Biết hai mặt phẳng SBI và SCI cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD, tính thể tích khối chóp S.ABCD theo α.. Tính thể tích hình chóp S.ABC Lời giải: Gọi M là trung điểm của BC.. Chứng minh m
Trang 1Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD = 2a, CD = a; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Gọi I là trung điểm cạnh AD Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tính thể tích khối chóp S.ABCD theo α
Lời giải:
Do (SCI)⊥(ABCD) ; (SBI)⊥(ABCD) ⇒SI⊥(ABCD)
Kẻ IK⊥BC⇒SK⊥BC (định lý ba đường vuông góc)
.(2 )2
Mà SI = IK.tg(600) = 3 IK ; BC = BI = a 5 ; IC = a 2
BH2 = BC2 – HC2 = 5a2 –
2 2 2
a
=
2 9 2
a ⇒ BH = 3 2
2
a
2
5 5
BIC
a a
a
a
Vậy SI = 3 3 5 3 15
=
3
5
S ABCD a
Bài 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Lời giải:
Ta có : BD ⊥AC; BD ⊥ SA Þ BD ⊥ (SAC) Þ BD ⊥ SO
SOA=éSBD ABCD ù=
3 2
a
D
C I
K
2a
60 0
C K
H
a
a
Trang 2S
C D
Bài 3: Cho hình chóp SABC có góc (·SBC) (, ABC)=600, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a Tính thể tích hình chóp S.ABC
Lời giải:
Gọi M là trung điểm của BC thì SM ⊥ BC,
Suy ra ∆SMA đều có cạnh bằng 3
2
a
Do đó 1 600
2
SMA
16
3
a 2
3 4
a 2
=
=
1
3
16
3
a 16
3 a a 3
=
3
=
M
C
B
A S
M
S
A
B Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA=a 3 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy.Tính theo a thể tích khối tứ diện SACD
Lời giải:
Thể tích của khối tứ diện SACD là: 1 1 3 3
a
O
C
A
D S
60 0
Trang 3Bài 5: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD=a 2 , CD = 2a Cạnh SA vuông góc với đáy và SA=3 2 ,a a( >0) Gọi K là trung điểm của cạnh DC Chứng minh mặt phẳng (SBK) vuông góc với mặt phẳng (SAC) và tính thể tích khối chóp SBCK theo a
Lời giải:
Gọi H là giao của AC và BK thì
a
a
CH = CA= Þ BH2+CH2=2a2=BC2Þ BK^AC
Từ BK^AC và BK^SAÞ BK ^(SAC)Þ (SBK) (^ SAC)
2
3
a
A
H S
D
K
Bài 6: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD (tức SA = SB = SC = SD) và ABCD là hình vuông), cạnh đáy là
a, cạnh bên làm với mặt đáy góc a (
4
p
a > ) Tính thể tích hình chóp S.ABCD theo a và a Lời giải: S.ABCD là hình chóp tứ giác đều Þ SH ^(ABCD) với H là tâm của hình vuông ABCD
2
2
a
Vậy thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
a
H
C D
S
Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với diện tích Q Các mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy, còn các mặt bên (SBC) và (SCD) tạo với đáy lần lượt là góc a b, Tính thể tích hình chóp theo
Q, a b,
Lời giải:
Ta có: ( ) ( ) ( )
ïî
Từ AB^BCÞ SB^BC (định lý ba đường vuông góc) Þ SBAˆ =a Tương tự SDAˆ =b
Gọi các cạnh của hình chữ nhật đáy là AB = a; AD = b; h = SA
Ta có: Q = a.b
a tan tan
h
ü
ï
Trang 4( )
tan
tan
b
.tan
tan
Q
b
tan
b
Từ (1) và (2) cho ta:
3
b
l a
C D
S
Bài 8: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm I (A đối diện với C) Các nửa đường thẳng Ax, Cy vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và ở cùng một phía đối với mặt phẳng đó Cho điểm M không trùng với A trên Ax, cho điểm N không trùng với C trên Cy Đặt AM = m, CN = n Tính thể tích hình chóp B.AMNC (đỉnh B, đáy AMNC)
Lời giải:
:
MI
AI
ìïï
ïïî
Mà AI^BI (định lý ba đường vuông góc) Þ BI ^(AMNC)
Do đó h = BI là đường cao hình chóp B.AMNC
Diện tích đáy B của hình chóp B.AMNC là hình thang vuông AMNC
2 AM +CN AC=2 m n a+
Thể tích hình chóp B.AMNC là:
2
m n a a
B A
x
y
I
M
N
Bài 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy AB = a và góc ·SAB=α Tính thể tích hình chóp S.ABCD theo a, α
Lời giải:
đường xiên hình chiếu
a
Trang 5O
A s
D
Gọi M là trung điểm AB và O là tâm hình vuông (đáy của hình chóp A.ABCD)
Ta có: SO là đường cao của hình chóp
OM ⊥AB
⇒ ⊥ (định lý ba đường vuông góc)
.tan tan
2
a
Định lý pitago trong ∆SOM O(µ =900) , cho ta:
α
Thể tích hình chóp:
3 2
−
Bài 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA = SB = SC = SD a Tính thể tích hình chóp S.ABCD theo a
Lời giải:
O
D
A
S
M
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD ⇒SO là đường cao hình chóp
Gọi M là trung điểm AB Ta có: OM ⊥ AB⇒SM ⊥AB (định lý ba đường vuông góc)
2
ABCD
2
với đáy góc 60 0 Tính thể tích hình chóp S.ABCD.
Lời giải:
Trang 6O C
B
A
D
S
I
Gọi I là chân đường cao kẻ từ S trong ∆SAD
Ta có: các mặt bên hợp với đáy góc 600, nên hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng đáy sẽ cách đều các cạnh đáy Suy ra: SO là đường cao của hình chóp
∆SOI vuông c SIOos· IO
SI
2 os
3
IO
(1)
sin 6
(2)
Từ (1) và (2): 3
2
a
SI OA= = (đường cao tam giác đều)
2
3 3 2
a
2 3
2
ABCD
a
Bài 12: Cho tứ diện ABCD, trong đó AD vuông góc với mặt phẳng ABC, AD = 4a, AB = 3a, AC = 4a,
BC = 5a, a là số dương cho trước Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông, tính thể tích tứ diện đó
Lời giải:
Ta có: BC2 =25a2 =16a2+9a2 =AC2+AB2Þ DABC là tam giác vuông tại A
2
ABC
Thể tích tứ diện: 1 1.6 42 8 3
V = S AD= a a= a (đvdt)
Trang 7C D
B
Bài 13: Cho một hình tứ diện SABC với SAB, SBC, SCA vuông góc với nhau từng đôi một và có diện tích tương ứng là 24cm2, 30cm2, 40cm2 Tính thể tích của hình tứ diện đó
Lời giải:
z x
y
30cm
40cm
24cm
S
C A
B
Đặt: SA = x, SB = y, SC = z
2.24 48
2.30 60
2.40 80
xy
yz
zx
ïï
ïï
Þ íïï = =
ïïî
48.60.80 6.10.8 80
Bài 14: Cho tứ diện SABC có cạnh SA^(ABC). Nhị diện cạnh SB là nhị diện vuông, cho biết:
SB=a BSC= B=a < <a
Tính thể tích tứ diện SABC Với giá trị nào của a thì thể tích đó lớn nhất.
Lời giải:
Trang 8A
B
C
Ta có : BC = SB = a 2
sin 2 sin
Thể tích tứ diện: 1 1 3 2 sin 2
a
D
( )
3 2
1 6
SABC
a
V
Đẳng thức trong (1), xảy ra sin 2 1
4
p
3 2 max
6
SABC
a V
4
p
a = (ycbt) Bài 15: Cho tam diện ba mặt vuông Oxyz Trên Ox, Oy, Oz lần lượt chọn các điểm A, B, C Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) theo:
OA = a, OB = b, OC = c
Lời giải:
c a
b
O
C A
B
K
H
Dựng OK^BCÞ BC^(AOK)( )1
Trang 9Dựng OH ^AKÞ OH ^(ABC) tại H (do: Þ( )1 BC^OH )
Khi đó ta có: d O ABCéë;( )ù=û OH .
Xét:
AOK vu ng ta
BOC vu ng ta
ïïï
íï
ïïïî
abc OH
+ + (ycbt) Bài 16: Cho tứ diện SABC có cạnh SA^(ABC), nhị diện cạnh SB là nhị diện vuông Cho biết cạnh
2
SB=a , góc ·BSC=450, góc ·AS 0
2
aæç a ö÷
= ççè < < ÷÷ø Tính thể tích tứ diện SABC.
Lời giải:
S
A
B
C
Ta có :
AS os
c
SC
a
ìïï =
ïïï
íï
ïïïî
Thể tích tứ diện là:
3
Bài 17: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB = 2a Tính thể tích tứ diện OO’AB
Lời giải:
Trang 10Kẻ đường sinh AA’ Gọi D là điểm đối xứng với A’ qua O’ và H là hình chiếu của B trên đường thẳng A’D
Do BH ^A D v BH' à ^AA ' nên BH ^(AOO A' ')
1 3
Ta có:
'
BO D
2
a BH
Vì AOO’ là tam giác vuông cân cạnh bên bằng a nên:
2
'
1
2
AOO
Vậy thể tích tứ diện OO’AB là:
Câu 18: Cho hình chóp SABC có đáy là hình chữ nhật với AB = a, AD=a 2,SA= và SA vuông góca
với mặt phẳng (ABCD) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SC ; I là giao điểm của BM và
AC Chứng minh rằng mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SMB) Tính thể tích của khối tứ diện ANIB
Lời giải:
a
a
I
M N
A
D
S
H
A’
A
B
O
D
Trang 11Xét ABMD và DBCA vuông có 1
2
ABC
AB = =BC Þ D đồng dạng DBCA
( )1
SA^ ABCD Þ SA^MB
Từ (1) và (2) Þ MB^(SAC)Þ (SMB) (^ SAC)
Gọi H là trung điểm của AC Þ NH là đường trung bình của SACD
/ /
NH
ìïï
ï
Þ íï
ïïî nên NH là đường cao của khối tứ diện ANIB.
Do đó: 1
3
Ta có:
2
,
Bài 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC Tính thể tích của khối chóp A.BCMN
Lời giải:
M H S
A
B
C N
K
Gọi K là trung điểm của BC, H là hình chiếu vuông góc của A trên SK
Do BC^AK BC, ^SAÞ BC^AH
Do AH ^SK AH, ^BCÞ AH ^(SBC)
Xét tam giác vuông SAK:
19
a AH
Xét tam giác SAB:
2 2
2
4
5
Xét tam giác SAC:
2 2
2
4
5
Trang 12Suy ra
2
SMN
SBC
Vậy, thể tích khối chóp A.BCNM là: 1. . 3 3 3
a
Bài 20: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
(00 900)
j < <j Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a, j
Lời giải:
O
C D
S
Gọi O là giao điểm của AC và BD thì SO là đường cao của hình chóp S.ABCD Suy ra góc ·SAO j=
2
ABCD
Thể tích hình chóp S.ABCD là:
a
Bài 21: