Vai trò của trồng trọt: * Phơng pháp: Cho học sinh xem và đọc nhiệm vụ của trồng trọt trong 6 nhiệm vụ ở trang 6 SGK.. * Khái niệm: Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất, trên
Trang 2Ngày soạn: 22/8/2009Ngày dạy:
Phần I: Trồng trọtChơng I: Đại cơng về kỹ thuật trồng trọt
Tuần: 1
Tiết 1: niệm đất trồng và thành phần của đất trồngBài 1,2: Vai trò nhiệm của trồng trọt.Khái
A Mục tiêu:
- Hiểu đợc vai trò của trồng trọt
- Biết đợc nhiệm vụ của trồng trọt và một số biện pháp thực hiện
- Có hứng thú học kỹ thuật nông nghiệp và coi trọng sản xuất trồng trọt
- Hiểu đợc đất trồng là gì? Vai trò của đất đối với cây trồng, đất trồng gồmnhững thành phần gì?
- Có ý thức giữ gìn, bảo vệ tài nguyên môi trờng đất
B Chuẩn bị
- Chuẩn bị kĩ giáo án
- Xem những kiến thức có liên quan đến bài học
C Hoạt động dạy và học
* PP: Cho học sinh đọc và xem hình 1, tr5 SGK
để trả lời câu hỏi:
- Hỏi: Trồng trọt có vai trò gì trong nền kinh tế
quốc dân? Điền vào vai trò của trồng trọt: câu
chấm lửng:
* Vai trò:
- Cung cấp lơng thực, thực phẩm
- Cung cấp thức ăn cho ngành chăn nuôi
- Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến
nguyên sinh
- Cung cấp sản phẩm xuất khẩu
I Vai trò của trồng trọt:
* Phơng pháp: Cho học sinh xem và đọc nhiệm
vụ của trồng trọt trong 6 nhiệm vụ ở trang 6 SGK
* Nhiệm vụ của trồng trọt: Câu 1,2,4,5,66 trang 6 SGK
1 Sản xuất lơng thực
2 Trồng rau xanh
4 Trồng mía cho nhà máy đờng, cây ăn quả
5 Trồng cây lấy gỗ để xây dựng và làm giấy
6 Trồng cây đặc sản để xuất khẩu: chè, cao su,
II Nhiệm vụ của trồngtrọt:
* Phơng pháp: Cho học sinh điền vào mục
đích của 3 phơng pháp trong bảng trang 6 SGK
* Biện pháp:
- Khai hoang, lấn biển
- Tăng vụ.- áp dụng kỹ thuật trồng trọt
III Để thực hiện nhiệm vụcủa trồng trọt cần thực hiệnnhững biện pháp gì ?
* Phơng pháp:
Cho học sinh nhắc lại phần ghi nhớ
* Phơng pháp: Học sinh đọc SGK trang 7 trả lời
Hỏi: Đất trồng là gì?
* Khái niệm: Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp
của vỏ trái đất, trên đó thực vật sinh sống và sản
- Hỏi: Trồng cây trong môi trờng đất và môi
trờng nớc có điểm gì giống và khác nhau?
* Vai trò của đất trồng: là môi trờng cung cấp
nớc, chất dinh dỡng ôxi và giữ cho cây đứng
vững và phát triển
2 Vai trò của đất trồng
* phơng pháp: Treo sơ đồ 1 trang 7 SGK cho II Thành phần của đất
Trang 3học sinh điền vào ô trống trang 8.
* Phơng pháp: Cho học sinh điền ô trống bảng trang 8
- Một số học sinh đọc phần ghi nhớ trang 8
Trang 4Ngày soạn:22/8/2009 Ngày dạy:
Tuần:2
Tiết: 2 Bài 3 : Một số tính chất của đất trồng.
A Mục tiêu: - Hiểu đợc thành phần cơ giới của đất là gì ?
Thế nào là đất chua, kiềm, trung tính, vì sao đất giữ đợc nớc và dinh dỡng.Thế nào là độ phì nhiêu của đất
- Có ý thức bảo vệ, duy trì, nâng cao độ phì nhiêu của đất
B Chuẩn bị: Bảng trang 9 SGK
C Kiểm tra:
1 Nêu tầm quan trọng của đất trồng, vai trò của đất
2 Đất trồng gồm những thành phần nào ? Vai trò của từng thành phần đó vớicây trồng ?
* PP: Cho học sinh đọc SGK trang 9 và trả lời
+ Đất, cát, đất thịt, đất sét
Giữa có các loại khác nhau: đất cát pha đất
thịt nhẹ v.v
I Thành phần cơ giới của đất
là gì ?
* PP:Thầy cho học sinh đọc trang 9 và trả lời:
- thế nào là độ chua, độ kiềm của đất ?
+ Xét PH của đất để có kế hoạch sử dụng và cải tạo
II Thế nào là độ chua, độkiềm của đất ?
* Phơng pháp: Đọc SGK trả lời:
- Hỏi: nhờ đâu đất giữ đợc nớc, dinh dỡng:
nhờ cát, limon, sét và chất mùn)
Điền dấu X vào bảng trang 9
III Khả năng giữ nớc vàchất dinh dỡng của đất:
* Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất
cung cấp đủ nớc, dinh dỡng, ôxi cho cây trồng
cho năng suất cao và không chứa các chất độc hại
cho cây
IV Độ phì nhiêu của đất làgì ?
* Chuẩn bị: Mỗi học sinh gồm:
+ 3 mẫu đất khác nhau bằng quả trứng gà,
đựng trong 3 túi nilon
Có ghi ngày lấy, nơi lấy, mẫu số, ngời lấy
- Trả lời câu hỏi trang 10
- Xem trớc bài 4
=========================================================
Trang 5Ngày soạn:22/8/2009Ngày dạy: ………Tuần: 3
đất đơn giản (vê tay)
- Chuẩn bị các vật mẫu nh: Mẫu đất, ống nớc, thớc đo
III Tiến trình dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ.
? Thành phần cơ giới của đất là gì
3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học, Nêu mục tiêu của
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát đối chiếu
với chuẩn phân cấp đất
HS: Thao tác giáo viên quan sát chỉ dẫn.
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết: ( SGK):
GV kiểm tra chuẩn bị của học sinh
về mẫu đất, dụng cụ cần thiết
Trang 6HĐ3 Đánh giá kết quả.
GV: Hớng dẫn đánh giá xếp loại mẫu đất.
GV: Đánh giá kết quả thực hành của học
- HS: Lấy 2 mẫu đất, 1 thìa nhỏ, thang màu PH
III Tiến trình dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về 3/
Trang 7dụng cụ, vật liệu.
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
HĐ1 Giới thiệu bài học:
GV: Nêu mục tiêu của bài, nội quy và quy
- Căn cứ vào kết quả tự đánh giá của học
sinh, giáo viên đánh giá chấm điểm
- Làm lại 3 lần ghi vào bảng trong SGK
III Đánh giá kết quả
- Thu dọn dụng cụ, mẫu đất, vệ sinh khu vực thực hành
- Tự đánh giá kết quả thực hànhcủa mình xem thuộc loại đất nào
( Đất chua, đất kiềm, Đất trung tính)
4 Củng cố và h ớng dẫn về nhà 1 / :
- Đọc trớc bài 6 – SGK
- Tìm hiểu các biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất ở địa phơng em
Trang 8Ngày soạn: 8/9/2009Ngày dạy: ……….
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học:
Thầy giới thiệu:
+ Đất là tài nguyên quý của quốc gia, vì có hạn để sản
xuất nông, lâm, nghiệp
+ Cung cấp lơng thực, thực phẩm cho dân số tăng
Hoạt động 2: Tìm hiểu tại sao phải sử dụng đất một
cách hợp lý
Trò: Đọc SGK trang 13, 14 và điền vào bảng mục đích
sử dụng đất trang 14, theo các biện pháp sử dụng đất
Thầy: Có những biện pháp nào sử dụng đất hợp lý?
*PP:Hỏi: Mục đích của biện pháp là gì ?áp dụng cho
loại đất nào ?
1 Để tăng bề dầy lớp đất trồng
2 Hạn chế, rửa trôi, đờng chảy, dùng cho vùng đồi núi,
đất dốc
3 Tăng độ che phủ đất, hạn chế xói mòn, rửa trôi, dùng
cho vùng đất dốc và các vùng đất khác để cải tạo đất
4 Than chua, rửa mặn, sổ phèn, dùng cho đất mặn, đất phèn
5 Bổ sung dinh dỡng cho đất phèn
6 Cày nông: Không xới lớp phèn lên
Bừa sục: Hoà tan phèn vào nớc
- Giữ nớc: Tạo môi trờng yếm khô làm cho các hợp
chất lu huỳnh không bị ôxi hoá tạo H2SO4
- Thay nớc: Tháo phèn, thay nớc ngọt
II Biện pháp cải tạo vàbảo vệ đất
1 Cày sâu bừa kỹ kết hợpbón phân hữu cơ
2 Làm ruộng bậc thang
3 Trồng xen cây nông, lâmnghiệp bằng các cây phânxanh
4 Biện pháp thuỷ lợi
5 Biện pháp bón phân
6 Cày nông, bừa sục, giữ
n-ớc liên tục, thay nn-ớc thờngxuyên
Trang 91 Vì sao phải cải tạo đất ?
2 Ngời ta dùng những biện pháp nào để cải tạo đất ?
3 Nêu những biện pháp cải tạo đất đã sử dụng ở địa phơng em ?
4 nêu những biện pháp sử dụng đất ?để đạt mục đích gì ?
D Bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài học:
- Biết cách sử dụng phân cho năng suất cao
- Biết cách bón phân, tác dụng của phân bón
Định nghĩa: Phân bón là thức ăn do con
ng-ời bổ sung cho cây trồng Trong phân bón
chứa nhiều chất dinh dỡng cho cây: Đạm (N)
sinh vật chuyển hoá đạm
* Hoạt động 3: Tìm hiểu tác dụng của
phân bón:
-Thầy: Cho học sinh đọc SGK trang 17
-Trò: Đọc trang 17 SGK và nêu mối quan hệ
giữa phân bón, đất, năng suất, chất lợng nông
sản
-Xem hình 6 trang 17 trả lời ?
Hoạt động 4: Tổng kết bài học:
-Thầy: Cho học sinh đọc phần ghi nhớ trang
17 SGK và trả lời câu hỏi
- Chất lợng nông sản tốt
E Dặn dò:
Trang 10Đọc và tìm hiểu bài 8 : Thực hành: Nhận biết một số loại phân hoá học thông
th-ờng
====================================================
Ngày soạn: 8/9/2009
Ngày dạy: ……… Tuần: 7
hoá học thông thờng.
I.Mục tiêu.
- Phân biệt đợc một số loại phân hoá hạo thông thờng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, khả năng phân tích của học sinh
- Có ý thức đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trờng
II.Chuẩn bị.
GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài dạy trong SGK, SGV và các tài liệu tham khảo.
Chuẩn bị các đồ dùng:
- Bốn mẫu phân bón thờng dùng trong trồng trọt
- Bốn nghiệm ống thuỷ tinh
HS: Tìm hiểu trớc nội dung bài 8- SGK, tìm hiểu tác dụng của phân bón trong thực tế.
Mỗi nhóm học sinh chuẩn bị:
- Bốn mẫu phân bón thờng dùng trong trồng trọt
- Bốn nghiệm ống thuỷ tinh
2- Kiểm tra bài cũ.
GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3- Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
- Nêu quy tắc an toàn trong lao động và vệ sinhmôi trờng
Hoạt động 2 : Quy trình thực hành.
GV giới thiệu quy trình thực hành trong
SGK
GV làm mẫu cho học sinh quan sát
HS quan sát lắng nghe và ghi quy trình
thực hành
1- Phân biệt nhóm phân bón hòa tanvới nhóm ít hoặc không hoà tan.2- Phân biệt trong nhóm phân bónhoà tan: Phân đạm và phân kali.3- Phân biệt trong nhóm phân bón ít
Trang 11hoặc không hoà tan: Vôi bột vàphân lân.
Hoạt động 3: Tổ chức thực hành.
GV thao tác mẫu theo quy trònh thực
hành
Học sinh quan sát và làm theo,
GV theo dõi và sửa sai cho học sinh
Học sinh thực hiện theo quy trình thựchành vừa tìm hiểu
Hoàn thành vào báo cáo thực hành
4- Củng cố.
- Gv đánh giá bài thực hành
- GV yêu cầu học sinh thu dọn dụng cụ, vệ sinh vị trí thực hành
- Hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài thực hành theo mẫu
- GV nhận xét về sự chuẩn bị của học sinh và kết quả bài thực hành
- Hoc kĩ bài và áp dụng vào thực tế
- Đọc và chuẩn bị trớc bài: Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bónthông thờng
========================================================
Ngày soạn: 8/9/2009Ngày dạy: ……….Tuần: 8
Tiết: 8 Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thờngBài 9:
A- Mục tiêu.
- Hiểu đợc cách bón phân, cách sử dụng và bảo quản các loạiphân bón thông thờng
- Sử dụng các kiến thức đã học để áp dụng vào thực tế
- Có ý thức tiết kiệm phân bón và bảo vệ môi trờng trong khi sửdụng phân bón
B- Chuẩn bị.
GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài dạy trong SGK, SGV và su tầm các tranh ảnh có
liên quan đến nội dung bài học
HS: Tìm hiểu trớc nội dung bài 9- SGK, tìm hiểu các biện pháp bón phân trong
Trang 12Trongnhững bài học trớc chúng ta đã làm quen với những loại phân bón thôngthờng và biết đợc tác dụng của nó đối với cây trồng Bài học hôm nay sẽ giúpchúng ta biết đợc cách sử dụng các loại phân bón sao cho có thể thu đợc năng suấtcây trồng cao, chất lợng nông sản tốt mà lại tiết kiệm đợc phân bón.
* Căn cứ vào hình thức bón ngời ta chialàm các loại:
GV yêu cầu học sinh đọc thông tin
trong SGK và trả lời câu hỏi:
? Những đặc điểm của phân hữu cơ là
gì? Phân hữu cơ dùng để bón lót hay
bón thúc?
Câu hỏi tơng tự với đạm, lân, kali?
Học sinh trả lời câu hỏi
- GV gọi hai học sinh lên bảng đọc phần ghi nhớ
- Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài
5- Hớng dẫn về nhà.
- Học kĩ bài và hoàn thành các câu hỏi cuối bài
- Đọc và chuẩn bị trớc bài 10: Vai trò của giống và phơng phápchọn tạo giống cây trồng
Ngày soạn: 8/9/2009Ngày dạy: ………
Trang 13- Rèn khả năng quan sát và t duy cho học sinh.
- Có ý thức quý trọng và bảo vệ các giống cây trồng quý hiếmtrong sản xuất trồng trọt ở địa phơng
B- Chuẩn bị.
GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bào dạy trong SGK, SGV và các tài liệu tham khảo,
su ntầm các tranh ảnh có liên quan đến nội dung bài học
HS: Tìm hiểu trớc bài 10, tìm các giống cây trồng mới ở địa phơng.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Trong thực tế chúng ta biết giống cay trồng là yếu tố quan trọng quyết định
đến năng suất cây trồng Vậy để biết rõ vai trò của giống và cách tạo ra các loạigiống tốt chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay
Hoạt động 2: Vai trò của giống cây trồng.
GV yêu cầu học sinh quan sát H 11 và
hỏi: Em hãy nêu ý nghĩa của mỗi hình?
Yêu cầu học sinh trả lời 3 câu hỏi –
đổi cơ cấu cây trồng
Hoạt động 3: Tiêu chí của một giống cây trồng tốt.
Gv yêu cầu học sinh đọc TT và lựa chọn
các tiêu chí của một giống cây trồng tốt
Hạot động 4: Một số phơng pháp chọn tạo giống cây trồng.
Gv yêu cầu học sinh đọc thông tin trong
Trang 14ơng pháp lai?
Gv giảng về phơng pháp gây đột biến
4- Phơng pháp nuôi cấy mô.
4- Củng cố.
- GV gọi học sinh đọc phần ghi nhớ
- Trả lời câu hỏi: vai trò của giống và phơng pháp chọn tạogiống cây trồng tôt?
5- Hớng dẫn về nhà.
- Học kĩ bài và hoàn thành bài tập về nhà
- Chuẩn bị trớc bài 11 – Sản xuất và bảo quản giống cây trồng
Trang 15Ngày soạn: 18/10/2009Ngày dạy: ……….Tuần: 10
GV: Nghiên cứu kĩ SGK, SGV và các tài liệu tham khảo Chuẩn bị các hình vẽ liên
quan đến nội dung bài học
HS: Tìm hiểu trớc nội dung bài 11 SGK, tìm hiểu các biện pháp sản xuất và bảo
quản các hạt giống cây trồng ở địa phơng
C- Tiến trình dạy học.
1- Tổ chức ổn định.
2- Kiểm tra bài cũ.
? Giống cây trồng có vai trò gì trong trồng trọt? Các tiêu chí của một giống tốt?
? Các phơng pháp chọn tạo giống cây trồng?
3- Bài mới.
Hoạt động 1: Sản xuất giống cây trồng.
Gv giảng ch học sinh nghe thế nào là
phụ tráng?
Yêu cầu học sinh quan sát sơ đồ 3 và trả
lời câu hỏi sau:
? Quy trình sản xuất giống cây trồng
bằng hạt đợc sản xuất trong mấy năm?
? Nội dung công việc của mỗi năm là
2- Lấy hạt của giống cây trồng tốtgieo thành từng dòng Lấy hạt cácdòng tốt hợp lại thành giống siêunguyên chủng
3- Từ giống siêu nguyên chủng nhânthành giống nguyên chủng
4- Từ giống nguên chủng nhân thànhgiống sản xuất đại trà
Hoạt động 2: Quy trình sản xuất giống cây trồng băng phơng pháp nhân giống vô tính.
Gv yêu cầu học sinh quan sát hình 15,
16, 17 và trả lời các câu hỏi sau:
? Thế nào là giâm cành, chiết cành,
ghép cành?
Tại sao khi giân cành ngời ta phải ngắt
bớt lá?
Tại sao khi chiết cành ngời ta phải dùng
nilong bọc kín bầu đất?
- Giâm cành: Từ một cành cắt rời khỏithân cành mẹ đem giâm vào cát ẩm saumột thời gian cành giâm đó hình thànhrễ
- Ghép mắt: Lấy mắt ghép (hoặc cànhghép) ghép vào một cây khác (gốcghép)
- Chiết cành: Bóc một khoanh vỏ củacành sau đó bó đất Khi cành đã ra rễ thìcắt khỏi cây mẹ và trồng xuống đất
Hoạt động 3: Bảo quản hạt giống cây trồng.
GV trình bày các phơng pháp bảo quản
hạt giống cây trồng?
Học sinh lắng nghe và ghi bài
Hạt giống đem bảo quản phải đạt chuẩn.Nơi cât giữ phải đảm bảo nhiệt độ, độ
ẩm không khí thấp, kín
Thờng xuyên kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm,sâu mọt để có biện pháp xử lí kịp thời
Trang 164- Củng cố.
- GV gọi học sinh đọc phần ghi nhớ
- Hớng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi cuối bài
5- Hớng dẫn về nhà.
- Học kĩ bài và hoàn thành các câu hỏi cuối bài
- Đọc và chuản bị trớc bài 12: Sâu bệnh hại cây trồng
Ngày soạn: 18/10/2009Ngày dạy: ……….Tuần: 10
Tiết: 11 Bài 12: Sâu bệnh hại cây trồng.
A- Mục tiêu.
-Biết đợc tác hại của sâu bệnh
-Hiểu đợc khái niệm về côn trùng và bệnh cây
-Nhận biết đợc các dấu hiệu của cây trồng khi bị sâu bệnh phá hoại
-Rèn kĩ năng quan sát và t duy của học sinh
-Có ý thức chăm sóc, bảo vệ các loại cây trồng thờng xuyên để hạn chế sự pháhoại của sâu bệnh
B- Chuẩn bị.
GV: Nghiên cứu kĩ SGK, SGV và các tài liệu tham khảo Chuẩn bị các hình vẽ liên
quan đến nội dung bài học: Tranh vẽ mẫu cây trồng bị sâu, bệnh phá hoại
HS: Tìm hiểu trớc nội dung bài 12 SGK, su tầm các mẫu cây trồngbị sâu, bệnh phá
hoại
C- Tiến trình dạy học.
1- Tổ chức ổn định.
2- Kiểm tra bài cũ.
-GV gọi hai học sinh lên bảng tự hỏi nhau về nội dung bài trớc
-Gọi học sinh khác nhận xét
-GV nhận xét và cho điểm
3- Bài mới.
Hoạt động 1: Tác hại của sâu bệnh.
Gv yêu cầu học sinh đọc thông tin trong
SGK và trả lời câu hỏi: Sâu bệnh có hại
nh thế nào đối với cây trồng? Lấy ví dụ
Khi bị sâu bệnh phá hoại chất lợng nôngsản cũng giảm mạnh
Hoạt động 2: Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.
GV yêu cầu học sinh đọc thông tin SGK
và nêu khái niệm về côn trùng
GV giảng về vòng đời của côn trùng
? Trong vòng đời của côn trùng đợc trải
qua các giai đoạn sinh trởng bà phát
triển nào?
Biến thái của côn trùng là gì? Tìm sự
khác nhau giữa hai kiểu biến thái?
1- Khái niệm về côn trùng.
Côn trùng là lớp động vật thuộc ngành
động vật chân khớp, cơ thể chia làm 3phần: Đầu, ngực, bụng Ngực mang 3
đôi chân và thờng có hai đôi cánh vàmột đôi râu
Vòng đời của côn trùng đợc chia theohai kiểu biến thái:
sâu non - sâu trởng thành.
Biến thái không hoàn toàn: Trứng –
Trang 17GV nêu khái niệm về bệnh cây.
Hs lắng nghe và ghi bài
GV yêu cầu học sinh quan sát hình 20
và cá mẫu vật chuẩn bị và mô tả các
mẫu vật đó
- GV gọi học sinh trả lời
- Gv nhận xét và kết luận chung
2- Khái niệm về bệnh cây.
Bệnh cây là trạng thái không bình thờng
về chức năng sinh lí, cấu tạo và hình tháicủa cây dới tác động của vi sinh vật gâybệnh và đời sống không thuận lợi gây ra.3- Một số dấu hiệu khi cây trồng bịsâu, bệnh há hại
Khi bị sâu bênh phá hại cây trồng thờng
- Trả lời các câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 13: Tìm hiểu các biện pháp phòng trừ sâu bệnhhại ở địa phơng
==========================================================
Ngày soạn: 18/10/2009Ngày dạy: ……….Tuần: 11
Tiết: 12 Bài 13: phòng trừ sâu , bệnh hại
A Mục tiêu:
1 Biết đợc các nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại
2 Hiểu đợc cái biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại Vận dụng vào vờn trờng vàgia đình
B Chuẩn bị: hình 21 H22 H23 Tr31, 32 SGK
C Kiểm tra
1 Nêu tác hại của sâu bệnh?
2 Thế nào là biến thái của côn trùng?
Trò: Ghi vào vở bài tập, điền vào mẫu tr30 về
tác dụng phòng trừ sâu bệnh
Thầy: hớng dẫn học sinh điền vào mẫu tr30,
bằng cách cho một số học sinh điền vào mẫu
II Các biện pháp phòng,trừ sâu bệnh hại
1 Biện pháp canh tác, sửdụng giống chống sâu, bệnh.Biện pháp: Dùng tay, vợt, đèn, bả độc để diệt
Trang 18+ Thuốc hoá học đợc sử dụng trừ sâu bệnh bằng
những cách nào?
+ Nêu u, nhợc điểm của biện pháp hoá học? Và
cách khắc phục?
* Biện pháp: Sử dụng sinh vật: ong mắt đỏ, bị
rùa, chim, ếch, các chế phẩm 4 Biện pháp sinh học?
* Biện pháp: Sử dụng hệ thống biện pháp kiểm
tra, xử lý những sản phẩm nông nghiệp khi xuất
nhập khẩu, năng chặn sự lây lan mầm bệnh, sâu
bệnh
5 Biện pháp kiểm dịchthực vật
E Củng cố: -Học sinh nhắc lại ghi nhớ
Câu hỏi:
1 Nêu những nguyên tắc phòng, trừ sâu bệnh hại?
2 Sử dụng thuốc hoá học trừ sâu bệnh bằng cách nào? Cần đảm bảo các yêucầu gì?
3 Nêu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại? Ưu, nhợc điểm của từng biệnpháp
Dặn dò: T14: TH: nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu,bệnh hại
Tuần: 11
Tiết: 13 Bài 14: Thực hành Nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệucủa thuốc trừ sâu bệnh hại
A Mục tiêu:
1 Biết đợc một số loại thuốc ở dạng bột, bột thấm nớc hạt và sữa
2 Đọc đợc nhãn hiệu của thuốc (tên thuốc, độc độc của thuốc )
3 Công thức đảm bảo an toàn khi sử dụng và bảo vệ môi trờng
B Chuẩn bị: + Cho một nhóm học sinh
+ H.24 tr35 SGK + Một số mẫu thuốc trừ sâu bệnh hại
C Kiểm tra
1 Nêu nguyên tắc phòng, trừ sâu bệnh hại
2 Nêu cách sử dụng thuốc hoá học để phòng, trừ sâu bệnh và yêu cầu khi sử dụngthuốc hoá học
3 Nêu các biện pháp phòng, trừ sâu bệnh hại và u, nhợc điểm mỗi biện pháp?
Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi thửùc haứnh.
-GV phaõn chia nhoựm vaứ nụi thửùc haứnh
-Neõu muùc tieõu cuỷa baứi vaứ yeõu caàu caàn ủaùt: nhaọn bieỏt ủửụùc caực daùng thuoỏc vaứủoùc ủửụùc nhaừn hieọu cuỷa thuoỏc
Hoaùt ủoọng 2: Toồ chửực baứi thửùc haứnh.
-GV kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS: tranh veừ, kớ hieọu cuỷa thuoỏc…
Trang 19-Phaõn coõng vaứ giao nhieọmvuù cho caực nhoựm: phaõn bieùt ủửụùc caực daùng thuoỏc vaứ
ủoùc nhaừn hieọu cuỷa thuoỏc.
Hoaùt ủoọng 3: Thửùc hieọn quy trỡnh thửùc haứnh.
+Bửụực 1: Nhaọn bieỏt caực daùng thuoỏc
-Hửụựng daón hoùc sinh quan saựt: maứu saộc, daùng ( boọt, tinh theồ, loỷng…)cuỷa tửứngmaóu thuoỏc roài ghi vaứo vụỷ BT
+ Bửụực 2: ẹoùc nhaừn hieọu vaứ phaõn bieõùt ủoọ ủoọc cuỷa thuoỏc trửứ saõu, beọnh.
-Caựch ủoùc teõn thuoỏc: GV hửụựng daón HS ủoùc teõn moọt loaùi thuoỏc ủaừ ghi trongSGK vaứ ủoỏi chieỏu vụựi hỡnh veừ treõn baỷng
-Goùi vaứi HS nhaộc laùi caựch ủoùc teõn thuoỏc vaứ giaỷi thớch caực kớ hieọu ghi trong teõnthuoỏc
-Phaõn bieọt ủoọ ủoọc cuỷa thuoỏc theo kớ hieọu vaứ bieồu tửụùng
Mẫu BCTN:
1 Dạng mẫu
thuốc Tên thuốc, độcNhãn hiệu
độc
Ký hiệu viết tắt Hình dạng Màu sắc
Hoaùt ủoọng 4 :ẹaựnh giaự keỏt quaỷ.
-HS thu doùn vaọt lieọu, tranh aỷnh, veọ sinh nụi thửùc haứnh.
-Noọp phieỏu thửùc haứnh.
_GV nhaọn xeựt sửù chuaồn bũ, quaự trỡnh thửùc haứnh vaứ keỏt quaỷ thửùc haứh cuỷa caực nhoựm,neõu leõn ửu, nhửụùc ủieồm.
Sau ủoự cho ủieồm 1, 2 nhoựm.
E Dặn dò: Chuẩn bị nội dung ôn tập tiết 14 ôn tập
Chuẩn bị một số câu hỏi ôn tập
Trang 20Ngày soạn: 18/10/2009Ngày dạy:
HS: Xem lại kiến thức đã học
C Kiểm tra: Kiểm tra bài cũ kết hợp với nội dung ôn tập
D Bài mới: Câu hỏi ôn tập:
1 Trồng trọt có vai trò và nhiệm vụ gì trong đời sống nhân dân? Và nền kinh tếquốc dân?
GV và HS cùng thảo luận và đi đến kết luận
-Vai trò của trồng trọt có 4 vai trò…
- Nhiệm vụ của trồng trọt 4 nhiệm vụ ( 1,2,4,6 ) SGK
- Vai trò của giống: Là yếu tố quan trọng quyết định năng xuất cây trồng
- Làm tăng vụ thu hoạch và thay đổi cơ cầu cây trồng
- Phơng pháp chọn tạo giống: Chọn lọc, lai, gây đột biến, nuôi cấy mô
7 Sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành theo trình tự nào?
8 Thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép mắt (hoặc cành)?
9 Nêu tác hại của sâu bệnh? Thế nào là bệnh cây? Kể những biểu hiện thờng gặp ởcây bị sâu, bệnh phá hoại?
Trang 2110 Nêu những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại? Nêu các biện pháp phòng trừsâu bệnh hại? Ưu, nhợc điểm của mỗi biện pháp?
22 Sử dụng thuốc hoá học trừ sâu bệnh hại bằng những cách nào cần đảm bảo cácyêu cầu gì?
E Củng cố – dặn dò: Học kỹ nội dung kiến thức đã học và ôn tập
Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45’
GV: Chuẩn bị nội dung đề kiểm tra
HS: Xem lại kiến thức đã học
C Đề kiểm tra và thang điểm
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (7,5 điểm)
Câu 1 Vai trò của ngành trồng trọt là:
A) Cung cấp lơng thực, thực phẩm cho con ngời
B) Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
C) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
D) Cả A, B, C
Câu 2 Nhóm cây lơng thực là:
A) Mía, cam, cà chua
B) Khoai, sắn, ngô, lúa gạo C)Lạc, vừng, đậu tơng.D)Tất cả đều sai
Câu 3 Vai trò của đất trồng là:
A) Môi trờng cung cấp nớc, chất dinh dỡng, ô xy cho cây
B) Giữ cho cây không đổ
C) Đất là vai trò cung cấp nớc, chất dinh dỡng cho cây
D) Cả A và B
Câu 4 Đất có khả năng giữ nớc kém nhất:
A) Đất cát B) Đất thịt nặng C) Đất thịt nhẹ D) Đất sét
Câu 5 Đất có khả năng giữ nớc, chất dinh dỡng là nhờ:
A) Đất chứa nhiều mùn, sét
B) Đất chứa nhiều cát, li mon, sét
C) Đất chứa các hạt cát, li mon, sét , chất mùn
Trang 22C) Đạm, phân vi sinh D) Lân hữu cơ vi sinh.
Câu 8 Phân dễ hoà tan trong nớc là:
Câu 9 Vai trò của giống cây trồng tốt là:
A) Tăng chất lợng và năng suất cây trồng
B) Tăng số vụ gieo trồng trong năm
C) Làm thay đổi cơ cấu cây trồng
D) Cả a, b, c
Câu 10 Tiêu chí của giống cây trồng tốt là:
A) Sinh trởng tốt trong điều kiện khí hậu, đất đai, trình độ canh tác của địa phơng.B) Có năng suất cao và ổn định
C) Có chất lợng tốt và khả năng chống chịu đợc sâu bệnh
D) Cả a, b, c
Câu 11 Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành trong:
A) Một năm B) Hai năm C) Ba năm D) Bốn năm
Câu 12 Tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng:
A) Gây ảnh hởng xấu tới đời sống cây trồng
B) Làm giảm năng suất , chất lợng nông sản
C) Làm cây sinh trởng, phát triển kém
D) Cả a, b, c
Câu 13 Dấu hiệu của sâu phá hoại cây trồng là:
A) Lá, quả bị biến dạng B) Vỏ quả sần sùi
C) Lá bị thủng, cành bị gãy D) Thân, cành sần sùi
Câu 14 Trình tự biến thái không hoàn toàn ở côn trùng là:
A) Trứng→ sâu non→ sâu trởng thành
B) Trứng →sâu non →nhộng →sâu trởng thành
C) Trứng→ nhộng→ sâu non → sâu trởng thành
D) Cả a, b, c đều sai
Câu 15 Nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại:
A) Phòng là chính
B) Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng , triệt để
C) Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng ngừa
D) Cả a, b, c
Phần II: tự luận: (2,5 điểm)
Câu 16: Phân bón là gì? Có tác dụng gì? Kể tên các loại phân bón? (1,5 điểm) Câu 17: Nêu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại? (1 điểm)
- Phân bón là thức ăn do con ngời bổ sung cho cây (0,5 điểm)
- Phân bón làm tăng độ phì nhiêu của đất, làm tăng năng suất cây trồng vàchất lợng nông sản (0,5 điểm)
- Các loại phân bón: Phân hữu cơ, phân hoá học, phân vi sinh (0,5 điểm)
Câu 17: Nêu đợc các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại (1 điểm)
- Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu, bệnh hại
Trang 23- Biện pháp thủ công
- Biện pháp hoá học
- Biện pháp sinh học
- Biện pháp kiểm dịch thực vật
E Củng cố – dặn dò: Học kỹ nội dung kiến thức đã học và ôn tập
Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45’
Trang 24Ngày soạn: 18/10/2009Ngày dạy:
Chơng II: Quy trình, sản xuất và bảo vệ môi trờng trong trồng trọtTuần: 13
Tiết: 16 Bài 15 Làm đất và phân bón lót
I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:
- Hieồu ủửụùc muùc ủớch cuỷa vieọc laứm ủaỏt trong saỷn xuaỏt troàng troùt noựi chung vaứ caực coõng vieọc laứm ủaỏt cuù theồ.
- Bieỏt ủửụùc qui trỡnh vaứ yeõu caàu cuỷa kú thuaọt laứm ủaỏt.
- Hieồu ủửụùc muùc ủớch vaứ caựch boựn phaõn loựt cho caõy troàng.
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi hoùc.
Laứm ủaỏt, boựn phaõn loựt laứ khaõu ủaàu tieõn cuỷa qui trỡnh saỷn xuaỏt caõy troàng, laứm toỏt khaõu naứy seừ taùo ủieàu kieọn cho caõy troàng phaựt tieồn toỏt ngay tửứ khi mụựi gieo haùt.
Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu veà muùc ủớch cuỷa vieọc laứm ủaỏt.
-GV: Laứm ủaỏt nhaốm muùc ủớch gỡ?
- ẹửa ra vd: moọt thửừa ruoọng ủaừ ủửụùc
caứy bửứa vaứ moọt thửỷa ruoọng chửa caứy.
- GV: chi HS thaỷo luaọn, so saựnh roài
phaựt bieồu.
-HS traỷ lụứi vaứ GV toồng hụùp laùi roài cho
HS ghi vaứo vụỷ.
- Laứm cho ủaỏt tụi xoỏp, taờng khaỷ naờng giửừ nửụực, chaỏt dinh dửụừng, dieọt coỷ haùi, maàm moỏng saõu, beọnh aồn naỏp trong ủaỏt.
Hoaùt ủoọng 3: Tỡm hieồu noọi dung caực coõng vieọc laứm ủaỏt.
- GV: Caứy ủaỏt coự taực duùng gỡ?
- GV: Tieỏn haứnh caứy bửứa ủaỏt baống
coõng cuù gỡ? Phaỷi ủaỷm baỷo nhửừng yeõu
caàu kú thuaọt naứo?
- HS: caứy bửứa ủaỏt baống caứy caỷi tieỏn
sửực keựo laứ traõu, boứ vaứ maựy caứy.
- Laứ laứm xaựo troọn, laứm cho ủaỏt tụi xoỏp, thoaựng khớ vaứ vuứi laỏp coỷ daùi.
- Bửứa vaứ ủaọp ủaỏt: laứm ủaỏt nhoỷ, thu
Trang 25- GV: Bừa đất có tác dụng gì?
- HS: Thảo luận trả lời?
- GV: Lên luống nhằm mục đích gì?
- HS: Thảo luận trả lời?
- GV: Lên luống áp dụng cho cây nào?
- GV: Cây lúa có cần lên luống
không? Tiến hành, lên luống theo quy
- Lên luống áp dụng cho cây:
khoai, rau, đỗ, ngô,…
Hoạt động 4: Tìm hiểu kĩ thuật bón lót.
- GV: Cho HS nhắc lại khái niệm bón
lót.
- GV: giải thích ý nghĩa của các bước
tiến hành bón lót.
- GV: hãy nêu cách bón lót phổ biến
IV CỦNG CỐ: Tổng kết bài học.
- GV gọi 1, 2 HS đọc phần “ Ghi nhớ”
- Hệ thống lại bài, nêu câu hỏi, HS trả lời.
- Dặn dò HS trả lời câu hỏi cuối bài và chuẩn bị bài T6/ SGK.
Trang 26Ngµy so¹n: 24/10/2009Ngµy d¹y:
TuÇn: 13
TiÕt: 17 Bµi 16: Gieo trång c©y n«ng nghiƯp
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Hiểu được khái niệm về thời vụ và những căn cứ để xác định thời vụ gieo trồng Các vụ gieo trồng chính ở nước ta.
- Hiểu được mục đích của việc kiểm tra, xử lý hạt giống trước khi gieo trồng Các phương pháp xử lí hạt giống.
2: Bài mới:Giới thiệu bài học.
Gieo trồng cây là những vấn đề kĩ thuật rất phong phú, đan dạng nhưng phải thực hiện đúng các yêu cầu kĩ thuật tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt Bài học này giúp chúng ta có những hiểu biết về các yêu cầu kĩ thuật và cơ sở khoa học của các biện pháp kĩ thuật.
- GV: Em hãy cho biết các cây
trồng( lúa, ngô, rau…) Ở địa phương
em thường gieo trồng vào thời gian
nào trong năm?
- HS: thảo luận, trả lời câu hỏi của
GV 1, 2 HS đọc đoạn đầu SGK
- GV: Giải thích “ khoảng thời gian”.
Thời gian kéo dài chứ không bó hẹp ở
một thời điểm.
- GV: Mỗi loại cây trồng có thời vụ
gieo trồng thích hợp.
- Căn cứ vào những yếu tố nào để xác
định thời vụ gieo trồng.(3 yếu tố)?
+ Khí hậu: Nhiệt độ, độ ẩm
Vd: Lúa (giai đoạn mạ): 25 – 30 0 C
Cam: 25- 29 0 C.
Cà chua: 20- 25 0 C
Hoa hồng: 18- 25 0 C.
+ Loại cây trồng: Mỗi loại có đặc điểm
I Thời vụ gieo trồng:
- Mỗi loại cây đều đựoc gieo trồng vào một khoảng thời gian nhất định Thời gian đó được gọi là
“thời vụ”
1 Căn cứ để xác định thời vụ gieo trồng:
- Khí hậu quyết định.
- Loại cây trồng.
- Tình hình phát sinh sâu, bệnh có
ở địa phương.
Trang 27sinh học và yêu cầu ngoại cảnh khác
nhau -> thời gian gieo trồng khác
nhau.
+ Sâu bệnh: tránh được những đợt sâu
bệnh phát sinh nhiều, gây hại cho cây.
- GV: Trong năm có những vụ gieo
trồng nào?
- HS: a, Vụ đông xuân: từ tháng 11- 4.
VD: Lúa, ngô, đỗ, lạc, rau, khoai, cây
ăn quả, cây công nghiệp.
b, vụ hè thu : từ tháng 4- 7.
VD: lúa, ngô, khoai.
c, Vụ mùa: từ tháng 6- 11.
VD: Lúa, rau.
f, Vụ đông: từ tháng 9- 12.
VD: Ngô, đậu tương, khoai, rau
2 Các vụ gieo trồng trong năm:
a, Vụ Đông – Xuân: từ tháng T4.
11-VD: khoai, ngô, lúa, đậu, rau, cây ăn quả, cây công nghiệp.
b, Vụ hè thu: Từ tháng 4- T7.
VD: Lúa, ngô, khoai.
c, Vụ mùa: Từ T6- T11 VD: Lúa, rau.
* Xử lý hạt giống:
- GV: Kiểm tra hạt giống để làm gì?
- HS: Trả lời.
-GV: Kiểm tra hạt giống theo tiêu chí
nào?
- HS: Thảo luận trả lời.
- GV: Xử lý hạt giống nhằm mục đích
gì
- HS: Thảo luận trả lời.
- GV: Xử lý hạt gống bằng những
phương pháp nào?
-HS: Thảo luận, trả lời.
1, 2 HS đọc phần trong SGK.(Minh
hoạ bằng 2 vd/ SGK)
-GV: Xử lý hạt giống bằng cần đạt
những yêu cầu kĩ thuật nào?
II.Kiểm tra và xử lý hạt giống.
1, Mục đích kiểm tra hạt giống: Để đảm bảo hạt giống có chất lượng tốt, đủ tiêu chuẩn đem gieo.
-Hạt giống phải đạt 5 tiêu chí trong SGK(trừ tiêu chí 6).
2, Mục đích và phương pháp xử lí hạt
giống: Có tác dụng vừa kích thích hạt nảy mầm nhanh, vừa diệt sâu, bệnh có ở hạt.
a, Xử lý bằng nhiệt độ:
Ngâm hạt trong nước ấm:
Cà các loại T 0 = 50 0 C; t = 30’
b, Xử lý bằng hoá chất(SGK)
- GV: Khi gieo trồng cần đạt những yêu III Phương pháp gieo trồng
Trang 28cầu kĩ thuật nào?
- HS: Thảo luận và trả lời.
- GV: Mật độ gieo trồng là gì?
- HS: Mật độ gieo trồng là sản lượng cây
(hoặc khóm), số hạt gieo trồng trên một
đơn vị diện tích đất nhất định.
VD: cao su, cà phê: 5- 6m/1 cây.
Lúa vụ xuân: 40- 50 khóm/m 2
Lúa mùa (Bắc): 26- 30 khóm/m 2
- - GV: Trung bình độ nông sâu là bao
nhiêu?
- HS: Thảo luận và kết luận.
(Từ 2- 5cm gieo hạt)
- GV:
+ HS nêu tên những loại cây trồng có
trồng có ở địa phương đựoc gieo hoặc
trồng bằng phương pháp nào?
+ Gieo hạt được áp dụng cho loại cây
nào? Gieo hạt có ưu, điểm gì?
- GV: Cho HS quan sát hình vẽ và ghi
đúng tên của các cách gieo trồng hạt vào
vở bài tập cùng những ưu điểm của nó.
- GV: Trồng bằng cây con được áp dụng
cho những loại cây nào?
- HS: Thảo luận, trả lời.
- HS: Quan sát hình 28 a, b điền từ vào
chỗ trống cho thêm một số VD
1-Yêu cầu kĩ thuật:
- Thời vụ.
- Mật độ.
- Khoảng cách
- Độ nông sâu.
2- Phương pháp gieo trồng:
a, Gieo bằng hạt: Aùp dụng đối
với cây trồng ngắn ngày và trong các vườn ươm cây.
VD: Lúa , ngô, đỗ, rau….
- Có 3 phương pháp gieo hạt: + Gieo theo hàng.
+ Gieo theo hốc.
b, Trồng cây con: Aùp dụng rộng
rãi
- Cây ngắn ngày
- Cây dài ngày.
III Củng cố:
- GV: Gọi 1, 2 HS đọc phần “ghi nhớ”.
- GV: Tổng kết lại ý chính của bài Sau đó chỉ định HS nhắc lại.
- Cho HS đọc phần “ghi nhớ”, “Em có biết”.
IV: DẶN DÒ:
- Trả lời câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị T18 “Thực hành”.
Trang 29Ngµy so¹n: 24/10/2009Ngµy d¹y:
TuÇn: 14
TiÕt: 18 Thùc hµnH: xư lý h¹t gièng b»ng níc Êm
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết cách xử lí hạt giống (lúa, ngô…) bằng nước ấm theo đúng quy trình.
- Làm được các thao tác trong quy trình xử lý, biết sử dụng nhiệt kế đo nhiệt độ của nước.
- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác đảm bảo an toàn lao động.
II CHUẨN BỊ:
- Đọc bài trong SGK và tiền hành trình tự làm để rút kinh nghiệm hướng dẫn cho HS.
- Mẫu hạt giống ngô và lúa Mỗi loại 0,3 – 0,5 kg/ nhóm.
- Nhiệt kế 1 cái/ nhóm.
- Tranh vẽ về quá trình xử lý hạt giống.
- Nước nóng.
- Chậu, xô đựng nước loại nhỏ, sổ.
III TIẾN HÀNH:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài thực hành.
- GV chia nhóm và nơi thực hành cho từng nhóm.
- Nêu mục tiêu của bài và yêu cầu đạt được, làm đựơc thao tác xử lý hạt giống bằng nước ấm đối với các loại giống lúa, ngô….
- Kiểm tra 1, 2 HS về mục đích của xử lí hạt giống và phương pháp đã học ở bài trước.
Hoạt động 2: Tổ chức thực hành.
- GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS: Hạt giống, chậu, xô đựng nước, rổ……
- Phân công và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm xử lí 2 loại hạt lúa và ngô theo quy trình đã hướng dẫn.
Hoạt động 3: Thực nghiệm quy trình thực hành.
+
Bước 1: Giới thiệu từng bước của quy trình thực hành, (xử lý hạt
giống) và làm mẫu cho HS quan sát, kết hợp trình bày bằng tranh vẽ trên bảng bằng quy trình xử lý nồng độ muối trong nước ngâm hạt giống có tỉ trọng đủ để đẩy quả trứng gà tươi nổi trên mặt nước, thiết diện phần nổi
Trang 30bằng đồng xu là được Một thể tích hạt lúa cần 3 thể tích nước nóng để xử lý Nước xử lý hạt lúa có T 0 = 50 0 C,ngô có T 0 = 40 0 C.
+ Bước 2: HS thực hành theo các nhóm đã được phân công, tiến hành
xử lí hai loại hạt giống lúa, ngô theo các bước đã hướng dẫn GV theo dõi các nhóm thực hành, sữa chữa, uốn nắn các sai sót của HS.
Hoạt động 4: Đánh giá kết quả.
- HS: Thu dọn vật liệu, thiết bị, làm vệ sinh nơi thực hành.
- Các nhóm tự đánh giá kết quả thực hành:
+ Công việc chuẩn bị, vật tư, thiết bị.
+ Các bước trong quy trình thực hiện như thế nào?
+ Kết quả thực hành.
- GV nhận xét giờ học về sự chuẩn bị, quá trình thực hành, kết quả thực hành của nhóm và cả lớp, nêu lên ưu + nhược điểm Sau đó dựa vào kết quả và quá trình thực hành của HS, cho điểm 1, 2 nhóm điển hình.
IV DẶN DÒ:
- Hướng dẫn chuẩn bị bài học sau.
- Nhắc nhở HS đọc baì 18/ SGK.
=======================================================
Ngµy so¹n: 24/10/2009Ngµy d¹y:
TuÇn: 14
TiÕt: 19 CÁC BIỆN PHÁP CHĂM SÓC CÂY TRỒNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết được ý nghĩa, quy trình và nội dung các khâu kĩ thuật chăm sóc cây trồng như làm cỏ, vun xới, tưới nước, bón phân thúc….
- Có ý thức lao động kĩ luật, tinh thần chịu khó, cẩn thận.
III TIẾN HÀNH
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học (SGK/62) Hoạt động 2: Tìm hiểu kĩ thuật làm cỏ, vun xới, toả dặm cây.
Trang 31- Tỉa cây là gì?
- Dặm cây là gì?
- Tỉa và dặm cây nhằm mục đích gì?
- Người ta tỉa, dặm cây cho laọi cây
nào?
- Mục đích của việc vun xới là gì?
- GV: cho HS làm bài tập trong
SGK/45.
* Tỉa dặm cây:
- Tỉa bỏ cây yếu, bị sâu bệnh và dặm cây khoẻ vào chỗ hạt không mọc, cây bị chết để đảm bảo khoảng cách, mật độ cây trên ruộng.
* Làm cỏ, vun xới để:
- Diệt cỏ dại, làm cho đất tơi xốp.
- Hạn chế việc bốc hơi nước , bốc mặn, bốc phèn.
- Chống đổ.
Hoạt động 3: Tìm hiểu kĩ thuật tưới tiêu, nước.
- Nước có vai trò gì đối với cây trồng?
- GV: cho HS tìm các ví dụ để minh
hoạ về mức độ yêu cầu nước của cây
các loại: ở cạn (ngô, rau); ở nước
(lúa….)
- Cho HS nêu ví dụ về hệ thống kênh
mương ở địa phương.
- Quan sát hình trong SGK/46 làm bài
tập bằng cách ghi tên phương pháp
tưới ở hình 30 (a, b, c, d).
- Vì sao phải tiêu nước.
- Tiêu nước bằng các phương pháp
nào.?
- Cây cần nước để sinh trưởng và phát triển, do vậy phải tưới nước đầy đủ và kịp thời.
* Phương pháp tưới:
Hoạt động 4: Giới thiệu cách bón thúc phân cho cây trồng.
- GV cho HS nhắc lại những kĩ thuật về cách bón phân cho cây.
+ Bón phân.
+ Làm cỏ, vun xới vùi phân vào đất.
IV TỔNG KẾT BÀI HỌC
- Gọi 1, 2 HS đọc phần “Ghi nhớ”
- Hệ thống lại các yêu cầu và chăm sóc cây trồng.
- Nhắc HS trả lời câu hỏi cuối bài và chuẩn bị cho bài 20/SGK.
=========================================================
Ngµy so¹n: 24/10/2009 Ngµy d¹y:
TuÇn: 15
TiÕt: 20 THU HOẠCH , BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN
Trang 32I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Hiểu được mục đích và yêu cầu của các phương pháp thu hoạch bảo quản, chế biến nông sản.
- Có ý thức tiết kiệm, tránh làm hao hụt, thất thoát trong thu hoạch.
III TIẾN HÀNH:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thu hoạch nông sản.
- GV: Nhấn mạnh để HS nắm vững hai
ý cần thiết: yêu cầu và phươngpháp
thu hoạch.
- HS: Trả lời câu hỏi của GV về yêu
cầu và phương pháp thu hoạch nông
sản.
- HS: quan sát hình trong SGK Trả lời
đúng tên phương pháp thu hoạch Ghi
được các loại cây chính áp dụng theo
từng phương pháp.
- GV: So sánh phương pháp thu hoạch
thủ công và phương pháp thu hoạch
VD: + Hái (đỗ, đậu, cam quýt….) + Nhổ (Su hào, sắn….)
+ Đào (khoai lang, khoai tây….) + cắt (Hoa, lúa, bắp cải… ) Có thể thu hoạch bằng máy.
VD: Thu hoạch lúa bằng máy gặt, đập liên hợp.
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách bảo quản nông sản.
- GV: Mục đích của việc nông sản là
gì?
- GV: Cho vd minh hoạ về hai khía
cạnh? Hao hụt về số lượng và thay đổi
chất lượng của sản phẩm.
- GV: Ra điều kiện để bảo quản tốt.
- HS: Thảo luận và trả lời.
* Mục đích: để hạn chế hao hụt về số lượng và giảm sút chất lượng của nôgn sản.
* Các điều kiện để bảo quản tốt:
- Hạt: phải phơi hay sấy khô.
VD: Lúa 12%, lac 8-9%, đậu < 12%
Trang 33- GV: Nêu rõ đặc điểm của từng
phương pháp.
- HS: Nêu các ví dụ minh hoạ ở địa
phương, gia đình và trả lời câu hỏi
trong SGK.
(Bảo quản lạnh áp dụng với rau, quả,
hạt giống…)
Ru quả: sạch sẽ, không dập nát.
- Kho bảo quản: xây dựng nơi cao ráo, thoáng khí, có hệ thống gió và được khử trùng để trừ mối, mọt, chuột…
* Phương pháp bảo quản:
- Bảo quản thông thoán.
- Bảo quản nơi kín.
- Bảo quản lạnh.
Hoạt động 4: Tìm hiểu cách chế biến nông sản.
- GV: Nêu lên sự cần thiết của việc
chế biến nông sản cho HS thảo luận –
HS trả lời.
- GV: Nêu kết luận và nhấn mạnh đặc
điểm nôgn sản tươi, dễ bị biến đổi về
chất lượng -> phải chế biến.
VD: Mía -> đường
Rau quả -> đóng hộp, v.v…
- GV: Nhấn mạnh từng cách chế biến
- HS: trả lời câu hỏi SGK/49.
* Mục đích: Tăng giá trị của nông sản và kéo dài thời gian bảo quản.
* Phương pháp chế biến:
- Sấy khô: Một số loại rau quả, củ được sấy khô bằng các thiết bị đơn giản.
- Chế biến thành bột mịn (tinh bột)
VD: Khoai, sắn, hạt….
- Muối chua: Làm cho sản phẩm lên men nhờ hoạt động của vi sinh vật.
- Đóng hộp: Cho sản phẩm vào trong hộp (Lọ thuỷ tinh) đậy kín, làm chín
IV TỔNG KẾT BÀI HỌC:
- 1, 2 HS đọc phần “ Ghi nhớ”.
- Nhắc lại kĩ thuật trọng tâm.
- GV: Nhắc nhở HS về nhà tìm hiểu các bảo quản, chế biến các nông sản ở gia đình, địa phương theo câu hỏi 2, 3 cuối bài và đọc trước bài 21 SGK.
Trang 34Ngày soạn: 24/10/2009 Ngày dạy:
Tuần: 15
Tiết: 21 Bài 21: Luân canh, xen canh, tăng vụ
A Mục tiêu:
1 Hiểu thế nào là luân canh, xen canh tăng vụ
2 Tác dụng của luân canh, xen canh tăng vụ
B Chuẩn bị:
1 Đọc SGK tr50, 51 tìm ví dụ minh hoạt
2 Phóng to hình 31, 32 SGK, su tầm tranh thu hoạch bằng cơ giới
C Kiểm tra:
1 Tại sao phải thu hoạch đúng lúc, nhanh gọn và cẩn thận?
2 Bảo quản nông dân nhằm mục đích gì? Bằng cách nào?
3 Nêu các cách chế biến nông sản? Cho ví dụ?
D Bài học:
Đặt vấn đề: LE, XE, TB là phơng pháp phổ biến trong sản xuất
1 Luân canhLuân canh: là tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây khác
nhau trong cùng 1 diện tích
+ Luân canh giữa cây trồng cạn và cây trồng nớc: ngô, đỗi với
lúa mùa công thức luân canh hợp lý: mức độ tiêu thụ chất dinh
d-ỡng và khả năng chống sâu bệnh của mỗi loại cây trồng
b Các loạihình luân canh
2 Xen canh: trên cùng một diện tích trồng 2 loại hoa màu cùng
1 lúc, cách nhau một thời gian không lâu để tận dụng diện tích,
- Thế nào là tăng vụ? Cho ví dụ?
* Tăng vụ: Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên 1 diện tích đất
Ví dụ: Trớc 1 vụ lúa, sau do có nớc, có giống ngắn ngày nên
cấy 2 vụ lúa hoặc 1 vụ lúa + 1 vụ màu
E Củng cố:
+ cho 2 học sinh đọc ghi nhớ tr51
+ Trả lời câu hỏi tr51 SGK
+ Xem trớc bài ôn tập tr52
Trang 36Tuần: 16
P h ầ n b a : C h ă n n u ô i
Chơng I Đại cơng về kỹ thuật chăn nuôi
Tiết 22: vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau bài này giáo viên phải làm cho học sinh
- Hiểu đợc vai trò của ngành chăn nuôi
- Biết đợc nhiệm vụ phát triển của ngành chăn nuôi
- Có ý thức say sa học tập kỹ thuật chăn nuôi
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1 Giới thiệu bài học.
GV: Chăn nuôi là một trong 2 ngành sản
xuất chính trong nông nghiệp
HĐ2 Tìm hiểu vai trò của chăn nuôi.
GV: Đa ra câu hỏi để khai thác nội dung
trả lời câu hỏi
GV: Hiện nay còn cần sức kéo của vật nuôi
không? vật nuôi nào cho sức kéo?
Gv: Tại sao phân chuồng lại cần thiết cho
cây trồng?
3 /
20 /
I.Vai trò của chăn nuôi.
- Chăn nuôi cung cấp nhiều sản phẩm cho tiêu dùng trong nớc vàxuất khẩu
a) Cung cấp thịt, sữa, trứng phục
Ngày dạy:………
Trang 37GV: Em hãy kể tên những đồ dùng từ chăn
nuôi?
HĐ3 Tìm hiểu nhiệm vụ phát triển chăn
nuôi trong thời gian tới.
GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ 7 và trả
lời câu hỏi
GV: Nớc ta có những loại vật nuôi nào? em
hãy kể tên những loại vật nuôi ở địa phơng
em
HS: Học sinh thảo luận phát triển chăn
nuôi toàn diện
GV: Phát triển chăn nuôi gia đình có lợi ích
gì? lấy ví dụ minh hoạ
- Đẩy mạnh chuyển giao kỹ thuật vào sản xuất ( giống, thức
ăn, chăm sóc thú y )
- Tăng cờng cho đầu t nghiên cứu và quản lý ( Về cơ sở vật chất, năng lực cán bộ…)
- Nhằm tăng nhanh về khối ợng, chất lợng sản phẩm chăn nuôi cho nhu cầu tiêu dùng trong nớc và xuất khẩu
- Kiến thức: Sau bài này giáo viên phải làm cho học sinh
- Hiểu đợc khái niệm về giống vật nuôi
- Biết đợc vai trò của giống vật nuôi
- Có ý thức say sa học tập kỹ thuật chăn nuôi
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK, hình vẽ 51,52,53 SGK
- HS: Đọc SGK, xem hình vẽ
III Tiến trình dạy học:
Ngày soạn: 3/12/2009Ngày dạy:………
Trang 381
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu nhiệm vụ phát triển chăn
nuôi trong thời gian tới?
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu khái niệm về giống vật
nuôi.
- Bằng phơng pháp gợi mở, giáo viên nêu
câu hỏi đàm thoại
GV: Muốn chăn nuôi trớc hết phải có điều
kiện gì?
HS: Trả lời
GV: Để nhận biết vật nuôi của một giống
cần chú ý điều gì?
HS: Lấy ví dụ về giống vật nuôi và điền
vào vở bài tập những đặc điểm ngoại hình
GV: Phân tích cho học sinh thấy đợc cần
có 4 điều kiện sau:
HĐ2 Tìm hiểu vai trò của giống trong
và quản lý, nhằm tạo ra nhiều sản phẩm chăn nuôi cho nhu cầutrong nớc và xuất khẩu
I Khái niệm về giống vật nuôi 1.Thế nào là giống vật nuôi.
- Giống vật nuôi là sản phẩm do con ngời tạo ra, mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hìnhgiống nhau, có năng xuất và chất lợng sản phẩm nh nhau, có tính di truyền ổn định, có số l-ợng cá thể nhất định
Tên giống vật nuôi Đặc điểm ngoại hình dễ
nhận biết
- Gà ri
- Lợn móng cái
d) Theo hớng sản xuất
3) Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi.
- Có chung nguồn gốc
- Có đặc điểm ngoại hình và năng xuất giống nhau
Trang 39vật nuôi có ảnh hởng đến năng xuất và chất
lợng chăn nuôi
- Qua ví dụ SGK, học sinh lấy ví dụ khác từ
giống vật nuôi ở gia đình, địa phơng
- Kiến thức: Sau bài này giáo viên phải làm cho học sinh
- Biết đợc định nghĩa về sự sinh trởng và sự phát dục của vật nuôi
- Biết đợc các đặc điểm của sự sinh trởng và phát dục của vật nuôi
- Hiểu đợc các yếu tố ảnh hởng đến quá trình sinh trởng và phát dục
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK, thu thập tài liệu, sơ đồ SGK
- HS: Đọc SGK, xem hình vẽ, sơ đồ
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 2 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy nêu điều kiện để đợc công nhận
là một giống vật nuôi?
- Giống vật nuôi có vai trò nh thễ nào trong
chăn nuôi?
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu khái niệm về sự sinh tr
-ởng và phát dục của vật nuôi.
- GV: Giảng giải, hớng dẫn học sinh lấy
đông và phân bố trên địa bàn rộng
- Giống vật nuôi quyết định tới năng xuất chăn nuôi, chất lợng sản phẩm chăn nuôi
I.Khái niệm về sự sinh tr ởng
và phát dục của vật nuôi 1.Sự sinh tr ởng.
- Là sự tăng lên về khối lợng, kích thớc các bộ phận của cơ Ngày soạn: 3/12/2009
Ngày dạy:………
Trang 40biến đổi của cơ thể vật nuôi.
HĐ2.Tìm hiểu đặc điểm của sự sinh tr
-ởng và phát dục ở vật nuôi.
GV: Dùng sơ đồ 8 cho học sinh thảo luận
nêu VD
GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ, chọn ví
dụ minh hoạ cho từng đặc điểm nào?
HS: Trả lời
HĐ3.Tìm hiểu sự tác động của con ng ời
đến sự sinh tr ởng và phát dục của vật
nuôi.
GV: Dùng sơ đồ giải thích các yếu tố ảnh
hởng tới sự phát triển của vật nuôi?
HS: Nhận biết các yếu tố ảnh hởng, con
ngời có thể tác động, điều khiển, sự sinh
tr-ởng và phát dục của vật nuôi
Vật nuôi
- Thức ăn
- Chuồng trại,chăm sóc
- Khí hậu
- Các yếu tố bên ngoài ( ĐKngoại cảnh )
- Yếu tố bên trong ( Đ2 di truyền )
5.H ớng dẫn về nhà 3 /
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 33 Một số phơng pháp chọn lọc