Khái niệm đàm phánĐ Đàm phán là một cuộc thảo luận giàm phán là một cuộc thảo luận giữữa hai hay nhiều bên để a hai hay nhiều bên để đi đến một mục đích chung là đạt được thoả thuận về n
Trang 1Đàm phán trong ngoại thương àm phán trong ngoại thương
I Khái niệm và đặc điểm của đàm phán
1 Sự cần thiết phải có đàm phán
2 Khái niệm
3 ĐĐặc điểmặc điểm
4 Các nguyên tắc cơ bản trong đàm
phán
Trang 22 Khái niệm đàm phán
Đ
Đàm phán là một cuộc thảo luận giàm phán là một cuộc thảo luận giữữa hai hay nhiều bên để a hai hay nhiều bên để
đi đến một mục đích chung là đạt được thoả thuận về nh
nhữững vấn đề ngng vấn đề ngăăn cách hai bên mà không bên nào có n cách hai bên mà không bên nào có
đủ sức mạnh, hoặc có sức mạnh nhưng không muốn
sử dụng để giải quyết các vấn đề ng
sử dụng để giải quyết các vấn đề ngăăn cách đón cách đó
Trang 32 Khái niệm đàm phán
b Roger Fisher
Đ
Đàm phán là phương tiện cơ bản để đạt được cái mà màm phán là phương tiện cơ bản để đạt được cái mà mìình nh mong muốn từ người khác
mong muốn từ người khác ĐĐó là quá tró là quá trìình giao tiếp có nh giao tiếp có
đi có lại được thiết kế nhằm đạt được thoả thuận trong khi gi
khi giữữa hai bên có nha hai bên có nhữững quyền lợi có thể chia sẻ và ng quyền lợi có thể chia sẻ và nh
nhữững quyền lợi đối kháng.ng quyền lợi đối kháng
Trang 43
3 ĐĐặc điểm của đàm phánặc điểm của đàm phán
ĐĐàm phán là sự thống nhất giàm phán là sự thống nhất giữữa các mặt đối lập nhaua các mặt đối lập nhau
Ví dụ đàm phán về giá.
ĐĐàm phán là một nghệ thuậtàm phán là một nghệ thuật
Phương pháp lý thuyết trò chơi.
Phương pháp cùng có lợi
Phương pháp chiến thắng trên chiến thắng
ĐĐàm phán là một môn khoa học.àm phán là một môn khoa học
Mô h
Mô hìình tuyến tínhnh tuyến tính
Mô h
Mô hìình vòng tròn.nh vòng tròn
Trang 5Mục đích Mục tiêu Nội dung phương pháp
Mục đích Mục tiêu Nội dung phương pháp ĐĐánh ánh giá
Nghiên cứu t Nghiên cứu tìình hnh hììnhnh
Mục tiêu
Đánh giá
Phương pháp
Nội dung
Trang 64 Các nguyên tắc cơ bản trong đàm phán
Lợi ích của hai bên được quan tâm hàng đầu
ĐĐảm bảo bảm bảo bìình đẳng, công khai, tạo lập được quan hệ lâu nh đẳng, công khai, tạo lập được quan hệ lâu dài, gi
dài, giữữ được uy tín cho nhauđược uy tín cho nhau
Các bên tham gia đàm phán phải có trCác bên tham gia đàm phán phải có trìình độ, khả nnh độ, khả năăng, ng,
có tài đàm phán, thuyết phục đối phương
Trang 7II Chuẩn bị cho đàm phán
Mục tiêu trước mắt
Mục tiêu lâu dài
Cần và muốn TTììm hiểum hiểu
Quyết định mức giá lý tưởng
Trang 82.Thu thập số liệu thông tin.
Các thông tin về đối tác
Cơ cấu tổ chức, nhân sự đàm phán, họ thuộc loại hướng
nội hay hướng ngoại,
Bốn cách cư xử cơ bản của con người:
i Dạng tính cách cảm giác (sensation) và tư duy
(though)
ii Dạng trực giác (intuition) và ý tưởng (ideas)
iii Dạng trực giác (intuition) và cảm xúc (feelings)
iv Dạng giác quan (senses) và cảm xúc (feelings)
Trang 92.Thu thập số liệu thông tin.
Các thông tin về thị trường
Giá cả quan hệ cung cầu, các đối tác cạnh tranh
Lưu ý khi thu thập thông tin cần thu thập các thông tin cả quá khứ lẫn hiện tại.
Trang 10Các câu trả lời
ĐĐối phương là aiối phương là ai
Tên và vị trí của họ trong công ty
ĐĐã gặp chưa, ở hoàn cảnh nào?ã gặp chưa, ở hoàn cảnh nào?
Kinh nghiệm và khả nKinh nghiệm và khả năăng của họ đến đâung của họ đến đâu
Ai chịu trách nhiệm chính
Mục đích của đối phương
Trang 113 Xác định mục tiêu đàm phán
3.1Cơ sở để xây dựng mục tiêu đàm phán
Giá đích thực
Phạm vi đàm phán
NhNhữững nhân nhượng có thểng nhân nhượng có thể
Thời gian đàm phán
Các tác động của bên ngoài
Các động tác giả của đối thủ
Thành phần đàm phán
Trang 123.2 3.2 ĐĐề xuất các giải phápề xuất các giải pháp
Yêu cầu đối với các giải pháp:
Phải dễ thực hiện, có tính khả thi
Có tính sáng tạo
ĐĐảm bảo tính nhất quán giảm bảo tính nhất quán giữữa nội dung và ha nội dung và hìình thứcnh thức
Trang 134 Chuẩn bị người đàm phán
4.1 Tiêu chuẩn để chọn
4.2 Tiêu chuẩn chọn trưởng đoàn
Có khả n Có khả năăng tổng hợp, phân tích, ra quyết định ng tổng hợp, phân tích, ra quyết định
Có khả n Có khả năăng ứng phó, phân biệt phải trái ng ứng phó, phân biệt phải trái
Biết ngôn ng Biết ngôn ngữ ữ đàm phán đàm phán