1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài giảng sức bền vật liệu, chương 19 pptx

7 468 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện bền.. Từ điều kiện bền, ta suy ra 3 bài toán cơ bản: kiểm tra bền, xác định tải trọng cho phép và chọn kích thước mặt cắt ngang.. Từ điều kiện cứng ta cũng suy ra được ba bài t

Trang 1

W

z

1

Một thanh chịu xoắn thường phải bảo đảm hai điều kiện: bền và cứng

6.7.1 Điều kiện bền.

Muốn bền

thì:

Trong đó: [] =  0

n

max M

 max

p

 



 (6-11)

Đối với vật liệu dẻo 0=ch ; đối với vật liệu giòn 0=b

Từ điều kiện bền, ta suy ra 3 bài toán cơ bản: kiểm tra bền, xác định tải trọng cho

phép và chọn kích thước mặt cắt ngang

6.7.2.Điều kiện cứng Muốn cho một thanh chịu xoắn không bị biến

dạng lớn thì:

max M

 

z max GJ

 

p [] được cho trong các sổ tay kỹ thuật [] = (0,15  2)0/m

Từ điều kiện cứng ta cũng suy ra được ba bài toán cơ bản: Kiểm tra cứng, xác

định tải trọng cho phép và xác định kích thước mặt cắt ngang

* Chú ý: Nếu đơn vị của [] (0/m) thì khi tính các bài toán theo điều kiện cứng phải đổi ra: rad/m hoặc rad/cm

Ví dụ 5: Chọn kính thước của mặt cắt ngang thanh tròn chịu

xoắn như hình vẽ

6.13 trong hai trường hợp:

- Khi thanh là tròn

đặc

- Khi thanh là tròn

rỗng  

Cho biết :

d  0,7 C D

M2 M1

 

4,5.107

4

N /

m 2

;   1 0 ; M

4 m 2

G 

8.10 M2 = 3M1. MN / m

Trang 2

; M1 

256Nm; 2M1 (Mz)

Bài giải: Biểu đồ Mz như

trên hình vẽ

6.13 Những mặt cắt trên BC: Hình 6.13:Bi u mô men xo n

max |Mz| = 2M1 = 2256 = 512 (Nm)

* Trường hợp thanh tròn đặc

max| M |

- Điều kiện bền: max = z

 [ ]

GJp

Trang 3

=> wp | M z

|max [] 512

4,5.1 07 0,2D3 

- Điều kiện

cứng :

51 2 4,5

107

=> D  3,84 10-2 m (a)

| M | 10 1  rad

max =

z max

 []; GJ p

[]

 / m

4

 

4 180m

| M | 512 4 180

=> Jp = 0,1D4  z max  D  4G[ ] 81010  3,14  0,1

=> D  6,189.10-2m (b)

Từ (a) và (b) , chọn [D] = 6,2 cm (kích thước lớn hơn để thỏa mãn cả 2 điều kiện)

* Trường hợp thanh tròn rỗng: Jp = 0,1D4 (1-4); Wp = 0,2D3 (1-4)

- Từ điều kiện bền:

D  3

51 2 0,2 4,5 107 (1 0,7) 4

 4,2110

2 (m) (c)

- Từ điều kiện cứng:

D  4

512.150 4 0,1 8 109  3,14(1 0,7 4 )

 6,63 10

2 (m) (d)

Từ (c) và (d) chọn: [D] = 6,63cm và [d] = 6,630,7= 4,64 cm

6.8 XOẮN THUẦN TÚY THANH CÓ MẶT CẮT NGANG

KHÔNG TRÒN.

Thí nghiệm xoắn các thanh có mặt cắt ngang không tròn cho thấy giả thuyết mặt cắt ngang phẳng không còn đúng nữa Sức bền vật liệu không giải quyết các bài toán này

Sau đây ta công nhận một số kết quả đã

chứng minh trong lý thuyết đàn hồi 2

* Thanh có mặt cắt ngang chữ nhật: Trên Mz

Trang 4

mặt cắt ngang của thanh bị xoắn thuần túy chỉ có

ứng suất tiếp

Hình 6.14 biểu diễn luật phân

bố của  dọc theo các trục đối

xứng, các đường chéo và các

cạnh của mặt cắt ngang max phát sinh tại điểm y giữa của các cạnh dài và tính theo công thức:

M z

1 =

max= ab2 (6-13)

a: Cạnh dài, b: Cạnh

ngắn

: Hệ số tra bảng phụ

thuộc

Viết lại  = 

= M z

xo<nW

a b , với Wxoắn =

b

1

= x

max

ab2

Ứng suất tiếp tại điểm giữa các

cạnh ngắn

Hình 6.14: Lu t phân b

có giá trị lớn thứ 2 và được tính: 2= 1

(6-14)

Trang 5

1 max

Trong đó:  - hệ số , tra bảng phụ thuộc a b

Trong câc tính toân sau năy của Sức Bền Vật Liệu thường chỉ cần biết 1, 2

Góc xoắn tỉ đối  được tính theo công thức:

 = M z

G..a.b3 ; : hệ số tra bảng

phụ thuộc

a (6-15) b

Viết lại:  = M

z G.Jxo ắn

vớ

i Jxoă õn

ab3

Bảng 6.1: Bảng hệ số , , 

a/b 1 1,5 1,75 2 2,5 3 4 6 8 10 

 0,2080,2390,2390,2460,2580,2670,2820,2990,3070,3130,333

 0,1410,1960,2140,2290,2490,2630,2810,2990,3070,3130,333

 1 0,8590,8200,7950,7660,7530,7450,7430,7420,7420,742

Từ bảng trín ta

thấy khi

a  10 (tức hình chữ nhật hẹp), thì ta lấy 

=  = 1

* Ví dụ 6: Cho một thanh bằng thĩp dăi 1m, mặt cắt ngang lă

hình chữ nhật có chiều rộng a=0,22m, chiều cao b = 0,1m, mô men xoắn tâc dụng lín thanh lă M=2,5.106Nm Xâc định ứng suất ở câc điểm giữa của câc cạnh vă góc xoắn  của thanh

; cho biết G = 8.1010N/m2

Giải : a  0,22  2,2 ; dùng phương phâp

nội suy giữa

a  2 vă a  2,5

Trong bảng để tìm giâ trị 

vă ứng với

a  2,2 b của băi toân:

=>  =  =

M z  ab 2 1062,5

0,251 0,22(0,1) 2

 4,53 107 N / m 2

2=  1 = 0,7834,53107 = 3,55107N/m2

6

  

 l  M z l  2,510

1  0,59Rad

Trang 6

G   a  b3

Trang 7

8106  0,237  0,22(0,1)3

Ngày đăng: 02/07/2014, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 6.14 biểu diễn luật phân - bài giảng sức bền vật liệu, chương 19 pptx
Hình 6.14 biểu diễn luật phân (Trang 4)
Bảng 6.1: Bảng hệ số , ,  - bài giảng sức bền vật liệu, chương 19 pptx
Bảng 6.1 Bảng hệ số , ,  (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w