1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án: môn học chi tiết máy, chương 6 ppsx

6 407 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác định ứng suất quá tải cho phép
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Chi Tiết Máy
Thể loại Đồ án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 667,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để thoả mản các điều kiện :... Chọn m = 2,5 Tính số răng của bánh răng: Đối với hộp giảm tốc phân đôi sử dụng hai cặp bánh răng nghiêng để đảm bảo đ-ợc công suất truyền của cặp bánh răn

Trang 1

Chương 6: Xác định ứng suất quá

tải cho phép

Theo 6.13 và 6.14 ta có:

 H max  2 , 8 ch2  2 , 8 450  1260 MPa

 F1 max  0 , 8 ch1  0 , 8 580  464 MPa

 F2 max  0 , 8 ch2  0 , 8 450  360 MPa

3.3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục:

aw2 = Ka(u2+1)

 

3

2 2 2 '

.

.

ba H

H

u

K T

Với: T2': Mômen xoắn trên trục bánh chủ động, T’2= 143958 N.cmm

Ka : hệ số phụ thuộc vào loại răng, Ka = 43

Hệ số ba = bw2/aw2; chọn theo dãy tiêu chuẩn ta có ba = 0,2

 bd  0 , 53 bau2  1 0 , 53 0 , 2 2 , 91  1 0 , 41446

Tra ở sơ đồ 3 (bảng 6.7, trang 98) ta đ-ợc KH = 1,051446 ;

u2= 2,91; [H]=495,5 MPa

Thay số ta định đ-ợc khoảng cách trục tính sơ bộ:

aw2  43.(2,91 +1).3 

2 2 , 91 0 , 2 5

, 495

051446 ,

1

Để thoả mản các điều kiện :

Trang 2

+) Bôi trơn

+) Lắp ráp ( điều kiện không chạm trục)

Chọn aw2 = 175 mm

3.4 Xác định các thông số ăn khớp

 Môđun : m

m = (0,01  0,02) aw2= (0,01  0,02).175 =1,75  3,5 Chọn

m = 2,5

Tính số răng của bánh răng:

Đối với hộp giảm tốc phân đôi sử dụng hai cặp bánh răng nghiêng để đảm bảo đ-ợc công suất truyền của cặp bánh răng ta tiến hành chọn sơ bộ góc nghiêng răng  = 300

Số răng của bánh răng nhỏ tính sơ bộ:

Z1 = 2 aw2cos/ [m.(u2+1)] = 2.175.cos 300/ [2,5.(2,91+1]

= 31

Ta chọn Z1 = 31 răng

Vậy số răng bánh răng lớn: Z2 = u2.Z1 = 2,91.31 = 90,21 chọn Z2 =

90 răng

Tổng số răng của cả hai bánh răng: Zt = Z1 + Z2 = 32 + 90 = 121;

Do đó tỉ số truyền thực sẽ là: 2 , 90

31

90

1

Z

Z

u t

91 , 2

90 , 2 91 , 2

%

u

u u

Góc nghiêng răng: cos  m.(z1z2) /( 2 a w)  2 , 5 121 /( 2 175 )  0 , 86428

Nh- vậy  = 30,20

Trang 3

Thoả mãn  30 0  40 0

3.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

Yêu cầu cần phải đảm bảo H  [H] , H = ZM ZH Z

2 2

2

2

'

.

.

) 1 (

.

.

2

w t

w

t H

d

u

b

u

K

Trong đó : - ZM: Hệ số xét đến ảnh h-ởng cơ tính vật liệu, ZM =

274 Mpa1/3 (bảng 65)

- ZH: Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc;

- Z: Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng;

- KH: Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc;

- bw : Chiều rộng vành răng

- dw : Đ-ờng kính vòng lăn của bánh chủ động (bánh răng nhỏ);

- T’2 = 143958 Nmm ;

- Với hệ số chiều rộng vành răng: ba = 0,2

bw2 = ba aw2 = 0,2.175 = 35 mm

Góc prôfin răng bằng góc ăn khớp :

0

0

8 , 22 ) 2 , 30 cos

20 ( )

cos ( tgarctg tg

arctg

Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở: b có trị số:

tgb  cos t.tg  cos 22 , 8 0 tg30 , 2 0  0 , 54  b= 28,20,

ZH =

) 2 sin(

cos 2

tw

b

 =

) 8 , 22 2 sin(

2 , 28 cos 2

0

0

= 1,57;

Hệ số trùng khớp dọc:  b w sin  /(  m)  52 , 5 sin 30 , 2 0 /(  2 , 5 )  3 , 4  1

Trang 4

 cos 30 , 2 1 , 50

90

1 31

1 2 , 3 88 , 1 cos 1 1 2 , 3 88 ,

2 1

 





Z

Nh- vậy hệ số kể đến ảnh h-ởng cụă trùng khớp răng: Z =

82 , 0 5

,

1

1

1

Đ-ờng kính vòng lăn bánh nhỏ:

dw2 = 2.aw2 /(ut+1) = 2.175/(2,9 + 1) = 89,7 mm Vận tốc vòng: v = d w n 0 , 57m/s

1000 60

5 , 121 7 , 89 1000 60

. 2 2

 

Theo bảng 6.14 ta chọn cấp chính xác 9, khi đó theo trị số tra

đ-ợc tại bảng 14 ta có: KH = 1,13

9 , 2

175 57 , 0 73 002 , 0

.

t

w o H H

u

a v g

Trong đó:

-H: trị số kể đến ảnh h-ởng của sai số ăn khớp, tra bảng 6.15 ta có: H = 0,002

-g0 :hệ số kể đến ảnh h-ởng của sai lệch b-ớc răng ta tra bảng 6.16 có:go =73

13 , 1 0754225 ,

1 143958

2

7 , 89 35 65 , 0 1

2

.

H H I

w w H Hv

K K T

d b K

Khi đó hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:

KH = KH.KHVKH = 1,051446.1,006.1,13 = 1,19

7 , 89 9 , 2 35

) 1 9 , 2 (

19 , 1 143958

2

Trang 5

Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [H] = [H]

ZRZVKxH

Với v = 0,6 m/s  ZV = 1 (vì v < 5m/s ) Cấp chính xác động học là 9, chọn mức chính xác tiếp xúc là 8 Khi đó cần gia công đạt

độ nhám là Ra = 2,5 1,25 m Do đó ZR = 0,95

Với da < 700mm  KxH = 1

 [H]’ = [H] ZRZVKxH = 495,5.1.0,95.1 =470,725 MPa ,

Nh- vậy H < [H] nên điều kiện bền tiếp xúc của cặp bánh răng thoả mãn.Tuy nhiên bánh răng thừa bền quá nhiều Cho nên ta phải giảm chiều rộng vành răng :

b'

w2 = bw2.(

 '

H

H

 )2= 35.(

725 , 470

21 ,

451 )2= 32,2 mm Chọn b'

w2 = 32 mm

3.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

Yêu cầu F  [F] ; F = 2.T1.KF.Y.Y.YF/( b'

w2.dw2.m) Tính các thông số :

Theo bảng 6.7 ta có KF = 1,1775915 ; với v < 2,5 m/s tra bảng 6.14(trang 107) cấp chính xác 9 thì KF = 1,37

Tra bảng 6.16 chọn go= 73

Theo bảng 6.15 => F =0,006

9 , 2

175 57 , 0 73 006 , 0

.

t

w o F F

u

a v g

1775915 ,

1 37 , 1 143958

2

7 , 89 32 94 , 1 1

2

1

2 '

2 2

'

F F

w w F Fv

K K T

d b K

Trang 6

KF = KF.KF.KFV = 1,1775915.1,37.1,012 = 1,63

Với  = 1,5  Y = 1/ = 1/1,5 = 0,67;

 = 30,20 Y = 1 – /140 = 1 – 30,20/140 = 0,78 ;

Số răng t-ơng đ-ơng:

ZV1 = Z1/cos3 = 31/(0,86427)3 =48 răng

ZV2 = Z2/cos3 = 90/(0,86427)3 = 139 răng

Với ZV1 = 48, ZV2 = 139 tra bảng 6.18 trang 109 thì YF1= 3,66; YF2= 3,60;

Với m = 2,5, YS = 1,08- 0,0695ln(2,5) = 1,052

Chế tạo bánh răng theo ph-ơng pháp phay: YR = 1

Do da < 400mm nên KxF = 1 khi đó:

   F1 1  F1 .Y R.Y S.K xF  252 1 , 052 1 1  265MPa

   F2 2  F2 .Y R.Y S.K xF  237 1 , 052 1 1  249MPa

Thay vào công thức: F = 2.T1.KF.Y Y.YF/( b'

w2.dw2.m), ta có:

F1 = 2.143958.1,63.0,67.0,78.3,66/ (32.89,7.2,5) =125 MPa

 F1 < [F1]1 = 265Mpa;

F2 = F1.YF2 / YF1 = 125.3,6/ 3,66 = 123 MPa;

 F2 < [F2]2 = 249 Mpa

Nh- vậy răng thoả mãn độ bền uốn

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN