1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh hoc kg giải bằng pp tọa độ

1 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 39,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử M,N lần lợt là trung điểm của BC và DD’.. Bài 3: Cho tam giác OAB vuông tại O, trên đờng thẳng vuông góc với OAB tại O lấy điểm C.. a Chứng minh rằng tứ diện OABC có 3 cặp cạnh đố

Trang 1

TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG I

GV: NGUYỄN CẢNH TÀI: 098.698.57.37-01236.99.39.33

B I TÀI T ẬP HèNH KHễNG GIAN GIẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ

Bài 1: ( Đề thi Đại học Ngoại thơng TP Hồ Chí Minh 2001-2002)

Cho hình lập phơng ABCDA’B’C’D’, cạnh bằng a

Giả sử M,N lần lợt là trung điểm của BC và DD’

a) Chứng minh rằng MN// (A’BD)

b) Tính khoảng cách giữa 2 đoạn thẳng BD và MN theo a

Bài 2: ( Đề thi Học viện Công nghệ Bu chính viễn thông 2001-2002)

Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có AB=a ; AD=2a; AA’=a

a) Gọi M là điểm nằm trong AD sao cho AM 3

MD  Tính khoảng cách từ M đến (AB’C)

b) Tính thể tích tứ diện AB’D’C

Bài 3: Cho tam giác OAB vuông tại O, trên đờng thẳng vuông góc với (OAB) tại O lấy điểm C.

a) Chứng minh rằng tứ diện OABC có 3 cặp cạnh đối diện vuông góc với nhau

b) Từ O vẽ OH (ABC) tại H Chứng minh rằng H là trực tâm tam giác ABC

c) Chứng minh rằng 1 2 12 12 1 2

OHOAOBOC

Bài 4 ( Đề thi Đại học- Cao đẳng khối B 2006)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = SA= a; AD = a 2 và SA 

mp(ABCD) Gọi M,N lần lợt là trung điểm của AD và SC, I là giao điểm của BM và AC

a) Chứng minh rằng mp(SAC)  (SMB)

b) Tính thể tích khối tứ diện ANIB

Bài 5: ( Đề thi đại học Vinh 2000-2001)

Cho hình hộp lập phơng ABCDA1B1C1D1 có cạnh bằng 2 Gọi E, F tơng ứng là các trung điểm của các cạnh AB, DD1

a) Chứng minh rằng EF//(BDC1) và tính độ dài đoạn EF

b) Gọi K là trung điểm cạnh C1D1 Tính khoảng cách từ đỉnh C đến (EFK) và xác định góc giữa hai đờng thẳng EF và BD

Bài 6: ( Đề thi khối D năm 2002)

Cho hình tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC); AC=AD=4cm; AB=3cm; BC=5cm;Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD)

Bài 7: Cho hình tam giác đều SABC đỉnh S, có độ dài cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lợt là trung

điểm các cạnh SB và SC Tính theo a diện tích tam giác AMN, biết rằng mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC)

(Đề thi Đại học- Cao đẳng khối A năm 2002).

Bài 8: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB=a; AD=2a, cạnh SA

mp(ABCD), cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 60o Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM= 3

3

a , mặt phẳng (BCM) cắt SD tại điểm N Tính thể tích khối chóp SBCNM?

(Đề tham khảo- 2006, sách giới thiệu đề thi tuyển sinh).

Bài 9: Cho hình chóp tam giác SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA=2a, SA  mp(ABC) Gọi MN lần lợt là hình chiếu vuông góc của A lên các đờng thẳng SB và SC Tính thể tích của khối

chóp ABCNM (Đề thi Đại học- Cao đẳng khối D năm 2006).

Bài 10: Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh SAmp(ABC) ; SA = 2a

Gọi( ) là mặt phẳng đi qua B và vuông góc với SC

Tìm diện tích thiết diện của tứ diện S.ABC tạo bởi mp( )

Ngày đăng: 02/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w