Chương 8: Điều khiển hộp chạy daoNguyên lý hoạt động: Trên 2 đĩa lỗ của hệ thống điều khiển đ-ợc đặt song song có đục những vòng lỗ phù hợp với từng vị trí ứng với từng cấp tốc độ.. Nh
Trang 1Chương 8: Điều khiển hộp chạy dao
Nguyên lý hoạt động: Trên 2 đĩa lỗ của hệ thống điều khiển đ-ợc
đặt song song có đục những vòng lỗ phù hợp với từng vị trí ứng với từng cấp tốc độ
Nh- hình vẽ:
Khi ta rút đĩa lỗ cho chạy dọc trục để cho các chốt điều khiển có mang càng gạt rời ra khỏi đĩa lỗ sau đó ta quay cho hệ thống đĩa lỗ chuyễn đến đúng vị trí có tốc độ theo yêu cầu sau đó lại đẩy cho hệ thống đĩa lỗ chạy vào theo ph-ơng dọc trục khi đó ứng với vị trí thích hợp của đĩa sẽ làm cho các chốt chuyển động, thông qua các càng gạt sẽ gạt các khối bánh răng vào ăn khớp theo đúng cấp tốc
độ ta mong muốn
Từ sơ đồ động kết hợp vơí l-ới kết cấu ta lập đ-ợc bảng điều khiển
vị trí các chốt trên đĩa lỗ nh- trang sau:
A - A
Z36, m 3 Z18, m 3 Z40, m 3
Z16 m3
Z13, m 3
Z43 m3
Z36 m3 Z24 m3 Z32 m3
45
C
125
Z27, m 3
B C Z57 m2.5
D
Z21 m3 Z38 m3
Z35 m3 Z27 m3
Trang 2+ + 0 0
+ + 0 0
+ + 0 0
0 0 + 0 0
0 + 0 0 + +
+ + 0 0 + 0 0 + + +
0 0 0 + + +
0 0 0 + +
+ + 0 + 0 + 0 + 0
0 0 0 + + + 0 0
i3(
i3(
i0
3 S
4 S
7 S
8 S
9 S
12 S
13 S
14 S
i0
Khèi A
0 0 0 + +
0 0 + 0 0
+ + 0 0
17 S
26
N=1,7kw n=1420 vg/ph
27
i 8
21
36
40
13
i 3 18
27
i 2
18 24
i 1
i 4
Khèi C
16
i 7
43
i 6 32
35 i 5
38
Khèi B
64
57
28
43 40
i1(
i1(
V
IV
III
II
I
Khèi B Khèi A
Khèi C
Trang 3*Trên trục 2 có khối bánh răng 3 bậc (A) , có 3 vị trí ăn khớp làm việc :
Phải
Sơ đồ gạt:
Chốt 1 Chốt 2
Đĩa 1 Đĩa 2
+ +
0 0
P
II
III
Vị trí ăn khớp trái
Tại vị trí này ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa
đều không có lỗ và ứng với chốt 2 thì cả 2
Chốt 1
Đĩa 1 Đĩa 2
III
II
+ 0 + 0
G
Tại vị trí này ứng với cả 2 chốt thì đĩa 1
đều có lỗ còn đĩa 2 không có lỗ Cho ta
Chốt 1 Chốt 2
Đĩa 1 Đĩa 2
+ +
III
Vị trí ăn khớp phải
Tại vị trí này ứng với chốt 1 thì cả đĩa
đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2
Trang 5*Trên trục 4 có khối bánh răng 3 bậc(B) với 3 vị trí ăn khớp làm
Sơ đồ gạt :
Chốt 1 Chốt 2
Đĩa 1 Đĩa 2
+ +
0 0
P
II
III
Vị trí ăn khớp
trái
Tại vị trí này ứng với chốt 1 thì cả 2
đĩa đều không có lỗ và ứng với chốt 2 thì cả 2 đĩa đều có lỗ Cho ta tỷ số
Chốt 2 Chốt 1
Đĩa 1 Đĩa 2
III
II
+ 0 + 0
G
Vị trí ăn khớp giữa
Tại vị trí này ứng với cả 2 chốt thì đĩa
1 đều có lỗ còn đĩa 2 không có lỗ
Chốt 1 Chốt 2
Đĩa 1 Đĩa 2
+ +
III
Vị trí ăn khớp phải
Tại vị trí này ứng với chốt 1 thì cả đĩa
đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2
Trang 7*Khối (C) có 2 vị trí : Trái (C-T) là vị trí làm việc với đ-ờng truyền
Sơ đồ gạt:
Chốt 1 Chốt 2
Đĩa 1 Đĩa 2
0 0
IV
III
V
Vị trí ăn khớp ứng với đ-ờng truyền trực
đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2
đĩa không có lỗ Cho ta đ-ờng truyền
Chốt 1 Chốt 2
Đĩa 1 Đĩa 2
0 0 + +
T
IV
V
Vị trí ăn khớp ứng với
đ-ờng truyền phản hồi
Tại vị trí này ứng với chốt 1 thì cả 2
đĩa đều không có lỗ và ứng với chốt 2 thì cả 2 đĩa đều có lỗ Cho ta đ-ờng
Trang 8*Hành trình gạt của các càng gạt ứng với từng khối:
Do trong hộp chạy dao ta chọn chiều rộng b của bánh răng bằng
Với B = 25 mm là chiều rộng vành răng
f = 5 mm là khoảng cách giữa 2 bánh răng kề nhau
b = 10 là chiều dài của vấu ly hợp
Từ đó ta có hành trình gạt của khối A và khối B là :
Ta có chiều dài các chốt xuyên qua đĩa lỗ của từng khối nh- sau: Khối A và khối B là 120 mm, còn khối C là 45 mm
* Tính toán thiết kế đĩa lỗ :
Sơ đồ bố trí không gian các trục và chốt điều khiển nh- sau:
Z18
III
Z44
Z26
VI Z40
V
IV
Z36Z18
Z38
Z40 Z43 m2.4
Trang 9Do có 18 cấp tốc độ cần phải điều chỉnh cho nên trên đĩa đ-ợc chia
đều ra làm 18 cung t-ơng ứng với 18 vị trí điều khiển
Trang 10
Qua sơ đồ bố trí không gian ta có :
Chốt 1 và chốt 2 của khối A lần l-ợt đ-ợc bố trí trên hai đ-ờng tròn
Chốt 1 và chốt 2 của khối B lần l-ợt đ-ợc bố trí trên hai đ-ờng tròn
Chốt 1 và chốt 2 của khối C đ-ợc bố trí trên cùng một đ-ờng tròn
Từ sơ đồ gạt đã phân tích ở trên kết hợp với bảng điều khiển ta xác
định đ-ợc số lỗ và vị trí của chúng trên từng đ-ờng tròn nh- sau :
Với khối A có 6 vị trí phải,6vị trí giữa và 6 vị trí trái,cứ 3 vị trí giữa, phải tráiliên tiếp xen kẽ nhau cho nên
Trên vòng tròn D 1 = 190 mm:
ở đĩa 1 có 12 lỗ đ-ợc phân bố đối xứng trên đĩa, 6 lỗ liên tiếp nhau ứng với 6 vị trí chốt 1 của khối A thông qua, tiếp theo là 3 vị trí không có lỗ trên đĩa và tiếp theo lại là 6 lỗ t-ơng ứng với 6 vị trí chốt 1 của khối A thông qua, còn lại 3 vị trí không có lỗ
ở đĩa 2 có 6 lỗ ứng với 6 vị trí chốt 1 của khối A thông qua t-ơng ứng với 6 vị trí chốt 1 không thông qua đĩa 1, thể hiện bằng các vòng tròn nét đứt, nh- vậy trên vòng tròn này có 6 vị trí chốt 1 của khối A qua cả 2 đĩa ứng với 6 vị trí càng gạt của khối A ở vị trí ăn khớp bên phải
Trên vòng tròn D 2 = 180 mm:
ở đĩa 1 có 12 lỗ đ-ợc phân bố đối xứng trên đĩa, 6 lỗ liên tiếp nhau ứng với 6 vị trí chốt 2 của khối A thông qua, tiếp theo là 3 vị trí không có lỗ trên đĩa và tiếp theo lại là 6 lỗ t-ơng ứng với 6 vị trí chốt 2 của khối A thông qua, còn lại 3 vị trí không có lỗ
ở đĩa 2 có 6 lỗ ứng với 6 vị trí chốt 2 của khối A thông qua, thể hiện bằng các vòng tròn nét đứt, nh- vậy trên vòng tròn này có 6 vị trí chốt 2 của khối A qua cả 2 đĩa ứng với 6 vị trí càng gạt của khối
A ở vị trí ăn khớp bên trái
Với khối B có 6 vị trí phải,6vị trí giữa và 6 vị trí trái các vị trí giữa, phải, trái xen kẽ nhau cho nên
Trên vòng tròn D 3 = 130 mm:
ở đĩa 1 có 12 lỗ đ-ợc phân bố đều trên vòng tròn, cứ cách 1 vị trí không có lỗ lại có 2 lỗ ứng với 2 vị trí chốt 2 của khối B thông qua
Trang 11ở đĩa 2 có 6 lỗ ứng với 6 vị trí chốt 2 của khối B thông qua cũng
đ-ợc phân bố đều trên vòng tròn, cứ cách 2 vị trí không có lỗ lại có
1 lỗ ứng vị trí chốt 2 của khối B thông qua, 6 lỗ này ứng với 6 vị trí càng gạt của khối B ở vị trí ăn khớp bên trái
Trên vòng tròn D 4 = 110 mm :
ở đĩa 1 có 12 lỗ đ-ợc phân bố đều trên vòng tròn, cứ cách 1 vị trí không có lỗ lại có 2 lỗ ứng với 2 vị trí chốt 1 của khối B thông qua
ở đĩa 2 có 6 lỗ ứng với 6 vị trí chốt 1 của khối B thông qua cũng
đ-ợc phân bố đều trên vòng tròn, cứ cách 2 vị trí không có lỗ lại có
1 lỗ ứng vị trí chốt 1 của khối B thông qua, 6 lỗ này ứng với 6 vị trí càng gạt của khối B ở vị trí ăn khớp bên phải
Với khối C có 9 vị trí phải liên tiếp nhau và 9 vị trí trái liên tiếp nhau cho nên
Trên vòng tròn D 5 = 36 mm:
ở đĩa 1 có 9 lỗ đ-ợc phân bố liên tiếp nhau trên vòng tròn ứng với
9 vị trí liên tiếp 2 chốt của khối C thay nhau thông qua, t-ơng ứng với vị trí của 9 lỗ này thì trên đĩa 2 cũng có 9 lỗ ứng với 9 vị trí liên tiếp 2 chốt của khối C cũng thay nhau thông qua
Khi chốt 1 của khối C lần l-ợt thông qua 9 lỗ này là ứng với càng gạt của khối C đóng ly hợp vấu để thực hiện đ-ờng truyền trực tiếp, còn khi chốt 2 lần l-ợt thông qua 9 lỗ này là ứng với vị trí càng gạt của khối C ngắt ly hợp vấu, thực hiện đ-ờng truyền phản hồi
Do sự phân bố của các lỗ trên vòng tròn này nh- vậy cho nên để
đơn giản không phải gia công lỗ trên vòng tròn này của cả 2 đĩa thì
ta kết hợp làm bậc ngay trên đầu mặt trụ của cối ghép 2 đĩa này thay cho việc khoan lỗ để điều khiển Kết cấu cối ghép hai đĩa lỗ nh- hình vẽ :
Trang 12
Từ các kết quả phân tích ở trên ta tổng hợp lại thì ta có kết cấu của
đĩa lỗ nh- sau:
Các vòng tròn nét liền là biểu thị
các lỗ trên đĩa 1 còn các vòng tròn
nét đứt là biểu thị cho các lỗ trên
đĩa 2, các chấm đen trên hình là
t-ợng tr-ng cho các vị trí của các
chốt mà tại đó đĩa không có lỗ
Theo máy t-ơng tự ta chọn đ-ờng
kính các lỗ trên đĩa 1 là 9 mm và
trên đĩa 2 là 10 mm ứng với chốt 1
còn với chốt 2 thì đ-ờng kính các
lỗ trên đĩa 1 là 7 mm và trên đĩa 2
là 8 mm
Hai đĩa đ-ợc nghép trên cối trụ có
kết cấu nh- trên và đ-ợc cố định bằng 4 chốt đinh tán nh- hình bên
Vị trí 2 chốt điều khiển khối B
Vị trí 2 chốt điều khiển khối A