- HS hoạt động theo nhóm sau đó cử đại diện nhóm lên b¶ng tr×nh bµy - NhËn xÐt bµi lµm vµ bæ sung để hoàn thiện bài làm.. - Hoµn thiÖn vµo vë.[r]
Trang 1Soạn: 10/ 1/ 2009 Tiết 59/ Tuần 19 Giảng: 6A, 6B, 6C: 12/ 1/ 2009
Quy tắc chuyển vế
A Mục tiêu:
- HS hiểu và vdụng đúng các tc: Nếu a = b thì a+c = b+c và -.% lại; Nếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
B Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ ghi t/c của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- HS: Giấy nháp
C Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: 6A: ……… … …. ; 6B: …….……… ….….…. ; 6C: ……….……….……….
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất của đẳng thức.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Cho học sinh thảo luận
nhóm để trả lời câu hỏi ?1
- Giáo viên giới thiệu các
tính chất - SGK
- Khi cận thăng bằng, nếu
đồng thời cho vào hai bên
đĩa cân hai vật - nhau thì
cân vẫn thăng bằng Nếu bớt hai /-. bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng bằng
1 Tính chất của đẳng thức
(SGK-T 86)
Hoạt động 2: Ví dụ.
- Giới thiệu cách tìm x, vận
dụng các tính chất của bất
đẳng thức
Ta đã vận dụng tính chất
nào ?
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm trình bày vào bảng
nhóm ?2
- Yêu cầu một số nhóm
trình bày
- Yc nhận xét chéo giữa các
nhóm
- Quan sát trình bày ví dụ của GV
a = b thì a + c = b + c
- Trình bày ?2 trên bảng
nhóm
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và bổ xung (nếu có)
2 Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết :
x – 2= -3
Giải
x- 2 = -3
x – 2 + 2 = -3 + 2
x = -3 + 2
x = -1
?2 Tìm số nguyên x, biết:
x + 4 = -2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = -6
Hoạt động 3:Quy tắc chuyển vế.
- Từ các VD trên, muốn tìm
x ta đã phải chuyển các số
sang một vế Khi chuyển vế
dấu của các số hạng thay
đổi thế nào ?
- Phát biểu quy tắc chuyển
vế : Khi chuyển một số hạng
từ vế này sang vế kia
- Đọc ví dụ trong SGK và trình bày vào vở
- Theo dõi và thảo luận
3 Quy tắc chuyển vế:
* Quy tắc: (SGK- T86)
Ví dụ: SGK
a x – 2 = - 6
x = - 6 + 2
Trang 2- Yêu cầu HS làm bài tập
?3 theo nhóm vàẳc đại diện
lên bảng trình bày
- Với x + b = a thì tìm x
- thế nào ?
- Phép trừ và cộng các số
nguyên có quan hệ gì ?
thống nhất cách trình bày:
Chuyển các số hạng về cùng một dấu
- Đại diện các nhóm lên trình bày và nhận xét chéo giữa các nhóm
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
- Ta có x = a + (-b)
- Phép trừ là phép toán
-.% của phép cộng
x = - 4
b x – ( - 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = - 3
?3
x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = -1
x = -1 – 8
x = -9
Nhận xét: (SGK-T 86)
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế k- ý khi chuyển vế nếu số hạng có hai dấu
đứng E-H% thì ta làm thế nào ?
- Làm bài tập 61 SGK
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học kỹ lý thuyết
- Làm BT còn lại trong SGK: 62, 63, 64, 65
Soạn: 11/ 1/ 2009 Tiết 60/ Tuần 19 Giảng: 6A, 6C: 13/ 1/ 2009
6B: 14/ 1/ 2009
Nhân hai số nguyên khác dấu
A Mục tiêu
- Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện -. liên tiếp
- Hieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu
- Tớnh ủuựng tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi quy tắc nhân hai số nguyên khác
- HS: Giấy nháp
C Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: 6A: ……… …… ; 6B: ……….….….…. ; 6C: ……….………
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, chữa bài tập.
Tớnh toồng : a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 b) (-3) + (-3) + (-3) + (-3) + (-3)
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu.
- Tớnh toồng:
(-3)+(-3)+(-3)+(-3)+(-3)
- GV : Trong taọp hụùp caực
soỏ tửù nhieõn ta ủaừ bieỏt toồng
- Hoùc sinh : a) 3+3+3+3+3 = 3 5 = 15 b) (-3)+(-3)+(-3)+(-3)+(-3)
= - 3 – 3 – 3 – 3 – 3 = - 15
1 Nhaọn xeựt mụỷ ủaàu:
(-3).4 = (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12
Nhử vaọy ta cuừng coự (-5) 3 = - 15
Trang 3cuỷa nhieàu soỏ haùng baống
nhau chớnh laứ nhaõn soỏ
haùng ủoự cho soỏ laàn cuỷa soỏ
haùng Tớnh chaỏt ủoự aựp
duùng cho soỏ nguyeõn nhử
theỏ naứo
- Hoùc sinh laứm ?1
(-3).4 =(-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12
- Hoùc sinh laứm ?2
(-5) 3 = - 15
2 (-6) = -12
2 (-6) = -12
Nhaọn xeựt : Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ tớch hai giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng vaứ ghi daỏu “-“ ủaống trửụực
Hoạt động 3: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
- Hoùc sinh nhaọn xeựt vaứ
ủoùc qui taộc ụỷ SGK
- Tớch cuỷa moọt soỏ nguyeõn
vụựi soỏ 0 baống ?
- Hoùc sinh laứm ?3
Nhaọn xeựt veỏ giaự trũ tuyeọt ủoỏi vaứ veà daỏu cuỷa tớch vửứa tỡm ủửụùc
Vaứi hoùc sinh ủoùc laùi qui taộc theo Saựch Giaựo Khoa
- Hoùc sinh laứm caực vớ duù
- Hoùc sinh laứm ?4
b) (-25) 12 = - 300
2 Qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu :
Muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu ,ta nhaõn hai giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng roài ủaởt daỏu “ – “ trửụực keỏt quaỷ nhaọn ủửụùc
Vớ duù :
15 (-20) = - 300 (- 25) 4 = - 100
0 (-27) = 0
15 0 = 0
Chuự yự : Tớch cuỷa moọt soỏ
nguyeõn a vụựi 0 baống 0
4 Củng cố:
- Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ moọt soỏ nguyeõn dửụng hay soỏ nguyeõn aõm ?
- Nhaỏn maùnh vaứ khaộc saõu: Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ moọt soỏ nguyeõn aõm
- Baứi taọp 73 SGK
a) (-5) 6 = -30 b) 9 (-3) = -27 c) (-10) 11 = -110 d) 150 (-4) = - 600
- Baứi taọp 74 SGK
a) (-125) 4 = -500 b) (-4) 125 = -500 c) 4 (-125) = -500
- Baứi taọp 76 SGK
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Baứi taọp veà nhaứ 75; 77 SGK trang 89.
- Xem trửụực baứi: Nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu
x y -35 -180 -180 -1000
Trang 4Soạn: 12/ 1/ 2009 Tiết 61/ Tuần 19 Giảng: 6A: 14/ 1/ 2009
6B, 6C: 14/ 1/ 2009
Nhân hai số nguyên khác dấu
A Mục tiêu
- Hieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn
- Bieỏt vaọn duùng qui taộc daỏu ủeồ tớnh tớch caực soỏ nguyeõn
B Chuẩn bị:
- Saựch Giaựo khoa
C Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: 6A: ……… …… ; 6B: ……….….….…. ; 6C: ……….………
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, chữa bài tập.
- Hoùc sinh laứm caực baứi taọp ủaừ cho veà nhaứ 75 / 89
a) (67) 8 < 0 b) 15 (3) < 15 c) (7) 2 < -7
Hoùc sinh caàn chuự yự: Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ moọt soỏ aõm
Khi nhaõn moọt soỏ aõm cho moọt soỏ dửụng thỡ tớch nhoỷ hụn soỏ ủoự
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên dương.
- GV : Nhaõn hai soỏ
nguyeõn dửụng chớnh laứ
nhaõn hai soỏ tửù nhieõn
- Yc HS laứm ?1.
- HS chuự yự laộng nghe
- Hoùc sinh laứm ?1 sau ủoự
2HS leõn baỷng trỡnh baứy
1 Nhaõn hai soỏ nguyeõn dửụng :
Nhaõn hai soỏ nguyeõn dửụng chớnh laứ nhaõn hai soỏ tửù nhieõn khaực 0
?1 a) 12 3 = 36
b) 5 120 = 600
Hoạt động 3: Nhân hai số nguyên aõm.
- Nhaọn xeựt khi nhaõn (-4)
vụựi laàn lửụùt 3 ; 2 ; 1 ; 0
(giaỷm 1 ủụn vũ) thỡ tớch
nhaọn ủửụùc laàn lửụùt taờng 4
ủụn vũ vaọy ta coự theồ suy
ra keỏt quaỷ cuỷa (-1) (- 4)
vaứ (-2) (- 4)
- Tửứ ủoự suy ra qui taộc
nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm
- GV neõu VD vaứ yc HS
thửùc hieọn
- Hoùc sinh laứm ?2
- Hoùc sinh phaựt bieồu qui taộc
- Vaứi hoùc sinh khaực laọp laùi
- Hoùc sinh laứm vớ duù
2 Nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm :
?2
3 (- 4) = -12 taờng 4
2 (- 4) = -8 taờng 4
1 (- 4) = -4 taờng 4
0 (- 4) = 0 taờng 4 (-1) (- 4) = 4
taờng 4 (-2) (- 4) = 8
Qui taộc :
Muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm ,ta nhaõn hai Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng
Vớ duù :
(- 4) (-25) = 4 25 = 100
Nhaọn xeựt : SGK-T90
Trang 5- Yc HS laứm ?3.
- Hoùc sinh laứm ?3
Hoạt động 4: Keỏt luaọn.
- GV nêu KL
- Yc HS nghiên cứu
SGK sau đó trả lời cách
nhận biết dấu của tích
- GV: Khi ủoồi daỏu moọt
thửứa soỏ thỡ tớch ủoồi daỏu
.Khi ủoồi daỏu hai thửứa
soỏ thỡ tớch khoõng thay
ủoồi
- Yc HS làm ?4.
- HS chú ý lắng nghe
- Caựch nhaọn bieỏt daỏu cuỷa tớch:
( + ) ( + ) ( + ) ( - ) ( - ) ( + ) ( + ) ( - ) ( - ) ( - ) ( + ) ( - )
(x –1) (x + 2) = 0 thỡ x – 1 = 0
x = 0 + 1 = 0 hoaởc x + 2 = 0
x = 0 – 2 = -2 Vaọy x = 1 hay x = -2
- Hoùc sinh laứm ?4 sau
đó lần /-. 2HS đứng tại chỗ trả lời
3 Keỏt luaọn :
a 0 = 0 a = 0 Neỏu a ,b cuứng daỏu thỡ a.b= | a|.| b| Neỏu a, b khaực daỏu thỡ a.b=-(| a| | b|)
Chuự yự :
- Caựch nhaọn bieỏt daỏu cuỷa tớch ( + ) ( + ) ( + )
( - ) ( - ) ( + ) ( + ) ( - ) ( - ) ( - ) ( + ) ( - )
a b = 0 thỡ hoaởc a = 0 hoaởc b = 0 Khi ủoồi daỏu moọt thửứa soỏ thỡ tớch ủoồi daỏu Khi ủoồi daỏu hai thửứa soỏ thỡ tớch khoõng thay ủoồi
?4
4 Củng cố:
- Nhaõn soỏ nguyeõn vụựi 0 ?
- Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu , hai soỏ nguyeõn khaực daỏu
- Tỡm x bieỏt (x –1) (x + 2) = 0
- Baứi taọp 78 SGK-T91
5 Hướng dẫn học ở nhà: - Baứi taọp veà nhaứ 79; 80; 81 SGK trang 91.
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Soạn: 17/ 1/ 2009 Tiết 62/ Tuần 20 Giảng: 6A, 6B, 6C: 19/ 1/ 2009
Luyện tập
A Mục tiêu
- HS #-.% củng cố cá quy tắc nhân hai số nguyên
- Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích
- -H% đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi BT 84 SGK, các dạng BT
- HS: Giấy nháp, máy tính bỏ túi
C Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: 6A: ……… …… ; 6B: ……….….….…. ; 6C: ……….………
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
Trang 6Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, chữa bài tập.
HS1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu
Làm bài tập 80 SGK
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Làm bài tập 82a, b SGK
ĐS: a) lớn hơn 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2)
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Luyện tập.
- Yêu cầu học sinh hoạt
động theo nhóm vào bảng
nhóm sau đó cử đại diện
nhóm lên trình bày
- Nhận xét và hoàn thiện
cách trình bày
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân
- Một số HS diện lên trình
bày trên bảng
- Nhận xét chéo giữa các
cá nhân
- Treo bảng phụ để HS
điềm vào trong ô trống
- Yêu cầu HS nhận xét và
thống nhất kết quả
- Yêu cầu học sinh làm
việc nhóm và thông báo
kết quả
- Tìm ví dụ -o tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn thiện
cách trình bày
- Yêu cầu làm việc nhóm
vào bảng nhóm
- Yc các nhóm cử đại diện
nhóm lên bảng trình bày
kết quả của nhóm mình
- Một số HS đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả
bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Nêu lại quy tắc -o ứng
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả
lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày trên bảng phụ Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo kết quả, các nhóm khác chú ý và nhận xét
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm 7-o án phù hợp
- Các nhóm cử đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm khác chú ý theo dõi, nhận xét
Bài tập 84 SGK
Dấu của a
Dấu của b
Dấu của a.b
Dấu của a.b 2
-Bài tập 85 SGK
a -200
b -240
c 150000
d 269
Bài tập 86 SGK
Bài tập 87 SGK
(-3)2 = 9
42 =(-4)2 = 16
- Hai số đố nhau có bình 7-o bằng nhau
Bài tập 88 SGK
Xét ba E-F hợp :
Với x < 0 thì (-5) x > 0
Với x = 0 thì (-5) x = 0
Với x > 0 thì (-5).x < 0
4 Củng cố: - Yc HS nhắc lại các kiến thức đã sử dụng để chữa các bài tập
5 Hướng dẫn học ở nhà: - Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 89
- Làm trong SBT: 128, 130, 131
Trang 7Soạn: 18/ 1/ 2009 Tiết 63/ Tuần 20 Giảng: 6A, 6C: 20/ 1/ 2009
6B: 21/ 1/ 2009
Tính chất của phép nhân
A Mục tiêu:
- HS hiểu #-.% các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng
- -H% đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- -H% đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi CT tổng quát các tính chất của phép nhân
- HS: Giấy nháp, máy tính bỏ túi
C Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: 6A: ……… …… ; 6B: ……….….….…. ; 6C: ……….………
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, chữa bài tập.
HS1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu
Làm bài tập 80 SGK
HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Làm bài tập 82a, b SGK
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Các tính chất của phép nhân.
- Viết dạng tổng quát
tính chất giao hoán của
phép nhân số nguyên
- Nêu ví dụ minh hoạ
- Viết dạng tổng quát
tính chất kết hợp của
phép nhân số nguyên
- Nêu ví dụ minh hoạ
- Với tích của nhiều số
nguyên ta âp dụng
những tính chất trên -
thế nào ?
- Làm cá nhân ?1, ?2
- Viết dạng tổng quát
tính chất nhân với số 1
của phép nhân số
nguyên
- Làm miệng ?3 và ?4
theo cá nhân
- Lấy ví dụ minh hoạ
cho ?4.
- Nhắc lại tính chất giao hoán
- Lấy một ví dụ minh hoạ
- Nhắc lại tính chất giao hoán
- Lấy một ví dụ minh hoạ
- Đọc thông tin phân chú ý
- Làm miệng cá nhân ?1 và
?2 SGK
- Từ đó khái quát thành nhận xét
- Viết dạng tổng quát tính chất nhân với số 1
- Làm ?3 và ?4 cá nhân
- Lấy ví dụ minh hoạ
1 Tính chất giao hoán:
a.b = b.a
Ví dụ:
2.(-3) = (-3).2 (=-6)
2 Tính chất kết hợp:
(a.b).c = a (b.c)
Ví dụ:
(=-90)
9.( 5) 2 9 ( 5).2 Chú ý: SGK
?1
Dấu +
?2
Dấu –
Nhận xét: SGK
3 Nhân với số 1:
a.1 = 1 a = a
?3
a.(-1) = (-1).a = -a
?4
Bình nói đúng
Ví dụ: (-3)2 = 32 (= 9)
Trang 8- Viết dạng tổng quát
tính chất phân phân phối
của phép nhân đối với
phép cộng số nguyên
- Tính chất trên còn
đúng với phép trừ không
- Làm ?5 bằng hai cách
Em chon cách nào phù
hợp hơn ?
- Viết dạng tổng quát
- Lấy ví dụ áp dụng : (-39) 25 + 39.25
25 ( 39) 39
= 25 0
= 0
- Đọc chú ý và làm ?5
- Hai HS lên bảng làm hai câu a và b
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a.(b+c) = a.b + a.c
Chú ý:
Tích chất trên cũng đúng với phép trừ : a.(b-c) = a.b - a.c
?5
a) Cách 1
(-8).(5+3) = (-8) 8 = -64 Cách 2
(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = (-40) + (-24) = -64
4 Củng cố:
- Yêu cầu cả lớp làm việc cá nhân
- Một số cá nhân lên bảng trình bày cách giải
Bài tập 90a.
15.(-2).(-5).(-6) 15.( 2) ( 5).( 6) = (-30).30 = -900
Bài tập 91 a
-57.11 = (-57).(10+1) = (-57).10 + (-57).1 = (-570) + (-57) = -627
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 92, 93, 94
Soạn: 19/ 1/ 2009 Tiết 64/ Tuần 20 Giảng: 6A: 21/ 1/ 2009
6B, 6C: 22/ 1/ 2009
Luyện tập
A Mục tiêu:
- HS #-.% củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân
- Vận dụng thành thạo các tính chất đó để tính đúng, tính nhanh các tích
- -H% đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
B Chuẩn bị:
- GV: Các dạng BT
- HS: Giấy nháp, máy tính bỏ túi
C Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: 6A: ……… …… ; 6B: ……….….….…. ; 6C: ……….………
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, chữa bài tập.
HS1 Nêu các tính chất của phép nhân hai số nguyên
Làm bài tập 92a SGK HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Làm bài tập 93a SGK
3 Bài mới:
Trang 9Hoạt động 2: Luyện tập.
- Yêu cầu học sinh làm
việc nhóm sau đó cử đại
diện nhóm lên trình bày
kết quả
- Nhận xét và hoàn thiện
cách trình bày
- Yêu cầu HS làm việc
cá nhân
- Một số HS diện lên
trình bày trên bảng
- Nhận xét chéo giữa các
cá nhân
- Treo bảng phụ để HS
điềm vào trong ô trống
- Yêu cầu HS nhận xét
và thống nhất kết quả
- Yêu cầu học sinh làm
việc nhóm và thông báo
kết quả
- Tìm ví dụ -o tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn thiện
cách trình bày
Yêu cầu làm việc nhóm
trình bày vào bảng nhóm
- Yc các nhóm cử đại
diện nhóm lên bảng
trình bày kết quả của
nhóm mình
- Một số HS đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả
bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Nêu lại quy tắc -o ứng
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả
lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày trên bảng phụ Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo kết quả, các nhóm khác chú ý theo dõi và nhận xét
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm 7-o án phù hợp
- Các nhóm cử đại diện nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác chú ý theo dõi và nhận xét kết quả của nhóm bạn
Bài tập 95 SGK
(-1)3 = (-1).(-1).(-1) = -1
Ta còn có:
03 = 0
13 = 1
Bài tập 96 SGK
a 237.(-26) + 26.137
= (-237) 26 + 26.137
= 26.( 237) 137
= 26.(-100)
= -2600
b -2150
Bài tập 97 SGK
a Nhận xét:
Tích bao gồm bốn số âm và một
số !-o1 Vậy tích là một số
!-o1 Hay tích lớn hơn 0
b Lý luận -o tự ta thấy tích là
một số âm, nhỏ hơn 0
Bài tập 98 SGK
a Với a = 8, ta có :
(-125).(-13).8
= (-125).8.(-13)
= (-1000).(-13)
=13000
b -2400
Bài tập 99 SGK
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức đã sử dụng để chữa bài tập
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK-T100
- Làm trong SBT: 139, 140, 144
Trang 10Soạn: 30/ 1/ 2009 Tiết 65/ Tuần 21 Giảng: 6A, 6B, 6C: 2/ 2/ 2009
Bội và ước của một số nguyên
A Mục tiêu:
- HS biết khái niệm bội và -H% của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho”
- Hiểu #-.% ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
- Biết tìm bội và -H% của một số nguyên
B Chuẩn bị:
- GV: Phiếu học tập ghi nội dung ?1, ?2, ?3, ?4.
- HS: Giấy nháp
C Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: 6A: ……… ……. ; 6B: ……….….….…. ; 6C: ……….………
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Bội và ước của một số nguyên.
- Yêu cầu HS làm ?1 SGK
Theo nhóm sau đó cử đại
diện nhóm lên trình bày
- Yêu cầu HS lấy tích cả các
số nguyên âm
- Nhận xét gì về các -H% của
6 và -6 ?
- Yêu cầu trả lời ?2.
- Hãy phát biểu -o tự
trong tập hợp số nguyên
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu HS làm ?3
- Yêu cầu HS đọc phần chú ý
SGK Lấy ví dụ minh hoạ
-Tìm tập hớp -H% của 0
- Tìm các bội của 0
- Hãy tìm các -H% của 8
- Hãy tìm các bội của 3
- HĐ theo nhóm sau đó đại diện nhóm lên trình bày
- Tìm tất cả các cắp số nguyên để tích bằng 6 và -6
- Có cùng các -H%
- Trả lời ?2
- Phát biểu định nghĩa chia hết trong tập hợp Z
VD: 8 chia hết cho - 4 vì
8 = (- 4) 2
- Trả lời miệng ?3
- Nhận xét và hoàn thiện với cả những số âm
- 1HS đọc bài và lấy VD
- Tất cả các số nguyên khác 0
đều là -H% của 0
- Không có số nguyên nào là bội của 0
- Làm ra nháp theo cá nhân
- Thống nhất và bổ sung kết quả
1 Bội và FA của một số nguyên
?1
6 = (-1).(-6) = (-2).(-3) = 1.6 = 2.3
- 6 = (-1).6 = 1.(-6) = 2 (-3) = 3.(-2)
?2
Định nghĩa : SGK
?3
Hai bội của 6 là -12, 36 Hai -H% của 6 là -2, 3
Chú ý : SGK
Ví dụ
- Các -H% của 8 là : -1, 1, -2 , 2, -4, 4, -8 ,8
- Các bội của 3 là -9, -6, -3, 0, 3, 6, 9
Hoạt động 2: Tính chất.
-YC HS đọc thông tin phần
2 Tính chất
i, Nếu a chia hết cho b và
b chia hết cho c thì a cũng