1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án: môn học chi tiết máy, chương 3 ppt

5 939 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Bộ Truyền Bánh Răng Trong Hộp Giảm Tốc
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Chi Tiết Máy
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 607,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3: TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG TRONG HộP GIảM TốC 1.Chỉ tiêu tính toán: Trong quá trình làm việc, răng của bánh răng có thể bị hỏng ở mặt răng nh- tróc rỗ , mòn , dính , hoặc hỏng ở

Trang 1

Chương 3: TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG

TRONG HộP GIảM TốC

1.Chỉ tiêu tính toán:

Trong quá trình làm việc, răng của bánh răng có thể bị hỏng

ở mặt răng nh- tróc rỗ , mòn , dính , hoặc hỏng ở chân răng nh- gẫy , trong đó nguy hiểm nhất là tróc rỗ mặt răng và gẫy răng Đó

là các phá hỏng mỏi do tác dụng lâu dài của ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn thay đổi có chu kỳ gây nên Ngòai ra răng có thể bị biến dạng d-, gẫy giòn lớp bề mặt , hoặc phá hỏng tĩnh ở chân răng Vì vậy khi thiết kế cần tiến hành tính truyền động bánh răng theo các chỉ tiêu sau :

+) Độ bền tiếp xúc +) Độ bền uốn +) Kiểm nghiệm răng về quá tải

2.Tính toán bộ truyền cấp nhanh-bánh trụ răng thẳng.

2.1 Chọn vật liệu.

Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hoá trong các khâu thiết kế nên ở đây ta chọn vật liệu 2 cấp bánh răng là nh- nhau

Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241  285 có:

b1 = 850 Mpa ; ch 1 = 580 Mpa Chọn HB1 = 245 (HB)

Trang 2

Bánh lớn : Thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192  240

có:

b2 = 750 Mpa ; ch 2 = 450 Mpa Chọn HB2 = 230 (HB)

2.2 Xác định ứng suất cho phép.

Theo bảng 6.2 với C45 , tôi cải thiện đạt độ rắn HB < 350 ta

có :

0Hlim= 2.HB + 70 ; SH = 1,1 ; 0Flim= 1,8.HB ; SF =

1,75

a) Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép

  R V xH HL

H

H

S . . . .

lim 0





 

Chọn sơ bộ ZRZVKxH = 1   H H0 K HL S H

lim

  +) SH : Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc: SH =1,1

+) 0Hlim: ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu

Với bánh nhỏ : 0

Hlim1 =2 245 + 70 = 560 MPa

Với bánh lớn : 0

Hlim2 = 2.230 + 70 = 530 MPa

Mặt khác : KHL= m H

HE

HO N

N với mH = 6

+) mH : Bậc của đ-ờng cong mỏi khi thử về tiếp

xúc

+) NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử

về tiếp xúc: NHO = 30 H2 , 4

HB (HHB : độ rắn Brinen)

Trang 3

Với bánh nhỏ : 2 , 4 7

1  30 245  1 , 6 10

HO

N

Với bánh lớn : 2 , 4 7

2  30 230  1 , 4 10

HO

N

+) NHE: Số chu kì thay đổi ứng suất tiếp xúc t-ơng

đ-ơng:

ij i

j

HE c T T n t

N 60 / 3

1 2

1 ,

iii CK

i j

j

u

n c

N 60 . / 3 /

1 2

1

( j = 1

2)

 c: Số lần ăn khớp trong một vòng quay

 Ti , ni, ti : Lần l-ợt là mômen xoắn , số vòng

quay và tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét

iii ck

i

u

n c

N 60 . . 2 / 1 3 /

1 1

1

8

3 7 , 0 8

5 1 20000 91 , 3

9 , 474 1

2 1

1 HE 3 , 91 10 , 98 10 42 , 93 10 HO

Ta có : NHE1 > NHO1 => KHL1 = 1

NHE2 > NHO2 => KHL2 = 1

[H]1 = 509MPa

1 , 1

1

560  ; [H]2= 481 , 8MPa

1 , 1

1

530  Với bộ truyền cấp nhanh bánh trụ răng thẳng ta có:

 H '  min H 1, H 2 H 2  481 , 8MPa

b) Xác định ứng suất uốn cho phép:

  R S xF FC FL

F

F

S . . . . .

lim 0





 

Trang 4

Chọn sơ bộ YR.YS.KxF = 1 

F

F

lim

0





 

+) 0

Flim : ứng suất uốn cho phép phép ứng với số chu kì cơ sở

Với bánh nhỏ : F0 1 , 8 245 441MPa

1

Với bánh lớn : F0 1 , 8 230 414MPa

2

 +) SF: Hệ số an toàn khi tính về uốn: SF =1,75

+) Số chu kì thay đổi ứng suất uốn t-ơng đ-ơng:

ij i

j

HF c T T n t

N 60 2 / 1 6 .

1 ,

iii CK

i j

j

u

n c

N 60 . 2 / 1 6 /

1

(j = 1 2)

8

3 7 , 0 8

5 1 20000 91 , 3

9 , 474 1

FE

N

2 1

1  HF  3 , 91 9 , 5 10  37 , 15 10

FE u N N

Vì NFE1 = 37,15.107 > NFO = 4.106 nên KFL1 = 1,

NFE2 = 9,5.107 > NFO = 4.106 nên KFL2 = 1

Do đó theo thiết kế với bộ truyền quay một chiều KFC = 1,

ta đ-ợc:

[F1] = 441.1.1/1,75 = 252 MPa,

[F2] = 414.1.1/1,75 = 236,6 MPa,

c) Xác định ứng suất quá tải cho phép:

Theo 6.13 và 6.14 ta có:

 H max  2 , 8 ch2  2 , 8 450  1260 MPa

Trang 5

 F1 max  0 , 8 ch1  0 , 8 580  464 MPa  F2 max  0 , 8 ch2  0 , 8 450  360 MPa

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN