Kiểm tra điều kiện bôi trơn của hộp giảm tốc: Điều kiện bôi trơn: -dw21: Đ-ờng kính của bánh bị động của bộ truyền cấp nhanh.. -dw22: Đ-ờng kính của bánh bị động của bộ truyền cấp chậm.
Trang 1Chương 7: Kiểm nghiệm răng về
quá tải
Hệ số quá tải: Kqt= Tmax/T = 1,6;
H1max=H K qt 445 , 45 1 , 6 563 , 5MPa < [H]max = 952 MPa;
Để đề phòng biến dạng d- hoặc phá hỏng tĩnh mặt l-ợn chân răng ta kiểm nghiệm:
F1max= F1 Kqt = 125.1,6 = 200 MPa ;
F2max= F2 Kqt =123.1,6 =197 MPa ;
vì F1max < [F1]max = 464 MPa
F2max < [F2]max = 360 Mpa
Nên răng thoả mãn điều kiện bền khi quá tải
4 Kiểm tra điều kiện bôi trơn của hộp giảm tốc:
Điều kiện bôi trơn:
-dw21: Đ-ờng kính của bánh bị động của bộ truyền cấp nhanh
-dw22: Đ-ờng kính của bánh bị động của bộ truyền cấp chậm
dw21 =254,8 mm; dw22 = 260,1mm
c =
21
22
w
w
d
d = 1,021 , 0 1 , 3
Vậy bộ truyền thoả mãn điều kiện bôi trơn
5 Kiểm tra điều kiện kết cấu của hộp giảm tốc:
Ta có : aw2 > (
2
1
d + 2
3
d ) trong đó d3 là đ-ờng kính sơ bộ của trục III;
Trang 2 12 20 chọn = 20 khi đó d3= 3 3
2 ,
0
T = 3
20 2 , 0
814964 = 58,8 mm aw2 = 175 > (259,8/2+58,8/2) = 159,3
Vậy hộp giảm tốc thỏa mãn điều kiện kết cấu
Nh- vậy ta có bảng thông số chính của bộ truyền:
Bộ truyền cấp nhanh
Bộ truyền cấp chậm Các thông số cơ bản của
hệ truyền động bánh răng
Kí hiệ u
Bánh răng nhỏ
Bánh răng lớn
Bánh răng nhỏ
Bánh răng lớn Modul
Số răng
Hệ số chiều rộng vành
răng
Chiều rộng vành răng
Khoảng cách trục
Đ-ờng kính chia
Đ-ờng kính lăn
Đ-ờng kính đỉnh răng
Đ-ờng kính đáy răng
Đ-ờng kính cơ sở
Góc nghiêng răng
Hệ số dịch chỉnh
m z
ba
bw
aw d
dw
da
df
db
xt
2,5 26 0,25 38 160 65 65 70 58,75 61 0 0
2,5 102 0,25 38 160 254,8 254,8 259,8 248,55 239,4 0 0
2,5 31 0,2 32 175 89,7 89,7 94,7 83,45 84,3 30,2 0
2,5 90 0,2 32 175 260,1 260,1 265,1 253,85 244,4 30,2 0
Trang 3III tính toán thiết kế trục:
1.Thiết kế trục
1.1 Chọn vật liệu:
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45, tôi cób= 600 MPa
ứng suất xoắn cho phép [] = 12 20 Mpa
1.2 Xác định sơ bộ đ-ờng kính trục.
Theo ct 10.9 đ-ờng kính trục thứ k với k =1 3;
k 3 k
2 , 0
T d
mm N T
12
75823
1
12 2 , 0
75813
3
chọn sơ bộ d = 35, tra bảng 10.2 , ta đ-ợc chiều rộng ổ sơ bộ b0 =
21 mm
Mpa
mm N T
16
143958
2
16 2 , 0
143958
3
chọn sơ bộ d = 40, tra bảng 10.2, ta đ-ợc chiều rộng ổ lăn b0 = 23 mm
Mpa
mm N T
20
814964
3
20 2 , 0
814964
3
chọn sơ bộ d = 60, tra bảng 10.2, ta đ-ợc chiều rộng ổ lăn b0 = 31 mm
Trang 41.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Chọn k1 = 8 (mm), k2 = 5 (mm), k3 = 10 (mm), hn = 15 (mm) Với hộp giảm tốc bánh răng trụ phân đôi cấp chậm:
Với các kí hiệu:
k: số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc
i: số thứ tự của chi tiết trên trục trên đó lắp các chi tiết có tham gia truyền tải
lki: khoảng cách từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ i trên trục thứ k
lmki: chiều dày mayơ của chi tiết quay thứ i (lắp trên tiết diện i) trên trục k
bki: chiều rộng vành răng thứ i trên trục k
lcki: khoảng côngxôn (khoảng chìa) trên trục thứ k, tính từ chi tiết thứ i ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ
lcki = 0,5.( lmki +b0) + k3 + hn
Ta có:
- Trục II:
Chiều dài mayơ bánh răng trụ là:
lm2 = (1,2 1,5).d2 = (1,4 2,5).40 = 48 60
Chọn lm22 = 55 ; lm23 = 49
l22 = 0,5.(lm22 + b0) + k1 + k2
= 0,5.(55 + 23) + 8+5 = 52 mm
l23 = l22+0,5.(lm22 + lm23) + k1
= 52 + 0,5.(55 + 49) + 8 = 112 mm
l24 =2.l23 - l22 = 2.112 – 52 = 172 mm
Trang 5l21 = 2.l23 = 2.112 = 224 mm
- Trục III:
Chiều dài mayơ khớp nối là:
lm3 = (1,4 2,5).d3 = (1,2 1,5).60 = 84 150
Chọn lm34 = 85
Nên lc34 = 0,5.(lm34 + b0) + k3 + hn
= 0,5.(85 + 31) +10 +15 =83
l32= l22 = 52 mm
l33 = l24 = 172 mm
l31 = 224 mm
- Trục I:
Chiều dài mayơ bánh đai là:
lm1 = (1,2 1,5).d1 = (1,2 1,5).35 = 42 52,5 Chọn lm12 = 51
Nên lc12 = 0,5.(lm12 + b0) + k3 + hn
= 0,5.(51 +21) +10 +15 =61 mm
l13 = l23 = 112 mm
l11 = l21 = 2 l13=2.112 =224
Ta có sơ đồ bố trí hộp giảm tốc nh- hình bên d-ới
Sơ đồ hộp giảm tốc:
Trang 7Fz22
Fy24
Fx23
Fy23
Fy22
Fx22
Fx24
o
45
x12
F
y12
F
r®
F
x13
F
y13
F
x34
F
x33
F
z33
F
y33
F
x32
F
y32
F
z32
F
S¬ §å Ph©n TÝch Lùc