bé có vở vẽ -HS đọc :cá nhân ,tổ ,lớp đồng thanh -GV nhaän xeùt bLuyện viết vở : -Nhận xét bài ở vở và ở bảng -Gioáng nhau -Nhaéc tö theá ngoài vieát -GV viết mẫu vừa nói cách nối nét và[r]
Trang 1
1 3 ĐẠO ĐỨC BÀI 2: GỌN GÀNG , SẠCH SẼ (T 1) THỨ HAI
23/8/2010 2 23
24
HỌC VẦN BÀI 9: O - C
26 HỌC VẦN BÀI 10: Ô - Ơ
THỨ BA
24/8/2010 2 3 TNXH NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
28
HỌC VẦN BÀI 11: ÔN TẬP
2 3 MĨ THUẬT MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIÃN
THỨ TƯ
25/8/2010
3 10 TOÁN BÉ HƠN DẤU <
1 29 TẬP VIẾT Lễ , cọ , bờ , hổ
31 HỌC VẦN BÀI 12: i - a
THỨ NĂM
26/8/2010
3 11 TOÁN LỚN HƠN DẤU >
2 3 THỦ CÔNG XÉ ,DÁN HÌNH TAM GIÁC
THỨ SÁU
27/8/2010
3 32 HỌC VẦN BÀI 13: n - m
Trang 2MÔN : ĐẠO ĐỨC ( Tiết 3 ) BÀI : GỌN GÀNG , SẠCH SẼ ( Tiết 1 )
A.MỤC TIÊU :
-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
B.CHUẨN BỊ :
-Vở bài tập đạo đức
-Bài hát : “rửa mặt như mèo”
-Bút chì, lược chải tóc
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I ổn định : Hát
II Bài cũ :
-Vừa qua Đạo đức học bài gì ?
GV:Con có vui khi được là HS lớp 1
không ?
GV: Vì sao ?
-GV nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu :
Hôm nay cô sẽ dạy cho các con biết
giữ vệ sinh cá nhân và ích lợi của việc ăn
mặc gọn gàng ,sạch sẽ qua bài :Gọn gàng
,sạch sẽ
-GV ghi tựa bài
2 Các hoạt động :
+Hoạt động 1 : HS thảo luận
-Cho HS thảo luận tìm ra bạn nào có
đầu tóc ,quần áo gọn gàng sạch sẽ
GV:Các con nêu tên bạn nào trong lớp
hôm nay có đầu tóc gọn gàng ,sạch sẽ?
GV:Vì sao con cho là bạn đó gọn gàng
,sạch sẽ
-Em là HS lớp 1 -Con rất vui ( HS yếu )
HS1:Vì vào lớp 1 con sẽ có nhiều bạn mới,thầy cô mới
HS2:Con sẽ học được nhiều điều mới lạ, biết đọc,viết và làm toán
-HS đọc
-HS thảo luận ( 2 em )
HS:HS nêu tên và mời bạn có đầu tóc ,quần áo gọn gàng ,sạch sẽ lên trước lớp ( có HS yếu nêu )
-HS nhận xét HS:Vì bạn mặc quần áo sạch sẽ ,đầu tóc gọn gàng
-HS nhận xét
Trang 3-GV nhận xét, khen HS
+Hoạt động 2:
-Cho HS xem tranh bài tập 1
-Con hãy tìm xem bạn nào có đầu tóc ,
quần áo gọn gàng ,sạch sẽ
Ví dụ :
-Aùo bẩn : Giặt sạch
-Aùo rách : đưa mẹ vá lại
- Cài cúc áo lệch: cài lại ngay ngắn
-Quần ống cao ống thấp: sửa lại ống
-Dây giầy không buộc : thắt lại dây giầy
-Đầu tóc xù xì :chải tóc lại
-HS nhận xét các tranh ở bài tập 1
-HS trình bày ,giải thích tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng ,sạch sẽ và nên sửa thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng ,sạch sẽ
THƯ GIÃN
+Hoạt động 3 : HS làm bài tập 2
-Con hãy chọn một bộ quần áo đi học
cho bạn nữ và một bộ cho bạn nam
-Các con chọn 1 bộ quần áo đi học phù
hợp cho bạn nam và 1 bộ cho bạn nữ rồi
đánh dấu vào vào ô vuông bộ quần áo đã
chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong
tranh
IV Củng cố –dặn dò :
-Hôm nay các con học bài gì ?
-Khi đi học con phải ăn mặc như thế
nào?
Kết luận :
-Quần áo đi học cần phẳng phiu ,lành
lặn ,sạch sẽ,gọn gàng……
-Không mặc quần áo nhàu nát ,rách
,tuột chỉ,đứt khuy ,bẩn hôi,xộc xệch ,đến
lớp
Dặn dò :
Về nhà tập quan sát tranh và trả lời câu
-HS quan sát ,nhận xét tranh bài tập 2
-HS làm bài -HS trình bày sự lựa chọn của mình ( 1 số em ) ( có HS yếu )
-Các bạn khác lắng nghe nhận xét và bổ sung
-Gọn gàng ,sạch sẽ -Khi đi học phải mặc quần áo phẳng phiu , lành lặn,sạch sẽ,gọn gàng
Trang 4hỏi trong sách
Nhận xét tiết học
MÔN : HỌC ÂM ( Tiết 9 ) BÀI : O - C
I.MỤC TIÊU :
-Đọc được : o ,c ,bò , cỏ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : ô,ơ,cô,cờ
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ
* HS khá ,giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh + Bộ chữ
III.Hoạt động dạy học:
I.Ổ định : hát ( Tiết 1 )
II.Bài cũ :
-Tiết trước học âm gì?
-BC :l - lê , h – hè
-Đọc : lê , lề , lễ , he , hè , hẹ
-Đọc câu ứng dụng
-GV nhận xét
III.Bài mới:
1.Giới thiệu:
a Âm O :
Hôm nay cô hướng dẫn các con học 2
âm mới là O , C
-GV ghi tựa bài
2.Dạy âm :
a Âm O:
-GV đọc : O
-GV gắn âm O vừa tô vừa nói : Âm O
gồm 1 nét cong kín
GV: Âm O giống vật gì ?
-GV gắn bảng cài : O
+ khi phát âm Omiệng mở rộng,
môi tròn
- l , h
- HS viết bảng con
- HS đọc (có phân tích)
- 2HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- 1 HS lên tô
- HS: quả trứng, quả bóng bàn
Trang 5-GV đọc : O
GV: Có âm O , muốn có tiếng bò
thêm âm gì ?
-GV gắn bảng cài, viết bảng : bò
-GV gắn tranh hỏi :
GV: Tranh vẽ con gì ?
-GV viết bảng : bò
+ Bảng cài :
+ Bảng con :
-GVhướng dẫn viết “O”: Chiều cao
của âm O bằng hai dòng kẻ ô li Từ điểm
đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên,
viết nét cong chạm đường kẻ ngang rồi
lượn vòng sang trái xuống chạm đường kẻ
ngang dưới, đưa nét bút cong lên Điểm
dừng bút ở đường kẻ ngang trên tạo thành
một đường cong khép kín
-GV nhận xét
-Hướng dẫn viết “bò”: viết âm b cao
5 ô li,điểm dừng bút của chữ b lia bút
sang điểm đặt bút của âm O để viết âm O
cao 2 ô li, dấu huyền đặt trên âm O
-GV nhận xét
b.Âm C :
-GV đọc : C
-GV gắn âm C vừa tô vừa nói :Âm C
gồm 1 nét cong hở phải
-GV gắn bảng cài :C
+So sánh âm C và âm O
+Khi phát âm C gốc lưỡi chạm vào
vòm mềm rồi bật ra,không có tiếng thanh
-Gv đọc :C
GV:Có âm O ,muốn có tiếng cỏ phải
- Nhiều em đọc đồng thanh
- HS: Thêm âm b , dấu huyền
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn, đồng thanh : bò
- HS : bò
HS đọc : bò
- HS đọc cả cột
- Cả lớp đồng thanh
- HS cài tiếng : bò
-HS viết bảng con:O
-HS viết bảng con :bò
-HS đọc -1 HS lên tô
+Giống nhau :Cùng là nét cong +Khác nhau :C có nét cong hở,O có nét cong kín
-Nhiều em đọc đồng thanh
Trang 6thêm âm gì ,dầu gì?
-GV gắn bảng cài ,viết bảng:cỏ
-GV gắn tranh hỏi :
GV:Tranh vẽ gì ?
-GV viết bảng :cỏ
+Bảng cài
+Bảng con
-Hướng dẫn viết C âm C cao 2 ô li ,từ
điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang
trên viết net cong hở phải Điểm dừng bút
trên đường kẻ ngang dưới 1 chút
-Gv nhận xét
-Hướng dẫn viết “cỏ”:viết âm C cao 2 ô
li ,lia bút viết âm O cao 2 ô li,dấu hỏi đặt
trên O
-GV nhận xét
HS:Thêm âm C ,dấu hỏi
-HS phân tích đánh vần ,đọc trơn,đồng thanh: cỏ
HS:cỏ -HS đọc : cỏ -HS đọc cả cột ( không thứ tự ) -Cả lớp đồng thanh
-HS cài tiếng :cỏ
-HS viết bảng con: C
-HS viết bảng con: cỏ
THƯ GIÃN C.Đọc ứng dụng :
-GV viết bảng : bo bò bó
Co cò cọ
GV giải thích 1 số tiếng
-Mỗi em đọc 1 tiếng
-1 số em đọc ( không đồng thanh ) -1 HS đọc cả cột 1
-1 HS đọc cột 2 -1 HS đọc tiếng ứng dụng
TIẾT 2 3.Luyện tập :
a)Luyện đọc :
Gv chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiết 1
-GV nhạân xét
+Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS quan sát tranh ở SGK thảo
-2 HS đọc cột 1 +cột 2 -1 HS đọc cả 2 cột -2 HS đọc tiếng ứng dụng -HS quan sát tranh ở SGK,thảo luận
Trang 7-GV treo tranh ,hỏi:
GV:Tranh vẽ gì?
GV:Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho
bò và bê ăn cỏ Đó cũng chính là nội
dung câu ứng dụng của chúng ta học hôm
nay
-GV đọc mẫu :bò bê có bó cỏ
b)Luyện viết vở:
-Nhận xét bài ở vở và bài ở bảng
-Nhắc tư thế ngồi viết
-GV viết mẫu ở bảng ( vừa nói cách nối
nét,độ cao con chữ )
-GV thu 1 số bài chấm điểm ,nhận xét
HS :Một người đang cho bò ăn
-1 số HS đọc (có phân tích) -Cả lớp đồng thanh
* Đọc SGK -1 HS đọc 2 cột âm -1 HS đọc tiếng ứng dụng -1 HS đọc câu ứng dụng -1 HS đọc cả 2 cột
-Giống nhau ( HS yếu ) -HS nhắc lại
HS lần lượt viết vào vở theo hướng dẫn của GV
c.Luyện nói : SGK
-Cho HS quan sát tranh ở SGK thảo luận
-GV gắn tranh hỏi :
GV:Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
GV:Trong tranh con thấy những gì ?
GV:Vó bè dùng làm gì ?
GV:Vó bè thường đặt ở đâu ?
+Vó :Dùng bắt cá ,tôm,1 lưới ,bốn góc
mắc vào bốn cần gọng để kéo
+Bè : Khối hình tấm gồm nhiều thân
cây(tre,nứa,gỗ v v ) được kết lại, tạo
thành vật nổi ổn định để di chuyển hoặc
dùng làm phương tiện trên sông nước
GV:Trong bức tranh có vẽ 1 người, người
đó đang làm gì?
GV:Ngoài dùng vó, người ta còn dùng
cách nào để bắt cá?
GV:Ngoài việc dùng lưới ,vó,cần câu để
THƯ GIÃN -HS quan sát tranh ở SGK,thảo luận
HS: Vó bè HS:Vó bè ,người (HS yếu ) HS:Vó bè dùng để bắt cá HS:Vó bè đặt ở sông,ao ,hồ
HS:Người đó đang kéo vó
HS:Ngoài vó,người ta còn dùng lưới ,cần câu để bắt cá
THƯ GIÃN
Trang 8bắt cá,không nên dùng thuốc nổ hoặc rà
cá bằng điện để bắt cá Vì làm như vậy
rất nguy hiểm ,có thể chết người
* Trò chơi : Đôi bạn hiểu nhau
-GV giao cho HS đại diện cầm tranh giơ
lên,bạn đồng đội cài nhanh tiếng tương
ứng vào bảng cài
VD :
+Tranh người đang be ngô thì cài tiềng
“ bẻ”
+Tranh con búp bê thì cài tiếng “ bé”
+Tranh cái bè thì cài tiếng : “ bè”
+Tranh một bẹ cau ( ngô ,chuối ) thì
cài “ bẹ”
-GV nhận xét
IV.Củng cố –dặn dò :
-Các con vừa học âm gì ?
-Tiếng gì có âm O , C
Dặn dò :
-Về đọc lại bài trong SGK
Nhận xét tiết học
-6 HS lên thi đua -HS nhận xét
- O , C
- bò, cỏ
Trang 9
MÔN : HỌC ÂM (Tiết : 10) BÀI : Ô – Ơ
A MỤC TIÊU :
-Đọc được : ô , ơ , cô , cờ ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : ô , ơ , cô , cờ
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ
B.CHUẨN BỊ:
-Tranh + Bộ chữ
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
I.ỔN ĐỊNH:
II.BÀI CŨ:
-Tiết trước học âm gì ?
-BC : O , C , bò , cỏ
-Đọc : bo , bò , bó , co , cò ,cọ
-Đọc câu ứng dụng
-GV nhận xét
III.BÀI MỚI:
1.Giới thiệu:
Hôm nay, cô hướng dẫn các con học
âm mới, đó là âm ô, ơ
-GV ghi tựa bài
2.Dạy âm:
a Âm Ô:
-GV đọc : Ô
-GV gắn âm Ô vừa tô, vừa nói:âm Ô
gồm âm O và dấu mũ ở trên âm O
-GV gắn bảng cài :Ô
+Khi pháy âm Ô miệng mở hẹp hơn ) ,
tròn môi
-GV đọc : Ô
GV: Có âm Ơ, thêm âm gì để có tiếng
cô?
-GV gắn bảng cài và viết bảng :cô
-Hát
-O, C -HS viết BC
-HS đọc (có phân tích) -HS đọc
-HS đọc
-Hs đọc -1HS lên tô
-Nhiều em đọc – đồng thanh
HS: Thêm âm C -HS phân tích , đánh vần đọc trơn, đồng thanh : cô
Trang 10-GV gắn tranh , hỏi:
GV: Tranh vẽ gì?
-GV viết bảng : cô
+Bảng cài :
+bảng con:
-Chiều cao của âm o cao 2 ôli.Từ điểm
đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên ,
viết nét cong chạm đường kẻ ngang rồi
lượn vòng sang trái xuống chạm đường kẻ
ngang dưới, đưa nét bút cong lên Điểm
dừng bút ở đường kẻ ngang trên tạo thành
một đường cong khép kín Viết một nét
gấp khúc từ trái sang phải, hai chân mũ
không chạm đầu âm O vị trí của dấu mũ
ở giữa ô li thứ 3 từ dưới lên
-GV nhận xét
-Cô có âm C cao 2 ô li, nét dừng bút cao
hơn hàng kẻ ngang dưới 1 chút và từ đó
lia bút sang phải viết âm Ô cao 2 ô li
-GV nhận xét
b.Âm Ơ
-GV đọc : Ơ
-GV gắn âm Ơ vừa tô và nói: Âm Ơ
gồm âm O và một dấu “móc” nhỏ ở phía
phải, trên đầu âm O
-GV gắn bảng cài : Ơ
+So sánh Ô và Ơ
+Khi phát âm, miệng mở trung bình,
môi không tròn
-GV đọc Ơ
GV:Có âm Ơ, thêm âm gì, dấu gì để có
tiếng cờ?
-GV viết bảng và gắn bảng cài : cờ
-GV gắn tranh hỏi ?
GV: Tranh vẽ gì ?
-GV viết bảng : cờ
HS:Cô giáo dạy HS tập viết -HS đọc : cô
-HS đọc cả cột (không thứ tự ) -Cả lớp đồng thanh
-HS viết BC
-HS đọc
-1HS tô
+Giống nhau: đều có một nét cong khép kín
+Khác nhau: Ơ có thêm dấu móc
-Nhiều HS đọc , đồng thanh
HS: Thêm âm C , dấu huyền
-HS phân tích , đánh vần , đọc trơn , đồng thanh : cờ
HS: Lá cờ -HS đọc : cờ -HS đọc cả cột (không thứ tự)
Trang 11+Bảng cài :
+Bảng con :
-Âm Ơ : Viết âm O cao 2 ô li , đặt dấu
móc nhỏ chạm vào điểm dừng bút
-GV nhận xét
-Tiếng cờ :Viết âm C nối âm Ơ đều cao 2
ô li , dấu huyền đặt trên Ơ
-GV nhận xét
-Cả lớp đồng thanh -HS cài : cờ
-HS viết BC : Ơ
-HS viết BC : cờ
THƯ GIÃN c.Đọc tiếng ứng dụng :
-GV viết bảng các tiếng ứng dụng
-HS đọc,GV giải thích
+Hô:Lời nói gọi to,ví dụ lớp trưởng hô
to “học sinh”
+Hồ :là nơi đất trủng,chứa nhiều nước
GV”Vậy đất bao quanh hồ gọi là gì?
-HS đọc
-HS: bờ -1 số HS đọc (không thứ tự ) -1 HS đọc cột 1
-1HS đọc cột 2 -1 HS đọc tiếng ứng dụng -Cả lớp đồng thanh
TIÊT 2 3.Luyện nói
a) luyện đọc:
-GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiết 1
-GV nhận xét
+Đọc câu ứng dụng:
-Cho HS quan sát tranh ở SGK thảo luận
-GV gắn tranh ,hỏi :
GV:Tranh vẽ gì?
GV:Bạn nhỏ trong tranh đang vui khi
khoe quyển vở có nhiều tranh đẹp mà
bạn đã vẽ
Câu ứng dụng của chúng ta hôm nay là
-1 HS đọc cột 1 -1HS đọc cột 2 -1 HS đọc cả hai cột -2HS đọc từ ứng dụng -HS quan sát tranh ở SGK thảo luận HS:Một em bé đang cầm quyển vỡ vẽ
Trang 12bé có vở vẽ
-GV nhận xét
b)Luyện viết vở :
-Nhận xét bài ở vở và ở bảng
-Nhắc tư thế ngồi viết
-GV viết mẫu vừa nói cách nối nét và
độ cao của : Ô,Ơ,CÔ,CỜ
+GV thu một số bài chấm điểm , nhận
xét
-HS đọc :cá nhân ,tổ ,lớp đồng thanh
-Giống nhau
-HS viết lần lượt vào vở theo hướng dẫn của GV
THƯ GIÃN c) Luyện nói :SGK
-Cho HS quan sát tranh SGK,thảo luận
GV gắn tranh hỏi :
GV:Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
GV:Tranh vẽ gì ?
GV:Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu?
GV:Cảnh trong tranh vẽ vào mùa nào?
Tại sao con biết ?
GV:Ngoài ba mẹ con ra,trên bờ hồ còn có
ai không ?
GV:Các bạn nhỏ có thích đi chơi ở bờ hồ
không ?Tại sao con biết ?
GV:Vậy bờ hồ trong tranh được dùng vào
việc gì ?
GV:Em đã được đi chơi ở bờ hồ như vậy
chưa ? Em đã làm gì hôm đó ?
GV:Chỗ em ở có bờ hồ không?Bờ hồ
dùng vào việc gì ?
Lồng ghép GDMT: Cảnh bờ hồ có
những gì? Có đẹp không?
Nếu đi trên con đường như vậy em
cảm thấy thế nào?và cần làm gì?
IV.Củng cố –dặn dò :
-Các con vừa học âm gì ?
- Tiếng gì có âm Ô ,Ơ ?
Trò chơi :Gắn tiếng
-Mỗi tổ cử 1 bạn lên thi đua gắn tiếng :
hổ
-HS quan sát tranh SGK thảo luận
HS:bờ hồ HS:các bạn nhỏ được mẹ dắt đi dạo chơi HS: Ba mẹ con đang dạo chơi ở bờ hồ HS:Cảnh mùa đông vì mọi người đều mặc đồ ấm
HS:Có nhiều người ngồi chơi
HS:Các bạn nhỏ rất thích vì tranh vẽ các bạn nhỏ rất vui vẻ
HS:Làm nơi nghỉ ngơi vui chơi sau giờ làm việc
HS:Trả lời theo ý mình có ( không ) theo thực tế
+Đọc SGK -1 HS đọc cộ vần -1 HS đọc tiềng ứng dụng -1 HS đọc cả 2 trang
- Ô – Ơ
- CÔ ,CỜ -3 HS lên thi đua gắn bảng tiếng hổ
Trang 13-GV nhận xét
+Dặn dò :
Về nhà đọc lại bài âm Ô , Ơ trong SGK
Nhận xét tiết học
*******************************************
MÔN : TOÁN ( Tiết 9 ) BÀI : LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
-Nhận biết các số trong phạm vi 5 ; biết đọc ,viết ,đếm các số trong phạm vi 5
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
SGK
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
IỔn định :
II.Bài cũ :
-Tiết trước các con đã học những số
nào?
-Đọc xuôi và ngược từ 1 đến 5, từ 5
đên1
BC: 1 , 2 , 3 , 4 , 5
-GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
Để củng cố về số lượng và thứ tự số
trong phạm vi 5 ,cô sẽ hướng dẫn các con
qua bài :Luyện tập
-GV ghi tựa
2.Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1 : Điền số
-Các con đếm xem có bao nhiêu cái
ghế, bao nhiêu ngôi sao ,bao nhiêu cái
xe,bàn ủi ,hình tam giác ,bông hoa ,được
bao nhiêu ghi số tương ứng vào ô vuông
+Chữa bài :
-Gọi HS đọc kết quả ,các em khác theo
dõi bài làm của mình để chữa bài
Hát
-Số 1 , 2, 3, 4 , 5 -HS đếm ( HS yếu đếm xuôi) -HS viết BC
-HS đọc
-HS làm bài
HS1:Có 4 cái ghế,ghi số 4 HS2:Có 5 ngôi sao ghi số 5 HS3:Có 5 ôtô ghi số 5 HS4:Có 3 bàn ủi ghi số 3 HS5:Có 2 tam giác ghi số 2 ( HS yếu )