1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 23 lop 2

24 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 321,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Đọc nối tiếp từng câu: - Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu.. - Kết luận: Khi nhận và gọi điệnthoại chúng ta cần có thái độ lịch sự, nói năng từ tốn, rõ ràng  Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

Trang 1

TUẦN 23

Ngày soạn: ngày 22/02/2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày / / 2010

- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựathông minh dùng mẹo trị lại ( Trả lời được CH 1, 2, 3, 5)

- Yêu thích môn học

B- Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh họa bài tập đọc (nếu có)

- HS: SGK

C- Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:

I- Bài cũ Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu

đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc” Cò

và Cuốc”.

- GV nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới: Giới thiệu:

- Yêu cầu HS mở sgk trang 40 và đọc

tên chủ điểm của tuần

- Giới thiệu: Bác sĩ Sói.

 Hoạt động1: Luyện đọc bài

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu lần 1, chú ý giọng đọc:

+ Giọng kể: vui vẻ, tinh nghịch

+ Giọng Sói: giả nhân, giả nghĩa

+ Giọng Ngựa: giả vờ lễ phép và

rất bình tĩnh

b) Luyện phát âm vàgiải nghĩa từ.

*Đọc nối tiếp từng câu:

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu

- Trong bài có những từ nào khó đọc?

- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS

đọc bài

c) Luyện đọc nối tiếp đoạn.

Bài tập đọc gồm mấy đoạn?

- Y /c đọc nối tiếp đoạn

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS dưới lớp lắng nghe và nhận xét bàiđọc, nhận xét câu trả lời của bạn

- Chủ điểm Muông thú.

- Theo dõi GV giới thiệu

- Theo dõi GV đọc bài

- HS đọc từng câu

- rỏ dãi, hiền lành, lễ phép, lựa miếng, huơ,… , bình tĩnh, giở trò, giả giọng, chữa giúp, bác sĩ, , bật ngửa, cẳng, vỡ tan,…

- Một số HS đọc bài cá nhân, sau đó cảlớp đọc đồng thanh

Trang 2

- Khoan thai có nghĩa là gì?

Yêu cầu HS tìm cách ngắt giọng

Yêu cầu HS đọc chú giải các từ: phát

hiện, bình tĩnh, làm phúc.

- Mời HS đọc đoạn 3

- Yêu cầu HS giải thích từ: cú

đá trời giáng.

- Yêu cầu HS tìm cách ngắt giọng câu

văn cuối bài và luyện đọc câu này

Hoạt động3: Tìm hiểu bài.

-GV đọc lại toàn bài một lần.

Câu1:Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng

của Sói khi thấy Ngựa?

Câu 2: Sói làm gì để lừa ngựa?

Câu 3: Ngựa đã bình tỉnh giả đau như

thế nào?

Câu4:Tả lại cảnh Sói bị ngựa đá?

- Nhận xét, bổ sung.

Bài tập đọc có 3 đoạn

- Hs đọc nôi tiếp đoạn.

- Khoan thai có nghĩa thong thả không vội.

Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt, một ống nghe cặp vào cổ, một áo choàngkhoác lên người, một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu

- Đọc ở sgk

Tìm cách ngắt giọng và luyện đọc:

Thấy Sói đã cúi xuống đúng tầm, nó tung vó đá 1 cú trời giáng,àm Sói bật ngửa, bốn cẳng huơ giữa trời, kính vỡtan, mũ văng ra…

-Sói tưởng đã lừa được Ngựa thì mừnglắm Nó bèn mon men lại phía sau Ngựađịnh lựa miếng đớp sâu vào đùiNgựa Ngựa liền tung một cú đá trờigiáng, làm Sói bật ngửa, bốn cẳng huơ

Trang 3

Câu 5: Chọn tên khác cho câu chuyện

theo gợi ý?

a Sói và ngựa

b.Lừa người lạibị người lừa

c.Anh ngựa thông minh

 Hoạt động 4:Luyện đọc lại truyện

- GV tổ chức cho HS đọc lại bài

theo hình thức phân vai

4 Củng cố – Dặn dò:

- Qua câu chuyện em rút ra được bài

học gì?

-GV nhận xét tiết học

-Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

Chuẩn bị: Nội quy Đảo Khỉ

giữa trời, kính vỡ tan, mũ văng ra

- Thảo luận theo nhóm và chọn một têntruyện

- Luyện đọc theo y/c của gv

- 2 – 3 nhóm tự phân vai kể.( người dẫn chuyện, Sói, ngựa)

- Lắng nghe

- -Tiết 4: Toán: Số bị chia – số chia – Thương.

A-Mục tiêu

- Nhận biết số bị chia _ số chia _ thhương.( Bài 1)

- Biết cách tìm kết quả của phép chia.( Bài 2)

I-Bài cũ:- Y/c hs chữa bài 3.

- GV nhận xét

II- Bài mới:Giới thiệu:

1.Giới thiệu tên gọi của thành phần

và kết quả phép chia.

-GV nêu phép chia 6 : 2

HS tìm kết quả của phép chia?

GV gọi HS đọc: “Sáu chia hai bằng

ba”

- GV chỉ vào từng số trong phép chia

(từ trái sang phải) và nêu tên gọi:

6 : 2 = 3

Số bị chia Số chia Thương

Kết quả của phép tính chia (3) gọi là

Trang 4

Số bị chia Số chiaThương

6 : 2= 3

Thương-HS nêu ví dụ về phép chia, gọi tên

từng số trong phép chia đó

GV nhận xét

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: - Tính rồi điền số thích

hợp vào ô trống(theo mẫu.)

- Y/c hs nêu y/c của bài

HS thực hiện chia nhẩm rồi viết

vào vở (theo mẫu ở SGK)

- Chú ý hs tb, yếu.

Bài 2:Tính nhẩm

-Y/c hs nêu y/c của bài

Ở mỗi cặp phép nhân và chia, HS

tìm kết quả của phép tính rồi viết

vào vở ( Gọi hs khá, giỏi lên

- Nêu yêu cầu

-HS thực hiện chia nhẩm rồi nêu

- Nêu yêu cầu của bài

Chiều:Tiết 1: ĐẠO ĐỨC

Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

I Yêu cầu cần đạt:

- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại

VD: Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nói năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt điện thoại nhẹ nhàng

- Biết xử lý một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại

II Chuẩn bị

- GV: Kịch bản Điện thoại cho HS chuẩn bị trước Phiếu thảo luận nhóm.

- HS: SGK

III Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’) Thực hành

Yêu cầu HS bày tỏ thái độ đồng tình

hoặc không đồng tình

+ Với bạn bè người thân chúng ta không

cần nói lời đề nghị, yêu cầu vì như thế là

Trang 5

thời gian.

+ Khi nào cần nhờ người khác một việc

quan trọng thì mới cần nói lời đề nghị

 Hoạt động 1: Quan sát mẫu hành vi

- Yêâu cầu HS đóng vai diễn lại

kịch bản có mẫu hành vi đã chuẩn

bị

Kịch bản:

Tại nhà Hùng, hai bố con đang ngồi nói

chuyện với nhau thì chuông điện thoại

reo Bố Hùng nhấc ống nghe:

Bố Hùng: Alô! Tôi nghe đây!

Minh: Alô! Cháu chào bác ạ, cháu là

Minh, bạn của Hùng, bác làm ơncho

cháu gặp Hùng với ạ!

Bố Hùng: Cháu chờ một chút nhé.

Hùng: Chào Minh, tớ Hùng đây, có

chuyện gì vậy?

Minh:Chào cậu, tớ muốn mượn cậu

quyển sách Toán nâng cao Nếu ngày

mai cậu không cần dùng đến nó thì cho

tớ mượn với

Hùng:Ngày mai tớ không dùng đến nó

đâu, cậu qua lấy hay để mai tớ mang

đến lớp cho?

Minh:Cám ơn cậu nhiều Ngày mai cậu

mang cho tớ mượn nhé Tớ cúp máy

đây, chào cậu

Hùng:Chào cậu.

Yêu cầu HS nhận xét về đoạn hội thoại

qua điện thoại vừa xem:

+ Khi gặp bố Hùng, bạn Minh đã nói

ntn? Có lễ phép không?

+ Hai bạn Hùng và Minh nói chuyện với

nhau ra sao?

+ Cách hai bạn đặt máy nghe khi kết

thúc cuộc gọi thế nào, có nhẹ nhàng

+ Khi gặp bố Hùng, Minh đã nói năng rất lễ phép, tự giới thiệu mình

Trang 6

- Kết luận: Khi nhận và gọi điện

thoại chúng ta cần có thái độ lịch sự,

nói năng từ tốn, rõ ràng

 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

Phát phiếu thảo luận và yêu cầu HS làm

việc theo nhóm, mỗi nhóm 4 em

Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết

- GV: Các câu hỏi chuẩn bị trước có nội dung về Xã hội Cây cảnh treo các

câu hỏi Phần thưởng

- HS: SGK, vở bài tập

III Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng

 Hoạt động 1: Thi hùng biện về gia

đình, nhà trường và cuộc sống xung

quanh

- Yêu cầu: Bằng những tranh, ảnh đã

sưu tầm được, kết hợp với việc

- Hát

- Cá nhân HS phát biểu ý kiến.Bạn nhận xét

- Các nhóm HS thảo luận, sau đó

cử đại diện trình bày

Các thành viên khác trong nhóm

có thể bổ sung kiến thức nếu cần

Trang 7

nghiên cứu SGK và huy động vốn

+ Nói đủ, đúng kiến thức: 10 điểm

+ Nói sinh động: 5 điểm

+ Nói thêm tranh ảnh minh họa: 5

điểm

Đội nào được nhiều điểm nhất, sẽ là

đội thắng cuộc

GV nhận xét các đội chơi

- Phát phần thưởng cho các đội chơi

 Hoạt động 2: Làm phiếu bài tập

- GV phát phiếu bài tập và yêu cầu

cả lớp HS làm

- GV thu phiếu để chấm điểm

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Cây sống ở đâu?

thiết và giúp bạn minh họa bằng tranh ảnh

Chẳng hạn:

+ Nhóm 1: Nói về gia đình

Những công việc hằng ngày của cácthành viên trong gia đình là: Oâng bànghỉ ngơi, bố mẹ đi làm, em đi học,

… Vào những lúc nghỉ ngơi, mọi ngườitrong gia đình đều vui vẻ: Bố đọcbáo, mẹ và ông bà chơi với em…

Đồ dùng trong gia đình có nhiều loại

Về đồ sứ có: bát, đĩa, …; về đồ nhựa

có xô, chậu, bát, rổ rá, … Để giữ cho

đồ dùng bền đẹp, khi sử dụng ta phảichú ý cẩn thận, sắp xếp ngăn nắp Cần phải giữ sạch môi trường xungquanh nhà ở và có các biện phápphòng tránh ngộ độc khi ở nhà

-Các hình mẫu của các bài : 7 –12 để học sinh xem lại

III/ Nội dung kiểm tra :

-Đề kiểm tra , em hãy gấp , cắt , dán một trong những sản phẩm đã học

-Học sinh tự chọn một trong những nội dung đã học , hình tròn , biển báo giaothông , phong bì , thiếp chúc mừng để làm bài kiểm tra

-Cho học sinh quan sát các mẫu gấp , cắt , dán đã học

-Yêu cầu sản phẩm , nếp gấp , cắt phải thẳng , dán cân đối , phẳng đúng quytrình kỹ thuật , mùa sắc hài hào

(Mặy biển báo giao thông phải phải đúng màu quy định )

-Học thực hiện

Trang 8

-GV quan sát , gợi ý giúp đỡ học sinh

-Nhận xét về sự chuẩn bị và thái độ học tập của học sinh

*Dặn : Mang giấy và đồ dùng học tập đầy đủ để tiết sau làm dây xúc xíchtrang trí

-Nhận xét tiết học

Ngày soạn: 22 / 02 / 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày / 0 / 2010 Tiết 1: Toán:

Bảng chia 3.

A Mục tiêu:

- Lập được bảng chia 3

- Nhớ được bảng chia 3.( Bài 1)

- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 3)( Bài 2)

-Tính đúng nhanh, chính xác

B Chuẩn bị

- GV: Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn

- HS: Vở

C Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:

I- Bài cũ : Số bị chia – Số chia –

Thương

- Từ 1 phép nhân, viết 2 phép chia tương

ứng và nêu tên gọi của chúng

- HS trả lời và viết phép nhân 3 x 4 =

12 Có 12 chấm tròn

Trang 9

1 Giới thiệu phép chia 3

- Ôân tập phép nhân 3

- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có

3 chấm tròn (như SGK)

- Hỏi: Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn; 4 tấm

bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?

- Gọi hs nêu y/c bài

- Có thể gắn phép chia với phép nhân

tương ứng (nhất là khi HS chưa thuộc

bảng chia).(Chú ý hs tb, yếu)

Bài 2: - Y/c hs đọc bài toán.

- Y/c hs phân tích bài toán

- HS thực hiện phép chia 24 : 3

- Y/ c hs lên bảng trình bày bài giải

( Gọi hs khá hoặc giỏi )

- HS sửa bài Bạn nhận xét -Vài HS lập lại

- HS làm bài Sửa bài

- -Tiết 2: Kể chuyện:

Bác sĩ Sói A-Mục tiêu

- Dựa vào tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

( HS khá , giỏi làm được BT 2)

- Yêu thích môn học

Trang 10

B- Chuẩn bị:

- GV: 4 tranh minh hoạ trong sgk phóng to (nếu có)

- HS: SGK

C-Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:

I-Bài cũ :Một trí khôn hơn trăm trí

khôn.

- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu nối tiếp

nhau kể lại câu chuyện Một trí khôn

hơn trăm trí khôn.

GV nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Trong giờ kể chuyện này, các emõ

cùng nhau kể lại câu chuyện Bác sĩ

Sói.

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng

đoạn truyện

-GV treo tranh 1 và hỏi: Bức tranh

minh hoạ điều gì?

-Hãy quan sát bức tranh 2 và cho biết

Sói lúc này ăn mặc ntn?

- Bức tranh 3 vẽ cảnh gì?

-Bức tranh 4 minh hoạ điều gì?

- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi

nhóm 4 HS, yêu cầu các em thực hiện

kể lại từng đoạn truyện trong nhóm của

-Chia nhóm và yêu cầu HS cùng nhau

dựng lại câu chuyện trong nhóm theo

-Bức tranh vẽ một chú Ngựa đang ăn

cỏ và một con Sói đang thèm thịt Ngựađến rỏ dãi

-Sói mặc áo khoác trắng, đầu đội mộtchiếc mũ có thêu chữ thập đỏ, mắt đeokính, cổ đeo ống nghe Sói đang đónggiả làm bác sĩ

-Sói mon men lại gần Ngựa, dỗ dànhNgựa để nó khám bệnh cho Ngựa bìnhtĩnh đối phó với Sói,

-Thực hành kể chuyện trong nhóm

-Một số nhóm nối tiếp nhau kể lại câuchuyện trước lớp Cả lớp theo dõi vànhận xét

Cần 3 vai diễn: người dẫn chuyện, Sói,Ngựa

Giọng người dẫn chuyện vui và dídỏm; Giọng Ngựa giả vờ lễ phép;Giọng Sói giả nhân, giả nghĩa

-Các nhóm dựng lại câu chuyện Sau

đó một số nhóm trình bày trước lớp

Trang 11

4 Củng cố – Dặn dò:

- nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà

kể lại câu chuyện cho người thân nghe

Chuẩn bị: Quả tim Khỉ - Lắng nghe dặn dò

- -Tiết 3: Chính tả( Tập chép):

Bác sĩ Sói.

A Mục tiêu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói

- Làm được bài tập 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

- Ham thích môn học.

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả

- HS: Vở

C Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:

I- Bài cũ: Cò và Cuốc

- Gọi 3 HS lên bảng sau đó đọc

cho HS viết các từ sau: riêng lẻ,

của riêng, tháng giêng, giêng

hai, con dơi, rơi vãi,… Nhận xét

và cho điểm HS

3 Bài mới

- Giới thiệu: Bác sĩ Sói.

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- GV treo bảng phụ, đọc đoạn văn cần

chép một lượt sau đó yêu cầu HS đọc lại

- Đoạn văn tóm tắt nội dung bài tập đọc

nào?

- Nội dung của câu chuyện đó thế nào?

b) Hướng dẫn trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Chữ đầu đoạn văn ta viết ntn?

- Lời của Sói nói với Ngựa được viết sau

các dấu câu nào?

- Trong bài còn có các dấu câu nào nữa?

- Những chữ nào trong bài cần phải viết

- HS dưới lớp nhận xétbài bạn trên bảng

- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớptheo dõi bài trên bảng

- Sói đóng giả làm bác sĩ để lừaNgựa Ngựa bình tĩnh đối phóvới Sói Sói bị Ngựa đá cho một

cú trời giáng

- Bài Bác sĩ Sói

- Đoạn văn có 3 câu

- Chữ đầu đoạn văn ta viết lùivào một ô vuông và viết hoa chữcái đầu tiên

- Viết sau dấu hai chấm và nằmtrong dấu ngoặc kép

- Dấu chấm, dấu phẩy

- Viết hoa tên riêng của Sói.Ngựa và các chữ đầu câu

- Tìm và nêu các chữ:

Trang 12

ch, tr (MB); các chữ có dấu hỏi,

dấu ngã (MN, MT)

- Yêu cầu HS viết các từ này vào

bảng con, gọi 2 HS lên bảng

- GV đọc lại bài, dừng lại và phân tích

các từ khó cho HS soát lỗi

g) Chấm bài

- Thu và chấm một số bài

 Hoạt động 2: Trò chơi thi tìm từ

- Bài 2: Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm

gì?

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài Yêu cầu HS

cả lớp làm bài vào Vở bài tập Tiếng Việt

- Yêu cầu HS về nhà giải câu đố vui trong

bài tập 3 và làm các bài tập chính tả trong

Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.

- Chuẩn bị: Ngày hội đua voi…

giả làm, chữa giúp, chân sau, trời giáng,…

- Viết các từ khó đã tìmđược ở trên

- Nhìn bảng chép bài

- Soát lỗi theo lời đọc của GV

- Bài tập yêu cầu chúng ta chọn

từ thích hợp trong ngoặc đơn đểđiền vào ô trống

- Làm bài theo yêu cầucủa GV

Đáp án:

lối đi; ngọn lửa, một nửa.

- ước mong, khăn ướt; lần lượt,

cái lược

- HS nhận xét bài của bạn vàchữa bài nếu sai

- Hiểu và có ý thức tuận theo nôi quy ( trả lời được CH 1, 2 )

- Giáo dục hs yêu thích môn học

B- Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh họa bài tập đọc (phóng to, nếu có thể) Bảng ghi sẵn nộidung cần hướng dẫn luyện đọc

Trang 13

- HS: SGK.

C- Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:

II- Bài mới : Giới thiệu

- Gọi 1 HS mở sgk và đọc tên bài tập

đọc sẽ học .

- Em hiểu thế nào là nội quy?

- Hôm nay, chúng ta sẽ được học bài

Nội quy Đảo Khỉ, qua đây chúng ta sẽ

thêm hiểu về một bản nội quy

 Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu:

- GV đọc mẫu lần 1

b) Luyện đọc và giải nghĩa từ

* Đọc nối tiếp từng câu:

- Yêu cầu hs tìm và đọc các từ cần

luyện phát âm đã ghi trên bảng

- Yêu cầu HS đọc từng câu, nghe và

bổ sung các từ cần luyện phát âm lên

bảng Chú ý theo dõi các lỗi ngắt

giọng

* Đọc nối tiếp từng đoạn.

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn

- Y/c hs giải nghĩa từ: du lịch, nội

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Gọi 1 HS đọc phần chú giải của bài

Câu1: Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều?

Câu 2: Em hiểu những điều quy định

- HS 1: Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi

1, 2 của bài

- HS 2: Đọc đoạn 2, 3 và trả lời câu hỏi

3, 4 của bài

-Nội quy Đảo Khỉ.

- Em được học nội quy của trường

- Nội quy là những quy định mà mọingười đều phải tuân theo

-HS tiếp nối nhau đọc Mỗi HS chỉ đọc 1câu trong bài, đọc từ đầu cho đến hết bài

- HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh

các từ khó: tham quan, khành khạch,

khoái chí

- 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

- Lần lượt từng HS đọc bài trong nhómcủa mình, các bạn trong cùng một nhómnghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Nội quy Đảo Khỉ có 4 điều

- HS chia nhóm và thảo luận để trả lờicâu hỏi này Mỗi nhóm 4 HS Sau đó,các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả:

- Điều 1: Mua vé tham quan trước khi

lên đảo Mọi quý khách khi lên đảo tham

Ngày đăng: 02/07/2014, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa). - tuan 23 lop 2
Bảng ch ữa) (Trang 4)
Bảng chia. - tuan 23 lop 2
Bảng chia. (Trang 9)
Hình thức phân vai. - tuan 23 lop 2
Hình th ức phân vai (Trang 10)
Bảng   con,   gọi   2   HS   lên   bảng - tuan 23 lop 2
ng con, gọi 2 HS lên bảng (Trang 12)
Bảng chia 3. - tuan 23 lop 2
Bảng chia 3 (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w