1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tìm điểm trong hình giải tích phẳng

3 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình các trung trực AB, BC.. Từ đó suy ra toa độ tâm đương tròn ngoại tiếp tam giác... - Bài này được trích từ một phần của tập tài liệu” PHƯƠNG PHÁP HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG”

Trang 1

Ví dụ 3 : cho tam gác ABC trong hệ truc toạ đ ộ biết ph ương trình các cạnh

AB: 5x + 2y - 13 = 0 , BC: x - y - 4 = 0 , AC: 2x + 5y - 22 = 0

a> Xác định toạ độc các đỉnh A,B,C

b> Viết pt đương cao AA1, BB1 Từ đó suy ra tực tâm H

Giải:

a> * To ạ độ A là nghiệm của hệ pt

=

− +

=

− +

0 22 5 2

0 13 2 5

y x

y x

=

= 4

1

y

x

vậy A(1;4)

* Tương tự ta có B( 3;-1), C (6;2)

b> *Vì AA1 vuông góc BC nên

AA1 có véct ơ pháp tuyến n u r r = BC = (1 ; 1)

Vây pt của AA1: 1(x-1) + 1( y-4) =0

hay: x+ y -5 =0

* Tương tự pt BB1 : 5x- 2y -17 = 0

* Suy ra tực tâm H là giao của AA1 và BB1

Xét hệ :

=

− +

=

− +

0 17 2 5

0 5

y x

y x



=

= 7

8 7

27

y

x

vậy H( 277;87 )

3) Phương pháp 3 : (Phương pháp đặt ẩn) :

* M thuộc ∆: 0 1

= +

 = +

 ,Ta có thể giả sử M ( xo + tu1 ; yo + tu2)

* M thuộc ∆: y = k x + m ,Ta có thể giả sử M ( xo ; kxo + m )

* M thuộc ∆: ax + by + c = 0 Ta có thể giả sử M ( xo; yo)

Khi đó axo + byo + c = 0

Từ điều kiện bài toán ta đưa ra phương trình hoặc hệ phương trình từ đó suy ra tọa độ

Ví dụ 4 : Cho A(- 1 ; 2 ) , B (3 ; 4) Tìm C ∈ d : x – 2y + 1 = 0 sao cho ∆ABC vuông tại C

Giải :

Gọi C ( xo ;yo) >.Vì C d

0 0

uuur uuur

Mà ∆ABC vuông tại C :

0

0

2 4 5

y y

=

 =

 uuur uuur

Thay yo = 2 và yo =4

5 vào (1) ta được C ( 3 ; 2 ) và C’(

3

5;

4

5)

II-XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ ĐIỂM

1) Phương pháp1: Áp dụng công thức trung điểm ,trọng tâm,

Thường hay sử dụng các công thức sau

1

M

M

x

k

MA k MB

y

k

 uuur uuur

2

M

M

x

y

+

( k = - 1)

• G là trọng tâm tam giác ABC : 3

3

G

G

x x x x

y y y y





Ví dụ 1 : Cho tam giác ABC với A( -2 ; 4) , B (3 ; 2),C(-1, -2).Xác định tọa độ trọng tâm

G của tam giác

Giải: Ta có

G

G

Vậy G ( 0 ; 4

3)

2) Phương pháp 2 : (Quy về bài toán tương giao )

Điểm M là giao của d1: a1x + b1y + c1 = 0 và d2 : a2x + b2y + c2 = 0 khi chỉ khi tọa

độ M thỏa mãn hệ : 1 1 1

a x + b y + c = 0

a x + b y + c = 0

Ví dụ 2 : Cho tam giác ABC trong măt phẳng toạ độ Oxy, với A(1;4) , B (3;-1),C(6;2)

Viết phương trình các trung trực AB, BC Từ đó suy ra toa độ tâm đương tròn ngoại tiếp tam giác

Giải:

Gọi M, N lần lượt là trung điểm BC, AB

yM =

2

B C

x +x

= 29 yM =

2

B C

y +y

= 21 vậy M( 29 ; 21 )

Trung trực d của BC đi qua M có VTPT: BCuuur= (3;3)

Phương trình d: x + y -5 = 0

Tương tự trung trực d1 của AB

d1: 4x - 10 y + 7 = 0 Toạ độ tâm đương tròn ngoại tiếp I là giao của hai đường trung trực:

Xét hệ : x y+ − =5 0

 − + = ⇔ 

 =

2714 43

x

Trang 2

- Bài này được trích từ một phần của tập tài liệu” PHƯƠNG PHÁP HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG” xẽ được đăng tải trên website :

www.thpt-nguyenvanlinh-ninhthuan.edu.vn

kể từ: ngày 15 tháng 4 năm 2010

- Rất mong quý thầy cô góp ý cho tôi để tài liệu này được hoàn thiện hơn

SAU ĐÂY XIN ĐƯA RA BỐ CỤC NỘI DUNG CỦA 3 CHƯƠNG (DỰ ĐỊNH 4-5 CHƯƠNG)

HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG

CHƯƠNG II : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG

CHƯƠNG I : TỌA ĐỘ

Biên soạn : Nguyễn Đức Thắng

A-HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

B-TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉCTƠ

C- CÁC ĐƯỜNG TRONG TAM

GIÁC

D-BẤT DẲNG THỨC VÉC TƠ

A-CƠ SỞ LÝ THUYẾT

I- VECTƠ CHỈ PHƯƠNG VÀ VECTƠ PHÁP TUYẾN II-CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG III- KHOẢNG CÁCH ,GÓC

B-CÁC DẠNG BÀI TẬP

I – THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

II – XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ ĐIỂM

III – CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ

IV – CÁC BÀI TOÁN ĐƯỜNG THẲNG CHỨA THAM SỐ

Trang 3

HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG

CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Biên soạn : Nguyễn Đức Thắng

A-CƠ SỞ LÝ THUYẾT

I – PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC

II – PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT

III – TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

IV – PHƯƠNG TÍCH CỦA MỘT ĐIỂM ĐỐI VỚI MỘT ĐƯỜNG TRÒN

V – VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

VI – VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯƠNG TRÒN

B-CÁC DẠNG BÀI TẬP

I – XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN

II – THIẾT LẬP ĐƯỜNG TRÒN

III – TIẾP TUYẾN ĐƯỜNG TRÒN

IV – CÁT TUYẾN ĐƯỜNG TRÒN

V – CÁC ĐƯỜNG TRÒN CHỨA THAM SỐ

VII – QUỶ TÍCH LÀ ĐƯỜNG TRÒN

VIII – CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ

IX – ỨNG DỤN ĐƯỜNG TRÒN VÀO GIẢI HỆ ĐẠI SỐ

Ngày đăng: 03/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG - Tìm điểm trong hình giải tích phẳng
HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG (Trang 2)
HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG - Tìm điểm trong hình giải tích phẳng
HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w