bPhân tích cấu tạo của hình ảnh so sánh đó bằng cách ghi lại từng hình ảnh vào chỗ trống thích hợp trong mô hình sau: Sự vật được so sánh Phương diện so sánh Từ so sánh Sự vật so sánh GV
Trang 1Tuần 10
Thứ 2 ngày 19 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt: Bồi dưỡng (3a) I.Mục tiêu: - Luyện tập về phân biệt dấu hỏi, dấu ngã và phân biệt l / n
- Luyện tập về so sánh, củng cố mẫu câu Ai - là gì?, Ai - làm gì?
- - Luyện nói, viết về những người sống xung quanh em
II Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bàì:
2.HD học sinh làm bai tập:
Bài1: Điền dấu hỏi, dấu ngã thích hợp
vào các từ ngữ sau:
Ngo hem, nga ba, trô bông, ngo lời, cho
xôi, cây gô, cánh cưa, ướt đâm, nghi
ngơi, nghi ngợi, vưng chai, chai tóc
GV nhận xét - bổ sung
Bài2: Tìm từ có âm đầu l/n điền vào chỗ
trống để tạo thành những cụm từ thích
hợp
-Nước chảy l l.'
- Chữ viết n ' n '
- Hạt sương l l
- Ngôi sao l ' l '
- Căn phòng n ' n n
- Tinh thần n n '
GV chốt bài
Thứ tự từ đã điền: lênh láng, nắn nót,
long lanh, lấp lánh, nóng nực, nao núng
Bài3: Đọc các câu sau:
-Tiếng suối trong như tiếng hát xa
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa
Hồ Chí Minh
-Trong như tiếng hạc bay qua
Đục như tiếng suối mới sa nửa vời
Nguyễn Du
-Thân dừa bạc phếch tháng năm
Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao
Trần Đăng Khoa
a)Tìm hình ảnh so sánh trong các câu
thơ trên
b)Phân tích cấu tạo của hình ảnh so sánh
đó bằng cách ghi lại từng hình ảnh vào
chỗ trống thích hợp trong mô hình sau:
Sự vật
được so
sánh
Phương
diện so
sánh
Từ so sánh
Sự vật
so sánh
GV chấm 1 số bài - Nhận xét bổ sung
HS đọc đề - thảo luận nhóm đôi Làm bài vào vở, nêu miệng kq Theo dõi, nhận xét
HS nêu Y/C Làm bài cá nhân
6 em lên điền nối tiếp:
Cả lớp theo dõi - Nhận, chữa bài Một số HS khá, giỏi có thể giải nghĩa các cụm từ trên
HS đọc đề ,làm bài cá nhân
Nêu miệng kq Theo dõi , chữa bài
Trang 2B ài 4: Đọc khổ thơ sau:
Quê hương là cánh diều biếc
Tuổi thơ con thả trên đồng
Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông
a) Tìm các câu theo mẫu:Ai là gì?; Ai
-làm gì? Trong khổ thơ trên
b) Ghi lại từng câu tìm được vào chỗ
trống thích hợp trông mô hình sau:
Ai (cái gì, con gì) Là gì?; làm gì?
GV nhận xét - Bổ sung
Bài 5:Kể lại chuyện bố ( mẹ ) lo lắng,
chăm sóc em khi em bị ốm
Gợi ý:- Em được bố (mẹ) chăm sóc khi
nào?Vì sao?
- Kể lại từng hành động của bố (mẹ) khi
chăm sóc em( nét mặt, ánh mắt, thái độ,
cử chỉ, lời nói khi đắp khăn ướt, lấy
thuốc, nước )
- Kết quả việc làm của bố (mẹ)
- Nêu cảm xúc, suy nghĩ của bản thân
trước sự chăm sóc ấy
GV bổ sung bài cho từng em
HS tìm hiểu đề
L àm bài cá nhân
2 em lên bảng làm bài Theo dõi - Chữa bài
HS đọc đề - xác định yêu cầu trọng tâm
Lập dàn bài theo gợi ý Làm bài vào vở
5-7 em đọc bài trước lớp Theo dõi, bổ sung
III Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học - HD bài tập về nhà
-Thứ 3 ngày 20 tháng10 năm 2009
Tiếng Việt: Bồi dưỡng (4a)
I Mục tiêu: - Củng cố mở rộng vốn từ về chủ đề Ước mơ
-Luyện tập và củng cố kĩ năng xác địng và sử dụng động từ
- Luyện tập về phát triển câu chuyện
II Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2.HD làm bài tập:
Bài 1 Chọn từ thích hợp trong các từ
sau để điền vào chỗ trống: mơ ước, mơ
mộng, mơ màng, ước
a) gì có đôi cánh để bay ngay về nhà
b)Tuổi trẻ thường hay
c)Nam trở thành phi công
d)Vừa chợp mắt, Lan bỗng nghe
tiếng hát
GV bổ sung
Thứ tự từ cần điền: ước, mơ mộng, ước
mơ, mơ màng
Bài 2: Trong mỗi câu sau có 2 từ đồng
HS đọc đề - Nêu yêu cầu Thảo luận nhóm 4
Đại diện 4 nhóm lên điền và đọc
to câu vừa điền
Cả lớp theo dõi - Nhận xét
2 HS đọc đề , cả lớp theo dõi, nêu yêu cầu
Trang 3âm Hãy gạch chân từ đồng âm là động
từ
a)chúng ta ngồi vào bàn để bàn công
việc
b)Bà ta đang la con la
c) Ruồi đậu mâm xôi đậu
Kiến bò đĩa thịt bò
d)Ánh nắng chiếu qua cửa sổ, chiếu lên
cả mặt chiếu
Lưu ý: GV nói để HS nắm được từ đồng
âm là từ có cách gọi giống nhau nhưng
nghĩa khác nhau
GV chốt ý đúng
Bài 3: Khoanh tròn chữ cái trước câu có
"ước mơ" là động từ
a.Đó là những ước mơ cao đẹp
b.Hùng ước mơ trở thành phi công
c.Đừng ước mơ hão huyền như thế
d.Ước mơ ấy thật viễn vông
e.Ai cũng cần có ước mơ
g.Chúng ta cần biết ước mơ
GV chốt bài
Bài 4: Tìm động từ thích hợp điền vào
chỗ trống trong các câu sau:
Mặt trời (mọc, lặn, lên, )
Cây cối chồi lộc (đâm, nảy)
Đàn cá tung tăng (bơi lội )
Đoàn thuyền sóng khơi (rê, lướt)
Bầy chim líu lo (hót)
GV chấm một số bài
Bài 5: Xếp các động từ trong dãy từ sau
vào hai nhóm
Im lặng, trò chuyện, trâm ngâm, bàn
bạc, náo nức, thì thầm
a Động từ chỉ hoạt động:
b Động từ chỉ trạng thái:
Bài 6: Dựa vào câu chuyện Ở Vương
quốc tương lai (SGK - Tập I - Tr70), em
hãy tưởng tượng và kể lại câu chuyện
em bị lạc vào Vương quốc tương lai
Đề bài yêu cầu gì?
GV gạch chân trọng tâm
Lưu ý: Câu chuyện lạ nhưng phải hợp
lí
Yêu cầu HS theo dõi - bổ sung
Cả lớp làm bài vào vở
4 em lên bảng làm bài
Theo dõi - Chữa bài
1 HS đọc đề - cả lớp đọc thầm
1 HS nêu yêu cầu
Cả lớp làm bài vào vở
1 HS lên bảng làm bài
Cả lớp theo dõi làm bài
HS đọc đề - làm bài vào vở
5 HS lần lượt lên bảng điền 5 câu
Cả lớp theo dõi - chữa bài
HS đọc đề - nêu yêu cầu Thảo luận nhóm 2
Đại diện nhóm lên trình bày a.Trò chuyện, bàn bạc, thì thầm b.Im lặng, náo nức, trầm ngâm
HS đọc đề - cả lớp theo dõi xác định trọng tâm
HS nêu
HS làm bài
5 - 6 em trình bày, cả lớp theo dõi bổ sung
III Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học, hướng dẫn bài tập về nhà
Trang 4Thứ 4 ngày 21 tháng10 năm 2009
Tiết1-2: Toán: LUYỆN TẬP(5D) I.Mục tiêu:
Củng cố luyện tập về cách đọc viết số TP.
II.Hoạt động dạy học:
1.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Viết các số thập phân sau thành hỗn số
có PSTP
2,07; 5,009 ; 3,128; 6,17; 321,14; 2,22; 3,08;
2,500
GV hướng dẫn 1 số mẫu: 2,07 = 2
100
7 ( Lưu ý
HS phần nguyên của số TP là phần nguyên
của hỗn số, phần thập là phần phân số tử số
là số ở phần thập phân còn mẫu số tuỳ theo
số chữ số ở phần thập phân, nếu 1 chữ số thì
phàn mười,2 chữ số thì phần trăm )
Bài 2: Nêu giá trị của mối chữ số trong mỗi
số thập phân sau
a 32,333 ( Gồm 3 chục, 2 đơn vị, 3 phần
mười, 3 phần trăm, 3 phần nghìn.)
b, 122,206; c, 82,304 ; d, 102, 078
Bài 3: a.Cho 3 chữ số : 1; 2; 3 Hãy lập tất cả
các số thập phân có đủ 3 chữ số đó
1,23; 1,32; 2,13; 2,31; 3,21; 3,12; 12,3; 13,2;
21,3; 23,1; 32,1; 31,2
b Cho 4 chữ số 1;2;0;5 Hãy lập các số thập
phân có đủ 4 chữ số đó và phần nguyên có 2
chữ số
12,05 ; 12,50 ; 10,25; 10,52; 15,20; 15,02;
21,05; 21,50; 25,10; 25,01; 20,51;20;15;
51,02;51,20;52,10;52;01; 50,12;50;21
Bài 4:Viết các phân số sau dưới dạng số thập
phân
60
33
; 125
21
; 20
12
;
25
7
;
5
2
'
;
4
1
GV hướng dẫn HS đưa các phân số về phân
số thập phân rồi chuyển phân số thập phân
thành số thập phân VD: = =
100
25 4
1
0,25
GV chấm 1 số bài
Bài5: Tìm số tự nhiên x thoả mãn : 0,1 < x
< 2,23
Gợi ý: 0,1 < 1< 2< 2,23 nên x chỉ có 2 số tự
nhiên thoả mãn là 1 và 2
HS đọc đề - làm bài vào vở
5 HS lần lượt lên bảng điền số
Đọc đề , thảo luận nhóm 2
Đại diện nhóm nêu kq Theo dõi - Nhận xét
HS đọc đề, làm bài cá nhân Nêu kq nối tiếp
Cả lớp theo dõi - Bổ sung
HS đọc đề, làm bài vào vở
6 em lên bảng chữa bài Nhận xét
HS làm bài cá nhân Xung phong lên chữa bài Nhận xét
III Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học - HD bài tập về nhà
Trang 5Tiết3-4: Tiếng Việt:: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
Củng cố lại các kiến thức đã học về từ nhiều nghĩa ,cách đặt câu với từ nhiều nghĩa, chép chính tả tìm từ có giá trị nghệ thuật trong bài
II.Hoạt động dạy học:
1.Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:Chép trầm 2 khổ thơ cuối bài “ Tiếng
đàn Ba- lai-ca trên sông Đà”
a.Gạch chận câu có sử dụng biện pháp nghệ
thụât nhân hoá
Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông
Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ
Những xe ủi, xe ben sánh vai nhau nằm nghĩ
Biển sẽ nằm bỡ ngỡ dưới cao nguyên
b.Ghi lại các từ láy có trong bài viết
Cho HS nhắc lại từ láy là từ như thế nào?
( Một bộ phận của tiếng trong từ được lặp lại,
các tiếng không quan hệ với nhau về nghĩa)
Bài 2: Gạch 1 gạch dưới các từ dùng theo
nghĩa gốc, 2 gạch dưới các từ dùng theo nghĩa
chuyển
a ăn: Nhà em ăn cơm tối lúc 7 giờ
b.Nhà Bác Ba vừa xây xong
Tớ ăn con xe của cậu
Nhà có ba người
Rễ tre ăn ra tận bờ ao
Nhà Lí đổ,nhà Trần lên thay
Xe này ăn xăng lắm
Nhà tôi đi vắng
Bài 3 Đặt câu với 1nghĩa gốc và1 nghĩa
chuyển
a ngọt: Cam chín ngọt quá
C xuân: Mùa xuân là tết trồng cây
Trẻ con ưa nói ngọt
Mẹ em vẫn đang còn xuân
b chân: Chân em bị đau
d đi : Bạn Lan đi rất nhanh
Đàn bò đang ăn bên chân đồi
Tôi vừa đi con xe xong
Bài 4: Viết 1 đoạn văn mở bài, 1 đoạn văn kết
bài cho bài văn miêu tả cảnh sông nước
HS viết vào vở, sau đó HS nối tiếp nhau đọc
bài GV, cùng cả lớp nhận xét bổ sung
Đọc đề, nêu yêu cầu
1 em làm bài ở bảng
Cả lớp làm bài vào vở Nhận xét, chữa bài
HS trả lời
HS đọc đề làm bài cá nhân
2 em lên chữa bài Theo dõi - Nhận xét
Đọc đề - Nêu y/c
Thảo luận nhóm 4 Đại diện 4 nhom nêu kq Theo dõi bổ sung
HS đọc đề - cả lớp theo dõi xác định trọng tâm
HS nêu
HS làm bài
5 - 6 em trình bày, cả lớp theo dõi
bổ sung
III Củng cố - dặn dò:Nhận xét giờ học, hướng dẫn bài tập về nhà
Trang 6Thứ 5 ngày 22 tháng 10 năm 2009
Toán: Bồi dưỡng (3a)
I Mục tiêu
-.Nắm vững ý nghĩa của việc gấp một số lên nhiều lần, giảm một số đi nhiều lần -.Biết tìm số chia và mối quan hệ giữa các số trong phép chia: số chia = số bị chia : thương( phép chia hết) Năm được bảng đơn vị đo chiều dài, mối tương quan giữa 2 đơn vị đo chiều dài liền nhau gấp nhau 10 lần, biết đổi số đo chiều dài
II Hoạt động dạy học:
1.giới thiệu bài:
2 HD làm bài tập:
Bài 1: Điền dấu >, <, =
8km 7km 8hm
60hm 6km
5hm 9dam 6hm
5dam 1m 5dam
4m 3m10 cm
102cm 1m
110m 1m 1cm
502cm 5m20cm
GV chốt kq đúng
Bài 2: Tính:
32km ×3 96m : 6
44hm ×2 72 dm : 4
5 dam ×7 100mm :5
GV cùng cả lớp nhận xét - chốt kq đúng
Bài 3: em đi bộ đến trường hết 30 phút
Em đi xe đạp đến trường giảm 3 lần thời
gian Hỏi em đi xe đạp hết bao nhiêu
phút?
GV chấm - chữa bài
Bài 4:Cho các số: 1, 3, 4, 5, 6, 9.Hãy lập
tất cả các số có 2 chữ số chia hết cho 7
GV ghi các số HS nêu , nhận xét cốt kq
đúng:14, 35, 49, 56, 63, 91
Bài 5:Cắt liên tiếp một đoạn dây đồng
dài 56 cm thành 7 đoạn ngắn bằng nhau
( không dư đoạn nào) Hỏi mỗi đoạn dài
baonhiêu cm?
H:Cắt 7 doạn bằng nhau có nghĩa là làm
tính gì?
GV chữa bài
B ài 6: Vẽ đoạn thẳng AB dài 4cm
b)Vẽ đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn
thẳng AB
c) Vẽ đoạn thẳng MN dài bằng 1
4 đoạn thẳng CD
GV chấm 1 số bài, nhận xét bổ sung
HS lắng nghe
Cả lớp đọc yêu cầu Làm bài cá nhân
4 em lên điền kq nối tiếp
Cả lớp theo dõi ,nhận xét
Nêu yêu cầu
6 em lần lượt lên bảng làm bài
HS dưới lớp làm vào bảng con Theo dõi, nhận xét
Đọc đề , nêu yêu cầu Tóm tắt bài toán
1 em lên bảng giải
cả lớp làm bài vào vở
Nhận xét, chữa bài
HS dựa vào bảng chia 7 để lập số
Làm bài cá nhân, nêu kq nối tiếp
Đọc đề, nêu cách làm bài Làm bài cá nhân 1 em lên bảng chữa bài
Nhận xét, chốt kq
HS nêu yêu cầu- 1em lên bảng vẽ
Cả lớp làm vào vở Nhận xét - Chữa bài
Trang 7III Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học - HD bài tập về nhà
-Thứ 6 ngày 23 tháng 10 năm 2009
Tiết1- 2: TOÁN: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Củng cố về cách đọc viết số thập phân,cấu tạo của số thập phân
II.Hoạt động dạy học:
1.Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1.Viết các phân số sau thành số
thập phân
4
3
;
5
9
;
25
13
; 20
17
; 40
21 ; 30
12 ; 50 35
Gợi ý HS đưa các phân số đó về phân số
thập phân rồi mới chuyển thành số thập
phân
Bài 2: Viết các số thập phân bằng mỗi
số thập phân đã cho
0.20 ; 23,1 ; 34,2300 ; 67,101; 67,8008 ;
124, 4
Gợi ý HS thêm hoặc bớt chữ số 0 bên
phải phần thập phân thì số thập phân đó
không thay đổi
Bài 3: Viết số thập phân gồm:
a bảy đơn vị 34 phần nghìn: 7,034
b.Phần nguyên là số nhỏ nhất có 3 chữ
số, phần thập phân là số lớn nhất có 2
chữ số: 100,99
c chín hai đơn vị, 3 phần trăm và 5
phần nghìn 92,035
d.Bảy phần trăm, 3 phần nghìn: 0,073
Lưu ý HS hàng nào không có thì viết
chữ số 0 vào hàng đó
Bài 4.Cho 3 chữ số: 2; 3; 4 Hãy lập các
số thập phân có 3 chữ số đó và phần
thập phân có 2 chữ số: 2,34 ; 2,43 ; 3,24
; 3,42 ; 4,23; 4,32
Bài 5 Tìm số tự nhiên y bé nhất biết:
a y > 16,234 ( y = 17)
b y >
1000
2008
( y = 3)
c y > 9,999 ( y = 10)
d y >
20
23
( y = 12)
Đọc đề, nêu yêu cầu
1 em làm bài ở bảng
Cả lớp làm bài vào vở Nhận xét, chữa bài
HS nêu yêu cầu- 1em lên bảng vẽ
Cả lớp làm vào vở Nhận xét - Chữa bài
HS đọc đề, làm bài vào vở
3 em lên bảng chữa bài Nhận xét
HS đọc đề, làm bài cá nhân Nêu kq nối tiếp
Cả lớp theo dõi - Bổ sung
HS đọc đề, làm bài cá nhân
3 em lên bảng chữa bài Nhận xét
III Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học - HD bài tập về nhà
Trang 8Tiêt 3-4:Ti ếng Việt: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Luyện viết, củng cố về từ nhiều nghĩa,về cách viết văn tả cảnh
II.Hoạt động dạy học:
1.Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1.Luyện viết
GV tổ chức cho HS luyện viết bài 10 ở
vở luyện viết
GV hướng dẫn cách trình bày vở, cách
viết một số mẫu chữ, khoảng cách giữa
các con chữ, giữa các tiếng với nhau
Khi Hs viết GV theo dõi nhắc nhở để
các em viết đúng viết đẹp.Thu 1 số bài
chấm
Bài 2 Đặt câu với mỗi từ sau theo
nghĩa gốc và nghĩa chuyển.( Gạch 1
gạch dưới từ có nghĩa gốc, 2 gạch dưới
từ có nghĩa chuyển)
- lòng: Trưa nay mẹ xào lòng gà cho
cả nhà ăn
Nhân dân ta có lòng yêu nước
nồng nàn
-nhảy: Chúng em chơi nhảy dây
Giá cả nhảy lên rất nhanh
-bàn tay: Bàn tay mẹ em gấy gầy,
xương xương
Có bàn tay con người thì sỏi
đá cũng thành cơm
Bài 3.Trong các từ bén sau từ nào là từ
đồng âm, từ nào là từ nhiều nghĩa,
a.Cậu ấy đi vội vã, chân không bén đất
b.Họ đã quen hơi bén tiếng
c.Con dao này bén ( sắc) quá
Bén ở câu a và câu b là từ nhiều nghĩa,
bén trong câu c vời câu a, b là từ đồng
âm
Bài 4.Viết đoạn văn ngắn tả cảnh con
đường từ nhà em đến trường
Gv gợi ý cho HS một số đặc điểm của
con đường từ nhà đến trường để HS lựa
chọn ý sắp xếp để viết đoạn văn tả con
đường
Hs viết vào vở sau đó gọi 1 số em đọc
đoạn văn trước lớp, cả lớp nhận xét bổ
sung
HS theo dõi GV hướng dẫn Thực hành viết vào vở
Thảo luận nhóm 4 - Đặt câu Nêu kq nối tiếp
Theo dõi, nhận xét - Bổ sung
Đọc đề Làm bài cá nhân
3 em trả lời 3 câu hỏi Theo dõi - Nhận xét
HS đọc đề - cả lớp theo dõi xác định trọng tâm
HS nêu
HS làm bài
5 - 6 em trình bày, cả lớp theo dõi bổ sung
III Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học - HD bài tập về nhà