Hỏi còn bao nhiêu hình tròn cha tô màu.. - GV phổ biến luật chơi và cách chơi - Các tổ cử đại diện lên giải toán thi dựa vào tóm tắt.. - GV tính điểm thi đua.. I- Kiểm tra bài cũ:- GV gh
Trang 1Luyện Tập A- Mục tiêu:
- HS luyện kĩ năng giải bài toán có lời văn
- Thực hiện phép cộng, trừ trong phạm vi các số đến 20
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
(Kết hợp trong quá trình HS làm BT)
II- Dậy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề toán, tóm tắt - HS đọc đề toán, tóm tắt rồi điền số
để hoàn chỉnh tóm tắt
- Yêu cầu HS đọc lại tóm tắt đã hoàn
chỉnh - 1 HS đọc tóm tắt Có: 15 búp bê
Đã bán: 2 búp bê Còn lại: búp bê ?
- GV ghi bảng phần tóm tắt
- Giao việc
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
Bài giải
+ Chữa bài:
Số búp bê còn lại trong cửa hàng là:
15 - 2 = 13 (búp bê) Đ/S: 13 búp bê
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- GV hỏi HS ai có câu lời giải khác - 1 HS nêu
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 2 (tiến hành tơng tự bài 1)
Tóm tắt Có: 12 máy bay Bay đi: 2 máy bay Còn lại: máy bay ?
Bài giải
Số máy bay còn lại là:
12 - 2 = 10 (máy bay)
Đ/S: 10 máy bay
Bài 3: Thi tính nhẩm nhanh
- Gọi HS đọc yêu cầu - Điền số thích hợp vào ô trống
- GV hớng dẫn HS thực hiện từng phép
tính rồi điền kết quả vào ô trống - HS thi đua tính nhẩm, ai xong trớc
lên bảng chữa
Trang 2+ Chữa bài:
- Gọi đại diện các tổ lên làm thi, tổ nào
xong trớc mà đúng sẽ thắng
- GV nhận xét, tính điểm thi đua
Bài 4:
- Gọi HS đọc tóm tắt
- Cho HS đặt bài toán và đọc lên - 2 HS đọc- Có 8 hình , đã tô màu 4 hình
Hỏi còn bao nhiêu hình cha tô màu
+ Chữa bài:
- Yêu cầu HS đổi vở KT chéo
- Gọi HS nêu miệng bài giải
- GV nhận xét, chỉnh sửa
3- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi giải toán nhanh
- GV nhận xét chung giờ học - HS chơi thi giữa các tổ
Toán:
Luyện tập A- Mục tiêu:
- HS rèn KN giải toán có lời văn
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
C- C ác hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm BT 1
16 + 3 - 5 =
12 + 3 + 4 =
- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 1 phần
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Luyện tập:
- HS đọc đề toán, dựa vào tóm tắt trong
SGK để hoàn chỉnh tóm tắt Cho bạn: 4 cái thuyềnCó: 14 cái thuyền
Còn lại: cái thuyền
- Yêu cầu HS nêu phép tính và trình bày
Trang 3Bài giải
- Số thuyền của Lan còn lại là:
14 - 4 = 10 (cái)
Đ/S: 10 cái thuyền + Chữa bài:
- Nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- 1 HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề toán và tự tóm tắt bài
Tóm tắt Có: 9 bạn
Số bạn nữ: 5 bạn
Số bạn nam: bạn ?
- Yêu cầu HS giải và trình bày bài toán Bài giải
Số bạn nam của tổ em là:
9 - 5 = 4 (bạn) + Chữa bài: Đổi vở để KT lẫn nhau
- 1 HS đọc bài giải - HS khác nhận xét.Đ/s: 4 bạn
H: Ai có câu lời giải khác ?
- GV nhận xét
Bài 3: Làm tơng tự bài 1
Bài 4:
- Y/c HS đọc tóm tắt, dựa vào tóm tắt và
hình vẽ để nêu bài toán - HS dựa vào TT để nêu bài toán
VD: Có 15 hình tròn, đã tô màu 4 hình tròn Hỏi còn bao nhiêu hình tròn cha tô màu
- Y/c HS giải bài toán
+ Chữa bài (TT bài 2)
3- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Tìm đội vô địch
- GV phổ biến luật chơi và cách chơi - Các tổ cử đại diện lên giải toán thi dựa vào tóm tắt
- GV tính điểm thi đua
- NX chung giờ học
: Luyện giải toán vừa học
Toán:
Tiết 112: Luyện tập chung A- Mục tiêu:
- HS rèn KN lập đề toán, giải và trình bày bài toán có lời văn
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập: Bảng phụ, phấn màu
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 4I- Kiểm tra bài cũ:
- GV ghi tóm tắt lên bảng
TT: Lan hái : 16 bông hoa - 1 HS lên bảng giải
Lan cho: 5 bông hoa - Lớp giải vào nháp
Lan còn: bông hoa
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS nêu Y/c - Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ
chấm để có bài toán và giải bài toán
đó
a- HS quan sát tranh vẽ, dựa vào bài toán
cha hoàn chỉnh trong SGK để viết và nêu
phần còn thiếu
- HD HS đếm số ô tô trong bến và số ôtô
đang vào thêm trong bến rồi điền vào chỗ
- Cho HS nêu câu hỏi có thể đặt ra trong
- GV giúp HS lựa chọn câu hỏi đúng nhất - HS đọc bài toán đã hoàn chỉnh và
viết vào vở
- 1, 2 HS đọc bài toán đx hoàn chỉnh
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS giải BT vào vở
Bài giải
Số chim còn lại trên cành là
Phần b: Thực hiện tơng tự phần a
Lúc đầu trên cành có 6 con chim, có 2 con
Bay đi Hỏi còn lại bao nhiêu con chim ?
Bài 2:
- Gọi HS đọc Y/c - Nhìn tranh vẽ, nêu TT rồi giải bài
toán đó
- Cho HS quan sát tranh và tự nêu TT - HS thực hiện
TT: Có: 8 con thỏ Chạy đi: 3 con thỏ Còn lại: con thỏ
- Gọi HS đọc lại TT
- Y/c HS tự giải bài toán vào vở - 1, 2 HS đọc- HS giải bài toán
Trang 5- GV nhận xét, chữa bài Số thỏ còn lại là:8 - 3 = 3 (con thỏ)
Đ/s: 5 con thỏ
3- Củng cố - bài:
- GV đa ra một số tranh ảnh, mô hình để
HS tự nêu bài toán và giải - HS quan sát, TT và giải miệng
- NX chung giờ học:
Tiết 113: Phép cộng trong phạm vi 100
(Cộng không nhớ)
A- Mục tiêu:
Bớc đầu giúp HS:
- Biết đặt tính rồi làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100
- Củng cố về giải toán và đo độ dài
B- Đồ dùng dạy học:
- Các bố 1 chục que tính và các que tính rời
C- Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Giới thiệu cách làm tính cộng (không nhớ)
a- Trờng hợp phép cộng có dạng 35 + 24
Bớc 1: HD HS thao tác trên que tính
HD HS lấy 35 que tính xếp - HS lấy 35 que tính
(gồm 3 bó chục, 3 bó que tính ở bên trái, các que
que và 5 que rời)
Tính rời ở bên phải
- GV nói và viết bảng: có 3 bó
Viết 3 ở cột chục, có 5 que rời viết 5 ở cột đơn vị
- Cho HS lấy tiếp 24 que tính
(Cũng làm tơng tự nh trên) - HS lấy 24 que tính
- HD HS gộp các bó que tính với nhau và các que
tính rời với nhau
- Ta đợc mấy bó que tính và mấy que tính rời ? - 5 bó que tính và 9 que tính rời
- GV nói và viết bảng: Viết 5 ở cột chục và 9 ở cột
đơn vị vào các dòng ở cuối bảng
Chục Đơn vị
3 5
2 4
5 9 Bớc 2: Hớng dẫn kỹ thuật làm tính cộng
Trang 6- Để làm tính cộng dới dạng 35 + 24 ta đặt tính - HS quan sát và lắng nghe
- GV viết bảng và HD cách đặt tính
35 * 5 cộng 4 bằng 9 viết 9
24 * 3 cộng 2 bằng 5 viết 5
59
- Nh vậy 35 + 24 = 59
b- Trờng hợp phép cộng dạng 35 + 20 - Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính
- GV HD cách đặt tính và tính
35 * 5 cộng 0 bằng 5 viết 5
20 * 3 cộng 2 bằng 5 viết 5
55
c- Trờng hợp phép cộng dạng 35+2
- GV HD kỹ thuật tính
35 * 5 cộng 2 bằng 7 viết 7
2 * Hạ 3 viết 3
- Nh vậy 35 + 2 = 37
- Cho HS làm bài vào sách 52 82 43 63 9
36 14 15 5 10
88 96 58 68 19
- Lớp NX Bài tập 2:
HS làm bài
35 41 60 22 6
12 34 38 40 43
- GV nhận xét, chữa bài 47 75 98 62 49
Bài tập 3:
- GV nêu bài toán
- GV ghi tóm tắt lên bảng - HS tóm tắt bằng lời.- HS tự giải bài toán
Lớp 1A: 35 cây
Lớp 2A: 50 cây
Cả hai lớp trồng đợc cất cả là:
35 + 50 = 85 (cây) Cả hai lớp cây ?…
- Gọi HS chữa bài Đ/s: 85 cây- 1 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét
Trang 7Bài tập 4: - HS đo độ dài rồi viết số đo.
III- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học, khen những em họct ốt
- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập và làm VBT