Khoảng cách từ O đến đường thẳng là độ dài đoạn OH.. Tính khoảng cách d từ trung điểm I của BC đến đường thẳng OA... Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Câu 5... Tìm tọa độ điểm M có hành
Trang 1KHOẢNG CÁCH – GÓC – HÌNH CHIẾU
thẳng
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M12;3;1 và đường
thẳng : 2 1 1
1 2 2
y
x z Tính khoảng cách d từ điểm
1
M đến đường thẳng
3
3
d . C d 103 D 10 5
3
Lời giải tham khảo
Đường thẳng qua M02;1; 2 và có VTCP ar1;2; 2 �uuuuuuurM M0 14;2;2
Ta có: ��uuuuuuur rM M a0 1; � � 8;10;6
0 1
; ( 8) 10 6 10 2
;
3
1 2 ( 2)
� �
�
r uuuuuuur r
a M M
d M
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
2 2 1
z
d x y Tính khoảng cách d từ gốc tọa độ O0;0;0 đến đường thẳng d
Lời giải tham khảo
Lập PT mp đi qua O0;0;0 vuông góc d và cắt d tại H
Trang 2Khoảng cách từ O đến đường thẳng là độ dài đoạn OH
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;0;0, B0;0;8
và điểm C sao cho uuurAC0;6;0 Tính khoảng cách d từ trung điểm I của BC đến đường thẳng OA
Lời giải tham khảo
Từ uuurAB0;0;6 và A2;0;0 suy ra C2;6;0 , do đó I3;1;4 .
Phương trình mặt phẳng P đi qua I và vuông góc với OA là: x 1 0
�Tọa độ giao điểm của P với OA là K 1;0;0.
�Khoảng cách từ I đến OA là IK5
Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;0;5 và hai mặt
phẳng P : 2 –x y3z 1 0,(Q x y z) : – 5 0 Tính khoảng cách d từ M đến giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q
7
19
19
19
Lời giải tham khảo
Gọi Giao tuyến là đường thẳng t VTCP của t là tích có hướng của hai vectơ
pháp tuyến của P và Q
Giao tuyến t qua A 2; 3;0
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng t
Tính 529
19
Trang 3 Dạng 114 Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 1;2; 3 và mặt
phẳng P x: 2y2z 3 0 Tính khoảng cách d từ M đến P
Lời giải tham khảo
� ,( ) 1.1 2.2 2.( 3) 32 2 2 2
1 ( 2) 2
d d M P
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P : 2x2y z 3 0 và điểm A1; 2;13 Tính khoảng cách d từ A đến P
2
3
3
d
Lời giải tham khảo
� 2.1 2( 2) 13 +3 2
2 2 2
4
3 ( 2) ( 1)
d d A P
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :3x4y 5 0.
Tính khoảng cách d từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng P
Lời giải tham khảo
�
( ,( ))
5 1
9 16
O P
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 2; 4;3 và mặt
phẳng P có phương trình 2 – x y2 3 0.z Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng P
Trang 4A d3 B d2 C d1 D d11.
Lời giải tham khảo
,( ) 2( 2) – – 4 2 3 1
3
4 1
.3 3 4
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, 1
2 3 3
y
d
2
2 1 1
x y z
d P : 2x4y4z 3 0 Gọi A là giao điểm của d và 1 d 2
Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng P
3
6
6
3
d .
Lời giải tham khảo
Giao điểm A của d1
và d2
thỏa: ,
1 3 7 4
2 4 4 3
2 1 1
�
�
�
A P
y
y
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm E2;4;5, mặt phẳng
P x: 2y2z 6 0 và đường thẳng : 1 3 2
2 1 1
y
d Tìm tọa độ điểm M
có hành độ nhỏ hơn 2, nằm trên đường thẳng d có khoảng cách từ M tới mặt
phẳng P bằng EM
A M1; 2;3 B M1;2;3 C M 17;6;11 D M17;6; 11
Lời giải tham khảo
Đặt điểm M 1 2 ;3t t;2t Tìm t từ phương trình d M ,(P) EM .
Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P : 2x y 3z 1 0
và điểm A1; 2; 3 Tính khoảng cách d từ A đến P
Lời giải tham khảo
Trang 5Mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0 và điểm A1; 2; 3
Khoảng cách d từ A đến P : 2 2 9 1 14
14
d
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P : 2x y 5z 4 0 và điểm A2; 1;3 Tính khoảng cách d từ A đến P
13
14
14
11
Khoảng cách d từ A đến P : 2 2 9 1 14
14
d
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3 ; 1 ;2 và mặt
phẳng P : 4x y 3z 2 0 Tính khoảng cách d từ A đến P
A 26 21
21
d B 21 26
26
d C d 26 D d 21
Lời giải tham khảo
2
4.3 1 3.2 2 21 21 26
26 26
4 1 3
d A P
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng song song
x y z – 5 0 và : 2x2 – 2y z 3 0 Tính khoảng cách d giữa hai mặt
phẳng và ?
6
6
6
d D d2 2.
Lời giải tham khảo
Trang 6Chọn M0;0;5 � mp Tính được: d( );( ) d M;( )
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng
P :2x3y6z18 0, Q : 2x3y6z10 0 Tính khoảng cách d giữa hai mặt
phẳng P và Q
Lời giải tham khảo
Lấy A9;0;0 � P
( );( ) ;( ) 2.9 3.0 6.0 102 2 2 4
2 3 6
d P Q d A Q
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng
P :2x2y z 11 0 và Q :2x2y z 4 0 Tính khoảng cách d giữa hai mặt
phẳng P và Q
Lấy A2;0;0 �Q
( );( ) ;(P) 2.( 2) 3.0 6.0 112 2 2 5
2 2 1
d P Q d A
Trang 7 Dạng 116 Bài toán về góc
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0 , B 0;1;0 ,
0;0;1 , 2;1 1;
C D Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD.
A 45 0 B 60 0 C 90 0 D 135 0
Lời giải tham khảo
Vì . 2
cos , cos ,
2
uuur uuur uuur uuur
uuur uuurABCD
AB CD � AB CD , 450
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm
3;2;6 , 3; 1,0 ,
A B C0, 7,0 , D 2,1; 1 Gọi d là đường thẳng đi qua hai
điểm A , D và là góc giữa d và ABC Tính sin
2
8
5
2
sin
Lời giải tham khảo
(0;3;6); ( 3; 6;3)
1 , ( ) : , (5, 2,1)
9
� �
uuur uuur
r uuur uuur
Vtpt mp ABC n BA BC
Ta có a ADr uuur 5; 1; 7 là vtcp của đường thẳng AD
- Gọi là góc giữa đường thẳng AD và mpABC , 00� � 900
Khi đó: . 25 2 7 10
5
75 30
r r
r ran
a n
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P x: 2y z 5 0 và đường thẳng : 3 1 3
2 1 1
y
d Tính góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P
Trang 8A 45 o B 30 o C 60 o D 120 o
Lời giải tham khảo
Gọi vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của P và d lần lượt là , n u Góc r r
giữa d và P được tính theo công thức cos .
r r
r rnu
n u
Trang 9 Dạng 117 Bài toán về hình chiếu
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1;1 và đường
thẳng
6 4 2 1
:
2
�
�
�
�
�
d Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm A lên đường thẳng d
A 2; 3; 1 B 2;3;1 C 2; 3;1 D 2;3;1
Lời giải tham khảo
Gọi H là hình chiếu của A lên d H6 4 ; 2 t t; 1 2t
5 4 ; 3 ; 2 2 ; 4; 1;2
uuuur uuur
d
0 4(5 4 ) 1( 3 ) 2( 2 2 ) 0
� �
uuuur uuuur uur
d
AH d AH u t t t � t1 � H(2; 3;1)
Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3; 2;5 và đường thẳng
: 5 28 4
�
�
�
�
�
z t
d Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm A lên đường
thẳng d
A 4; 1;3 B 4;1; 3 C 4; 1; 3 D 4; 1; 3
Lời giải tham khảo
Giải hệ gồm PT đường thẳng d và PT mp P Ta được tọa độ hình chiếu.
Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1 2 3
:
�
�
�
�
�
y
và
điểm A1;2; 1 Tìm tọa độ hình chiếu I của điểm A lên
Trang 10A I3;1;2 B I2;2;2 C I1;2;1 D I4;2;1
Lời giải tham khảo
Gọi I1 ;2;3t t Tìm t từ phương trình uur rAI u. 0, với u là véc tơ chỉ phương củar
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;0 ; B 4;1;1.
Tính độ dài đường cao OH của tam giác OAB
19
19
86
2
Lời giải tham khảo
Ta có: uuurAB3;3;1 PTĐT AB là : 1 32 3 1 3 ; 2 3 ; 1 3 ; 2 3 ;
�
�
�
�
�
� �
uuuur
z t
Vì 3 1 3 3 2 3 0 3
19
� �
uuuur uuuur
28 29 3 86
19 19 19 19
uuuur
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
1,2, 1 , 0,3,4 ,
A B C2,1, 1 Tính độ dài đường cao h từ A đến BC
50
33
Lời giải tham khảo
Phương trình tham số BC :
2 2 1
1 5
�
�
�
�
�
Gọi M là hình chiếu vuông góc của
A lên BC Nên M�BC và dA BC; AM;uuuurAM uuurBC�uuuur uuurAM BC 0
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 2;7; 9 và mặt phẳng P x: 2y3z 1 0 Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm M trên P
A H2;2;1 B H1;0;0 C H1;1;0 D H4;0;1
Trang 11Lời giải tham khảo
Phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mặt phẳng P là
2
: 7 2
9 3
�
�
�
�
�
Toạ độ hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng P là nghiệm hệ
z
2 3 1 0
1 2
1 4;0;1
7 2
0
9 3
�
�
�
�
�
x y
x
z
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2; 3 và mặt
phẳng P : 2x2y z 9 0 Tìm tọa độ điểm ’A đối xứng với A qua mặt phẳng
P
A. A� 7; 6;1. B A� 6; 7;1.
C A�7;6; 1 D A�6; 7;1
Lời giải tham khảo
Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của A lên mặt phẳng P
Điểm H là trung điểm của AA�.
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 1; 1 và mặt phẳng P : 16x12y15z 4 0 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A2; 1; 1
lên mặt phẳng P Tính độ dài đoạn AH
25
5
25
5
Lời giải tham khảo
,( ) 16.2 ( 12)( 1) ( 15)( 1) 42 2 2 11
5
16 12 15
Trang 12Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm
2;3;1 , 1;1; 1 ,
A B C2;1;0 và D0;1;2 Tìm tọa độ chân đường cao H của tứ
diện ABCD xuất phát từ đỉnh A
A H2;1;0. B H1;2;1. C H1;1;2. D H2;1;1.
Lời giải tham khảo
Viết phương trình mặt phẳng BCD và đường thẳng AH từ đó tìm được giao điểm
H
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P : 2x y z 1 0 và hai điểm A1;3;2 , B 9;4;9 Tìm tọa độ điểm M trên
P sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất.
A M1;2; 3 . B M1; 2;3 . C M1;2; 3 . D M1;2;3.
Lời giải tham khảo
Ta có A B nằm cùng phía đối với mặt phẳng P
Gọi ’A là điểm đối xứng của A qua P , ta có: MA’MA
Do đó MA MB MA 'MB A B� ' �min(MA MB )A B khi ' M là giao điểm của
’
A B và P
+ Tìm được A’ 3;1;0 Phương trình đường thẳng
3 12
1 3 9 :
�
�
�
�
�
�
z t
A B
+ M1;2;3.
Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
1:
1 1 2 y
d và 2: 1 1
2 1 1
y
d Tìm tọa độ điểm M d và � 1 N d sao cho� 2
đoạn thẳng MN ngắn nhất.
A. 3 3 6; ; , 69 17 18; ;
35 35 35 35 35 35
M N . B 3 3 6; ; , 69 17 18; ;
35 35 35 35 35 35
Trang 13C 3 3 6; ; , 69 17 18; ;
35 35 35 35 35 35
M N D 3 3 6; ; , 69 17 18; ;
5 5 5 5 5 5
Lời giải tham khảo
1 ; ;2
� �
M d M t t t và N d� �2 N 1 2 '; ';1t t t'
MN ngắn nhất � MN là đoạn vuông góc chung của d và 1 d2
3
6 ' 3 35
6 ' 1 ' 17
35
�
�
�� � �
� � �
t
t t
t t t 3 3 6; ; , 69 17 18; ;
35 35 35 35 35 35
ĐÁP ÁN KHOẢNG CÁCH – GÓC – HÌNH CHIẾU