1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA DAI 8 T35-36 . 09-10

4 151 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 17.Ngày giảng: 8A Tiết 35: bài tập I.Mục tiêu - Kiến thức: Học sinh đợc rèn luyện kĩ năng biến đổi các biểu thức hữu tỉ thành một dãy phép tính thực hiện trên các phân thức và t

Trang 1

Tuần 17.

Ngày giảng: 8A

Tiết 35: bài tập

I.Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh đợc rèn luyện kĩ năng biến đổi các biểu thức hữu tỉ thành một

dãy phép tính thực hiện trên các phân thức và thực hiện dãy các phép tính đó theo các quy tắc đã học

- Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng tìm điều kiện của biến để giá trị phân thức xác định và

biết tìm giá trị của phân thức theo điều kiện của biến

- Thái độ: Phát huy tính linh hoạt, sáng tạo của học sinh

II.Chuẩn bị

-Thầy:Bảng phụ

- Trò :Bảng nhỏ

III.Các hoạt động dạy và học:

1 Tổ chức: (1’) Sĩ số 8A: ………

2 Kiểm tra:(5’)

Tìm điều kiện của x để giá trị mỗi phân thức sau đợc xác định

a)

4 2

5

x

x

b)

1

1 2

x x

3 Bài mới:

Gv:Nêu câu đố ở bài 49/SGK

Hs:Suy nghĩ - Trả lời tại chỗ

Gv:Gợi ý

- Tìm các ớc của 2

- Lập đa thức tích (1 biến)

- Viết phân thức cần chọn

Gv:Cho Hs làm lần lợt từng ý của bài

53/SGK

Hs:Cùng làm bài theo nhóm cùng bàn

dới sự gợi ý của Gv

- Thực hiện câu a từ ý 1 đến ý 3 Lấy

kết quả của ý trớc để thực hịên phép

tính ý tiếp theo

- Nhận xét quy luật hình thành tử và

mẫu của p/thức sau từ tử và mẫu của

p/thức trớc Từ đó dự đoán kết quả của

câu b và kiểm tra lại bằng cách thực

hiện phép tính tiếp theo

Hs:Dự đoán câu b và ghi vào bảng nhỏ

có giải thích

Gv:Kiểm tra kết quả của Hs đa ra và

chốt lại vấn đề

- Phân thức (2) có tử bằng tổng của tử

và mẫu của phân thức (1), có mẫu bằng

tử của phân thức (1)

- Phân thức (3) có tử bằng tổng của tử

và mẫu của phân thức (2), có mẫu bằng

tử của phân thức (2)

- Nếu quy luật hình thành tử và mẫu

của các trờng hợp trên mà đúng cho

các trờng hợp tiếp theo thì ta có thể dự

đoán

+ Biểu thức có 4 gạch phân số là:

13’

22’

Bài 49/58SGK.

Vì các ớc của 2 là  1;  2 do đó ta có (x+1)(x-1)(x+2)(x-2)  0 khi x   1;

x   2 Vậy có thể chọn phân thức sau

1

x

Bài 53/58SGK:

a) Biến đổi biểu thức thành một phân thức

1) 1 +

x

x x

1

 (1) 2) 1 + 1 1 1

1 1 1 1

1

x

x

x x

=

1

1 2 1

1

x

x x

x x

(2)

1 1

1

1 2

1 1

1 1

1 1

1

x

x x

x

=

1 2

2 3 1

2

1 1 2

x

x x

x x

(3) b) Dự đoán kết quả của phép biến đổi biểu thức

1 +

x

1 1

1 1

1 1

1 1

1

sẽ là

3 5

5 8

x x

Bài 55/59 SGK.

Trang 2

2

3

3

5

x

x

+ Biểu thức có 5 gạch phân số là:

3

5

5

8

x

x

+ Biểu thức có 6 gạch phân số là:

5

8

8

13

x

x

- Qua bài toán này cho ta một phơng

pháp tính liên phân thức nh sau:

Tính ngợc từ dới lên và lặp đi lặp lại

theo trình tự : Tính tổng 2 phân thức ở

mẫu đợc một phân thức sau đó lấy

phân thức nghịch đảo của nó ta đợc

một phân thức mới

Gv: Cho Hs thực hành tiếp bài 55/SGK

Hs:Làm bài theo nhóm cùng bàn

Gv: Gọi đại diện vài nhóm trả lời tại

chỗ từng câu

Hs:Các nhóm còn lại cùng theo dõi và

nhận xét bổ xung

Gv: Chốt

- Chỉ ra chỗ sai trong bài giải củaThắng

- Lu ý cho Hs khi tính giá trị của phân

thức

Cho biểu thức A =

1

1 2 2 2

x

x x

a) Biểu thức A đợc xác định khi (x2 - 1)  0 hay x   1 Vậy với x   1 thì biểu thức A đợc xác

định b) A =

1

1 2 2 2

x

x

1 1

1

1 2

x

x x

x x

Vậy Phân thức

1

1

x

x

là phân thức rút gọn của A

c) Chỉ ra chỗ sai của bạn Thắng Tính giá trị của phân thức rút gọn tại

x = - 1 và coi đó là giá trị của phân thức

đã cho là sai Vì tại x = - 1 thì phân thức

đã cho không xác định

Vậy: Ta có thể tính giá trị của phân thức

đã cho thông qua việc tính giá trị của phân thức rút gọn nhng chỉ đợc tính với các giá trị của biến mà phân thức đã cho ban đầu xác định

4.Củng cố:(3’)

Gv:Khắc sâu cho Hs các kĩ năng

- Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức

- Tìm điều kiện của biến để phân thức xác định

- Tìm giá trị của phân thức theo điều kiện của biến

5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)

- Xem lại các bài đã giải

- Làm tiếp các bài 50  56/SGK

- Chép câu hỏi ôn tập chuẩn bị cho thi học kì I

Ngày giảng: 8A

Tiết 36: Ôn tập chơng II

I.Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh đợc ôn tập một cách có hệ thống các kiến thức về phần

phân thức đại số: Hai phân thức bằng nhau, rút gọn phân thức, quy đồng mẫu các phân thức, cộng, trừ, nhân, chia các phân thức, biến đổi các biểu thức hữu

tỉ, giá trị của phân thức.

- Kĩ năng: Học sinh giải đợc các bài toán về phân thức : Rút gọn, quy đồng,

thực hiện phép tính, biến đổi biểu thức, giá trị của phân thức

- Thái độ: Phát huy tính nhanh nhẹn, sáng tạo, cẩn thận, chính xác của học sinh

II.Chuẩn bị

- Thầy:Bảng phụ

- Trò :Bảng nhỏ

III.Các hoạt động dạy và học:

1 Tổ chức: (1’)

Sĩ số 8A : ……….

2 Kiểm tra: Kết hợp khi ôn tập

Trang 3

3 Bài mới:

Hoạt động1: Ôn - Hai phân

thức bằng nhau

Gv: Ghi bảng bài tập áp dụng

1Hs:Lên bảng trình bày

Hs:Còn lại cùng làm bài tại chỗ

và thông báo kết quả

Gv:Chữa bài cho Hs

Hoạt động 2: Ôn - Rút gọn

p/thức

Gv:Muốn rút gọn phân thức ta

làm thế nào?

Hs:Trả lời tại chỗ

Gv:Ghi bảng bài tập áp dụng

Hs:Mỗi dãy làm 1 câu theo nhóm

cùng bàn voà bảng nhỏ

Gv:Chữa bài đại diện 1 số nhóm

Hoạt động 3: Ôn các phép tính

về phân thức

Gv:Cho Hs ôn lại các quy tắc

cộng, trừ, nhân, chia phân thức

Hs:Phát biểu tại chỗ các quy tắc

Gv:Ghi bảng bài tập áp dụng

Hs:Trình bày lời giải tại chỗ

Gv:Lu ý cho Hs khi thực hiện các

phép tính cần

- Chú ý về dấu của phân thức

- Dấu của các hạng tử

- Thứ tự thực hiện các phép tính

- Thực hiện đến kết quả triệt để

nhất

Hoạt động 4: Ôn giá trị của

p/thức

Gv:Cho Hs ôn lại - Phân thức

B A

- Xác định khi B  0

- Bằng 0 khi B  0 và A = 0

- Bằng 1; 2; khi

B

A

= 1; 2;

- Vô nghĩa (không xác định) khi

B = 0

Gv:Đa ra bài tập có ghi sẵn phần

bài tập áp dụng

Hs:Làm bài theo nhóm cùng bàn

Gv:Gọi đại diện vài nhóm trình

bày tại chỗ lời giải từng ý

5’

8’

12’

13’

1 Ôn phần phân thức bằng nhau

AD BC

D

C B

A

áp dụng: Tìm đa thức A sao cho

1 4 4

4 8 4

2 2

x x

x x A

x

 A =  

x x

x x x

4 8

1 4 4 4

2 2

A =  

2 12 1

4

1 2

x x

x

x x

2.Ôn rút gọn phân thức

3

1 1

3 6 3

1

2 2 2

2 3

x x

x x

x x

x

x x x

=   

  31

1 1

3

1

2 2

x

x x

x x

1  1

1 1

1 3

2

2 3

x x

xy

x x

xy y x

x x x

=  

  

 

1

1 1

1

xy

x xy

x x

3.Ôn các phép tính về phân thức

x x

x x x

x x

x x

x

2

4 3 3 1

2 1 2

=

7 4

1 3 1 1

2

x x

x x x

x x

x

x x

=

7 4

1

6 3

x x

x x x

x

x x

=    

x

x x

x

x x

x

x

1

1 1

1

2

4.Ôn tập giá trị của phân thức

Cho phân thức

x x

x

2 2

5 5 2

a)Phân thức đợc xác định khi

(2x2 + 2x)  0 hay 2x(x + 1)  0  x  0 ; x  - 1

b)Rút gọn phân thức

x x

x

2 2

5 5 2

= 2 5x( (x x 1 1 ) )2 5x

c)Phân thức có giá trị bằng 1 khi

1 2

5

x  5 = 2x  x =

2 5

Trang 4

Hs:Các nhóm còn lại nhận xét

góp ý

Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và

sửa lại chỗ sai sau đó ghi bảng lời

giải

4.Củng cố:(5’)

Gv: Hệ thống và khắc sâu cho Hs toàn bộ các kiến thức cơ bản đã ôn trong 2 tiết

5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)

- Ôn tập lại phần lí thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã ôn

- Chuẩn bị kiểm tra chơng II

Ngày đăng: 02/07/2014, 10:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w