1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 2 tuần 28 - 2 buổi (CKTKN)

18 472 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên gọi học sinh lên bảng mỗi em kể 1 đoạn nối tiếp đến hết câu chuyện: Tôm Càng và Cá Con.. - HS tập kể chuyện trong nhóm, mỗi học sinh kể một lần, các bạn khác

Trang 1

Tuần 28

Ngày soạn: 19 / 3 / 2010

Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010 Sáng ( ĐC Ngô Thị Thuyết dạy)

********************************************************************

Chiều

Toán

Tiết 136: Kiểm tra định kì giữa học kì II

*****************************************************

Đạo đức

Tiết 28:Giúp đỡ ngời khuyết tật(T1)

I Mục tiêu

- HS biết mọi ngời đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng ví ngời khuyết tật

- Nêu đợc một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật

- Có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trờng, phù hợp với khả năng

II Tài liệu ph ơng tiện

Tranh minh hoạ bài tập 1.Vở bài tập

III Hoạt động dạy học

1 Khởi động: lớp hát

- Kiểm tra bài cũ: Tại sao cần phải lịch sự khi đến nhà ngời khác?

- HS trả lời, nhận xét Gv nhận xét

2 Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài: Gv nêu mục tiêu giờ học

b) Hớng dẫn tìm hiểu bài

* Hoạt động 1: Phân tích tranh

- Gv cho cả lớp quan sát sau đó thảo luận về việc làm của các bạn nhỏ trong tranh Nội dung tranh: một số hs đang đẩy xe cho một bạn bị bại liệt đi học

Hỏi:- Tranh vẽ gì ?

- Việc làm của các bạn nhỏ giúp đợc gì cho bạn bị khuyết tật ?

- Nếu em có mặt ở đó, em sẽ làm gì ? Vì sao ?

- Đại diện các nhóm trình bày, bổ sung ý kiến

Gv kết luận: Chung ta cần giúp đỡ các bạn khuết tật để các bạn có thể thực hiện quyền

đợc học tập

* Hoạt động 2: Sự cần thiết và một số việc cần làm để giúp đỡ ngời khuyết tật.

- HS thảo luận nhóm sau đó trình bày kết quả trớc lớp

- Gv nhận xét, kết luận

* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

- HS đọc các ý kiến a,b,c,d

- Hs đồng tình hoặc không đồng tình với các ý kiến đó Vì sao ?

- GV kết luận

3 Củng cố dặn dò

- Gv nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau

******************************************************

Tự học toán

Ôn: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Củng cố lại một số phép tính nhân và chia trong bảng đã học

- Nhân nhẩm, chia nhẩm các phép tính tròn chục

- Giải toán có lời văn

Trang 2

II Lên lớp:

1 Cho HS làm bài tập:

*Bài 1: Số ?

8 : 2 = 15 : 3 = 20 : 4 = 4 : 1 =

8 : 4 = 15 : 5 = 20 : 4 = 4 : 4 =

*Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu)

a) Nhẩm: 20 x 2 = ?

Hai chục x 2 = 4 chục Tính: 20 x 2 = 40

20 x 2 = 40

Nhẩm: 40 : 2 =? Tính 40 : 2 = 20

4 chục : 2 = 2 chục

40 : 2 = 20

b) Tính:

30 x 2 = 20 x 3 = 30 x 3 =

40 x 2 = 60 : 3 = 90 : 3 =

*Bài 3: Số?

- HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài và chữa bài

*Bài 4: Một cỗ xe tam mã có 3 ngựa kéo Hỏi 5 xe tam mã có bao nhiêu ngựa kéo?

- HS làm bài và chữa bài

2 Củng cố – dặn dò dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về ôn bài

*********************************************************************

*

Ngày soạn: 20 / 3 / 2010

Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010

Sáng Kể chuyện

Tiết 28: Kho báu

I Mục tiêu

- Dựa vào gợi ý cho trớc, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện (BT 1)

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT 2)

II Đồ dùng dạy và học:

Bảng phụ ghi sẵn các câu gợi ý

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng mỗi em kể 1

đoạn nối tiếp đến hết câu chuyện: Tôm Càng

và Cá Con

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm , tuyên dơng

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Kể lại từng đoạn truyện

*Bớc 1: Kể trong nhóm

- Cho học sinh đọc thầm yêu cầu và các câu

gợi ý trên bảng phụ

- Giáo viên chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể

một đoạn theo gợi ý

*Bớc 2: Kể trớc lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể trớc

lớp

- Tổ chức cho học sinh kể 2 vòng

- Yêu cầu học sinh nhận xét, bổ sung

- GV tuyên dơng các nhóm có HS kể tốt

- Nếu học sinh kể còn lúng túng giáo viên có

thể gợi ý

+Đoạn 1:

- Nội dung đoạn 1 nói gì?

- Hai vợ chồng thức khuya dậy sớm nh thế

nào?

- Hai vợ chồng đã làm việc không lúc nào ngơi

tay nh thế nào?

- Kết quả tốt đẹp mà hai vợ chồng đạt đợc ?

- Tơng tự đoạn 2 và 3

b Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gọi 3 HS khá, giỏi xung phong lên kể lại c/c

- Tổ chức cho các nhóm thi kể

- GV nhận xét, tuyên dơng các nhóm kể tốt

- Gọi học sinh kể toàn bộ câu chuyện

3 Củng cố , dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

và chuẩn bị bài sau

- 3 em lên bảng kể

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh đọc thầm

- HS tập kể chuyện trong nhóm, mỗi học sinh kể một lần, các bạn khác nghe nhận xét và sửa cho bạn

- Đại diện các nhóm lên kể Mỗi học sinh kể 1 đoạn

- 6 em lên tham gia kể

- Bổ sung ý kiến cho nhóm bạn

- Học sinh trả lời

- Mỗi học sinh kể một đoạn

- 3 HS khá, giỏi kể cả chuyện

- Mỗi nhóm 3 học sinh lên thi kể Mỗi em kể 1 đoạn

- Nhận xét bạn kể

- 1 đến 2 HS khá, giỏi kể lại toàn

bộ câu chuyện

*********************************************************

Toán

Tiết 137: Đơn vị, chục, trăm, nghìn

I Mục tiêu:

- Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn

- Nhận biết đợc số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm

- Làm đợc các BT 1, 2

II Đồ dùng dạy và học :

- Bộ đồ dùng học toán có các hình vuông biểu diễn đơn vị , 1 chục, 100

Trang 4

- Mỗi học sinh chuẩn bị một bộ ô vuông biểu diễn số nh trên, kích thớc mỗi ô vuông

là 1cm x 1cm

III.Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên nhận xét bài kiểm tra định kỳ

2.Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Ôn tập về đơn vị, chục và trăm.

- Gắn lên bảng một ô vuông và hỏi: Có mấy đvị?

- Tiếp tục gắn 2, 3, , 10 ô vuông nh phần bài

học trong sách giáo khoa và yêu cầu học sinh

nêu số đơn vị tơng tự nh trên

b Hoạt động 2: Giới thiệu 1 nghìn.

*Giới thiệu số tròn trăm

- Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn 100 và

hỏi: Có mấy trăm?

- Gọi 1 em lên bảng viết số 100 xuống dới vị trí

gắn hình vuông biểu diễn 100

- Gắn 2 hình vuông nh trên lên bảng và hỏi : Có

mấy trăm?

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách viết số 2 trăm

- Lần lợt đa ra 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 hình vuông

nh trên để giới thiệu các số 300, 400

- Các số từ 100 đến 900 có đặc điểm gì chung?

*Giới thiệu số 1000:

- Gắn lên bảng 10 hình vuông và hỏi: Có mấy

trăm?

- Giới thiệu : 10 trăm còn gọi là 1 nghìn

- Viết lên bảng : 10 trăm = 1 nghìn

GV: Để chỉ số lợng là 1 nghìn, ngời ta dùng số 1

nghìn, viết là 1000

- Yêu cầu học sinh đọc và viết số 1000

- 1 chục bằng mấy đơn vị?

- 1 trăm bằng mấy chục?

- 1 nghìn bằng mấy trăm?

- Yêu cầu học sinh nêu lại quan hệ giữa đơn vị và

chục, giữa chục và trăm, giữa trăm và nghìn

c Hoạt động 3: Luyện tập , thực hành

*Đọc và viết số:

- Giáo viên gắn các hình vuông biểu diễn một số

đơn vị, một số chục, các số tròn trăm bất kì lên

bảng, sau đó gọi học sinh lên bảng đọc và viết số

tơng ứng

3 Củng cố , dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học , tuyên dơng

-Về nhà học thuộc các bảng nhân

- Học sinh lắng nghe để rút kinh nghiệm

- 2 HS nhắc lại tên bài

*Có 1 chục

*Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 10 đơn vị

*10 đơn vị còn gọi là 1chục

*1 chục bằng 10 đơn vị

*Nêu : 1 chục 10 ; 2 chục 20; 10 chục 100

*Đọc: 10 chục bằng 1 trăm

*Có 1 trăm

*Viết số 100

*Có 2 trăm viết là 200

*Cùng có chữ số 0 đứng cuối cùng

* Những số này đợc gọi là số tròn trăm

*Có 10 trăm

*Số 1000 đợc viết bởi 4 chữ số, chữ số 1 đứng đầu tiên sau đó là

3 chữ số 0 đứng liền sau

*1 chục bằng 10 đơn vị

*1 trăm bằng 10 chục

*1 nghìn bằng 10 trăm

- Một vài em lên bảng làm lớp làm vào vở

- Đọc và viết số theo hình biểu diễn

- 2 em lên thực hành

- 2 HS lên bảng đọc và viết số…

***************************************************

Chính tả( NV)

Tiết 55: Kho báu

I Mục tiêu

Trang 5

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.

- Làm đợc BT 2 ; BT 3 a/b

II Đồ dùng dạy và học:

Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và bài tập

III.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên nhận xét bài thi

giữa kỳ II của học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả

*Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Giáo viên đọc bài viết 1 lần, 3 em đọc lại

- Nội dung đoạn văn là gì?

- Những từ ngữ nào cho em thấy họ rất cần cù?

*Hớng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu học sinh viết những từ : Cuốc bẫm, trở

về, gà gáy, quanh năm, sơng, lặn

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

*Hớng dẫn cách trình bày :

*Viết bài :

- Giáo viên đọc từng câu cho học sinh chép bài

*Soát lỗi :

- Đọc lại bài, dừng lại và phân tích các từ khó

cho học sinh soát lỗi

*Chấm bài: Thu và chấm 1 số bài, nhận xét tuyên

dơng

b Hoạt động 2 : Hớng dẫn làm bài tập

*Bài 2:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

*Bài 3 a:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- GV chép 2 bài lên bảng cho HS lên thi tiếp sức

- Giáo viên nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nxét tiết học , tuyên dơng 1 số em viết đẹp

- Về viết lại lỗi chính tả

- Lắng nghe, rút kinh nghiệm

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 2 học sinh đọc Các em khác theo dõi

*Nói về sự chăm chỉ làm lụng của 2 vợ chồng ngời nông dân

*Hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy sáng đến lúc lặn mặt trời, hết trồng lúa, lại trồng khoai, trồng

- Tìm và nêu các từ khó

- 2 em lên bảng viết , dới lớp viết vào bảng con

- Học sinh chép bài

- Học sinh soát lỗi

- 1 em đọc

- 2 em lên bảng làm , dới lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh nhận xét bài bạn

- Học sinh nghe và ghi nhớ

- 1 em đọc

- 1 em đọc

- Thi giữa 2 nhóm

Giáo dục ngoài giờ lên lớp

Tiết 28: Giáo dục quyền trẻ em

I Mục tiêu

- Hs biết đợc quyền và bổn phận của trẻ em

- Có ý thức thực hiện tốt quyền và bổn phận của mình trong gia đình, nhà trờng

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

1 Khởi động : lớp hát

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài: Quyền và bổn phận của trẻ em

- Hs hoạt động nhóm - trả lời câu hỏi về quyền của trẻ em trong gia đình, nhà ở tr-ờng

Trang 6

- Hs các nhóm trình bày- Hs nhận xét

- Gv nhận xét kết luận : Quyền của trẻ em đợc bố mẹ nuôi dỡng, chăm sóc, dạy dỗ,

đợc vui chơi , học tập,

- Bổn phận của trẻ em trong gia đình, nhà trờng là phải làm gì ?

- Hs phát biểu ý kiến

- Gv nhận xét kết luận : Bổn phận của trẻ em là phải biết vâng lời ông bà, cha mẹ anh chị, biết yêu thơng, nhờng nhịn em nhỏ Biết giúp đỡ gia đình những công việc vừa sức và nhất là biết chăm chỉ học tập , nghe lời cô giáo, biết đoàn kết với bạn giúp đỡ nhau cùng học tập tiến bộ

3 Liên hệ gd hs trong lớp

4 Củng cố dặn dò

Gv nhận xét giờ học, chuẩn bị bài giờ sau

*********************************************************************

*

Chiều

Toán (LT)

Chữa bài kiểm tra định kỳ lần 3

1 GV ghi đề bài lên bảng

- GV gọi lần lợt từng HS lên bảng chữa bài, mỗi HS chữa một bài

- Chữa xong từng bài lần lợt gọi HS lên bảng nhận xét, bổ sung, GV hỏi những bạn nào đúng? Bạn nào sai?

- GV rút kinh nghiệm từng bài làm của HS về u điểm và nhợc điểm bài làm

2 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Dặn HS về ôn lại những kiến thức đã học

*****************************************************

Tiếng việt (LT)

Luyện đọc bài: Cậu bé và cây si già

I Mục tiêu :

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng

- Đọc phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: hí hoáy, rùng mình

- Hiểu điều câu chuyện muốn nói với em : Cây cối cũng biết đau đớn nh con ngời cần có ý thức bảo vệ cây

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc bài : “ Những quả đào” và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn đã đọc

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài - GV ghi bảng

b Luyện đọc

*GV đọc mẫu

*Hớng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ

Trang 7

- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài và chú ý các từ ngữ: xum xuê, hí hoáy, rùng mình, lắc đầu

- HS đọc các từ ngữ đợc chú giải cuối bài đọc

- GV giải nghĩa thêm từ : hí hoáy, rùng mình

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm( GV yêu cầu 2 nhóm lên thi đọc )

c H ớng dẫn tìm hiểu bài:

- HS lần lợt đọc từng đoạn, từng câu hỏi rồi suy nghĩ trả lời từng câu hỏi đó

d.Luyện đọc lại:

- 3 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân vai thi đọc truyện

- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi: Câu chuyện này khuyên em điều gì?

- GV yêu cầu HS về nhà kể lại truyện cho ngời thân nghe

*****************************************************

Tự học(TV)

Ôn luyện tập làm văn

i Mục tiêu

- Củng cố cho HS biết đáp lời cảm ơn, lời đồng ý

- Học sinh biết viết đoạn văn nói về một loài chim em yêu thích

- GD các em có ý thức tự học

ii Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập

iii hoạt động dạy - học:

1 GV h ớng dẫn HS làm bài tập.

*Bài 1: Hãy viết lời đáp của em trong các trờng hợp sau

GV đa các lời đáp đã ghi trên bảng phụ

a Khi bạn cảm ơn em khi em đã cho bạn mợn hộp màu

b Khi một em bé đã cảm ơn em vì em đã đỡ em dậy

- 2 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở

- HS nêu lời đáp của mình

- Cả lớp và GV nhận xét

*Bài 2: Hãy viết lời đáp của em trong các trờng hợp sau

GV đa các lời đáp đã ghi trên bảng phụ

- Khi bố em đồng ý cho em về quê thăm ông bà

- Khi bạn em đồng ý đến nhà em cùng học toán

- 2 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở

- HS nêu lời đáp của mình

- Cả lớp và GV nhận xét

*Bài 3 : Hãy viết đoạn văn nói về một loài chim em yêu thích.

- 2 HS đọc đề bài

- GV làm rõ yêu cầu và hớng dẫn HS làm bài

- HS làm bài vào vở

- GV chấm một số bài

- GV nhận xét tuyên dơng HS làm bài tốt

- Chọn bài làm hay cho HS đọc trớc lớp

2 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về ôn bài

******************************************************************** Ngày soạn: 21 / 3 / 2010

Trang 8

Thứ t ngày 24 tháng 3 năm 2010 Sáng Tập đọc

Tiết 84: Cây dừa

I Mục tiêu

- Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu ND: Cây dừa giống nh con ngời, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên (trả lời đợc các câu hỏi 1, 2; thuộc 8 dòng thơ đầu)

- HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 3

II Đồ dùng dạy và học :

- Tranh minh họa bài tập đọc phóng to

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh đọc 1 đoạn bài “Kho báu” và trả

lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

*Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc mẫu bài 1 lần

- Yêu cầu học sinh đọc lại

- Luyện ngắt giọng các câu khó: Hớng dẫn học

sinh ngắt giọng các câu thơ khó

- Ngoài ra cần nhấn giọng ở các từ : đánh nhịp,

canh, đủng đỉnh

Cây dừa xanh/ toả nhiều tàu/

Dang tay đón gio/ gật đầu gọi trăng./

Thân dừa/ bạc phếch tháng năm/

Quả dừa /đàn lợn con/ nằm trên cao.//

- Giáo viên đọc mẫu, hs đọc

*Luyện đọc đoạn

- Bài này có thể chia làm mấy đoạn? Các đoạn

phân chia nh thế nào ?

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn thơ trớc lớp

- Tổ chức cho học sinh luyện đọc bài theo nhóm

nhỏ Mỗi nhóm có 4 học sinh

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

*Thi đọc giữa các nhóm :

- Tổ chức cho học sinh thi đọc từng đoạn thơ, đọc

cả bài

- Giáo viên và các em khác nhận xét

b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

- Gọi học sinh đọc toàn bài và phần chú giải

- Các bộ phận của cây dừa ( lá, ngọn, thân, quả.)

đợc so sánh với những gì?

- Tác giả dùng những hình ảnh của ai để tả cây

dừa, việc dùng những hình ảnh này nói lên điều

gì?

- 2 em lên bảng đọc bài và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS theo dõi và đọc thầm theo

- 1 em học khá đọc, HS đọc chú giải, lớp đọc thầm

- 1 số HS đọc

- HS trả lời

- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- Lần lợt từng HS đọc trong nhóm Mỗi HS đọc 1 đoạn cho

đến hết bài, các em khác theo dõi chỉnh sửa cho bạn

- Mỗi nhóm cử 2 học sinh đọc, các em khác chú ý theo dõi , nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc Lớp theo dõi SGK

+Ngọn dừa: nh ngời biết gật đầu

để gọi trăng

+Thân dừa: bạc phếch, đứng canh trời đất

+Quả dừa: nh đàn lợn con, nh những hũ rợu

*Tác giả đã dùng những hình ảnh của con ngời để tả cây dừa Điều

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên( gió, trăng,

mây, nắng, đàn cò) nh thế nào?

- Em thích câu thơ nào ? Vì sao?

c Hoạt động3 : Học thuộc lòng.

- GV tổ chức cho HS học thuộc lòng từng đoạn

- GV và HS nhận xét, cho điểm học sinh

3 Củng cố , dặn dò:

- Gọi 1 học sinh đọc hết cả bài thơ

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

này cho thấy cây dừa rất gắn bó với con ngời, con ngời cũng rất yêu quý cây dừa

- 5 em trả lời theo ý thích của mình

- Mỗi đoạn 1 học sinh đọc

- 6 em nối tiếp nhau đọc bài

- 1 học sinh đọc bài thơ

**************************************************

Toán

Tiết 138: So sánh các số tròn trăm

I Mục tiêu :

- Biết cách so sánh các số tròn trăm

- Biết thứ tự các số tròn trăm

- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số Làm đợc BT 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học :

10 hình vuông , mỗi hình biểu diễn 100, kích thớc 25cm x 25cm, có vạch chia thành 100 hình vuông nhỏ

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm các bài tập :

+ Đọc, viết các số: 100, 300, 500, 700, 200

+ 10 chục bằng bao nhiêu?

- Giáo viên sửa bài và ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn so sánh các số tròn

trăm

- Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 1 trăm và

hỏi : Có mấy trăm ô vuông?

- Yêu cầu học sinh lên bảng viết số 200 xuống

dới hình biểu diễn

- Gắn tiếp 3 hình vuông , mỗi hình vuông biểu

diễn 1 trăm lên bảng cạnh 2 hình trớc nh phần

bài học trong sách giáo khoa và hỏi: Có mấy

trăm ô vuông?

- Yêu cầu học sinh lên bảng viết số 300 xuống

dới hình biểu diễn

- 200 ô vuông và 300 ô vuông bên nào có nhiều ô

vuông hơn?

- Vậy 200 và 300 số nào lớn hơn?

- 200 và 300 số nào bé hơn?

- Gọi học sinh lên điền dấu >, < hoặc dấu = vào

chỗ trống của :200 300 và 300 200

- Tiến hành tơng tự với số 300 và 400

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và cho biết : 200 và

400 số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?

- 300 và 500 số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?

b Hoạt động 2 : Hớng dẫn luyện tập

*Bài 1:

- 2 em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào giấy nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

*Có 200 ô vuông

- 1 HS viết lên bảng số: 200

*Có 300 ô vuông

- 1 HS viết lên bảng số: 300

*300 ô vuông có nhiều hơn 200 ô vuông

*300 lớn hơn 200

*200 bé hơn 300

*200 < 300 ; 300 > 200

*200 bé hơn 400 ; 400 lớn hơn 200; 400 > 200 ; 200 < 400

*500 > 300 ; 300 < 500

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- Gọi HS nêu y/c bài

- Y/c HS tự làm bài vào vở

*Bài 2:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

*Bài 3:

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- Các số đợc điền phải đảm bảo yêu cầu gì?

3 Củng cố , dặn dò :

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng những em học

tốt

- Dặn về chuẩn bị bài sau

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng , dới lớp làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét, sửa bài

- 2 HS nêu y/c bài

- 2 học sinh lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở bài tập

- 2, 3 học sinh đọc

*****************************************************

Âm nhạc

(GV bộ môn dạy)

**************************************************

Tập viết

Tiết 28: Chữ hoa Y

I Mục tiêu :

Viết đúng chữ hoa Y (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Yêu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Yêu lũy tre làng (3 lần)

II Đồ dùng dạy học

- Chữ hoa Y đặt trong khung chữ mẫu

- Vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh viết chữ X và cụm từ ứng dụng

Xuôi chèo mát mái

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chữ hoa

*Quan sát số nét, quy trình viết chữ Y

- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn chữ Y

- Yêu cầu học sinh quan sát chữ Y và hỏi :

- Cô có chữ gì ?

- Chữ Y hoa cao mấy li ?

- Chữ Y hoa gồm mấy nét? Là những nét nào?

- Nét bắt đầu của chữ Y

- Yêu cầu học sinh nêu cách viết

*Viết bảng:

- Yêu cầu học sinh luyện viết chữ Y hoa vào

bảng con

b Hoạt động 2: Hớng dẫn viết cụm từ

*Giới thiệu cụm từ:

- Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ

ứng dụng: Yêu luỹ tre làng

- 2 em lên bảng viết

- Cả lớp viết vào vở nháp

- Cả lớp quan sát và TLCH

*Chữ Y hoa

*Cao 8 li, 5 li trên và 3 li dới

*Gồm 2 nét là nét móc hai đầu

và nét khuyết dới

- Học sinh nghe và ghi nhớ

- Viết vào bảng con

- 1 em đọc cụm từ

Ngày đăng: 02/07/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi sẵn các câu gợi ý. - GA lớp 2 tuần 28 - 2 buổi (CKTKN)
Bảng ph ụ ghi sẵn các câu gợi ý (Trang 2)
Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và  bài tập  . - GA lớp 2 tuần 28 - 2 buổi (CKTKN)
Bảng ph ụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và bài tập (Trang 5)
Bảng con . - GA lớp 2 tuần 28 - 2 buổi (CKTKN)
Bảng con (Trang 10)
Bảng con . - GA lớp 2 tuần 28 - 2 buổi (CKTKN)
Bảng con (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w