1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch giảng dạy lớp 1 - Tuần 3

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 311,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bé có vở vẽ -HS đọc :cá nhân ,tổ ,lớp đồng thanh -GV nhaän xeùt bLuyện viết vở : -Nhận xét bài ở vở và ở bảng -Gioáng nhau -Nhaéc tö theá ngoài vieát -GV viết mẫu vừa nói cách nối nét và[r]

Trang 1

  

1 3 ĐẠO ĐỨC BÀI 2: GỌN GÀNG , SẠCH SẼ (T 1) THỨ HAI

23/8/2010 2 23

24

HỌC VẦN BÀI 9: O - C

26 HỌC VẦN BÀI 10: Ô - Ơ

THỨ BA

24/8/2010 2 3 TNXH NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

28

HỌC VẦN BÀI 11: ÔN TẬP

2 3 MĨ THUẬT MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIÃN

THỨ TƯ

25/8/2010

3 10 TOÁN BÉ HƠN DẤU <

1 29 TẬP VIẾT Lễ , cọ , bờ , hổ

31 HỌC VẦN BÀI 12: i - a

THỨ NĂM

26/8/2010

3 11 TOÁN LỚN HƠN DẤU >

2 3 THỦ CÔNG XÉ ,DÁN HÌNH TAM GIÁC

THỨ SÁU

27/8/2010

3 32 HỌC VẦN BÀI 13: n - m

Trang 2

MÔN : ĐẠO ĐỨC ( Tiết 3 ) BÀI : GỌN GÀNG , SẠCH SẼ ( Tiết 1 )

A.MỤC TIÊU :

-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

B.CHUẨN BỊ :

-Vở bài tập đạo đức

-Bài hát : “rửa mặt như mèo”

-Bút chì, lược chải tóc

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I ổn định : Hát

II Bài cũ :

-Vừa qua Đạo đức học bài gì ?

GV:Con có vui khi được là HS lớp 1

không ?

GV: Vì sao ?

-GV nhận xét

III Bài mới :

1 Giới thiệu :

Hôm nay cô sẽ dạy cho các con biết

giữ vệ sinh cá nhân và ích lợi của việc ăn

mặc gọn gàng ,sạch sẽ qua bài :Gọn gàng

,sạch sẽ

-GV ghi tựa bài

2 Các hoạt động :

+Hoạt động 1 : HS thảo luận

-Cho HS thảo luận tìm ra bạn nào có

đầu tóc ,quần áo gọn gàng sạch sẽ

GV:Các con nêu tên bạn nào trong lớp

hôm nay có đầu tóc gọn gàng ,sạch sẽ?

GV:Vì sao con cho là bạn đó gọn gàng

,sạch sẽ

-Em là HS lớp 1 -Con rất vui ( HS yếu )

HS1:Vì vào lớp 1 con sẽ có nhiều bạn mới,thầy cô mới

HS2:Con sẽ học được nhiều điều mới lạ, biết đọc,viết và làm toán

-HS đọc

-HS thảo luận ( 2 em )

HS:HS nêu tên và mời bạn có đầu tóc ,quần áo gọn gàng ,sạch sẽ lên trước lớp ( có HS yếu nêu )

-HS nhận xét HS:Vì bạn mặc quần áo sạch sẽ ,đầu tóc gọn gàng

-HS nhận xét

Trang 3

-GV nhận xét, khen HS

+Hoạt động 2:

-Cho HS xem tranh bài tập 1

-Con hãy tìm xem bạn nào có đầu tóc ,

quần áo gọn gàng ,sạch sẽ

Ví dụ :

-Aùo bẩn : Giặt sạch

-Aùo rách : đưa mẹ vá lại

- Cài cúc áo lệch: cài lại ngay ngắn

-Quần ống cao ống thấp: sửa lại ống

-Dây giầy không buộc : thắt lại dây giầy

-Đầu tóc xù xì :chải tóc lại

-HS nhận xét các tranh ở bài tập 1

-HS trình bày ,giải thích tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng ,sạch sẽ và nên sửa thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng ,sạch sẽ

THƯ GIÃN

+Hoạt động 3 : HS làm bài tập 2

-Con hãy chọn một bộ quần áo đi học

cho bạn nữ và một bộ cho bạn nam

-Các con chọn 1 bộ quần áo đi học phù

hợp cho bạn nam và 1 bộ cho bạn nữ rồi

đánh dấu vào vào ô vuông bộ quần áo đã

chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong

tranh

IV Củng cố –dặn dò :

-Hôm nay các con học bài gì ?

-Khi đi học con phải ăn mặc như thế

nào?

Kết luận :

-Quần áo đi học cần phẳng phiu ,lành

lặn ,sạch sẽ,gọn gàng……

-Không mặc quần áo nhàu nát ,rách

,tuột chỉ,đứt khuy ,bẩn hôi,xộc xệch ,đến

lớp

Dặn dò :

Về nhà tập quan sát tranh và trả lời câu

-HS quan sát ,nhận xét tranh bài tập 2

-HS làm bài -HS trình bày sự lựa chọn của mình ( 1 số em ) ( có HS yếu )

-Các bạn khác lắng nghe nhận xét và bổ sung

-Gọn gàng ,sạch sẽ -Khi đi học phải mặc quần áo phẳng phiu , lành lặn,sạch sẽ,gọn gàng

Trang 4

hỏi trong sách

Nhận xét tiết học

MÔN : HỌC ÂM ( Tiết 9 ) BÀI : O - C

I.MỤC TIÊU :

-Đọc được : o ,c ,bò , cỏ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : ô,ơ,cô,cờ

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ

* HS khá ,giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh + Bộ chữ

III.Hoạt động dạy học:

I.Ổ định : hát ( Tiết 1 )

II.Bài cũ :

-Tiết trước học âm gì?

-BC :l - lê , h – hè

-Đọc : lê , lề , lễ , he , hè , hẹ

-Đọc câu ứng dụng

-GV nhận xét

III.Bài mới:

1.Giới thiệu:

a Âm O :

Hôm nay cô hướng dẫn các con học 2

âm mới là O , C

-GV ghi tựa bài

2.Dạy âm :

a Âm O:

-GV đọc : O

-GV gắn âm O vừa tô vừa nói : Âm O

gồm 1 nét cong kín

GV: Âm O giống vật gì ?

-GV gắn bảng cài : O

+ khi phát âm Omiệng mở rộng,

môi tròn

- l , h

- HS viết bảng con

- HS đọc (có phân tích)

- 2HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

- 1 HS lên tô

- HS: quả trứng, quả bóng bàn

Trang 5

-GV đọc : O

GV: Có âm O , muốn có tiếng bò

thêm âm gì ?

-GV gắn bảng cài, viết bảng : bò

-GV gắn tranh hỏi :

GV: Tranh vẽ con gì ?

-GV viết bảng : bò

+ Bảng cài :

+ Bảng con :

-GVhướng dẫn viết “O”: Chiều cao

của âm O bằng hai dòng kẻ ô li Từ điểm

đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên,

viết nét cong chạm đường kẻ ngang rồi

lượn vòng sang trái xuống chạm đường kẻ

ngang dưới, đưa nét bút cong lên Điểm

dừng bút ở đường kẻ ngang trên tạo thành

một đường cong khép kín

-GV nhận xét

-Hướng dẫn viết “bò”: viết âm b cao

5 ô li,điểm dừng bút của chữ b lia bút

sang điểm đặt bút của âm O để viết âm O

cao 2 ô li, dấu huyền đặt trên âm O

-GV nhận xét

b.Âm C :

-GV đọc : C

-GV gắn âm C vừa tô vừa nói :Âm C

gồm 1 nét cong hở phải

-GV gắn bảng cài :C

+So sánh âm C và âm O

+Khi phát âm C gốc lưỡi chạm vào

vòm mềm rồi bật ra,không có tiếng thanh

-Gv đọc :C

GV:Có âm O ,muốn có tiếng cỏ phải

- Nhiều em đọc đồng thanh

- HS: Thêm âm b , dấu huyền

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn, đồng thanh : bò

- HS : bò

HS đọc : bò

- HS đọc cả cột

- Cả lớp đồng thanh

- HS cài tiếng : bò

-HS viết bảng con:O

-HS viết bảng con :bò

-HS đọc -1 HS lên tô

+Giống nhau :Cùng là nét cong +Khác nhau :C có nét cong hở,O có nét cong kín

-Nhiều em đọc đồng thanh

Trang 6

thêm âm gì ,dầu gì?

-GV gắn bảng cài ,viết bảng:cỏ

-GV gắn tranh hỏi :

GV:Tranh vẽ gì ?

-GV viết bảng :cỏ

+Bảng cài

+Bảng con

-Hướng dẫn viết C âm C cao 2 ô li ,từ

điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang

trên viết net cong hở phải Điểm dừng bút

trên đường kẻ ngang dưới 1 chút

-Gv nhận xét

-Hướng dẫn viết “cỏ”:viết âm C cao 2 ô

li ,lia bút viết âm O cao 2 ô li,dấu hỏi đặt

trên O

-GV nhận xét

HS:Thêm âm C ,dấu hỏi

-HS phân tích đánh vần ,đọc trơn,đồng thanh: cỏ

HS:cỏ -HS đọc : cỏ -HS đọc cả cột ( không thứ tự ) -Cả lớp đồng thanh

-HS cài tiếng :cỏ

-HS viết bảng con: C

-HS viết bảng con: cỏ

THƯ GIÃN C.Đọc ứng dụng :

-GV viết bảng : bo bò bó

Co cò cọ

GV giải thích 1 số tiếng

-Mỗi em đọc 1 tiếng

-1 số em đọc ( không đồng thanh ) -1 HS đọc cả cột 1

-1 HS đọc cột 2 -1 HS đọc tiếng ứng dụng

TIẾT 2 3.Luyện tập :

a)Luyện đọc :

Gv chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiết 1

-GV nhạân xét

+Đọc câu ứng dụng:

-Cho HS quan sát tranh ở SGK thảo

-2 HS đọc cột 1 +cột 2 -1 HS đọc cả 2 cột -2 HS đọc tiếng ứng dụng -HS quan sát tranh ở SGK,thảo luận

Trang 7

-GV treo tranh ,hỏi:

GV:Tranh vẽ gì?

GV:Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho

bò và bê ăn cỏ Đó cũng chính là nội

dung câu ứng dụng của chúng ta học hôm

nay

-GV đọc mẫu :bò bê có bó cỏ

b)Luyện viết vở:

-Nhận xét bài ở vở và bài ở bảng

-Nhắc tư thế ngồi viết

-GV viết mẫu ở bảng ( vừa nói cách nối

nét,độ cao con chữ )

-GV thu 1 số bài chấm điểm ,nhận xét

HS :Một người đang cho bò ăn

-1 số HS đọc (có phân tích) -Cả lớp đồng thanh

* Đọc SGK -1 HS đọc 2 cột âm -1 HS đọc tiếng ứng dụng -1 HS đọc câu ứng dụng -1 HS đọc cả 2 cột

-Giống nhau ( HS yếu ) -HS nhắc lại

HS lần lượt viết vào vở theo hướng dẫn của GV

c.Luyện nói : SGK

-Cho HS quan sát tranh ở SGK thảo luận

-GV gắn tranh hỏi :

GV:Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

GV:Trong tranh con thấy những gì ?

GV:Vó bè dùng làm gì ?

GV:Vó bè thường đặt ở đâu ?

+Vó :Dùng bắt cá ,tôm,1 lưới ,bốn góc

mắc vào bốn cần gọng để kéo

+Bè : Khối hình tấm gồm nhiều thân

cây(tre,nứa,gỗ v v ) được kết lại, tạo

thành vật nổi ổn định để di chuyển hoặc

dùng làm phương tiện trên sông nước

GV:Trong bức tranh có vẽ 1 người, người

đó đang làm gì?

GV:Ngoài dùng vó, người ta còn dùng

cách nào để bắt cá?

GV:Ngoài việc dùng lưới ,vó,cần câu để

THƯ GIÃN -HS quan sát tranh ở SGK,thảo luận

HS: Vó bè HS:Vó bè ,người (HS yếu ) HS:Vó bè dùng để bắt cá HS:Vó bè đặt ở sông,ao ,hồ

HS:Người đó đang kéo vó

HS:Ngoài vó,người ta còn dùng lưới ,cần câu để bắt cá

THƯ GIÃN

Trang 8

bắt cá,không nên dùng thuốc nổ hoặc rà

cá bằng điện để bắt cá Vì làm như vậy

rất nguy hiểm ,có thể chết người

* Trò chơi : Đôi bạn hiểu nhau

-GV giao cho HS đại diện cầm tranh giơ

lên,bạn đồng đội cài nhanh tiếng tương

ứng vào bảng cài

VD :

+Tranh người đang be ngô thì cài tiềng

“ bẻ”

+Tranh con búp bê thì cài tiếng “ bé”

+Tranh cái bè thì cài tiếng : “ bè”

+Tranh một bẹ cau ( ngô ,chuối ) thì

cài “ bẹ”

-GV nhận xét

IV.Củng cố –dặn dò :

-Các con vừa học âm gì ?

-Tiếng gì có âm O , C

Dặn dò :

-Về đọc lại bài trong SGK

Nhận xét tiết học

-6 HS lên thi đua -HS nhận xét

- O , C

- bò, cỏ

Trang 9

MÔN : HỌC ÂM (Tiết : 10) BÀI : Ô – Ơ

A MỤC TIÊU :

-Đọc được : ô , ơ , cô , cờ ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : ô , ơ , cô , cờ

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ

B.CHUẨN BỊ:

-Tranh + Bộ chữ

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

I.ỔN ĐỊNH:

II.BÀI CŨ:

-Tiết trước học âm gì ?

-BC : O , C , bò , cỏ

-Đọc : bo , bò , bó , co , cò ,cọ

-Đọc câu ứng dụng

-GV nhận xét

III.BÀI MỚI:

1.Giới thiệu:

Hôm nay, cô hướng dẫn các con học

âm mới, đó là âm ô, ơ

-GV ghi tựa bài

2.Dạy âm:

a Âm Ô:

-GV đọc : Ô

-GV gắn âm Ô vừa tô, vừa nói:âm Ô

gồm âm O và dấu mũ ở trên âm O

-GV gắn bảng cài :Ô

+Khi pháy âm Ô miệng mở hẹp hơn ) ,

tròn môi

-GV đọc : Ô

GV: Có âm Ơ, thêm âm gì để có tiếng

cô?

-GV gắn bảng cài và viết bảng :cô

-Hát

-O, C -HS viết BC

-HS đọc (có phân tích) -HS đọc

-HS đọc

-Hs đọc -1HS lên tô

-Nhiều em đọc – đồng thanh

HS: Thêm âm C -HS phân tích , đánh vần đọc trơn, đồng thanh : cô

Trang 10

-GV gắn tranh , hỏi:

GV: Tranh vẽ gì?

-GV viết bảng : cô

+Bảng cài :

+bảng con:

-Chiều cao của âm o cao 2 ôli.Từ điểm

đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên ,

viết nét cong chạm đường kẻ ngang rồi

lượn vòng sang trái xuống chạm đường kẻ

ngang dưới, đưa nét bút cong lên Điểm

dừng bút ở đường kẻ ngang trên tạo thành

một đường cong khép kín Viết một nét

gấp khúc từ trái sang phải, hai chân mũ

không chạm đầu âm O vị trí của dấu mũ

ở giữa ô li thứ 3 từ dưới lên

-GV nhận xét

-Cô có âm C cao 2 ô li, nét dừng bút cao

hơn hàng kẻ ngang dưới 1 chút và từ đó

lia bút sang phải viết âm Ô cao 2 ô li

-GV nhận xét

b.Âm Ơ

-GV đọc : Ơ

-GV gắn âm Ơ vừa tô và nói: Âm Ơ

gồm âm O và một dấu “móc” nhỏ ở phía

phải, trên đầu âm O

-GV gắn bảng cài : Ơ

+So sánh Ô và Ơ

+Khi phát âm, miệng mở trung bình,

môi không tròn

-GV đọc Ơ

GV:Có âm Ơ, thêm âm gì, dấu gì để có

tiếng cờ?

-GV viết bảng và gắn bảng cài : cờ

-GV gắn tranh hỏi ?

GV: Tranh vẽ gì ?

-GV viết bảng : cờ

HS:Cô giáo dạy HS tập viết -HS đọc : cô

-HS đọc cả cột (không thứ tự ) -Cả lớp đồng thanh

-HS viết BC

-HS đọc

-1HS tô

+Giống nhau: đều có một nét cong khép kín

+Khác nhau: Ơ có thêm dấu móc

-Nhiều HS đọc , đồng thanh

HS: Thêm âm C , dấu huyền

-HS phân tích , đánh vần , đọc trơn , đồng thanh : cờ

HS: Lá cờ -HS đọc : cờ -HS đọc cả cột (không thứ tự)

Trang 11

+Bảng cài :

+Bảng con :

-Âm Ơ : Viết âm O cao 2 ô li , đặt dấu

móc nhỏ chạm vào điểm dừng bút

-GV nhận xét

-Tiếng cờ :Viết âm C nối âm Ơ đều cao 2

ô li , dấu huyền đặt trên Ơ

-GV nhận xét

-Cả lớp đồng thanh -HS cài : cờ

-HS viết BC : Ơ

-HS viết BC : cờ

THƯ GIÃN c.Đọc tiếng ứng dụng :

-GV viết bảng các tiếng ứng dụng

-HS đọc,GV giải thích

+Hô:Lời nói gọi to,ví dụ lớp trưởng hô

to “học sinh”

+Hồ :là nơi đất trủng,chứa nhiều nước

GV”Vậy đất bao quanh hồ gọi là gì?

-HS đọc

-HS: bờ -1 số HS đọc (không thứ tự ) -1 HS đọc cột 1

-1HS đọc cột 2 -1 HS đọc tiếng ứng dụng -Cả lớp đồng thanh

TIÊT 2 3.Luyện nói

a) luyện đọc:

-GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiết 1

-GV nhận xét

+Đọc câu ứng dụng:

-Cho HS quan sát tranh ở SGK thảo luận

-GV gắn tranh ,hỏi :

GV:Tranh vẽ gì?

GV:Bạn nhỏ trong tranh đang vui khi

khoe quyển vở có nhiều tranh đẹp mà

bạn đã vẽ

Câu ứng dụng của chúng ta hôm nay là

-1 HS đọc cột 1 -1HS đọc cột 2 -1 HS đọc cả hai cột -2HS đọc từ ứng dụng -HS quan sát tranh ở SGK thảo luận HS:Một em bé đang cầm quyển vỡ vẽ

Trang 12

bé có vở vẽ

-GV nhận xét

b)Luyện viết vở :

-Nhận xét bài ở vở và ở bảng

-Nhắc tư thế ngồi viết

-GV viết mẫu vừa nói cách nối nét và

độ cao của : Ô,Ơ,CÔ,CỜ

+GV thu một số bài chấm điểm , nhận

xét

-HS đọc :cá nhân ,tổ ,lớp đồng thanh

-Giống nhau

-HS viết lần lượt vào vở theo hướng dẫn của GV

THƯ GIÃN c) Luyện nói :SGK

-Cho HS quan sát tranh SGK,thảo luận

GV gắn tranh hỏi :

GV:Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

GV:Tranh vẽ gì ?

GV:Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu?

GV:Cảnh trong tranh vẽ vào mùa nào?

Tại sao con biết ?

GV:Ngoài ba mẹ con ra,trên bờ hồ còn có

ai không ?

GV:Các bạn nhỏ có thích đi chơi ở bờ hồ

không ?Tại sao con biết ?

GV:Vậy bờ hồ trong tranh được dùng vào

việc gì ?

GV:Em đã được đi chơi ở bờ hồ như vậy

chưa ? Em đã làm gì hôm đó ?

GV:Chỗ em ở có bờ hồ không?Bờ hồ

dùng vào việc gì ?

Lồng ghép GDMT: Cảnh bờ hồ có

những gì? Có đẹp không?

Nếu đi trên con đường như vậy em

cảm thấy thế nào?và cần làm gì?

IV.Củng cố –dặn dò :

-Các con vừa học âm gì ?

- Tiếng gì có âm Ô ,Ơ ?

Trò chơi :Gắn tiếng

-Mỗi tổ cử 1 bạn lên thi đua gắn tiếng :

hổ

-HS quan sát tranh SGK thảo luận

HS:bờ hồ HS:các bạn nhỏ được mẹ dắt đi dạo chơi HS: Ba mẹ con đang dạo chơi ở bờ hồ HS:Cảnh mùa đông vì mọi người đều mặc đồ ấm

HS:Có nhiều người ngồi chơi

HS:Các bạn nhỏ rất thích vì tranh vẽ các bạn nhỏ rất vui vẻ

HS:Làm nơi nghỉ ngơi vui chơi sau giờ làm việc

HS:Trả lời theo ý mình có ( không ) theo thực tế

+Đọc SGK -1 HS đọc cộ vần -1 HS đọc tiềng ứng dụng -1 HS đọc cả 2 trang

- Ô – Ơ

- CÔ ,CỜ -3 HS lên thi đua gắn bảng tiếng hổ

Trang 13

-GV nhận xét

+Dặn dò :

Về nhà đọc lại bài âm Ô , Ơ trong SGK

Nhận xét tiết học

*******************************************

MÔN : TOÁN ( Tiết 9 ) BÀI : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

-Nhận biết các số trong phạm vi 5 ; biết đọc ,viết ,đếm các số trong phạm vi 5

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

SGK

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

IỔn định :

II.Bài cũ :

-Tiết trước các con đã học những số

nào?

-Đọc xuôi và ngược từ 1 đến 5, từ 5

đên1

BC: 1 , 2 , 3 , 4 , 5

-GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

Để củng cố về số lượng và thứ tự số

trong phạm vi 5 ,cô sẽ hướng dẫn các con

qua bài :Luyện tập

-GV ghi tựa

2.Hướng dẫn làm bài tập :

Bài 1 : Điền số

-Các con đếm xem có bao nhiêu cái

ghế, bao nhiêu ngôi sao ,bao nhiêu cái

xe,bàn ủi ,hình tam giác ,bông hoa ,được

bao nhiêu ghi số tương ứng vào ô vuông

+Chữa bài :

-Gọi HS đọc kết quả ,các em khác theo

dõi bài làm của mình để chữa bài

Hát

-Số 1 , 2, 3, 4 , 5 -HS đếm ( HS yếu đếm xuôi) -HS viết BC

-HS đọc

-HS làm bài

HS1:Có 4 cái ghế,ghi số 4 HS2:Có 5 ngôi sao ghi số 5 HS3:Có 5 ôtô ghi số 5 HS4:Có 3 bàn ủi ghi số 3 HS5:Có 2 tam giác ghi số 2 ( HS yếu )

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w