- Hiểu nội dung: ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu thơng tha thiết của tác giả đối với ảnh đẹp đất nớc trả lời đợc các câu hỏi; thuộc hai đoạn cuối bài.. Hớng dẫn t
Trang 1Tuần 29
Thứ hai, ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Đờng đi SaPa
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm; Bớc đầu biết nhấn
giọng các từ ngữ gợi tả
- Hiểu nội dung: ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu thơng tha thiết của tác giả đối với ảnh đẹp đất nớc( trả lời đợc các câu hỏi; thuộc hai đoạn cuối bài)
II Đồ dùng:
Tranh minh hoạ bài đọc Đoạn văn luyện đọc
III Hoạt động dạy học:
I Bài cũ: Đọc và trả lời câu hỏi bài: Con sẻ
II Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu & ghi bài
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Luyện đọc:
- Đọc nối tiếp (3 lợt) kết hợp sửa phát âm, ngắt giọng
cho từng HS Giải nghĩa các từ: rừng cây âm u, áp
phiên
- 3 HS đọc nối tiếp
- Đọc toàn bài
b./ HD tìm hiểu bài: HS đọc thầm lớt toàn bài
- Đọc câu hỏi 1
- GV yêu cầu thảo luận nhóm 2 để trả lời - 1em đọc Lớp theo dõi
+ Hãy cho biết mỗi đoạn văn gợi cho ta biết điều gì
+ Những chi tiết nào cho thấy sự quan sát tinh tế của
tác giả?
+ Vì sao tác giả gọi Sa Pa là “món quà tặng điệu kì
của thiên nhiên”? - HS nêu ý trả lời- Lớp thống nhất ý đúng
- Tác giả thể hiện tình cảm của mình đối với cảnh
đẹp Sa Pa nh thế nào?
- Nêu ý chính của bài văn?
c Luyện đọc diễn cảm - 3 em đọc Lớp theo dõi
- Yêu cầu 3 em đọc nối tiếp bài
- GV Tổ chức luyện đọc đoạn 1
- Thi đọc diễn cảm – GV đánh giá - HS luyện đọc theo cặp
3 Củng cố-dặn dò: Nhận xét giờ học
- GV n/x giờ học - dặn dò
Trang 2Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Viết đợc tỉ số của hai đại lợng cùng loại
- Giải đợc bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của hai số
II Đồ dùng:
Kẻ sẵn bài tập 2SGK
III Hoạt động dạy học:
I Bài cũ: Giải bài tập:
Cửa hàng bán: 126kg đờng Ngày 1 bán bằng 2/3 số
đờng ngày 2 Ngày 2 bán bằng 3/4 số đờng ngày 3 -
GV đánh giá kết quả và hỏi HS
+ Nêu cách giải BT Tìm hai số biết Tổng và tỉ của 2
số?
- 1 HS làm bài
- Lớp làm ra nháp - Nhận xét
- 2 em nêu
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bài - HS ghi bài
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
*) Bài 1: Làm trong vở - Lớp làm 1HS nêu kết
- GV nhận xét kết quả
- Củng cố về tỉ số
quả, bạn nhận xét
*) Bài 2: - Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài bằng bút chì trong SGK - HS làm bài
- Gọi HS chữa miệng - GV nhận xét kết quả - Gọi từng HS chữa bài + Để lập tỉ số của 2 số ta dựa vào những yếu tố nào?
*) Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT rồi tóm tắt bài
- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 em làm vào phiếu nhóm,
dán phiếu và trình bày bài
- Cho lớp nhận xét, GV đánh giá:
Số thứ nhất: 135; Số thứ 2: 945
- HS nhận xét kết quả
- 1 em đọc yêu cầu
- 1 em tóm tắt sơ đồ
- HS làm bài cá nhân – Nhận xét thống nhất kết quả
*) Bài 4: GV hớng dẫn tơng tự
- GV lu ý HS: Tổng chiều dài và chiều rộng chính là
nửa chu vi
- HS hoạt động tơng tự
ĐS: Rộng: 50m, đài: 75m
*) Bài 5: - GV hớng dẫn tơng tự
Lu ý HS: dạng toán bài 5 là gì?
(Tìm hai số biết tổng và hiệu)
- Trớc khi tìm chiều rộng và dài phải tìm nửa chu vi
sau đó vẽ sơ đồ và giải
ĐS: Rộng: 12m, dài: 20m
3 Củng cố – dặn dò:
+ Hôm nay luyện tập mấy dạng toán? - HS trả lời
+ Muốn tìm 2 số biết tổng và tích ta làm thế nào?
+ Muốn tìm 2 số biết tổng và hiệu ta làm thế nào?
-Dặn dò: HS về nhà ôn bài
Trang 3Đạo đức
Tôn trọng luật giao thông (tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS hiểu cần phải tôn trọng luật giao thông Đó là cách bảo vệ cuộc sống của mình
và mọi ngời
- HS tham gia giao thông an toàn
II Đồ dùng:
Một số biển báo giao thông
III Hoạt động dạy học:
I Bài cũ: Đọc ghi nhớ
II Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi bài
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Hoạt động 1: Trò chơi tìm hiểu về biển báo giao
thông
- GV chia lớp thành các nhóm và phổ biến cách chơi:
+ Quan sát các biển báo và nói ý nghĩa của mỗi biển
báo
- HS nghe giới thiệu cách chơi
+ Mỗi nhận xét đúng đợc 1 điểm - Các nhóm quan sát và ghi
vào giấy giơ cao Tổng kết nhóm nào nhiều điểm số sẽ đạt nhất
- GV giơ các biển báo hoặc cho 1 HS lên điều khiển - Lớp thống nhất ý đúng
- GV ghi điểm
- GV cho HS bình chọn đội thắng cuộc và tổng kết
b Hoạt động 2: Thảo luận bài tập 3 SGK
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 đóng vai thể hiện
tình huống
- 2HS đọc
- HS thảo luận, đóng vai
- Các nhóm nhận xét
- GV chốt kết quả đúng
a) Không tán thành vì Luật giao thông cần đợc thực
hiện ở mọi lúc, mọi nơi
b) Khuyên bạn không nên thò đầu ra ngoài
c) Can ngăn bạn không nên ném đá lên tàu gây nguy
hiểm cho hành khách
d) Đề nghị bạn dừng lại để nhận lỗi và giúp đỡ ngời
bị nạn
đ) Khuyên các bạn nên ra về ,
e) Khuyên các bạn không nên đi dới lòng đờng vì rất
nguy hiểm
- Đại diện nhóm trình bày
c.Hoạt động 3: Trình bày kết quả điều tra thực tiễn
3 Củng cố-dặn dò:
- Hớng dẫn HS thực hiện tốt an toàn giao thông
ở trờng, trên đờng, ở địa phơng
Trang 4Thứ ba, ngày 6 tháng 4 năm 2010
chính tả (Nghe viết)
Ai nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4 ?
I Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng bài chính tả bài; trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số
- Làm đúng bài tập 3( kết hợp đọc lại mẩu chuyện sau khi hoàn chỉnh bài tập), hoặc bài tập chính tả phơng ngữ( 2 ) a/b
II Đồ dùng:- Bảng nhóm bút dạ
III Hoạt động dạy học:
I Bài cũ:
- GV đọc 1 số từ ngữ để HS viết: xộc xệch, loẹt xoẹt,
nói suông hen suyễn,
- GV nhận xét, đánh giá
- 2 HS lên viết bảng lớp
- HS viết nháp
II Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu & ghi bài tên bài - HS ghi vở
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
a./ Hớng dẫn chính tả:
+ Đầu tiên ngời ta cho rằng ai là ngời đã nghĩ ra các
+ Vậy ai là ngời đã nghĩ ra các chữ số? - HS trả lời câu hỏi
- Yêu cầu HS đọc thầm lại toàn bài, chú ý những từ
- GV đọc cho HS viết: ả-rập, Bát-đa, ấn Độ, dâng
tặng, truyền bá rộng rãi, - Cả lớp viết nháp- 2HS lên bảng viết
b./ Viết bài:
- Yêu cầu HS nghe viết bài - HS nghe Gv đọc để viết
- GV đọc cho HS soát lỗi - HS soát bài theo nhóm 2 3./ Hớng dẫn HS làm bài tập
*) Bài tập 2 a:
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 4 - tìm và
viết từ ra phiếu - HS đọc yêu cầu bài- HS hoạt động nhóm 4
- Yêu cầu các nhóm dán bài lên bảng - Đại diện nhóm dán và
- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài
- GV đánh giá và hớng dẫn HS phân biệt một số cặp
từ:
Trai/ chai; tràm/ chàm; trân/ chân; …
- Yêu cầu HS đặt câu & đọc câu vừa đặt có các từ
vừa tìm đợc ở BT 1
đọc các từ của nhóm
*) Bài tập 3 a: điền từ - 1HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi – chọn từ - HS thảo luận, tìm từ
- Gọi HS đọc câu chuyện đã hoàn chỉnh - 1HS đọc – lớp nhận xét
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
3 Củng cố – dặn dò: - GV nhận xét giờ học
toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
I Mục tiêu:
- Biết cách giải bài toán dạng tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó
II Đồ dùng:
Trang 5- Bảng nhóm, bảng cá nhân.
III Hoạt động dạy học:
I Bài cũ: Yêu cầu HS giải BT
Tổng số tuổi hai mẹ em là 32 Tuổi con bao nhiêu
ngày thì tuổi mẹ bấy nhiêu tuần 1 Tính tuổi của mỗi
ngời
- GV nhận xét, cho điểm
- 1HS lên bảng giải Lớp làm nháp – Nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bài - HS ghi vở
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
a.Bài toán1: Gvgọi HS đọc đề bài và tóm tắt
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? - HS trả lời
+ Bớc1 để giải bài toán là gì?
+ Vận dụng kiến thức về BT tìm 2 số biết tổng & tỉ,
con hãy tìm cách để giải BT này?
- HS phát biểu
- HS thảo luận nhóm 2 để giải – 1 em chữa,
- GV đánh giá & dựa vào bài làm của HS để chốt &
trình bày phần giải mẫu bài toán1 lên bảng
b Bài toán2: Đọc đề bài - HS đọc đề bài
+ Bài toán thuộc dạng nào? - HS thảo luận nhóm 2
+ Hiệu 2 số là bao nhiêu và tỉ số là bao nhiêu? - HS phát biểu
- GV hớng dẫn vẽ sơ đồ và thao tác tơng tự BT 1 - Nhóm khác bổ sung
+ Qua hai bài toán trên bạn nào rút ra cách giải dạng
toán: Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số?
- GV chốt 4 bớc nh sau & ghi bảng: - 2HS nhắc lại cách giải
B2: Tìm hiệu số phần bằng nhau Bài tập vào vở
B3: Tìm giá trị một phần
B4: Tìm các số
d.Luyện tập: GV hớng dẫn HS làm và chữa bài - 1 HS đọc
*) Bài1:Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao em biết
ĐS: Số thứ nhất 82, số thứ hai là 205
- HS nêu, 1 HS lên bảng, lớp làm vở
*) Bài2: Đọc đề bài
Đáp số: con 10 tuổi, mẹ 35 tuổi - 1 HS- 1 Hs lên bảng, lớp làm vở
*) Bài3: Đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Hiệu của hai số là bao nhiêu?
- Tỉ số của hai số là bao nhiêu
Đáp số: Số lớn: 225, số bé: 125
+ Con vận dụng kiến thức nào để giải các BT dạng
trên?
- 1 HS
- HS nêu
- 1 HS khá lên bảng vẽ sơ đồ
và giải bài toán
3 Củng cố – dặn dò
- Nêu các bớc giải toán, tìm hai số biết tổng và hiệu
hai
- Vài HS trả lời
Số GV củng cố bài Nhận xét giờ học – Dặn dò
Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Du lịch - thám hiểm
I Mục tiêu:
- Hiểu các từ du lịch, thám hiểm( bài tập 1, 2) bớc đầu hiểu ý nghĩa câu tục ngữ bài tập3; biết chọn tên sông cho trớc đúng với lời giải câu đố trong bài tập 4
Trang 6II Đồ dùng:
+Phiếu học tập nhóm, bút dạ để làm BT4, viết sẵn bài tập1, 2 vào phiếu
III Hoạt động dạy học:
I.Bài cũ: - GV yêu cầu HS:
+ Đặt mỗi loại một câu: câu kể Ai làm gì? Ai thế
nào? Ai là gì? Sau đó tìm CN, VN trong mỗi câu vừa
đặt
- GV nhận xét, đánh giá
- 3HS đặt câu & tìm CN –
VN Lớp nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bài - HS ghi vở
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
a Hớng dẫn làm bài tập
*) Bài1: - HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài khoanh ý vào SGK
- 1 - 2HS đọc
- GV chốt lời giải đúng bài tập1 (đáp án b)
Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh - HS lên bảng khoanh ở bảng phụ
*) Bài 2: - HS đọc yêu cầu bài tập 2 - HS nhận xét
- Cho HS làm bài
- GV chốt lời giải đúng(ý c)
Thám hiểm có nghĩa là thăm dò, tìm hiểu những nơi
xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm
Tiến hành tơng tự bài tập1
*) Bài 3: - HS đọc yêu cầu bài tập 3 - HS đọc
- GV chốt lời giải đúng:
- Đi một ngày đàng học một sàng khôn nghĩa là: Ai
đi đợc nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu biết, không
ngoan, trởng thành hơn hoặc chịu khó đi đây đó để
học hỏi, con ngời sớm khôn ngoan và hiểu biết
- HS thảo luận nhóm 2 và trả lời
- HS nhận xét
*) Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu - 2 HS đọc
- GV phát bảng nhóm và bút dạ cho các nhóm chuẩn
bị
- GV chia lớp thành 2
- GV chọn 1 số HS làm trọng tài cùng GV chấm Thi
trả lời nhanh của hai nhóm NhómNhóm1: đọc câu hỏi
Nhóm 1: Đọc phần a, b, c, d Nhóm2: Trả lời đồng thanh Nhóm 2: Trả lời đồng thành cuối cùng các nhóm dán
Đáp án: a Sông Hồng b Sông Cửu Long c Sông
Cầu d Sông Lam e Sông Mã g Sông Đáy h
Sông Tiền và sông Hậu i Sông Bạch Đằng
- GV và tổ trọng tài chấm
điểm
3 Củng cố – dặn dò: GV nhận xét tiết học
lịch sử Quang Trung đại phá quân Thanh(1789)
I Mục tiêu:
- Dựa vào lợc đồ tờng thuật sơ lợc về việc Quang Trung đại phá quân thanh
- Quân Thanh xâm lợc nớc ta, chúng chiếm Thăng Long, Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng
đế, hiệu là Quang Trung kéo quân ra Bắc đánh quân Thanh
II Đồ dùng:
Lợc đồ Quang Trung đại phá quân Thanh Tranh trong SGK Phiếu học tập nhóm
III Hoạt động dạy học:
I Bài cũ:
Trang 7- Gọi HS trả lời câu hỏi cuối bài 24 SGK
- GV nhận xét đánh giá - 3 HS lên bảng trả lời- Lớp nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
a Hoạt động 1: Quân Thanh xâm lợc nớc ta
- GV yêu cầu HS đọc SGK và hỏi: - HS đọc SGK và thảo
+ Vì sao quân Thanh sang xâm lợc nớc ta? luận nhóm 2 để trả lời
- GV kết luận và ghi bảng:
Quân Thanh muốn thôn tính nớc ta và mợn - HS phát biểu - HS ghi bảng
cớ vua Lê Chiêu Thống xin cầu viện nhà Thanh
nên quân
Thanh xâm lợc nớc ta
b Hoạt động2: Diễn biến trận Quang Trung đại
phá quân Thanh - HS thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm trả lời câu hỏi gợi ý
+ Khi quân Thanh sang xâm lợc nớc ta Nguyễn
Huệ đã làm gì? - Lần lợt các đại diện nhóm phát biểu + Vua Quang Trung tiến quân đến Tam Điệp khi
nào? để làm gì?
+ Dựa vào lợc đồ nêu đờng tiến của 5 đạo quân? - 2 đại diện nhóm lên chỉ
+ Hãy thuật lại trận Ngọc Hồi? trên lợc đồ
+ Hãy thuật lại trận Đống Đa? - 2 em lên thuật lại các trận đánh
- GV kết luận và nhắc lại diễn biến
- GV ghi vắn tắt ý lên bảng
c Hoạt động3: Lòng quyết tâm đánh giặc và sự mu
trí của vua Quang Trung
- Quang Trung thể hiện sự mu trí của mình nh thế
nào để đánh thắng đợc quân Thanh?
- HS thảo luận và phát biểu
- GV kết luận
3 Củng cố-dặn dò: GV nhận xét giờ học
- Dặn dò HS
Thứ t, ngày 7 tháng 4 năm 2010
kể chuyện
Đôi cánh của ngựa trắng
I Mục tiêu:
- Dựa vào tranh minh hoạ và lời kể của GV kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu
chuyện đôi cánh của ngựa trắng rõ ràng, đủ ý( BT1)
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa của câu chuyện( BT2)
II Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ câu chuyện, Băng giấy ghi nội dung từng tranh
III Hoạt động dạy học:
I Bài cũ: Gọi HS kể lại câu chuyện em đã chứng kiến
hoặc tham gia nói về lòng dũng cảm
- GV nhận xét, cho điểm
- 1HS kể
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bài
Trang 82 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- GV kể lần 1: không tranh - HS lắng nghe
- GV kể lần 2: GV treo tranh lên bảng và kể kếp hợp
với chỉ minh hoạ trên tranh
- HS lắng nghe
- GV giải thích: vó ngựa, chận ngựa, phi nớc đại:
- GV kết luận và thống nhất nội dung từng bức tranh Về 6 bức tranh
Tranh1: Mẹ con ngựa trắng quấn quýt bên nhau - Lớp nhận xét, bổ sung Tranh 2: Ngựa trắng ao ớc có cánh để bay nh Đại
bàng núi
Tranh 3: Ngựa trắng xin phép Mẹ đi tìm cánh
Tranh 4: Ngựa trắng gặp sói Xám và suýt bị sói Xám
ăn thịt
Tranh 5: Đại bàng núi cứu ngựa Trắng
Tranh 6: Ngựa trắng thấy mình thật sự bay nh đại
bàng núi
- Gọi 2HS lên gắng nội dung từng bức tranh 1 cho
phù hợp
- GV hớng dẫn HS kể theo nhóm - HS hoạt động nhóm5
- Gọi 1 nhóm lên kể nối tiếp - Mỗi HS tập kể 1 đoạn
- GV nhận xét
- Kể trớc lớp Nhận xét giọng kể từng bạn
- Gọi 2HS lên kể từng câu chuyện
- HS lên kể chuyện
3 Củng cố – dặn dò
-GV nhận xét tiết học tuyên dơng em tích cực
tập đọc
Trăng ơi từ đâu đến?
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bớc đầu biết ngắt nhịp đúng ở các dòng thơ
- Hiểu nội dung: thể hiện tình cảm yêu mến, gắn bó của nhà thơ đối với trăng và thiên nhiên đất nớc
II Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi đoạn thơ luyện đọc diễn cảm
III Hoạt động dạy học:
I Bài cũ: Đọc thuộc lòng đoạn cuối bài: Đờng đi
SaPa Trả lời các câu hỏi cuối bài
- GV nhận xét, đánh giá
- 2HS đọc
II Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu & ghi bài
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Luyện đọc:
- Gọi 6HS đọc nối tiếp từng khổ thơ kết hợp sửa lỗi
phát âm, giải nghĩa từ ngắt nghỉ đúng
- 3 lợt đọc
- Đọc toàn bài
Trang 9b./ HD tìm hiểu bài: HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu và
+ Trăng đợc so sánh với hình ảnh gì? - Lớp thống nhất
+ Vì sao tác giả nghĩ trăng đến từ cánh đồng xa, từ
- Đọc tiếp những khổ thơ sau và trả lời câu hỏi:
+ Vầng trăng gắn với đối tợng cụ thể đó là những gì,
những ai?
- 1 HS khá trả lời
+ Những đối tợng mà tác giả đa ra có ý nghĩa nh thế
nào đối với cuộc sống trẻ thơ? - HS khá trả lời
- Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối với quê
h-ơng đất nớc nh thế nào
- Câu thơ nào cho rõ tình yêu, lòng tự hào về quê
h-ơng của tác giả
- Giáo viên chốt toàn bài
c.Đọc diễn cảm và thuộc lòng
- Đọc thầm bài thơ và trả lời
- HS nêu nội dung
- 6HS đọc nối tiếp
- Nêu giọng đọc toàn bài - Lớp theo dõi
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm 3 khổ thơ đầu - HS đọc và nêu cách
- Tổ chức thi đọc 3 khổ thơ đầu - Hoạt động nhóm 2
- GV đánh giá
- Nhẩm học thuộc lòng toàn bài
- Gọi HS đọc thuộc lòng từng khổ thơ Cả bài thơ
- 3HS thi lớp nhận xét
- Nhẩm theo cặp
3 Củng cố-dặn dò: Em thích hình ảnh nào nhất? Vì
- GV n/x giờ học - dặn dò: học thuộc lòng bài thơ
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
II Đồ dùng:
bảng nhóm
III Hoạt động dạy học:
I Bài cũ: gọi HS lên bảng yêu cầu làm bài tập
thêm của tiết 142
- GV nhận xét, cho điểm - 2HS lên bảng thc hiện- Lớp nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bài - HS ghi vở
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
a Bài1: GV yêu cầu HS đọc đề bài và làm bài - HS đọc đề toán
- GV đánh giá:
Hiệu số phần bằng nhau: 8-5=3(phần)
Số bé là: 85:5x3=51
Số bé là: 51+85=136
- 1HS chữa lớp nhận xét
b Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề toán
- GV chữa bài yêu cầu HS giải thích cách vẽ sơ đồ
của mình - 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở
Trang 10- GV nhận xét cho điểm HS - HS theo dõi bài chữa của Hiệu số phần bằng là: 53=2(phần) GV
Số bóng đèn màu là: 250:2x5=625 (bóng) - HS giải thích
Số bóng đèn trắng là: 625-250=375
c Bài 3: Gọi HS đọc đề toán
- GV hớng dẫn: Bài toán cho biết gì? hỏi gì? - HS đọc yêu cầu
+ Lớp 4A trồng đợc nhiều hơn lớp 4B 10 cây? - HS trả lời
+ Lớp 4A nhiều hơn lớp 4B mấy học sinh? Hãy
tính số cây mà mỗi học sinh trồng đợc
- GV kiểm tra vở của mỗi HS
- HS trình bày lời giải
d Bài4: GV yêu cầu HS đọc sơ đồ bài tóan và hỏi:
+ Qua sơ đồ bài toán, em cho biết bài toán thuộc
+ Hiệu của hai số là bao nhiêu? - HS trả lời
+ Tỉ số của số bé và số lớn là bao nhiêu? - HS tự làm, 1 em chữa
+ Dựa vào đồ em hãy đọc thành đề toán - Cả lớp nhận xét
- GV yêu cầu HS làm bài
3 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò: HS làm bài tập hớng dẫn luyện thêm và
chuẩn bị bài sau
- HS nêu
khoa học
Thực vật cần gì để sống
I Mục tiêu:
- Nêu đợc những yếu tố cần để duy trì sự sống của thực vật: nớc, không kkhí, ánh sáng, nhiệt độ và chất khoáng
II Đồ dùng:
GV: có 5 cây trồng theo yêu cầu SGK Phiếu học tập nhóm
- HS: mang đến lớp cây đã trồng theo sự phân công
III Hoạt động dạy học:
I Bài cũ: GV yêu cầu các nhóm HS báo cáo sự chuẩn
bị
- GV nhận xét
- Các nhóm trởng báo cáo
II Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu & ghi bài
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
a Hoạt động 1: mô tả thí nghiệm
- GV yêu cầu HS làm việc nhóm 4 Từng thành viên
mô tả cách chăm sóc cây của mình Th kí thứ 1ghi
tóm tắt điều kiện sống của cây đó vào một miếng
giấy nhỏ, dán vào lon dùng để trồng cây Th kí thứ 2
viết vào 1 tờ giấy để báo cáo
- HS hoạt động nhóm4
- Gv đi giúp đỡ các nhóm HS
- Gọi HS báo cáo kết quả - Đại diện nhóm trình
- GV ghi nhanh điều kiện sống của từng cây do HS
+ Cây1: Đặt ở nơi tới nớc đều