Tranh phóng to hình 13.1 ;13.2; 13.3 ( Sgk)
_ Ngọn bí đao, ngồng cải
Cây rau má, cây đạu , cây cỏ, thân cây dừa
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Trình bày cấu tạo ngoài của rễ?
C_ Bài mới:
Hoạt động 1:Cấu tạo ngoài của thân
thành bộ phận nào của cây?
GV gợi ý: Chồi ở đâu thì phát
triển thành bộ phận đó
_ GV : Chồi nách gồm hai
HS đặt mẫu vật lên bàn?
HS nghiên cứu thông tin Và trả lời câu hỏi
1) Cấu tạo ngoài của thân:
a) Xác định các
bộ phận ngoài của thân:
_ Thân , cành đều giống nhau vì đều có chồi lá._ Chồi ngọn ở đàu than , cành, chồi nách ở nách lá
Trang 35loại: chồi lá và chồi hoa.
và trả lời câu hỏi
b, Quan sát cấu tạo chồi hoa, chồi lá:
_ Chồi hoa và chồi lá nằm
ở kẽ lá
Chồi hoa và chồi lá:
+ Giống nhau: Có mầm lá bao bọc
+ Khác nhau: Mô phân sinh ngọn và mầm hoa
* Kết luận: ngọn thân và cành có chồi ngọn Dọc thân và cành có chồi nách Chồi nách gồm hai loại: Chồi hoa và chồi lá
Hoạt động 2: Phân biệt các loại thân
GV treo tranh13.3 yêu cầu HS
HS đọc thông tin Sgk/44
Hoàn thành bảng Sgk/45
HS lên bảng điền vào bảng phụ
2) Các loại thân:
_ Vị trí của thân
_ Độ cứng, mềm của thân _ Sự phân cành
_ Thân tự đứng hay phải leo bám
Hoạt động 3: Tìm hiểm sự dài ra của thân
_ GV ghi nhanh KQ lên bảng
+ Cây bị cắt ngọn thấp hơn cây
HS báo cáo kết quả
thí nghiệm
HS thảo luận nhóm
1) Thân dài ra do đâu?
Trang 36không bị cắt ngọn.
_ GV gợi ý : Ngọn cây có mô
phân sinh ngọn
(?) Đọc thông tin Sgk /47?
cho chồi lá, chồi hoa phát triển
+ Chỉ tỉa cành xấu, cành sâu
+ Khi bấm ngọn cây không cao
đợc chất dinh dỡng tập trung u,
cây lấy gỗ, lấy sợi không bấm
ngọn vì cần thân, sợi dài
GV cho HS rút ra kết luận
theo câu hỏi Sgk
_ Đại diện một số nhóm báo cáo
HS chú ý nghe GV giải thích ý nghĩa bấm ngọn , tỉa cành
HS: Rút ra kết luận Thân dài ra do phần
ngọn, mô phân sinh ngọn
Hoạt động 4: Giải thích hiện tợng thực tế
GV nghe trả lời, bổ xung của
các nhóm
(?) Những loại cây nào ngời ta
thờng bấm ngọn , cây nào thờng
HS đọc Sgk
2) Giải thích hiện t ợng thực tế.
+ Khi bấm ngọn cây không cao đợc chất dinh dỡng tập trung cho chồi lá, chồi hoa phát triển Chỉ bấm ngọn cây lấy quả, hạt, thân để ăn + Chỉ tỉa cành xấu, cành sâu, cây lấy gỗ, lấy sợi không bấm ngọn vì cần thân, sợi dài
* Kết luận chung: Sgk
D_ Kiểm tra, đánh giá:
1 Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thân.
2) Đánh dấu " x " vào cây đợc sử dụng biện pháp bấm ngọn
□ a) Cây mây ; □ b) Cây đu đủ □ c) Hoa hồng
Trang 37□ d) Rau cải ; □ e) Cây ổi □ f) Cây mớp.
□ g) Đậu tơng ; □ h) Cây cam □ i) Cây bí xanh
+ So sánh cấu tạo thân non và rễ
+ Học sinh hiểu đợc đặc điểm của vỏ và trụ giữa phù hợp với chức năng của chúng
2 Kỹ năng: _ Rèn kỹ năng quan sát, so sánh
3 Thái độ: giáo dục lòng yêu thích thiên nhiên, bảo vệ cây
II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:
_ Tranh phóng to hình 15.1; 10.1 ( Sgk)
_ Bảng phụ: Cấu tạo trong của thân non
• Học sinh:
+ Ôn lại bài cấu tạo của rễ
+ Kẻ bảng cấu tạo trong và chức năng của thân non vào vở
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Trình bày nhu cầu muối khoáng của cây?
C_ Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo trong của thân non
thân non.
Trang 38HS khác theo dõi và
bổ xung
HS hoạt động theo nhóm hoàn thành bảng
Các nhóm trao đổi thống nhất ý kiến để hoàn thành bảng Sgk/49
Đại diện 2 nhóm lên viết bảng phụ, 1 nhóm trình bày
_ HS nhóm khác theo dõi để bổ sung
_ HS theo dõi , sửa lỗi cha đúng so với
đáp án
HS đọc to toàn bộ cấu tạo và chức năng các
bộ phận của thân
a) Các phần của thân non:
Yêu cầu nêu đợc hai phần:
+ Vỏ: Thịt vỏ; Biểu bì + Trụ giữa: Bó mạch
và ruột
b) Cấu tạo phù hợp với chức năng:
+ Biểu bì bảo vệ bộ phận bên trong
+ Thịt vỏ: Dự trũa và tham gia quang hợp
+ Bó mạch: Mạch gỗ: vận chuyển nớc bà muối
Hoạt động 2: So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ
điểm giống nhau( hai
2 So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ
Trang 39_ HS đọc Sgk Kết luận: SGk.
D_ Kiểm tra, đánh giá:
(?) Hãy tìm câu trả lời đúng về cấu tạo thân non?
c Vỏ vận chuyển nớc và muối khoáng
d Vỏ bảo vệ phần bên trong, dự trữ và tham gia quang hợp
3, a Trụ giữa gồm mạch gỗ, mạch rây xếp xen kẽ và ruột
b Trụ giữa có 1 vòng bó mạch ( mach rây bên trong và mạch gỗ bên ngoài) và ruột
c Trụ giữa gồm biểu bì, một vòng bó mạch và ruột
d Trụ giữa gồm thịt vỏ, 1 vòng bó mạch và ruột
Trang 40+ Học sinh trả lời đợc câu hỏi thân to ra do đâu?
+ Phân biệt đợc giác và ròng Tập xác định tuổt của cây qua việc đếm vòng gỗ hàng năm
2 Kỹ năng: _ Rèn kỹ năng quan sát , so sánh, nhận biết kiến thức
3 Thái độ: Yêu thích môn học, yêu thích thực vật
II_ Các thiết bị và tài liệu thiết:
_ Đoạn gỗ già ca ngang _ Cành bằng lăng, dao nhỏ
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Nêu cấu tạo và chức năng của thân non?
(?) Có mấy loại thân chính? Đó là những loại nào, cho ví dụ?
C_ Bài mới:
ĐVĐ: Các em đã biết thân dài ra do phần ngọn , nhng cây không chỉ dài ra mà còn
to ra Vậy cây to ra do đâu ?
(?) Nghiên cứu Sgk trả lời : Vỏ
cây to ra nhờ bộ phận nào?
Trụ giữa to ra nhờ bộ phận
_ Tầng sinh vỏ à sinh ra vỏ
_ Tầng sinh trụà sinh ra mạch gỗ, mạch rây
Kết luận: thân to ra nhờ tậng sinh vỏ và tầng sinh trụ
Hoạt động 2: Nhận biết vòng gỗ hàng năm , tập xác định tuổi cây
GV: Các em quan sát hình, đọc HS đọc mục “ em