-Bạn nào đọc được câu ứng dụng dưới tranh để biết được các con vật trong tranh đang làm gì nheù?. GV:Khi đọc câu có dấu phẩy chúng ta phải chuù yù ñieàu gì?[r]
Trang 1
1 11 ĐẠO ĐỨC BÀI : ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG
GIỮA HKI
THỨ HAI
112 HỌC VẦN BÀI 46 : ôn - ơn
114 HỌC VẦN BÀI 47 : en - ên
THỨ BA
116 HỌC VẦN BÀI 48 : in - un
MĨ THUẬT VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM
THỨ TƯ
27/10/2009
1 11 THỦCÔNG XÉ , DÁN HÌNH CON GÀ CON ( Tiết 2 )
118 HỌC VẦN BÀI 49 : iên - yên
THỨ NĂM
28/10/2009
120 HỌC VẦN BÀI 50 : uôn - ươn
TẬP VIẾT
CHÚ CỪU, RAU NON, THỢ HÀN…
THỨ SÁU
29/10//2009
Trang 2
MÔN : ĐẠO ĐỨC ( Tiết 11 )
BÀI : ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I
A.MỤC TIÊU :
- Nhằm củng cố kiến thức đã học từ đầu năm đến nay
B.CHUẨN BỊ :
- Một số hình minh họa
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Ổn định :
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
- Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các con ôn tập
và thực hành kĩ năng các bài đã học ở giữa kì
I này
-GV ghi tựa bài
2 Ôn tập và thực hành :
a) Gọn gàng sạch sẽ :
- Vì sao phải ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ ?
- Trong lớp mình những bạn nào ăn mặc gọn
gàng , sạch sẽ ?
- Những bạn nào còn để tóc bù xù,quần áo
xộc xệch ,móng tay dài ?
Kết luận :
- Quần áo đi học cần phẳng phiu , lành
lặn,sạch sẽ ,gọn gàng
- Không mặc quần áo nhàu nát,rách ,tuột
chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp
b) Giữ gìn sách vở, ĐDHT :
- Muốn giữ gìn sách vở , ĐDHT các con phải
làm sao ?
- Vậy tại sao ta phải có ý thức giữ gìn sách
vở và ĐDHT ?
Kết luận :
- Cần phải giữ gìn ĐDHT là :
+ Không làm dây bẩn ,viết bậy ,vẽ bậy ra
sách vở
+ Không xé sách vở
+ Không dùng cặp da và ĐDHT để đùa
-Hát
-HS đọc
- Aên mặc gọn gàng , sạch sẽ để bảo vệ sức khỏe ,được mọi người yêu mến
-HS nêu tên
- HS nêu tên…
- Không vẽ bậy ,không nhàu nát,không dùng cặp và ĐDHT để đánh nhau hoặc đùa giỡn
- Ta phải có ý thức giữ gìn sách vở và ĐDHT để đở tốn tiền cha mẹ mua sắm và học tập mau tiến bộ
Trang 3nghịch ,đánh nhau
+ Học xong phải cất gọn gàng ĐDHT vào
nơi qui định
c) Gia đình em :
- Kể về gia đình của mình ?
- Bổn phận là con, cháu trong gia đình con
phải thế nào ?
Kết luận :
- Trẻ em có quyền có gia đình ,được sống
cùng cha mẹ ,được cha mẹ yêu thương che
chở,chăm sóc , nuôi dưỡng ,dạy bảo
- Cần cảm thông ,chia sẻ với những bạn thiệt
thòi không được sống cùng gia đình
- các con phải có bổn phận phải yêu quí gia
đình, kính trọng , lễ phép , vâng lời ông bà,
cha mẹ
- HS kể tên
- Phải biết vâng lời,lễ phép với mọi người trong gia đình
THƯ GIÃN
d) Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em
nhỏ:
- Anh, chị, em trong gia 1 nhà phải sống như
thế nào ?
+ Xử lý tình huống :
- Mẹ đi chợ về đưa cho em 2 quả cam ( 1
quả lớn, 1 quả nhỏ ).Vậy em là anh, chị phải
làm sao đối với em của mình ?
- Ai đồng ý với ý kiến của các bạn
- Là anh, chị phải nhường cho em chọn
trước
- Nếu mình là em, phải làm gì đối với anh
chị?
+GV Kết luận :
-Là anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ
-Là em cần phải lễ phép vâng lời anh chị
3 Thực hành :
- Cho 1 HS đóng vai anh
- 1 vai đóng vai em
+ Anh đang cầm đồ chơi em chạy lại mượn
Vậy anh xử lí thế nào
+ Em trong bếp đòi mẹ bế Anh đang chơi
ngoài sân Anh vào dẫn em ra ngoài chơi, lúc
đó em có ra chơi với anh hay không ?
- GV nhận xét
III Dặn dò
Về nhà thực hiện tố những điều đã học để gia
đình được vui vẻ, để xứng đáng là con ngoan
- Anh ,chị, em trong 1 nhà phải thương yêu và đùm bọc lẫn nhau
HS1: Đưa cho em 1 quả HS2: Đưa cho em quả nhỏ HS3: Đưa cho em chọn trước
- HS giơ tay
-Phải vâng lời và lễ phép với anh chị
- HS nhận xét
- 2 HS sắm vai
- HS nhận xét
- 3 em sắm vai
- Em ơi ra ngoài sân chơi với anh để mẹ nấu cơm
- Em theo anh ra ngoài chơi
- HS nhận xét
Trang 4
+Nhân xét tiết học
****************************************
MÔN : HỌC VẦN (Tiết 46 ) BÀI : ôn - ơn
A.MỤC TIÊU :
-Đọc được : ôn , ơn ,ï con chồn , sơn ca ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : ôn , ơn ,ï con chồn , sơn ca
-Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh + bộ chữ
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát
II.Bài cũ :
-BC: bạn thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dị
- Đọc lại các từ vừa viết
-Đọc câu ứng dụng.
-GV nhận xét.
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
-Hôm nay cô hướng dẫn các con 2 vần mới
là vần : ôn - ơn
-GV ghi tựa bài
2.Dạy vần :
a.Vần ơn:
-GV đọc : ôn
GV:Vần ôn được tạo nên từ những âm nào?
-GV gắn bảng cài : ôn
GV: Có vần ôn , thêm âm gì ,dấu gì để có
tiếng : chồn
-GV gắn bảng cài và viết bảng : chồn
+Bảng cài
-GV nhận xét
-GV gắn tranh, hỏi :
GV:Tranh vẽ con gì ?
-GV viết bảng : con chồn
- HS viết BC
- HS đọc ( có phân tích )
-HS đọc ( có phân tích )
-HS đọc
-HS đọc
HS:….tạo nên từ ô và n ( HS yếu )
- HS đánh vần ( có HS yếu ) , HS đọc trơn,ĐT HS:… thêm âm ch ,dấu huyền
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn, đồng thanh ( có
HS yếu ) : chồn -HS cài tiếng : chồn
HS: con chồn -HS đọc trơn từ
-HS đọc cảø cột (không thứ tự)
Trang 5+Bảng con.
-GV viết mẫu : ôn , con chồn , nói cách nối
nét
-GV nhận xét
b.Vần ơn:
-GV đọc : ơn
GV:Vần ơn được tạo nên từ những âm nào?
-GV gắn bảng cài: ơn
+So sánh ôn và ơn :
-GV gắn bảng cài và viết bảng: ơn
GV:Có vần ơn ,thêm âm gì để có tiếng sơn
+Bảng cài
-GV treo tranh, hỏi:
GV:Tranh vẽ con gì ?
Sơn ca : là loại chim nhỏ hót hay
-GV viết bảng : sơn ca
+Bảng con
-GV hướng dẫn HS viết : ơn , sơn ca nói cách
nối nét
-GV nhận xét
-Cảø lớp đồng thanh
-HS viết bảng con
-HS đọc HS: Tạo nên từ ơ và n
+Giống nhau :Kết thúc bằng n +Khác nhau : ôn bắt đầu bằng ô , ơn bắt đầu bằng ơ -HS đánh vần, đọc trơn ( có HS yếu)
HS:thêm âm s trước vần ơn -HS phân tích , đánh vần, đọc trơn, ĐT( có HS yếu -HS cài tiếng : sơn
HS: sơn ca
-HS đọc trơn từ
-HS đọc cảø cột (không thứ tự)
-Cảø lớp đồng thanh
-HS viết BC
THƯ GIÃN a) Đọc từ ứng dụng.
-GV viết bảng : ôn bài , khôn lớn , cơn mưa ,
mơn mởn
-Cho học sinh tìm tiếng có vần mới, gạch
dưới
-Cho HS đọc tiếng vừa tìm
-HS đọc trơn từ nào, GV giải thích từ đó
+ ôn bài : Học lại hoặc nhắc lại để nhớ
những điều đã học được
+ Khôn lớn : Chỉ sự lớn lên và hiểu biết
nhiều hơn ,sự trưởng thành của người nào đó
+ Cơn mưa : Chỉ những đám mây u ám đem
mưa đến
-HS tìm: ôn , khôân, lớn, cơn, mơn ,mởn -HS đọc (không thứ tự)
-HS đọc
Trang 6+ Mơn mởn : Chỉ sự non mượt tươi tốt ,đấy
sức sống
- HS đọc từ ứng dụng (không tt, tt) có phân tích- HS đọc cả 2 cột vần
- HS đọc từ ứng dụng
- Cả lớp đồng thanh
TIẾT 2
1 Luyện tập :
a.Luyện đọc:
-GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiết 1
-GV nhận xét
+ Đọc câu ứng dụng :
Cho HS quan sát tranh ở SGK, thảo luận
-GV gắn tranh, hỏi :
GV : Tranh vẽ cảnh gì ?
GV: Đàn cá bơi lội như thế nào? Các con hãy
đọc câu ứng dụng để biết được điều đó nhé
Lồng ghép BVMT : Sau cơn mưa làm
cho cây cối thêm tươi tốt ,mưa cung cấp nước
cho con người và động vật Vậy để nguồn
nước sạch ,thì chúng ta phải cùng nhau bảo
vệ môi trường
-Bạn nào đọc được câu ứng dụng dưới tranh
để biết được các con vật trong tranh đang làm
gì nhé?
GV:Khi đọc câu có dấu phẩy chúng ta phải
chú ý điều gì ?
-GV đọc mẫu
GV:Trong câu ứng dụng, tiếng nào có vần
ôn-ơn?
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b.Luyện viết vở :
-Đọc nội dung viết
-Nhận xét bài ở bảng và ở vở,
-Nhắc lại cách ngồi viết
-GV viết mẫu ở bảng: Vừa nói cách nối nét,
độ cao con chữ và khoảng cách giữa tiếng, từ
-1 HS đọc cột vần 1
-2 HS đọc cột vần 2
-1 HS đọc cả 2 cột vần -2 HS đọc từ ứng dụng
-1 HS đọc hết bảng
-HS quan sát tranh, thảo luận
HS : Đàn cá đang bơi lội(HS yếu )
- 2 HS đọc câu ứng dụng
HS:Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ -Nhiều HS đọc, đồng thanh
HS:rộn, cơn, (HS phân tích) _ Cả lớp đồng thanh
+ Đọc SGK.
-1 HS đọc 2 cột vần
-1 HS đọc từ ứng dụng
-1 HS đọc câu ứng dụng
-1 HS đọc cả 2 trang
-HS đọc -Giống nhau ( HS yếu ) -HS nhắc
-HS viết lần lượt vào vở theo sự hướng dẫn của GV
Trang 7-GV thu bài, chấm 1 số vở, nhận xét.
THƯ GIÃN
C Luyện nói:
GV : Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
-Các con quan sát tranh ở SGK, thảo luận
xem tranh vẽ gì?
-GV gắn tranh hỏi
GV: Trong tranh vẽ gì ?
GV: Mai sau lớn lên con thích làm gì?
GV: Tại sao con thích nghề đó?
GV: Bố mẹ con đang làm gì ?
GV: Con đã nói với bố mẹ con biết ý định
tương lai ấy của con chưa?
GV:Muốn trở thành người như con mong
muốn, bây giờ con phải làm gì?
IV.Củng cố dặn dò :
-Các con vừa học vần gì ?
-Tiếng gì cóvần ôn, ơn ?
+ Trò chơi:
-Mỗi tổ cử 1 bạn lên thi đua gắn bảng cài:
khôn
- GV nhận xét
+Dặn dò : Về nhà học lại bài ôn ,ơn trôi
chảy
- Nhận xét tiết học.
-HS lấy SGK
HS : Mai sau khôn lớn -HS quan sát tranh SGK, thảo luận
HS:vẽ em bé đang mơ ước trở thành chiến sĩ biên phòng! ( HS yếu )
HS: Trả lời theo ý thích HS: Trả lời
HS: Trả lời
HS:Trả lời ( HS Khá,Giỏi) HS: Ngay từ bây giờ con phải cố gắng hoc thật giỏi, để sau này lớn lên thành người hữu ích, giúp ích cho xã hội ( HS Khá , Giỏi )
- ôn , ơn
- chồn , sơn
***************************
Trang 8
MÔN : HỌC VẦN (Tiết 47 ) BÀI : en - ên
A.MỤC TIÊU :
-Đọc được : en , ên , lá sen , con nhện ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : en , ên , lá sen , con nhện
-Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bên phải , bên trái , bên trên , bên dưới
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh + bộ chữ
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát.
II.Bài cũ :
-BC: ôn bài , khôn lớn , cơn mưa , mơn
mởn
- Đọc lại các từ vừa viết
-Đọc câu ứng dụng.
-GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
-Hôm nay cô hướng dẫn các con 2 vần mới
là vần : en - ên
-GV ghi tựa bài
2.Dạy vần :
a.Vần en:
-GV đọc : en
GV:Vần en được tạo nên từ những âm nào?
-GV gắn bảng cài : en
GV: Có vần en , thêm âm gì ,dấu gì để có
tiếng : sen
-GV gắn bảng cài và viết bảng : sen
+Bảng cài
-GV nhận xét
-GV gắn tranh, hỏi :
- HS viết BC
- HS đọc ( có phân tích )
-HS đọc ( có phân tích )
-HS đọc
-HS đọc
HS:….tạo nên từ e và n ( HS yếu )
- HS đánh vần ( có HS yếu ) , HS đọc trơn,ĐT
HS:… thêm âm s trước vần en -HS phân tích, đánh vần, đọc trơn, đồng thanh ( có
HS yếu ) : sen -HS cài tiếng : sen
HS: lá sen -HS đọc trơn từ
Trang 9GV:Tranh vẽ gì ?
-GV viết bảng : lá sen
+Bảng con
-GV viết mẫu : en , sen, nói cách nối nét
-GV nhận xét
b.Vần ên:
-GV đọc : ên
GV:Vần ên được tạo nên từ những âm nào?
-GV gắn bảng cài: ên
+So sánh en và ên :
-GV gắn bảng cài và viết bảng: ên
GV:Có vần ên ,thêm âm gì để có tiếng nhện
+Bảng cài
-GV treo tranh, hỏi:
GV:Tranh vẽ con gì ?
-GV viết bảng : con nhện
+Bảng con
-GV hướng dẫn HS viết : ên , con nhện nói
cách nối nét
-GV nhận xét
-HS đọc cảø cột (không thứ tự)
-Cảø lớp đồng thanh
-HS viết bảng con
-HS đọc HS: Tạo nên từ ê và n
+Giống nhau :Kết thúc bằng n +Khác nhau : en bắt đầu bằng e , ên bắt đầu bằng ê -HS đánh vần, đọc trơn ( có HS yếu)
HS:thêm âm nh , dấu nặng
-HS phân tích , đánh vần, đọc trơn, ĐT( có HS yếu
-HS cài tiếng : nhện
HS: con nhện -HS đọc trơn từ
-HS đọc cảø cột (không thứ tự)
-Cảø lớp đồng thanh
-HS viết BC
THƯ GIÃN b) Đọc từ ứng dụng.
-GV viết bảng : áo len , khen ngợi , mũi tên ,
nền nhà
-Cho học sinh tìm tiếng có vần mới, gạch
dưới
-Cho HS đọc tiếng vừa tìm
-HS đọc trơn từ nào, GV giải thích từ đó
+ Áo len : loại áo được đang hoặc dệt bằng
len
+ Khen ngợi : Nói lên sự đánh giá tốt về ai ,
về cái gì việc gì với ý vừa lòng
-HS tìm: len , khen , tên , nền -HS đọc (không thứ tự)
-HS đọc
Trang 10+ Mũi tên : ( giải thích bằng tranh hoặc vật
thật )
- HS đọc từ ứng dụng (khôngtt, tt) có phân tích
- HS đọc cả 2 cột vần
- HS đọc từ ứng dụng
- Cả lớp đồng thanh
TIẾT 2
2 Luyện tập :
a.Luyện đọc:
-GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiết 1
-GV nhận xét
+ Đọc câu ứng dụng :
Cho HS quan sát tranh ở SGK, thảo luận
-GV gắn tranh, hỏi :
GV : Tranh vẽ gì ?
Lồng ghép BVMT :Tranh vẽ cảnh tự
nhiên rất đẹp , để môi trường tự nhiên thêm
đẹp ta phải có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi
trường ,tránh làm những việc gây tác hại
ảnh hưởng tới những cảnh vật xung quanh
-Bạn nào đọc được câu ứng dụng dưới tranh
GV:Khi đọc câu có dấu phẩy chúng ta phải
chú ý điều gì ?
-GV đọc mẫu
GV:Trong câu ứng dụng, tiếng nào có vần en,
ên ?
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b.Luyện viết vở :
-Đọc nội dung viết
-Nhận xét bài ở bảng và ở vở,
-Nhắc lại cách ngồi viết
-GV viết mẫu ở bảng: Vừa nói cách nối nét,
độ cao con chữ và khoảng cách giữa tiếng, từ
-GV thu bài, chấm 1 số vở, nhận xét
-1 HS đọc cột vần 1
-2 HS đọc cột vần 2
-1 HS đọc cả 2 cột vần -2 HS đọc từ ứng dụng
-1 HS đọc hết bảng
-HS quan sát tranh, thảo luận
HS : Con sên trên tàu lá chuối,dế mèn trong bãi cỏ (HS yếu )
- 2 HS đọc câu ứng dụng
HS:Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ -Nhiều HS đọc, đồng thanh
HS: sên , mèn , trên (HS phân tích) _ Cả lớp đồng thanh
+ Đọc SGK.
-1 HS đọc 2 cột vần
-1 HS đọc từ ứng dụng
-1 HS đọc câu ứng dụng
-1 HS đọc cả 2 trang
-HS đọc -Giống nhau ( HS yếu ) -HS nhắc
-HS viết lần lượt vào vở theo sự hướng dẫn của GV
THƯ GIÃN
C Luyện nói:
-HS lấy SGK
Trang 11GV : Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?.
-Các con quan sát tranh ở SGK, thảo luận
xem tranh vẽ gì?
-GV gắn tranh hỏi
GV: Tranh vẽ gì ?
GV: Bên trên chó là những gì?
GV: Bên phải con chó là cài gì ?
GV: Bên trái con chó là gì ?
GV: Bên dưới con mèo là những gì ?
GV: Trong lớp bên phải con là bạn nào ?
GV: Ra xếp hàng,đứng trước và sau con là
những bạn nào ?
GV: Ra xếp hàng bên trái tổ em là tổ nào ?
GV:Con viết tay trái hay tay phải ?
IV.Củng cố dặn dò :
-Các con vừa học vần gì ?
-Tiếng gì cóvần en , ên ?
+Trò chơi:
-Mỗi tổ cử 1 bạn lên thi đua gắn bảng cài:
tên
- GV nhận xét
+Dặn dò :
- Về nhà học lại bài en , ên trôi chảy
- Nhận xét tiết học.
HS : Bên phải , bên trái , bên trên , bên dưới -HS quan sát tranh SGK, thảo luận
HS: Mèo , chó, quả bóng , bàn ghế ( HS yếu ) HS: Bên trên chó là mèo ,cái bàn
HS: Bên phải con chó là ghế HS: Bên trái con chó là quả bóng HS: Bên dưới con mèo là con chó HS: Kể
HS: Kể
HS: Kể HS: Tay phải
- en , ên
- sen , nhện
- 3 HS lên thi đua
- -HS nhận xét
***************************
Trang 12MÔN : TOÁN ( TIẾT 41 ) BÀI : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
Làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học ; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
Bài tập cần làm : Bài 1, 2 (cột 1,3 ) , 3 (cột 1, 3 ) , 4
B CHUẨN BỊ:
Sách giáo khoa
C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:
I ỔN ĐỊNH:
II BÀI CŨ:
-Tiết trước học bài gì ?
-Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 5
-GV nhận xét
III BÀI MỚI:
1.Giới thiệu:
-Các con đã học phép trừ trong phạm vi
5 Hôm nay các con sẽ củng cố về bảng
trừ qua bài : luyện tập
-GV ghi tựa bài
2 Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1 :
-Đọc yêu cầu bài 1
-Các con viết dấu thẳng hàng và số
thẳng cột
-Cho HS đổi vở
-GV treo bảng phụ
-GV nhận xét
Hát
-Phép trừ trong phạm vi 5 -HS đọc
-HS đọc -Tính
HS làm bài
- HS lên bảng làm -HS nhận xét