1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bài tập toán ôn thi đại học khối A 2005 có lời giải hướng dẫn pptx

4 716 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề A 2005
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 206,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều , mặt bên SCD là tam giác vuông tại S.. Tính thể tích khối chóp và tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.. Tìm toạ độ

Trang 1

NHÁY A 2005

Thời gian làm bài : 180 phút

Đề A 2005

Câu 1 (2 điểm ) Cho hàm số : y = x - 2(m - 1) x 2 1

x 1

=

− 1) Định m để đồ thị hàm số có tiệm cận qua điểm (2; 3)

2) Định m để đồ thị có điểm cực đại cách tiệm cận xiên một khoảng là ½

Câu 2 (2 điểm ) :

1) Giải bất phương trình : 2x + 7− 3x - 2> x + 3

2) Giải phương trình : 2sin2(3 x + π/4) sin2x + (sinx - cos x)2 = 0

Câu 3 (1 điểm ) Tính tich phân : /2

0

sin 2x 1 3sin x

x

+

Câu 4 (1 điểm ) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều ,

mặt bên SCD là tam giác vuông tại S Tính thể tích khối chóp và tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình

chóp

Câu 5 (1 điểm ) Cho x , y, z là các số dương thỏa mãn : 1 1 1 6

x+ + = , tìm giá trị lớn nhất của T = y z

3x 2y z+3y 2z x 3+ z 2x + y

Câu 6 (2 điểm )

1) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn (x – 3)2 + (y + 2)2 = 8 Tìm toạ độ các đỉnh hình vuông ABCD nội tiếp trong đường tròn biết đường chéo hình vuông hợp với Ox một góc 450

2) Trong hệ trục Oxyz , cho đường thẳng d : x 1 3

y z

và mặt phẳng (P) : 2x + y + 2z =

0

a Tìm trên d điểm M cách mặt phẳng (P) một khoảng là 8

b Viết phương trình d’, hình chiếu của d lên (P)

2 2

x +y (x + )

log (x ) 3log (x ) 1

⎧⎪

GIẢI VẮN TẮT

Câu 1 1 y = mx – m + 2 + 1

x 1−

TC xiên qua (2 ; 3) Ù 3 = 2m – m + 2 Ù m = 1

2 y’ =

2

2

x - 2mx+ m -1

(x 1)

m

Vì ∆’ = m nên m > 0 thì có CĐ, CT và điểm CĐ là M(m m; 2 (m m m) 2m 2)

Trang 2

= (1 - 1 ; 2 2 m)

d(M, ∆) =

2

1

m

2 1

m

+

Ù 4m = m2 + 1 Ù m2 – 4m + 1 = 0 Ù m = 2 ± 3

Câu 2

1) ĐK : x ≥ 2/3 : 2x + 7 > 3x - 2+ x + 3

Ù 2 x + 7 > 4 x + 1 + 2 3x + 7 x-6 2

Ù 3x + 7x - 6 < 3 x2 − <=> x < 32 2

3x 7 x – 6 x – 6 x 9

Ù 2/3 x < 32 Ù 2/3 ≤ x < 1

2x + 13x - 15> 0

2) [1 – cos(6x + π/2)] sin 2x + 1 - sin 2x Ù sin 2 x + sin6x sin2x + 1 - sin 2 x = 0

Ù cos4x – cos8x + 2 = 0 Ù 2cos24 x - cos4x - 3 = 0 Ù cos 4x = - 1 Ù x = π/4 + k π/2

Câu 3 I = /2

0

2sin xcos x 1 3sin x

dx

1 sin x

+

Đặt t = 1 3sin x+ => = +t2 1 3sin x =>2tdt=3cos x d x

=> I =

2

2

2 1

1 2

1 1

3

t

− +

t

3

=

2 2

2

1

t

t

Câu 4 Gọi I, J lần lượt là trung điểm của IJ: AB vuông góc IJ và SI nên vuông góc (SIJ)

Kẻ SH vuông góc IJ thì SH là đường cao hình chóp

Do SI = a 3 / 2 , SJ = a/2 và IJ = a => tam giác SIJ vuông tại S Suy ra: SH = .

4

SI SJ a 3

IJ = => V = 3

3

12

a

A

B C

D

I J

H

O

G

• Tâm mặt cầu O là giao điểm hai trục G x và

Jy của hai tam giác SAB và SCD

• R2 = SO2 = SG2 + SJ2 = (a2/3 + a2/4)

= 7a 2/12

=> R = 21

6

a

Trang 3

Câu 5

Áp dụng BĐT: ( )(1 1) 4 1 1 1 1

4

a b

⎟, ta có :

4 3x 2y z 3y 2z x 3z 2x y

9

a b c

1

1

Vậy max T = 1 khi x = y = z = ½

Cách khác : Dùng BĐT Côsi cho 6 số, ta được :

1

Câu 6 1) Không mất tính tổng quát có thể giả sữ hệ số góc của BD là 1 Biết BD qua tâm I(3 ; - 2) nên

phương trình BD là : y = 1 (x – 3) – 2 = x – 5 Thế vào phương trình đường tròn, ta được phương trình hoành độ B, D :

(x – 3)2 + (x – 3)2 = 8 Ù x = 5 hay x = 1 ( đó là hoành độ B hay D)

Tương tự, phương trình AC là y = - 1.(x -3) – 2 = - x + 1 Thế vào phương trình đường tròn ta được hoành độ của A và C

2) a M = (t + 1; 2t ; 2t + 3), ta có :

d(M, (P)) = | 2 2 2 4 6 | 8

3

t+ + + +t t

= Ù |8t + 8| = 24 Ù t = 2 hay t = - 4 Vậy M =

b Ta tìm toạ độ giao điểm A của d và (P) : 2(t + 1) + (2t) + 2(2t + 3) = 0

Ù 8t + 8 = 0 Ù t = - 1 => A(0 ; - 2; 1)

d’ là giao tuyến của (P) và (Q), mặt phẳng qua d và vuông góc (P)

VTPT của (Q) là : nJJJG( )Q =[ ,a nJJG JJJGd ( )P ]= (2 ; 2 ; - 3)

= VTCP của d’ là : aJJGd' =[nJJJG JJJG( )P ,n( )Q ] ( - 7 ; 10 ; 2) Suy ra phương trình d’ : x 2 1

y+ z

Câu 7 ĐK : x + y > 0 và x y > 0 Ù x , y > 0

(1) Ù log2(x + y) x y = 1 Ù (x + y)x y = 2

(2) Đặt t = 5x +y 2 2 ≥ 1: t - 50/t – 23 = 0 Ù t2 – 23t – 50 = 0 Ù t = 25

Ù x 2 + y2 = 2

Đặt S = x + y, P = x y : S P = 2 ; S2 – 2P = 2

S2 – 4/S - 2 = 0 Ù S3 - 2S – 4 = 0 Ù (S – 2)(S2 + 2S + 2) = 0 Ù S = 2 => P = 1

Trang 4

Hệ có 1 nghiệm (1 ; 1)

Ngày đăng: 14/12/2013, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4 (1 điểm ). Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều , mặt bên SCD là tam giác vuông tại S - Tài liệu Bài tập toán ôn thi đại học khối A 2005 có lời giải hướng dẫn pptx
u 4 (1 điểm ). Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều , mặt bên SCD là tam giác vuông tại S (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w