Kích th-ớc then lắp trên trục:Kích th-ớc thiết diện Chiều sâu rãnh then Bán kính góc l-ợn của rãnh Thiết diện Đ-ờng kính nhất lớn nhất + Tính toán kiểm nghiệm độ bền của then: Kiểm ngh
Trang 1Chương 8: Xác định các thông số
của trục
1.4.1 Với trục 1:
+) Lực tác dụng vào các chi tiết:
Lực tác dụng vào đai:
Lực tác dụng vào bánh răng:
65
2.75813 ω
d
2T
11
Fy13 = Fx13 tg- = 2332,7.tg(20) = 849 N
+) Phản lực tại các ổ:
Từ các ph-ơng trình cân bằng mô men và lực ta có:
M0 F x12.l12 F x13.l13 F x11.l11 0
Fl x11 F x12 l 12 F x13 l 13/l 11
637 , 8 61 2332 , 7 112/ 224 1340 N
F x F x12 F x13F x11F x10 0
M0 F y12.l12 F y13.l13 F y11.l11 0
Fl y11 F y12 l 12 F y13 l 13/l 11
637 , 8 61 849 112/ 224 598 , 2 N
F y F y12 F y13 F y11F y10 0
Trang 2Fy10 = 387 N
Trang 3F y10
y11
F
x11
F
y13
F
x13
F
x10
F
x12
F
y12
F
38906
66995
38906
150088
75813
S¬ §å Trôc I
Trang 4+) Mô men t-ơng đ-ơng:
M M x M y2 38906 2 38906 2 55021Nmm
10
2 10
M td M2 0 , 75 T2 55021 2 0 , 75 75813 2 85662Nmm
10
M M x M y2 0 2 0 2 0Nmm
12
2 12
M td M 0 , 75 T2 0 2 0 , 75 75813 2 6556Nmm
1
2 12
M M x M y2 66995 2 150088 2 164362Nmm
13
2 13
M td M 0 , 75 T2 164362 2 0 , 75 75813 2 176990Nmm
1
2 13
M11 0
M td11 0
+) Đ-ờng kính các đoạn trục:
Từ d1= 35 ta có 59 , 75
d M td 0 , 1 59 , 75 22,2mm
6556
1 ,
3 12
d M td 0 , 1 59 , 75 24,3mm
85662
1 ,
3 10
d M td 0 , 1 59 , 75 30,9mm
176990
1 ,
3 13
d11 0
Khi đó theo dãy tiêu chuẩn và điều kiện công nghệ ta chọn thông
Trang 5Kích th-ớc then lắp trên trục:
Kích th-ớc thiết diện
Chiều sâu rãnh then
Bán kính góc l-ợn của rãnh
Thiết
diện
Đ-ờng
kính
nhất
lớn nhất
+) Tính toán kiểm nghiệm độ bền của then:
Kiểm nghiệm độ bền của then
t d
t h l d
) (
.
2
1 1
t c
b l d
T
.
.
2 1
- Xét tiết diện 12 (lắp bánh đai):
42
d
) 5 , 3 6
.(
42
.
22
75813
.
c
27
6
.
42
.
22
75813
.
2
Vậy then đảm bảo độ bền
- Xét tiết diện 13 ( lắp bánh răng ):
Trang 6Chọn lm13 = bw Đây là bánh răng chủ động và để đảm bảo ăn khớp
d
) 4 7
.(
37
.
30
75813
.
c
17
8
.
37
.
30
75813
.
2
Vậy then đảm bảo độ bền
1.4.2 Với trục 2:
+) Lực tác dụng vào bánh răng :
89,7
2.143958 d
2T
21 2 '
cos30,2
22,8 3209,77.tg β
Cos
α tg F
0
0 ω
t
Fz22 =-Fz24 =F tg β 3209 , 77 tg30,2 0 1568 , 13 N
Fx23 = Fx13= 2332,7 N
Fy23 = Fy13 = 849 N
+) Phản lực tại các ổ:
M0 -Fx21.l21+ Fx24.l24+ Fx22.l22+ Fx23.l23=0
Fx21= (Fx24.l24+ Fx22.l22+ Fx23.l23)/ l21
4376,12 N
F x Fx20+ Fx21 -( Fx22+ Fx23+ Fx24) = 0
Fx20 = 4376,12 N
Trang 7M0 Fy21.l21- Fy24.l24 - Fy22.l22+ Fy23.l23=0
Fy21= (Fy24.l24+ Fy22.l22- Fy23.l23)/ l21
394,8 N
F y Fy20+ Fy21 + Fy23 -( Fy22+ Fy24) = 0
Trang 8F
x21
F
F z24
F z22
F y24
F x23
F y23
F y22
F x22
F y20
F x20
F x24
20530
20879
90860
143958
143958
S¬ §å Trôc II
Trang 9+) Mô men t-ơng đ-ơng:
M20 0; M td20 0
M M x M y2 90860 2 227558 2 245027Nmm
22
2 22
M td M2 0 , 75 T2 245027 2 0 , 75 143958 2 274920Nmm
22
M M x M y2 297539 2 20879 2 298271Nmm
23
2 23
M td M2 0 , 75 T2 298271 2 0 , 75 143985 2 323287Nmm
23
M24 M22
M td24 M td22
M11 0
M td11 0
Đ-ờng kính các đoạn trục:
Từ d2= 40 ta có 56 , 5
d M td 0 , 1 56 , 5 36,5mm
274920
1 ,
3 22
d M td 0 , 1 56 , 5 38,5mm
323287
1 ,
3 23
d24 = d22 = 36,5 mm
d21 d20 0
Khi đó theo dãy tiêu chuẩn và điều kiện công nghệ ta chọn thông
Trang 10KÝch th-íc then l¾p trªn trôc:
KÝch th-íc thiÕt diÖn
ChiÒu s©u r·nh then
B¸n kÝnh gãc l-în cña r·nh ThiÕt
diÖn
§-êng
kÝnh