1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra Đại số 9

2 93 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9

Câu 1:(3đ) Tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau:

a) 2x2 – 5x + 3 = 0

b) 12x2 + 17x + 5 = 0

Câu 2:(3đ) Giải các phương trình sau:

a) 2x2 – 7x + 3 = 0

b) 16x2 + 24x + 9 = 0

c) 3x2 + 3 = 2(x + 1)

Câu 3: (4đ)

a)Tìm hai số u và v biết: u + v = 12 và uv = 32

b)Cho phương trình: 4x2 – x – 3 = 0 Tính 2 2

x +x theo hai cách.

ĐÁP ÁN VÀ HƯƠNG DẪN CHẤM

0 3 1;

2

+ + =

b) Ta có:

0 5 1;

12

a b c

− + =

= − = −

1

0,5

1

0,5

2 a) 2x2 – 7x + 3 = 0

2

∆ = − − = >

Phương trình có hai nghiệm:

3;

x = − − + = x =− − − =

b) 16x2 + 24x + 9 = 0

2

∆ = − =

Phương trình có nghiệm kép:

x =x = − =−

c) 3x2 + 3 = (x + 1)

2 2

⇔ − + =

∆ = − − = − <

Phương trình vô nghiệm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,25 0,5 0,25

3 a) Hai số u và v là nghiệm của phương trình:

x2 – 12x + 32 = 0

2

∆ = − = >

Phương trình có hai nghiệm:

Vậy hai số cần tìm là: u = 8 và v = 4 (Hoặc: u = 4 và v = 8)

0,5 0,5

0,5

0,5

Trang 2

b) 4x2 – x – 3 = 0

Cách 1:Ta có: a + b + c = 0

3

1;

4

x = x = −

Vậy:

2

1

x +x = +  =

 ÷

 

Cách 2:

2

x +x = x +xx x =  − − =

 ÷  ÷

   

0,25 0,25

0,5

1

Ngày đăng: 06/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w