1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án: môn học chi tiết máy, chương 5 potx

6 464 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 687,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy răng thoả mãn về độ bền uốn.. 2.7 Kiểm nghiệm răng về quá tải.. Tính bộ truyền cấp chậm – Bánh răng nghiêng: 3.1.. Chọn vật liệu... Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm

Trang 1

Chương 5: Kiểm nghiệm răng về độ

bền uốn

Yêu cầu F  [F] ; F = 2.T1.KF.Y.Y.YF/( b'

w1.dw1.m) Tính các thông số:

Theo bảng 6.7 với sơ đồ 7 ta có KF = 1,0250575; với v < 2,5 m/s tra bảng 6.14 (trang 107) cấp chính xác 9 thì KF = 1,37 Tra bảng 6.16 chọn go= 73

Theo bảng 6.15 => F =0,011

92 , 3

160 62 , 1 73 011 , 0

t

w o F F

u

a v g

025 , 1 37 , 1 75813 2

65 38 31 , 8 1

2

.

F F I

w w F Fv

K K T

d b

KF = KF.KF.KFV = 1,025.1,37.1,096 = 1,54

Với  = 1,73 Y = 1/ = 1/1,73= 0,578 ;

Với ZV1 = 26 ; ZV2 = 102 tra bảng 6.18 trang 109 thì YF1= 3,88 ;YF2= 3,6;

Với m = 2,5, YS = 1,08- 0,0695ln(2,5) = 1,052

Chế tạo bánh răng theo ph-ơng pháp phay: YR = 1

Do da < 400mm nên KxF = 1 khi đó:

   F1 1  F1 .Y R.Y S.K xF  252 1 , 052 1 1  265MPa

   F2 2  F2 .Y R.Y S.K xF  237 1 , 052 1 1  249MPa

Thay vào công thức: F = 2.T1.KF.Y.Y.YF /(b'

w1.dw1.m), ta có:

Trang 2

F1 = 2.75813.1,56.0,578.3,88/(38.65.2,5)=85,9 MPa  F1 < [1]1 =265Mpa;

F2 = F1.YF2/YF1 = 85,9.3,6/3,88=79,7 MPa

 F2 < [2]2 =249Mpa

Vậy răng thoả mãn về độ bền uốn

2.7 Kiểm nghiệm răng về quá tải

ứng suất quá tải cho phép :

[H]max = 2,8 ch2 = 2,8 450 = 1260 MPa;

[F1]max = 0,8 ; ch1 = 2,8 580 = 464 MPa;

[F2]max= 0,8 ; ch2 = 0,8 450 = 360 MPa;

Hệ số quá tải: Kqt= Tmax/T = 1,6;

H1max=H K qt  457 , 75 1 , 6  579MPa < [H]max = 1260 MPa;

Để đề phòng biến dạng d- hoặc phá hỏng tĩnh mặt l-ợn chân răng ta kiểm nghiệm:

F1max = F1 Kqt = 85,9.1,6=137,44MPa

F2max = F2 Kqt = 79,7.1,6=127,52MPa

vì F1max < [F1]max ,F2max < [F2]max nên răng thoả mãn

điều kiện bền khi quá tải

3 Tính bộ truyền cấp chậm – Bánh răng nghiêng:

3.1 Chọn vật liệu.

Trang 3

Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống

nhất hoá trong các khâu thiết kế nên ở đây ta chọn vật liệu 2 cấp

bánh răng là nh- nhau

Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241  285

có:

b1 = 850 Mpa ; ch 1 = 580 Mpa Chọn HB1 = 245

(HB)

Bánh lớn : Thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192  240

có:

b2 = 750 Mpa ; ch 2 = 450 Mpa Chọn HB2 = 230 (HB)

3.2 Xác định ứng suất cho phép.

Theo bảng 6.2 với C45 , tôi cải thiện đạt độ rắn HB < 350 ta

có :

0Hlim= 2.HB + 70 ; SH = 1,1 ; 0Flim= 1,8.HB ; SF =

1,75

a) Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép

  R V xH HL

H

H

S . . . .

lim 0





 

Chọn sơ bộ ZRZVKxH = 1   H H0 K HL S H

lim

+) SH : Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc: SH =1,1

+) 0Hlim: ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu

kì cơ sở Với bánh nhỏ : 0

Hlim1 =2 245 + 70 = 560 MPa

Với bánh lớn : 0

Hlim2 = 2.230 + 70 = 530 MPa

Trang 4

Mặt khác : KHL= m H

HE

HO N

N với mH = 6

+) mH : Bậc của đ-ờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc

+) NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử

về tiếp xúc: NHO = 30 H2 , 4

HB (HHB : độ rắn Brinen)

Với bánh nhỏ : 2 , 4 7

1  30 245  1 , 6 10

HO

N

Với bánh lớn : 2 , 4 7

2  30 230  1 , 4 10

HO

N

+) NHE: Số chu kì thay đổi ứng suất tiếp xúc t-ơng

đ-ơng:

ij i

j

N 60 2 / 1 3 .

1 ,

iii CK

i j

j

u

n c

N 60 . 2 / 1 3 /

1

( j = 1 2)

 c: Số lần ăn khớp trong một vòng quay

 Ti , ni, ti : Lần l-ợt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét

iii ck

i

u

n c

N 60 . / 3 /

1 2

1 1

1

8

3 7 , 0 8

5 1 20000 91 , 2

5 , 121

.

1

.

  7  7  1 

2 1

1 HE 2 , 91 3 , 8 10 11 , 06 10 HO

ta có : NHE1 > NHO1 => KHL1 = 1

Trang 5

NHE2 > NHO2 => KHL2 = 1

[H]1 = 509MPa

1 , 1

1

1 , 1

1

Với bộ truyền cấp chậm bánh trụ răng nghiêng ta có:

     H H MPa

2

8 , 481 509 2

2

b) Xác định ứng suất uốn cho phép:

  R S xF FC FL

F

F

S . . . . .

lim 0





 

Chọn sơ bộ YR.YS.KxF = 1 

F

F

S . .

lim

0





 

+) 0

Flim : ứng suất uốn cho phép phép ứng với số chu kì cơ sở

Với bánh nhỏ : F0 1 , 8 245 441MPa

1 lim  

Với bánh lớn : F0 1 , 8 230 414MPa

2 lim  

+) SF: Hệ số an toàn khi tính về uốn: SF =1,75

+) Số chu kì thay đổi ứng suất uốn t-ơng đ-ơng:

ij i

j

N 60 / 6

1 2

1 ,

iii CK

i j

j

u

n c

N 60 . 2 / 1 6 /

1

(j = 1 2)

8

3 7 , 0 8

5 1 20000 91 , 2

5 , 121 1

HF N

2 1

1  HF  2 , 91 3 , 3 10  9 , 6 10

HF u N N

Vì NFE1 = 9,6.107 > NFO = 4.106 nên KFL1 = 1,

Trang 6

NFE2 = 3,3.107 > NFO = 4.106 nên KFL2 = 1

Do đó theo thiết kế với bộ truyền quay một chiều KFC = 1, ta

đ-ợc:

[F1] = 441.1.1/1,75 = 252 MPa,

[F2] = 414.1.1/1,75 = 236,6 MPa,

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN