1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN

411 639 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Tác giả Nguyễn Thị Hoa
Trường học Trường Tiểu Học Nghĩa Hành
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 411
Dung lượng 4,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng 27’  Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc a ẹoùc maóu - GV ủoùc maóu toaứn baứi moọt lửụùt b Luyeọn đọc nối tiếp câu - Yeõu caàu HS ủoùc tửứng caõu.. GV ủoùc maóu

Trang 1

- ẹoùc trụn ủửụùc caỷ baứi.

- ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ khoự: hoành hành, ngạo nghễ, vững chãi …

- Ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ.( HS TB ,Y )

- Bieỏt theồ hieọn tỡnh caỷm cuỷa caực nhaõn vaọt qua lụứi ủoùc (HS K,G )

3 Thaựi ủoọ:

- Ham thớch hoùc moõn Tieỏng Vieọt.

II Chuaồn bũ: từ, câu HD đọc

III Các hoạt động

1 Baứi cu ừ (3’) Thử Trung thu

Goùi 2 HS leõn baỷng kieồm tra baứi Thử Trung thu.

Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS.

2 Baứi mụựi

Giụựi thieọu: (1’)

- Ghi teõn baứi leõn baỷng.

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc

a) ẹoùc maóu

- GV ủoùc maóu toaứn baứi moọt lửụùt

b) Luyeọn đọc nối tiếp câu

- Yeõu caàu HS ủoùc tửứng caõu Nghe vaứ chổnh

sửỷa loói cho HS, neỏu coự.

- luyện phát âm từ khó : ( mục I )

c) Luyeọn ủoùc ủoaùn

- 2õHSủoùc thuoọc loứng baứi Thử Trung thu vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi cuoỏi

baứi.

Trang 2

- Hoỷi: ẹeồ ủoùc baứi taọp ủoùc naứy, chuựng ta phaỷi

sửỷ duùng maỏy gioùng ủoùc khaực nhau? Laứ

gioùng cuỷa nhửừng ai?

- Hoỷi: Baứi taọp ủoùc coự maỏy ủoaùn? Caực

ủoaùn ủửụùc phaõn chia ntn?

- Goùi 5 HS ủoùc 5 đoạn

- Hoỷi: ẹoàng baống, hoaứnh haứnh coự nghúa laứ

gỡ?

( HS K, G trả lời – GV bổ sung )

HD đọc câu

Nói :

- Đoạn 1 là lời giụựi thieọu caõu chuyeọn, ủeồ

ủoùc toỏt ủoaùn vaờn naứy caực con caàn ủoùc

vụựi gioùng keồ thong thaỷ, chaọm raừi.

- ủoaùn 2.

- Trong ủoaùn vaờn coự lụứi noựi cuỷa ai?

- Oõng Maùnh toỷ thaựi ủoọ gỡ khi noựi vụựi Thaàn

Gioự?

- Vaọy khi ủoùc chuựng ta cuừng phaỷi theồ hieọn

ủửụùc thaựi ủoọ giaọn giửừ aỏy (GV ủoùc maóu

vaứ yeõu caàu HS luyeọn ủoùc caõu noựi cuỷa

oõng Maùnh)

Yeõu caàu HS tỡm caựch ngaột gioùng caõu vaờn

cuoỏi baứi.

Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùn trửụực

lụựp, GV vaứ caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt.

Chia nhoựm HS vaứ theo doừi HS ủoùc theo

nhoựm.

Chuựng ta phaỷi ủoùc vụựi 3 gioùng khaực nhau, laứ gioùng cuỷa ngửụứi keồ chuyeọn, gioùng cuỷa Thaàn Gioự vaứ gioùng cuỷa oõng Maùnh.

Baứi taọp ủoùc ủửụùc chia laứm 5 ủoaùn(theo SGK)

HS ủoùc laùi ủoaùn 1 theo hửụựng daón cuỷa GV.

Oõng Maùnh toỷ thaựi ủoọ raỏt tửực giaọn.

luyeọn ngaột gioùng caõu:

+ Oõng vaứo rửứng/ laỏy goó/ dửùng nhaứ.//

+ Cuoỏi cuứng,/ oõng quyeỏt ủũnh dửùng moọt ngoõi nhaứ thaọt vửừng chaừi.//

HS ủoùc baứi theo yeõu caàu.

Tỡm caựch ngaột gioùng vaứ luyeọn

ủoùc caõu: Tửứ ủoự,/ Caỷ lụựp theo

doừi vaứ ủoùc thaàm theo.

Noỏi tieỏp nhau ủoùc caực ủoaùn 1,

2, 3, 4, 5 (ẹoùc 2 voứng).

Caực nhoựm cửỷ caự nhaõn thi ủoùc

Trang 3

Hoạt động 2: Thi đua đọc

Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh,

đọc cá nhân.

Nhận xét, cho điểm.

e) Cả lớp đọc đồng thanh

Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3,

4.

Củng cố – Dặn do ø (3’)

Nhận xét tiết học.

Chuẩn bị: Tiết 2.

cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh một đoạn trong bài.

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Tìm hiểu baiø

Yêu cầu HS đọc đoạn 1, 2, 3.

Thần Gió đã làm gì khiến ông Mạnh nổi giận?

( HS TB,Y tr¶ lêi )

Sau khi xô ngã ông Mạnh, Thần Gió làm gì?

( TB,Y )

Ngạo nghễ có nghĩa là gì?

Kể việc làm của ông Mạnh chống lại Thần

Gió (Cho nhiều HS kể)

Con hiểu ngôi nhà vững chãi là ngôi nhà

ntn? ( HS K,G )

Nãi:

Cả 3 lần ông Mạnh dựng nhà thì cả ba lần

Thần Gió đều quật đổ ngôi nhà của ông nên

ông mới quyết định dựng một ngôi nhà thật

vững chãi Liệu lần này Thần Gió có quật

đổ nhà của ông Mạnh được không?

Chúng ta cùng học tiếp phần còn lại của bài

để biết được điều này.

Hát

- HS đọc bài.

3 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm.

Thần xô ông Mạnh ngã lăn quay.

Thần Gió bay đi với tiếng cười ngạo nghễ.

Ngạo nghễ có nghĩa là coi thường tất cả.

Là ngôi nhà thật chắc chắn và khó bị lung lay.

Trang 4

Gọi HS đọc phần còn lại của bài.

Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió phải bó tay?

Thần Gió có thái độ thế nào khi quay trở lại

gặp ông Mạnh? ( HS TB ,Y )

Aên năn có nghĩa là gì?

Oâng Mạnh đã làm gì để Thần Gió trở thành

bạn của mình? ( K,G )

Vì sao ông Mạnh có thể chiến thắng Thần

Gió? ( th¶o luËn N2 )

Oâng Mạnh tượng trưng cho ai? Thần Gió

tượng trưng cho ai?

GoÞ HS díi l¬p NX cho ®iĨmmỗi lần đọc

Chấm điểm và tuyên dương các nhóm đọc tốt.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

Hỏi: Con thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

HS nªu ý kiÕn c¸ nh©n.

Nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà luyện

đọc.Chuẩn bị: Mùa xuân đến.

1 HS K,G đọc đoạn 4, 5.

Hình ảnh cây cối xung quanh nhà đổ rạp, nhưng ngôi nhà vẫn đứng vững, chứng tỏ Thần Gió phải bó tay.

Thần Gió rất ăn năn.

Aên năn là hối hận về lỗi lầm của mình.

-Oâng Mạnh an ủi và mời Thần Gió thỉnh thoảng tới chơi nhà ông.

Vì ông Mạnh có lòng quyết tâm và biết lao động để thực hiện quyết tâm đó.

Oâng Mạnh tượng trưng cho sức mạnh của người, còn Thần Gió tượng trưng cho sức mạnh của thiên nhiên.

Câu chuyện cho ta th ấy người có thể chiến thắng thiên nhiên nhờ lòng quyết tâm và lao động, nhưng người cần biết cách sống chung (làm bạn) với thiên nhiên ph©n vai theo nhãm HS K,G

Con thích ông Mạnh vì ông Mạnh đã chiến thắng được thần Gió…

Trang 5

- Aùp dụng bảng nhân 3 để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính nhân.

- Thực hành đếm thêm 3.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.

Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập sau:

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn lập bảng nhân 3.

Gắn 1 tấm bìa có 3 chấm tròn lên bảng và hỏi:

Có mấy chấm tròn?

Ba chấm tròn được lấy mấy lần?

Ba được lấy mấy lần?

3 được lấy 1 lần nên ta lập được phép nhân:

3x1=3 (ghi lên bảng phép nhân này)

Gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng và hỏi: Có 2 tấm

bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn, vậy 3 chấm tròn

được lấy mấy lần?

Vậy 3 được lấy mấy lần?

Hãy lập phép tính tương ứng với 3 được lấy 2

Hát

2 HS làm bài trên bảng,.

Nghe giới thiệu

Quan sát , thùc hiƯn nh GV và trả lời: Có 3 chấm tròn.

Ba chấm tròn được lấy 1 lần.

Ba được lấy 1 lần.

HS đọc phép nhân : 3 nhân 1 bằng 3.

QS ,thùc hiƯn nh GV và trả lời:

3 chấm tròn được lấy 2 lần.

3 được lấy 2 lần.

Trang 6

3 nhân với 2 bằng mấy?

Viết lên bảng phép nhân: 3 x 2 = 6 và yêu cầu

HS đọc phép nhân này.

Hướng dẫn HS lập phép tính còn lại tương tự

như trênChỉ bảng và nói: Đây là bảng nhân 3

Các phép tính trong bảng đều có 1 thừa số là 3,

thừa số còn lại lần lượt là các số 1, 2, 3, , 10.

H

äc thuéc b¶ng nh©n 3

Yêu cầu HS đọc bảng nhân 3 vừa lập được, sau

đó cho HS thời gian để tự học thuộc bảng nhân

3 này.

Xoá dần bảng con cho HS đọc thuộc lòng.

Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng.

 Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

Bài 1:

Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Yêu cầu HS tự làmbài, sau đó 2 HS ngồi cạnh

nhau đổi vở để kiểm tra bài

Bài 2:

Gọi 1 HS đọc đề bài

Yêu cầu HS viết tóm tắt và trình bày bài giải

vào vở Gọi 1 HS lên bảng làm bài.

Nhận xét và cho điểm bài làm của HS.

Bài 3:

Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

Gỵi ý:Số đầu tiên trong dãy số này là số nào?

Yêu cầu tự làm bài, sau đó chữa bài rồi cho HS

đọc xuôi, đọc ngược dãy số vừa tìm được.(HS

yÕu ch÷a bµi)

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng nhân 3 vừa

học.

Nhận xét tiết học, yêu cầu HS về nhà học

cho thật thuộc bảng nhân 3.BT 1,2,3(SGK)

Đó là phép tính 3 x 2

3 nhân 2 bằng 6.

Ba nhân hai bằng sáu.

Lập các phép tính 3 nhân với 3, 4, , 10 theo hướng dẫn của GV.

Nghe giảng.

Cả lớp đọc đồng thanh bảng nhân 3 lần, sau đó tự học thuộc lòng bảng nhân Đọc bảng nhân.

BTyêu cầu chúng ta tính nhẩm.

Làm bài và kiểm tra bài của bạn.

Bài toán yêu cầu chúng ta đếm thêm 3 rồi viết số thích hợp vào ô trống.

Số đầu tiên trong dãy số này là số 3.

*********************

Trang 7

- Aùp dụng bảng nhân 3 để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính nhân.

- Củng cố kĩ năng thực hành đếm thêm 2, đếm thêm 3.

3 Thái độ:

- Ham thích học Toán.

II Chuẩn bị

- HS: Vở, b¶ng con

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng

nhân 3 Hỏi HS về kết quả của một phép

nhân bất kì trong bảng.

- Nhận xét và cho điểm HS.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (27’)

Luyện tập, thực hành.

Bài 1:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Bài tập điền số này có gì khác với bài

tập 1?

- Hát

- 2 HS lên bảng trả lời cả lớp theo dõi và nhận xét xem hai bạn đã học thuộc lòng bảng nhân chưa.

- Bài tập yêu cầu chúng ta điền số thích hợp vào ô trống.

- Điền 9 vào ô trống vì 3 nhân 3 bằng 9.

- Làm bài và chữa bài.( TB)

- Bài tập yêu cầu viết số thích hợp vào ô trống.

- Bài tập 1 yêu cầu điền kết quả của phép nhân, còn 3

Trang 8

- Vieỏt leõn baỷng:

x

- Hoỷi: 3 nhaõn vụựi maỏy thỡ baống 12?

- Caực em haừy aựp duùng baỷng nhaõn 3 ủeồ

laứm baứi taọp naứy.

- Nhaọn xeựt HS.

Baứi 3:

- Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi toaựn , HS K,G tóm

tắt bài toán.

- Yeõu caàu HS caỷ lụựp tửù laứm baứi vaứo vụỷ

baứi taọp, 1 HS TB laứm baứi treõn baỷng lụựp.

- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS.

Baứi 4:

- Hoỷi: Baứi taọp yeõu caàu ủieàu gỡ?

- Goùi 1 HS ủoùc daừy soỏ thửự nhaỏt.( HS TB)

- Daừy soỏ naứy coự ủaởc ủieồm gỡ? (Caực soỏ

ủửựng lieàn nhau trong daừy soỏ naứy hụn

keựm nhau maỏy ủụn vũ?)

- Vaọy soỏ naứo vaứo sau soỏ 10? Vỡ sao?

- Yeõu caàu HS tửù laứm tieỏp baứi taọp.

- Yeõu caàu HS vửứa laứm baứi treõn baỷng giaỷi

thớch caựch ủieàn soỏ tieỏp theo cuỷa mỡnh.

- GV coự theồ mụỷ roọng baứi toaựn baống caựch

cho HS ủieàn tieỏp nhieàu soỏ khaực.

4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)

- Toồ chửực cho HS thi ủoùc thuoọc loứng baỷng

nhaõn 3

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn doứ HS hoùc thuoọc baỷng nhaõn 2, 3.

- BTVN: 2,4,5 (SGK)

- Chuaồn bũ: Baỷng nhaõn 4.

baứi taọp 2 laứ ủieàn thửứa soỏ (thaứnh phaàn) cuỷa pheựp nhaõn.

- Quan saựt.

- 3 nhaõn vụựi 4 baống 12.

- Tửù laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp, sau ủoự 1 HS ủoùc chửừa baứi, (TB,Y)

- 1 HS ủoùc baứi, caỷ lụựp theo doừi vaứ phaõn tớch ủeà baứi.

- Laứm baứi theo yeõu caàu:

Toựm taột

1đĩa : 3 quả cam

10 đĩa : quả cam ? …

- HS laứm baứi Sửỷa baứi.

- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta vieỏt tieỏp soỏ vaứo daừy soỏ.

- HS thi ủoùc thuoọc loứng baỷng nhaõn 3

Trang 9

TiÕt 2: ChÝnh t¶( nghe viÕt )

- Trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ với 2 khổ thơ.

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s / x, iêc / iêt.

3.Thái độ:

- Cã ý thøc gi÷ VSC§

II Chuẩn bị

- GV: BảngthỴ tõ.

- HS: Vở, bảng con.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Thư Trung thu

- Yêu cầu HS viết các từ sau : lặng lẽ, ,

khúc gỗ, cửa sổ, muỗi

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Gọi 3 HS lần lượt đọc bài thơ.

- Bài thơ viết về ai?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Bài viết có mấy khổ thơ? Mỗi khổ thơ

có mấy câu thơ? Mỗi câu thơ có mấy

chữ?

- Vậy khi trình bày bài thơ chúng ta phải

chú ý những điều gì?

c) Hướng dẫn viết từ khó

+ Các chữ bắt đầu bởi âm r, d, gi;

+ Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã.

- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào

bảng Sau đó, chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu

- Hát

- HS lên bảng viết bài.

- 3 HS lần lượt đọc bài.

- Bài thơ viết về gió.

- Viết bài thơ vào giữa trang giấy

- + Các chữ bắt đầu bởi âm

r, d, gi: gió, rất, rủ, ru, diều.

+ Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã: ở, khẽ, rủ, bổng, ngủ, quả, bưởi.

Trang 10

- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các

chữ khó cho HS soát lỗi.

g) Chấm bài

- Thu và chấm một số bài Số bài còn lại

để chấm sau.

- Hoạt động 2: HDlàm bài tập chính tả

- Bài 1 :

- Gọi HS đọc đề bài, sau đó tổ chức cho

HS thi làm bài nhanh 5 em làm xong

đầu tiên được tuyên dương.

- Bài 2

- Hướng dẫn HS chơi trò chơi đố vui: Hai

HS ngồi cạnh nhau làm thành một cặp

chơi Các HS oẳn tù tì để chọn quyền đố

trước.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học.

- Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả

trở lên về nhà viết lại bài cho đúng.

- Viết các từ khó, dễ lẫn Viết bài theo lời đọc của GV.

hoa sen, xen lẫn, hoa súng, xúng xính làm việc, bữa tiệc, thời tiết, thương tiếc.

- HS chơi trò tìm từ Đáp án: + mùa xuân, giọt sương

+ chảy xiết, tai điếc

2 Kỹ năng: Dựa vào tranh minh họa, kể lại được từng đoạn( TB,Y) và toàn bộ

câu chuyện với giọng kể tự nhiên, biết kết hợp lời kể với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt cho phù hợp.( K,G)

Đặt được tên khác phù hợp với nội dung câu chuyện.

3 Thái độ: Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.

II Chuẩn bị

- GV: 4 tranh minh họa câu chuyện trong sgk

Trang 11

- HS: SGK.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Chuyện bốn mùa.

- Gọi 6 HS lên bảng, phân vai cho HS và

dựng lại câu chuyện Chuyện bốn mùa

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Ghi tên bài lên bảng.

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

a) Sắp xếp lại thứ tự các bức tranh theo đúng nội

dung câu chuyện

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1.

Y/ C HS quan sát tranh.GV nªu gỵi ý:

- Hỏi: Bức tranh 1 vẽ cảnh gì?

- Đây là nội dung thứ mấy của câu

chuyện?

- Hỏi: Bức tranh 2 vẽ cảnh gì?

- Đây là nội dung thứ mấy của câu

chuyện?

- Quan sát 2 bức tranh còn lại và cho biết

bức tranh nào minh họa nội dung thứ

nhất của chuyện Nội dung đó là gì?

- Hãy nêu nội dung của bức tranh thứ 3.

- Hãy sắp lại thứ tự cho các bức tranh theo

đúng nội dung câu chuyện.

b) Kể lại toàn bộ nội dung truyện

- Tổ chức cho các nhóm thi kể.

- Nhận xét và tuyên dương các nhóm kể

tốt.

 Hoạt động 2: Đặt tên khác cho câu chuyện

- Yêu cầu các nhóm thảo luận và đưa ra

các tên gọi mà mình chọn.

Theo dõi và mở sgk trang 15.

- Sắp xếp lại thứ tự các bức tranh theo đúng nội dung

câu chuyện Oâng Mạnh thắng Thần Gió.

- Quan sát tranh.Tr¶ lêi (KhuyÕn khÝch HS TB,Y)

- HS sắp xếp lại thứ tự các bức tranh: 4, 2, 3, 1.

- HS tập kể lại toàn bộ câu chuyện trong nhóm.

( HoỈc 1 ®o¹n TB,Y )

- HS nối tiếp nhau phát biểu

ý kiến Ví dụ: Con người đã thắng gió ntn? / Oâng Mạnh và Thần Gió / Oâng Mạnh và Thần Gió đã kết

Trang 12

- Nhaọn xeựt caực teõn goùi maứ HS ủửa ra giaỷi

thớch vỡ sao laùi ủaởt teõn ủoự cho caõu

chuyeọn?

4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

- Daởn doứ HS veà nhaứ keồ laùi truyeọn cho

ngửụứi thaõn nghe vaứ chuaồn bũ baứi sau.

- Chuaồn bũ: Chim sụn ca vaứ boõng cuực

- Thể hiện giọng đọc phù hợp với ND câu chuyện ( K,G)

- Có ý thức sử lỗi trong khi đọc.

II Hoạt động dạy học :

1 K iểm tra bài cũ :

Đọc lại bài tập đọc Ông Mạnh thắng thần Gió

NX , ghi điểm

2 Hớng dẫn luyện đọc:

4 Luyện đọc trơn: GV đọc mẫu 1đoạn( tự chọn)

- Y/C đọc nối tiếp từng câu, cụm từ đọc lại nếu

Luyện đọc nhóm 3( ngời dẫn chuyện, ôngMạnh, thần Gió)

3-5 HS đọc bài

3 HS đọc bài.

HS phát hiện nhanh ,đọc câu chứa từ khó.

Trang 13

Chiều thứ Ba - Dạy bù chơng trình tuần 19

*****************

Thứ t ngày 7 tháng 1 năm 2009 Tiết 1- Tập đọc:

Mùa xuân đến

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi cu ừ (3’) Oõng Maùnh thaộng Thaàn Gioự

- Goùi 2 HS TBleõn baỷng kieồm tra baứi

Oõng Maùnh thaộng Thaàn Gioự.

- GV nhaọn xeựt.

3 Baứi mụựi

Giụựi thieọu: (1’)

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc

a) ẹoùc maóu

- GV ủoùc maóu laàn 1, chuự yự ủoùc vụựi

gioùng vui tửụi, nhaỏn gioùng ụỷ caực tửứ

ngửừ gụùi taỷ, gụùi caỷm.

b) Luyeọn đọc nối tiếp câu:

Yeõu caàu HS tỡm caực tửứ khoự, deó laón khi

ủoùc baứi Vớ duù:

+ Tỡm caực tửứ coự aõm ủaàu l/n, r,… trong

baứi

+ Tỡm caực tửứ coự thanh hoỷi, thanh ngaừ…

- Nghe HS traỷ lụứi vaứ ghi caực tửứ naứy

leõn baỷng.

- ẹoùc maóu vaứ yeõu caàu HS ủoùc caực tửứ

naứy (Taọp trung vaứo nhửừng HS maộc

loói phaựt aõm)

- Yeõu caàu HS ủoùc tửứng caõu Nghe vaứ

chổnh sửỷa loói cho HS, neỏu coự.

c) Luyeọn ủoùc ủoaùn

- GV neõu gioùng ủoùc chung cuỷa toaứn

- Haựt

- 2 HS leõn baỷng, ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi cuoỏi baứi.

- Theo doừi GV ủoùc maóu 1

+ Caực tửứ ủoự laứ: naộng vaứng, rửùc rụừ, naỷy loọc, noàng naứn, khửụựu, laộm ủieàu, loaứi,…

+ Caực tửứ ủoự laứ: \ rửùc rụừ, naỷy loọc, nhaừ, thoaỷng, bay nhaỷy, nhanh nhaỷu, ủoỷm daựng, maừi saựng, nụỷ,…

5 ủeỏn 7 HS ủoùc caự nhaõn, sau ủoự caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh.

- Moói HS ủoùc 1 caõu, ủoùc noỏi tieỏp tửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt baứi.

- HS duứng buựt chỡ vieỏt daỏu

Trang 14

bài, sau đó nêu yêu cầu đọc đoạn và

hướng dẫn HS chia bài tập đọc thành

3 đoạn:

+ Đoạn 1: Hoa mận … thoảng qua.

+ Đoạn 2: Vườn cây … trầm ngâm.

+ Đoạn 3: Phần còn lại.

- Yêu cầu HS đọc 3đoạn

- GV giải nghĩa từ mận, nồng nàn.

- Hướng dẫn: khi đọc, chúng ta cần lưu ý

nhấn giọng các từ ngữ gợi tả như: ngày

càng thêm xanh, ngày càng rực rỡ, đâm

chồi, nảy lộc, nồng nàn, ngọt, thoảng

qua.

- Yêu cầu HS đọc nèi tiÕp 3đoạn

- Gọi HS đọc chú giải từ: khướu, đỏm

dáng, trầm ngâm.

- HDHS nêu cách ngắt giọng câu văn

đầu tiên của đoạn.

Dựa vào cách đọc đoạn 1, hãy cho biết,

để đọc tốt đoạn văn này, chúng ta cần

nhấn giọng ở các từ ngữ nào?

- Tổ chức cho HS luyện ngắt giọng câu

văn trên.

- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp nhau Mỗi

HS đọc một đoạn của bài Đọc từ đầu

cho đến hết.

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm có

3 HS và yêu cầu luyện đọc trong nhóm.

-d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng

thanh, đọc cá nhân.

- Nhận xét, cho điểm.

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh

đoạn 3, 4.

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

gạch (/) để phân cách các đoạn với nhau.

- 3HS khá đọc bài.

- HS dùng bút chì gạch chân các từ này.

- Một số HS đọc bài nèi tiÕp

- Đọc phần chú giải Nêu cách ngắt và luyện ngắt

giọng câu: Vườn cây lại đầy tiếng chim / và bóng chim bay nhảy.//

Nhấn giọng các từ ngữ sau: đầy, nhanh nhảu, lắm điều, đỏm dáng, trầm ngâm.

HS nêu cách ngắt giọng, ngắt

đúng: Nhưng trong trí nhớ ngây thơ của chú / còn sáng ngời hình ảnh một cành hoa mận trắng, / biết nở cuối đông để báo trước mùa xuân tới.

.3 HS đọc bài theo hình thức nối tiếp.

- Luyện đọc theo nhóm.

Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh một đoạn trong bài.

Trang 15

- HS K,Gđọc lại bài lần 2.

- Hỏi: Dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân

đến?( TB,Y tr¶ lêi)

* Con còn biết dấu hiệu nào báo hiệu mùa

xuân đến nữa?( K,G )

- Hãy kể lại những thay đổi của bầu trời

và mọi vật khi mùa xuân đến.(K,G )

Tìm những từ ngữ trong bài giúp con

cảm nhận được hương vị riêng của mỗi

loài hoa xuân? ( K.G)

- Vẻ đẹp riêng của mỗi loài chim được

thể hiện qua các từ ngữ nào?

(khuyÕn khÝch TB,Y )

- Theo con, qua bài văn này, tác giả

muốn nói với chúng ta điều gì?

( th¶o luËn nhãm 2)

- Liªn hƯ m«i trêng.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và trả lờo

câu hỏi: Con thích nhất vẻ đẹp gì khi

mùa xuân đến?

- NX giờ học và yêu cầu HS về nhà đọc

- *Hoa đào, hoa mai nở Trời ấm hơn Chim én bay về…

HS đọc thầm lại bài TL: Ví dụ: Khi mùa xuân đến bầu trời thêm xanh, nắng càng rực rỡ; cây cối đâm chồi, nảy lộc,

ra hoa; … Hương vị của mùa xuân: hoa bưởi nồng nàn, hoa nhãn ngọt, hoa cau thoang thoảng.

- Vẻ riêng của mỗi loài chim:

chích choè nhanh nhảu, khướu lắm điều, chào mào đỏm dáng, cu gáy trầm ngâm.

- Tác giả muốn ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân Xuân về đất trời, cây cối, chim chóc như có thêm sức sống mới, đẹp đẽ, sinh động hơn.

- Aùp dụng bảng nhân 4 để giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính nhân.

- Thực hành đếm thêm 4.

3 Thái độ:

- Ham thích học Toán.

Trang 16

II Chuaồn bũ

- GV: 10 thẻ 4 chaỏm troứn

- HS: Vụỷ BT ,Đ D học toán, bảng con.

III Caực hoaùt ủoọng

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi cu ừ (3’) Luyeọn taọp.

- Tớnh toồng vaứ vieỏt pheựp nhaõn tửụng ửựng

vụựi moói toồng sau:

4 + 4 + 4 + 4 ; 5 + 5 + 5 + 5

- nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS.

- Goùi HS khaực leõn baỷng ủoùc baỷng nhaõn 3.

3 Baứi mụựi

Giụựi thieọu: (1’)

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: thaứnh laọp baỷng nhaõn 4

( thực hiện tơng tự bảng nhân 3)

- Yeõu caàu HS ủoùc baỷng nhaõn 4 vửứa laọp ủửụùc,

sau ủoự cho HS thụứi gian ủeồ tửù hoùc thuoọc

loứng baỷng nhaõn naứy.

- Xoaự daàn baỷng cho HS hoùc thuoọc loứng.

- Toồ chửực cho HS thi ủoùc thuoọc loứng baỷng

nhaõn.

 Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp, thửùc haứnh.

Baứi 1:

- Hoỷi: Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?

- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi, sau ủoự 2 HS ngoài

caùnh nhau ủoồi vụỷ ủeồ kieồm tra baứi laón nhau.

Baứi 2:

- Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi.HD tóm tắt

- Hoỷi: Moói con ngựa có mấy chân?Có tất cả

bao nhiêu con ngựa?

- coự taỏt caỷ bao nhieõu chân ta laứm theỏ naứo?

- Yeõu caàu caỷ lụựp laứm baứi vaứoVBT.Chửừa baứi,

nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS.

Baứi 3:

- Hoỷi: Baứi toaựn yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?

- Soỏ ủaàu tieõn trong daừy soỏ naứy laứ soỏ naứo?

- Nghe giụựi thieọu.

- Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh baỷng nhaõn 4 laàn, sau ủoự tửù hoùc thuoọc loứng baỷng nhaõn 4.

- ẹoùc baỷng nhaõn.

- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta tớnh nhaồm.

- Laứm baứi vaứ kieồm tra baứi cuỷa baùn.( HS TB ,Y đọc kq)

Trang 17

- Hỏi: Trong dãy số này, mỗi số đứng sau

hơn số đứng trước nó mấy đơn vị?

- Yêu cầu HS tự làm tiếp bài, sau đó chữa

bài rồi cho HS TB,Y đọc xuôi, đọc ngược

dãy số vừa tìm được.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng nhân 4

vừa học.

BTVN : 1,2,3 - HTL b¶ng nh©n 4

Mỗi số đứng sau hơn mỗi số đứng ngay trước nó 4 đơn vị Làm bài tập.

Một số HS đọc thuộc lòng theo yêu cầu.

T iÕt 3:

Q – Quê hương tươi đẹp.

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng viết chữ.

- Viết Q (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu

đều nét và nối nét đúng qui định.

Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu Q Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Kiểm tra vở viết.

- Yêu cầu viết:P

GV nhận xét, cho điểm.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’).

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

 Phương pháp: Trực quan.

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

- Chữ Q cao mấy li? Gồm mấy đường kẻ ngang?

Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Q và miêu tả:

+ Gồm 2 nét – nét 1 giống nét 1 của chữ O,

Trang 18

nét 2 là nét cong dưới có 2 đầu uốn ra ngoài

không đều nhau.

- GV viết bảng lớp.

- GV hướng dẫn cách viết:

- Nét 1: Đặt bút trên đường kẽ 6, viết nét móc

ngược trái Dừng bút trên đường kẽ 4.

- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút

xuống đường kẽ 2, viết nét cong trên có 2 đầu

uốn ra ngoài , dừng bút ở giữa đường kẽ 2 và

đường kẽ 3.

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.

2 HS viết bảng con.

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.

- GV nhận xét uốn nắn.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

 Phương pháp: Đàm thoại.

Giới thiệu câu: Q uê hương tươi đẹp.

Quan sát và nhận xét:

Nêu độ cao các chữ cái.

Cách đặt dấu thanh ở các chữ.

Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

GV viết mẫu chữ: Q uê lưu ý nối nét Q và uê.

1 HS viết bảng con: Q

- GV nhận xét và uốn nắn.

 Hoạt động 3: Viết vở

 Phương pháp: Luyện tập.

- GV nêu yêu cầu viết.HS Y, viÕt 2 dßng øng

dơng, HS K,G viÕt c¶ phÇn tù chän.

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.

- Chấm, chữa bài.GV nhận xét chung.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.

- GV nhận xét tiết học.

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết.

- HS đọc câu, nªu c¸ch hiĨu( HS K, G)

- Q : 5 li- g, h : 2,5 li- t, đ, p : 2 li- u, e, ư, ơ, n, i : 1 li

- Dấu nặng (.) dưới e

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở tập viết

Trang 19

MÔN: TẬP LÀM VĂN

Tiết: TẢ NGẮN VỀ BỐN MÙA

I Mục tiêu

1Kiến thức: Biết nghe và trả lời đúng các câu hỏi về mùa xuân.

2.Kỹ năng: Viết được một đoạn văn có từ 3 đến 5 câu nói về mùa hè.

3.Thái độ: Bước đầu biết nhận xét và chữa lỗi câu văn cho bạn.

II Chuẩn bị

- GV: Câu hỏi gợi ý bài tập 2 trên bảng phụ Bài tập 1 viết trên bảng lớp.

- HS: SGK Vở bài tập.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Đáp lời chào, lời tự giới thiệu.

- Gọi HS đóng vai xử lý các tình huống

trong bài tập 2 sgk trang 12.

- Nhận xét, cho điểm HS.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- GV đọc đoạn văn lần 1.

- Gọi 3 – 5 HS đọc lại đoạn văn.

- Bài văn miêu tả cảnh gì?

- Tìm những dấu hiệu cho con biết mùa

xuân đến?

( Nèi tiÕp tr¶ lêi )

- Mùa xuân đến, cảnh vật thay đổi ntn?

- Tác giả đã quan sát mùa xuân bằng cách

nào?

- Gọi 1 HS đọc lại đoạn văn.

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết được một đoạn văn

có từ 3 đến 5 câu nói về mùa hè

- Trời ấm áp, hoa, cây cối xanh tốt và tỏa ngát hương thơm.

- Nhìn và ngửi.

1 HS K đọc.

Trang 20

một đoạn văn miêu tả về mùa xuân

Trong bài tập 2, các con sẽ được luyện

viết những điều mình biết về mùa hè.

- GV hỏi để HS trả lời thành câu văn.

- Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm?

- Mặt trời mùa hè ntn?

- Khi mùa hè đến cây trái trong vườn ntn?

- Mùa hè thường có hoa gì? Hoa đó đẹp

ntn?

- Con thường làm gì vào dịp nghỉ hè?

- Con có mong ước mùa hè đến không?

- Mùa hè con sẽ làm gì?

- Yêu cầu HS viết đoạn văn vào nháp.

- Gọi HS đọc và gọi HS nhận xét đoạn

văn của bạn.( khuyÕn khÝch HS TB,Y)

- GV chữa bài cho từng HS Chú ý những

lỗi về câu từ

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà viết đoạn văn vào Vở.

- Chuẩn bị: Tả ngắn về loài chim.

- Mùa hè bắt đầu từ tháng 6 trong năm.

- Mặt trời chiếu những ánh nắng vàng rực rỡ.

- Cây cam chín vàng, cây xoài thơm phức, mùi nhãn lồng ngọt lịm…

- Hoa phượng nở đỏ rực

- HS được nghỉ hè, được đi nghỉ mát, vui chơi…

- CN nªu ý kiÕn ,gi¶i thÝch

- Viết trong 5 đến 7 phút.

- Nhiều HS được đọc và chữa bài.

Trang 21

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi cu ừ (3’) Baỷng nhaõn 4

- Goùi 2 HS TB,Y leõn baỷng ủoùc thuoọc loứng

baỷng nhaõn 4 Hoỷi HS veà keỏt quaỷ cuỷa moọt

pheựp nhaõn baỏt kỡ trong baỷng.

- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS.

3 Baứi mụựi

Giụựi thieọu: (1’)

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn taọp, thửùc haứnh.

Baứi 1:

- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi, sau ủoự yeõu caàu 1

HS ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh.Đổi vở để KT bài

bạn.

- Y/C: Haừy so saựnh keỏt quaỷ cuỷa 2 x 3 & 3 x 2

- Vaọy khi ta ủoồi choó caực thửứa soỏ thỡ tớch coự

thay ủoồi khoõng?( HSK,G)

- Haừy giaỷi thớch taùi sao 2 x 4 & 4 x 2 coự keỏt

quaỷ baống nhau.( HS K,G)

- Nhaọn xeựt vaứ ủieồm HS.

Baứi 2:

- Vieỏt leõn baỷng: 4x 5+4=10

- Yeõu caàu HS suy nghú ủeồ tỡm keỏt quaỷ cuỷa

bieồu thửực treõn.

- Nhaọn xeựt: Trong hai caựch tớnh treõn, C1 laứ

caựch ủuựng Nh vậy ta cần thực hiện từ trái

sang phải.

- Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn treõn

baỷng vaứ cho ủieồm HS.

 Hoaùt ủoọng 2: Giuựp HS giaỷi baứi toaựn coự

lụứi vaờn baống moọt pheựp tớnh nhaõn.

- Tớnh nhaồm.

- Caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

1 HS ủoùc chửừa baứi, coứn laùi theo doừi vaứ NX baứi cuỷa baùn.

- Khi ủoồi choó caực thửứa soỏ thỡ tớch khoõng thay ủoồi.

- Vỡ khi thay ủoồi vũ trớ caực thửứa soỏ thỡ tớch khoõng thay ủoồi.

= 14

- Nghe giaỷng vaứ tửù laứm baứi 4

HS TB,Y leõn baỷng laứm baứi.

- 1 HS Y leõn baỷng laứm baứi,

Trang 22

- Yeõu caàu HS tửù toựm taột vaứo giấy nháp và

laứm baứi.

Baì 4 :

- Y/C HS tửù laứm baứi,giải thích lý do điền

số

- 4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)

- Yeõu caàu HS oõn laùi baỷng nhaõn 4.

- BTVN 2,3 ,4 (SGK).

- Chuaồn bũ: Baỷng nhaõn 5

caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp.

-HS TB,Y đọc dãy số vừa điền

- Baỷng phuù ghi caực quy taộc chớnh taỷ.

- HS: Vụỷ, baỷng con.

III Caực hoaùt ủoọng

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi cu ừ (3’) Gioự

- Goùi 3 HS leõn baỷng vieỏt.

- caõy xoan, gioùt sửụng, , caõy sung.

- Nhaọn xeựt, cho ủieồm.

3 Baứi mụựi

Giụựi thieọu: (1’)

- Treo tranh vaứ hoỷi: Bửực tranh veừ caỷnh gỡ?

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón vieỏt chớnh taỷ

a) Ghi nhụự noọi dung ủoaùn caàn vieỏt

- GV ủoùc baứi thụ Mửa boựng maõy.

- Cụn mửa boựng maõy gioỏng caực baùn nhoỷ ụỷ

ủieồm naứo?

b) Hửụựng daón caựch trỡnh baứy

- Baứi thụ coự maỏy khoồ? Moói khoồ coự maỏy

caõu thụ? Moói caõu thụ coự maỏy chửừ?

- 1 HS ủoùc laùi baứi.

- Cuừng laứm nuừng meù, vửứa khoực xong ủaừ cửụứi.

- Baứi thụ coự 3 khoồ thụ Moói khoồ coự 4 caõu Moói caõu coự 5 chửừ.

Trang 23

- Các chữ đầu câu thơ viết ntn?

- Trong bài thơ những dấu câu nào được

sử dụng?

- Giữa các khổ thơ viết ntn?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc các từ khó dễ lẫn và

các từ khó viết.

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm

được.

d) Viết chính tả

- GV đọc cho HS viết theo đúng yêu cầu.

e) Soát lỗi

- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các

tiếng khó cho HS chữa.

g) Chấm bài

- Thu chấm 10 bài.

- Nhận xét bài viết.

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2 :GV đổi tên bài thành: Nối mỗi từ ở cột

A với mỗi từ thích hợp ở cột B.

- GV chuẩn bị sẵn nội dung bài tập a,b

vào 4 tờ giấy to phát cho mỗi nhóm.

- Nhận xét, chữa bài cho từng nhóm.

- Tổng kết cuộc thi.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS chú ý học lại các trường hợp

chính tả cần phân biệt trong bài.

- ViÕt l¹i c¸c ch÷ cßn m¾c lçi chÝnh t¶

- Viết hoa.

- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép.

- Để cách một dòng.

- làm nũngchẳng, đã.

- Thoáng, mây, ngay,

- 4 HS lên bảng viết, cả lớp viết vàob¶ng con.

Trang 24

Thứ Hai ngày Tháng 1 năm 2008- 2009

Tiết 1- Chào cờ:

- Bửụực ủaàu laứm quen vụựi ủoùc dieón caỷm.( HS K,G)

- Hieồu nghúa caực tửứ: sụn ca, khoõn taỷ, veựo von, bỡnh minh, caàm tuứ, long troùng,…

- Hieồu noọi dung: Caõu chuyeọn khuyeõn caực em phaỷi yeõu thửụng caực loaứi chim Chim choực khoõng soỏng ủửụùc neỏu chuựng khoõng ủửụùc bay lửụùn treõn baàu trụứi cao xanh, vỡ theỏ khoõng neõn baột chim, khoõng neõn nhoỏt chuựng vaứo loàng.

II Chuaồn bũ

- GV: Baỷng ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc.

III Caực hoaùt ủoọng

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi cu ừ (3’) Muứa nửụực noồi.

- Goùi 3 HS leõn baỷng kieồm tra baứi Muứa

nửụực noồi.

- Neõu noọi dung chớnh cuỷa baứi.

3 Baứi mụựi

Giụựi thieọu: (1’)

- : Chim sụn ca vaứ boõng cuực traộng.

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc

a) ẹoùc maóu

- GV ủoùc maóu laàn 1 Chuự yự phaõn bieọt

gioùng cuỷa chim noựi vụựi boõng cuực vui veỷ

vaứ ngửụừng moọ Caực phaàn coứn laùi ủoùc vụựi

gioùng tha thieỏt, thửụng xoựt.

b) Luyeọn đọc nối tiếp câu:

Trang 25

yêu cầu đọc các từ cần luyện phát âm đã

ghi trên bảng phụ, tập trung vào những HS

mắc lỗi phát âm.

- §äc nèi lÇn 2

- Yêu cầu HS đọc từng câu, nghe và bổ sung

các từ cần luyện phát âm lên bảng ngoài

các từ đã dự kiến Chú ý theo dõi các lỗi

ngắt giọng.

c) Luyện đọc theo đoạn

- Gọi HS đọc chú giải.

- Hỏi: Bài tập đọc có mấy đoạn? Các đoạn

phân chia ntn?

- Nêu yêu cầu luyện đọc đoạn, sau đó gọi 3

HS đọc đoạn 1,2,3

- Trong đoạn văn có lời nói của ai?

- Đó chính là lời khen ngợi của sơn ca với

bông cúc Khi đọc câu văn này, các con cần

thể hiện được sự ngưỡng mộ của sơn ca.

- GV đọc mẫu câu nói của sơn ca và cho HS

luyện đọc câu này.

- Hãy tìm cách ngắt giọng câu văn cuối của

đoạn này.

- Cho HS luyện đọc câu văn trên, sau đó đọc

lại cả đoạn văn thứ 2.

- Gọi HS đọc đoạn 3.

- Hướng dẫn: Khi đọc đoạn văn này, các con

cần đọc với giọng thương cảm, xót xa và

chú ý nhấn giọng ở các từ ngữ gợi cảm, gợi

tả như: cầm tù, khô bỏng, ngào ngạt, an ủi,

vẫn không đụng đến, chẳng, khốn khổ, lìa

đời, héo lả.

- Gọi HS đọc đoạn 4.

- Hướng dẫn HS ngắt giọng.

Tội nghiệp con chim!// Khi nó còn sống và ca

hát,/ các cậu để mặc nó chết vì đói khát.// Còn

bông hoa,/ giá các cậu đừng ngắt nó/ thì hôm nay/

chắc nó vẫn đang tắm nắng mặt trời.//

d) Đọc cả bài

lớp đọc đồng thanh các từ:

sung sướng, véo von, long trọng,héo lả,… khôn tả, lẫn, , ẩm ướt, , an ủi,…

- HS nối tiếp nhau đọc bài, đọc từ đầu cho đến hết bài.

- 3 HS khá đọc bài.

- Đoạn văn có lời nói của chim sơn ca với bông cúc trắng.

- Luyện đọc câu.

- 1 HS đọc bài, sau đó nêu cách ngắt giọng Các HS khác nhận xét và thống nhất cách ngắt

giọng: Bông cúc muốn cứu chim/ nhưng chẳng làm gì được.//

- Dùng bút chì gạch dưới các từ cần chú ý nhấn giọng theo hướng dẫn của GV.

- Một số HS đọc bài.

Trang 26

- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùn.

- Chia nhoựm HS, moói nhoựm coự 4 HS vaứ

yeõu caàu ủoùc baứi trong nhoựm Theo doừi

HS ủoùc baứi theo nhoựm.

 Hoaùt ủoọng2: Thi ủua ủoùc baứi

e) Thi ủoùc

- Toồ chửực cho caực nhoựm thi ủoùc caự nhaõn

vaứ ủoùc ủoàng thanh.

- Tuyeõn dửụng caực nhoựm ủoùc baứi toỏt.

g) ẹoùc ủoàng thanh

4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

- Chuaồn bũ: Thoõng baựo cuỷa thử vieọn vửụứn chim

- 4 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi

- Laàn lửụùt tửứng HS ủoùc baứi trong nhoựm cuỷa mỡnh, caực HS trong cuứng moọt nhoựm nghe vaứ chổnh sửỷa loói cho nhau.

- Caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn thi ủoùc

- Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh ủoaùn

3, 4.

T iết 4- Toán :

LUYEÄN TAÄP

I Muùc tieõu : Giuựp HS:

Cuỷng coỏ vieọc ghi nhụự baỷng nhaõn 5 baống thửùc haứnh tớnh vaứ giaỷi baứi toựan

Nhaọn bieỏt ủaởc ủieồm cuỷa moọt daừy soỏ ủeồ tỡm soỏ coứn thieỏu cuỷa daừy soỏ ủoự.

II Chuaồn bũ

- GV: Baỷng phuù Boọ thửùc haứnh Toaựn.

- HS: VụỷBT Toán, bảng con

III Caực hoaùt ủoọng

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi cu ừ (3’) Baỷng nhaõn 5.

- Goùi 2 HS leõn baỷng đọc bảng nhân 5

3 Baứi mụựi

Giụựi thieọu: (1’)

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón HS cuỷng coỏ vieọc

ghi nhụự baỷng nhaõn 5.

GV hửụựng daón HS laứm roài chửừa caực baứi taọp

theo naờng lửùc cuỷa tửứng HS

Baứi 1:

HS tửù laứm baứi roài chửừa baứi Neõn kieồm tra vieọc

ghi nhụự baỷng nhaõn 5 cuỷa HS.

- Haựt

- 2 HS TB,Y thực hiện

- HS tửù laứm baứi roài chửừa baứi.

Trang 27

Bài 2: Cho HS làm bài tập vào vở và trình bày

theo mẫu.

Chẳng hạn: 5 x 4 – 9 = 20 – 9

= 11

= 20 Bài 3: Cho HS tự đọc thầm rồi nêu tóm tắt bài

toán (bằng lời hoặc viết) và giải bài toán.

Bài4 Cho HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- HS đọc thuộc lòng bảng nhân 5.

- Nhận xét tiết học.

- HS tự làm bài rồi chữa bài.

HS quan sát mẫu và thực

hành HS làm bài,sửa bài.

- Cả lớp đọc thầm rồi nêu tóm tắt bài toán và giải vào vở.

ĐƯỜNG GẤP KHÚC – ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC

I Mục tiêu : Giúp HS.

- Nhận biết đường gấp khúc.

- Biết tính độ dài đường gấp khúc (khi biết độ dài các đọan thẳng của đường gấp khúc đó)

II Chuẩn bị

- GV: Mô hình đường gấp khúc gồm 3 đọan (có thể ghép kín được thành hình tam giác)

- HS: Vở BT To¸n, b¶ng con

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.

- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng

nhân 5 Hỏi HS về kết quả của một phép

nhân bất kì trong bảng.

- Nhận xét và cho điểm HS.

3 Bài mới

- Hát

- 2 HS lên bảng

Trang 28

1/ Giới thiệu đường gấp khúc, độ dài

đường gấp khúc

- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ đường

gấp khúc ABCD (như phần bài học) ở trên

bảng (nên vẽ sẵn bằng phấn màu) rồi giới

thiệu: Đây là đường gấp khúc ABCD (chỉ

vào hình vẽ)

- GV hướng dẫn HS nhận dạng đường gấp

khúc ABCD Chẳng hạn, giúp HS tự nêu

được: Đường gấp khúc này gồm 3 đọan

thẳng AB, BC, CD (B là điểm chung của 3

đọan thẳng AB cà BC, C là điểm chung của

2 đọan thẳng BC và CD).

- GV hướng dẫn HS biết độ dài đường gấp

khúc ABCD là gì Chẳng hạn, nhìn vào số

đo của từng đoạn thẳng trên hình vẽ

- Từ đó liên hệ sang “độ dài đuớng gấp

khúc” để biết được: “Độ dài đường gấp

khúc ABCD là tổng độ dài các đoạn thẳng

AB, BC, CD” Gọi vài HS nhắc lại, rồi cho

HS tính:

2cm + 4cm + 3cm = 9cm Vậy độ dài đường gấp khúc ABCD là 9cm.

Lưu ý: Vẫn để đơn vị “cm” kèm theo

các số đo ở cả bên trái và bên phải dấu “=”.

2/ Thực hành

Bài 1: HD thùc hµnh theo mÉu

Bài 2: Thùc hiƯn t¬ng tù Bµi 1

2+2+1+3=8(cm)

- HS quan sát hình vẽ.

- HS lắng nghe.

- Cho HS lần lượt nhắc lại:

“Đường gấp khúc ABCD” (khi GV chỉ vào hình vẽ)

- Làm bài theo yêu cầu

- HS làm bài Sửa bài.

Trang 29

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/ tr, uôt/ uôc.

- Ham thích môn học Rèn viết đúng, sạch đẹp.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng ghi sẵn nội dung đoạn chép

- HS: B¶ng con

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Mưa bóng mây.

- Gọi 3 HS lên bảng, sau đó đọc cho HS

viết các từ sau: sương mù, cây xương

rồng, đường xa

- GV nhận xét.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Chim sơn ca và bông cúc trắng.

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- GV treo bảng phụ, đọc đoạn văn cần chép

một lượt, sau đó yêu cầu HS đọc lại.

- Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào?

- Đoạn trích nói về nội dung gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Lời của sơn ca nói với cúc được viết sau

các dấu câu nào?

- Trong bài còn có các dấu câu nào nữa?

- Khi chấm xuống dòng, chữ đầu câu viết thế

nào?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm trong đoạn chép các chữ có

dấu hỏi, dấu ngã

- Hát

- HS lên bảng viết các từ

GV nêu Bạn nhận xét

- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi bài trên bảng.

- Bài Chim sơn ca và bông cúc trắng

- Đoạn văn có 5 câu.

- Viết sau dấu hai chấm và dấu gạch đầu dòng.

- Tìm và nêu các chữ: sơn

ca, sà, sung sướng; mãi,

Trang 30

- Yeõu caàu HS vieỏt caực tửứ naứy vaứo baỷng con,

goùi 2 HS leõn baỷng vieỏt.

- Nhaọn xeựt vaứ sửỷa laùi caực tửứ HS vieỏt sai.

Thu vaứ chaỏm moọt soỏ baứi.

 Hoaùt ủoọng 2: Troứ chụi thi tỡm tửứ

Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp 1, 2.

Chia lụựp thaứnh 4 ủoọi, phaựt cho moói ủoọi moọt

baỷng ghi tửứ vaứ toồ chửực cho caực ủoọi thi tỡm tửứ

theo yeõu caàu cuỷa baứi taọp 2, trong thụứi gian 5

phuựt ủoọi naứo tỡm ủửụùc nhieàu tửứ hụn laứ ủoọi

thaộng cuoọc.

Yeõu caàu caực ủoọi daựn baỷng tửứ cuỷa ủoọi mỡnh leõn

baỷng khi ủaừ heỏt thụứi gian.

Nhaọn xeựt vaứ trao phaàn thửụỷng cho ủoọi thaộng

cuoọc

Y/caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh caực tửứ vửứa tỡm ủửụùc.

4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)

- Yeõu caàu HS veà nhaứ giaỷi caõu ủoỏ vui trong

baứi taọp 3.

- Nhaõn xeựt tieỏt hoùc.

Chuaồn bũ: Saõn chim.

trụứi, thaỳm.

- Vieỏt caực tửứ khoự ủaừ tỡm ủửụùc ụỷ treõn.

- Nhỡn baỷng cheựp baứi.

- Soaựt loói theo lụứi ủoùc cuỷa GV.

+ Tuoỏt luựa, chuoỏt, nuoỏt,…

+ Caựi cuoỏc, luoọc rau, buoọc, thuoỏc…

- Caực ủoọi daựn baỷng tửứ, ủoọi trửụỷng cuỷa tửứng ủoọi ủoùc tửứng tửứ cho caỷ lụựp ủeỏm ủeồ kieồm tra soỏ tửứ.

- ẹoùc tửứ theo chổ daón cuỷa GV.

Ti

ết 3- Kể chuyện :

CHIM SễN CA VAỉ BOÂNG CUÙC TRAẫNG

I Muùc tieõu

- Dửùa vaứo gụùi yự keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn vaứ toaứn boọ noọi dung caõu chuyeọn

Chim sụn ca vaứ boõng cuực traộng.(các đối tợng)

Trang 31

- Biết kể chuyện bằng lời của mình, kể tự nhiên, có giọng điệu và điệu bộ phù hợp với nội dung câu chuyện.(HS K,G)

- Biết nghe và nhận xét lời bạn kể.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng các gợi ý tóm tắt của từng đoạn truyện.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Oâng Mạnh thắng Thần Gió.

- Gọi 2 HS lên bảng để kiểm tra.

- Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét bài kể của

bạn.

- Nhận xét và cho điểm HS.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Chim sơn ca và bông cúc trắng.

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn

truyện

a) Hướng dẫn kể đoạn 1 ( gỵi ý) :

- Đoạn 1 của chuyện nói về nội dung gì?

- Bông cúc trắng mọc ở đâu?

- Bông cúc trắng đẹp ntn?

- Chim sơn ca đã làm gì và nói gì với bông

hoa cúc trắng?

- Bông cúc vui ntn khi nghe chim khen ngợi?

- Dựa vào các gợi ý trên hãy kể lại nội dung

đoạn 1 (HSK,G)

b) Hướng dẫn kể đoạn 2

- Hỏi: Chuyện gì đã xảy ra vào sáng hôm

sau?

- Nhờ đâu bông cúc trắng biết được sơn ca bị

cầm tù?

- Bông cúc muốn làm gì?

- Hãy kể lại đoạn 2 dựa vào những gợi ý

trên.

- Hát

- 2 HS lên bảng nối tiếp nhau

kể lại câu chuyện Oâng Mạnh thắng Thần Gió.

Về cuộc sống tự do và sung sướng của chim sơn ca và bông cúc trắng.

Bông cúc trắng mọc ngay bên bờ rào

Bông cúc trắng thật xinh xắn.

Chim sơn ca nói “Cúc ơi! Cúc mới xinh xắn làm sao!” và hót

véo von bên cúc.

Bông cúc vui sướng khôn tả khi được chim sơn ca khen ngợi.

HS kể theo gợi ý trên bằng lời của mình

Chim sơn ca bị cầm tù.

Bông cúc nghe thấy tiếng hót buồn thảm của sơn ca.

Bông cúc muốn cứu sơn ca.

1 HS kể lại đoạn 2

.( HSK,G)

Trang 32

c) Hửụựng daón keồ ủoaùn 3

- Chuyeọn gỡ ủaừ xaỷy ra vụựi boõng cuực traộng?

- Khi cuứng ụỷ trong loàng chim, sụn ca vaứ boõng

cuực thửụng nhau ntn?

- Haừy keồ laùi noọi dung ủoaùn 3.

d) Hửụựng daón keồ ủoaùn 4

- Thaỏy sụn ca cheỏt, caực caọu beự ủaừ laứm gỡ?

- Caực caọu beự coự gỡ ủaựng traựch?

Yeõu caàu 1 HS keồ laùi ủoaùn 4 ( HS K,G)

 Hoaùt ủoọng 2: HS keồ tửứng ủoaùn truyeọn

- Chia HS thaứnh nhoựm nhoỷ, moói nhoựm coự 4

HS vaứ yeõu caàu caực em keồ laùi tửứng ủoaùn

truyeọn trong nhoựm cuỷa mỡnh HS trong cuứng

1 nhoựm nghe vaứ chổnh sửỷa loói cho nhau.

4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)

- Goùi 1 HS keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

- Daởn doứ HS veà nhaứ keồ laùi caõu chuyeọn cho

ngửụứi thaõn nghe.

Boõng cuực ủaừ bũ hai caọu beự caột cuứng vụựi ủaựm coỷ beõn bụứ raứo boỷ vaứo loàng chim.

Chim sụn ca duứ khaựt phaỷi vaởt heỏt naộm coỷ, vaón khoõng ủuùng ủeỏn boõng hoa Coứn boõng cuực thỡ toaỷ hửụng thụm ngaứo ngaùt ủeồ an uỷi sụn ca Khi sụn ca cheỏt, cuực cuừng heựo laỷ ủi vaứ thửụng xoựt.

1 HS keồ laùi ủoaùn 3.( HS K,G) Caực caọu ủaừ ủaởt chim sụn ca vaứo moọt chieỏc hoọp raỏt ủeùp vaứ choõn caỏt thaọt long troùng.

Neỏu caực caọu khoõng nhoỏt chim vaứo loàng thỡ chim vaón coứn vui veỷ hoựt Neỏu caực caọu khoõng caột boõng hoa thỡ baõy giụứ boõng hoa vaón toaỷ hửụng vaứ taộm naộng maởt trụứi.

4 HS thaứnh moọt nhoựm Tửứng HS laàn lửụùt keồ trửụực nhoựm cuỷa mỡnh.

1 HS thửùc haứnh keồ toaứn boọ caõu chuyeọn trửụực lụựp.( HS K,G)

Ti

ết 4- Luyện đọc :

Chim sơn ca và bông cúc trắng

I Mục tiêu:

- Củng cố KN đọc trơn, ngắt nghỉ đúng ở dấu phẩy dáu chấm,giữa các cụm từ dài…

- Thể hiện đợc tình cảm phù hợp với nội dung bài đọc ( HS K,G)

II H ớng dẫn luyện đọc :

1 Luyện đọc từng câu: Thực hiện theo nhóm

Thi đọc giữa 2nhóm

- HS K,G bình chọn , NX

Trang 33

2 Luyện đọc từng đoạn, cả bài:

Tiếp tục ghi nhớ bảng nhân 4-5

Vận dụng vào giảI toán, thực hiện tính nhẩm.

II H ớng dẫn luyện toán :

Mỗi buổi học một học sinh mang đI 5

quyển sách Hỏi 10 HS mang đI bao

- Nhìn tóm tắt , nêu lại bài toán

- Tự giảI và chữa bài

HS làm và dọc KQ( HS TB,Y)

HS đọc

Tiết 2- Luyện tiếng việt( Luyện viết)

Ma bóng mây

Trang 34

I Mục tiêu:

-Củng cố KN viết : đung mẫu, đều nét Thói quen viết hoa đầu câu

-Thích viết từ đó có ý thức giữ VS, viết CĐ.

II Hớng dẫn luyện viết:

3 Nghe viết bài thơ: Ma bóng mây

- GV đọc , HS viết bài vào vở Luyện

Tự luyện viét ở nhà theo tự chọn.

-HS viết vào bảng con 2-3 lợt

Hoạt động của thầy

B ài tập 1 Nối các từ ở cột A Với cột B:

Mùa xuân nóng nực ,oi bức

Mùa hạ ấm áp

Mùa thu Lạnh buốt, giá rét

Mùa đông mát mẻ, se lạnh

Bài tập 2: Tập kể về bốn mùa trong năm

Đặt câu với các từ sau:( theo kiểu câu:

Ai- thế nào?)

Hoạt động của trò

- HS làm vào vở, 1 HS TB lên bảng chữa bài

- Nối tiếp đọc các câu vừa đặt

Trang 35

- ấm áp:

- Mát mẻ:

- Nóng nực:

GV NX chọn những câu hay viết bảng.

Bài tập 3:Viết những câu sau, gạch chân

dới từ chỉ mùa trong năm:

Mùa xuân là Tết trồng cây,

Làm cho đất nớc càng ngày càng xuân.

- Chữa bài, y/c đọc lại câu thơ.

- Bieỏt ủoùc baứi vụựi gioùng vui tửụi, hoựm hổnh.( HS K,G)

- Hieồu nghúa caực tửứ: Veứ, lon xon, teỏu, chao, maựch leỷo, nhaởt laõn la, nhaỏp nhem,…

- Hieồu noọi dung baứi: Baống ngoõn ngửừ vui tửụi, hoựm hổnh, baứi veứ daõn gian ủaừ giụựi thieọu vụựi chuựng ta veà ủaởc tớnh cuỷa moọt soỏ loaứi chim.

Trang 36

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc.

a) ẹoùc maóu.

- GV ủoùc maóu laàn 1, chuự yự ủoùc gioùng keồ vui

nhoọn Ngaột nghổ hụi cuoỏi moói caõu thụ.

b) Luyeọn đọc nối tiếp câu:

Tieỏn haứnh tửụng tửù nhử caực tieỏt hoùc trửụực.

- Yeõu caàu HS ủoùc tửứng caõu Nghe vaứ chổnh

sửỷa loói cho HS, neỏu coự.

c) Luyeọn ủoùc ủoaùn.

- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp, moói HS ủoùc 2

caõu.

- Chia nhoựm HS, moói nhoựm coự 5 HS vaứ yeõu

caàu ủoùc baứi trong nhoựm Theo doừi HS ủoùc

baứi theo nhoựm.

d) Thi ủoùc

e) ẹoùc ủoàng thanh

 Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi

Goùi 1 HS ủoùc laùi toaứn baứi.

- Tỡm teõn caực loaứi chim trong baứi.( TB,Y)

- ẹeồ goùi chim saựo “taực giaỷ” ủaừ duứng tửứ

gỡ?

- Tửụng tửù nhử vaọy haừy tỡm caực tửứ goùi teõn

caực loaứi chim khaực.

- Con gaứ coự ủaởc ủieồm gỡ?

- Chaùy lon xon coự nghúa laứ gỡ?

- Tửụng tửù nhử vaọy haừy tỡm caực tửứ chổ ủaởc

ủieồm cuỷa tửứng loaứi chim.( K,G)

* (Khi noựi veà ủaởc ủieồm cuỷa chỡa voõi, cheứo

beỷo,… thỡ keỏt hụùp vụựi vieọc tỡm hieồu nghúa cuỷa

caực tửứ mụựi ủaừ neõu trong phaàn Muùc tieõu.)

- Caỷ lụựp theo doừi baứi trong sgk.

- Luyeọn phaựt aõm caực tửứ: lon xon, linh tinh, lieỏu ủieỏu, cheứo beỷo, maựch leỷo, seỷ, nghúa, …

- Moói HS ủoùc 1 caõu, ủoùc noỏi tieỏp tửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt baứi.

- 10 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi Moói HS ủoùc 2 caõu ẹoùc 2 voứng.

- HS thi ủua ủoùc baứi.

- Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh baứi veứ.

- 1 HS ủoùc baứi thaứnh tieỏng Caỷ lụựp ủoùc thaàm theo.

- Tửứ: con saựo.

- Con lieỏu ủieỏu, caọu chỡa voõi, chim cheỷo beỷo (seỷ, saõu), thớm khaựch, coõ, baực.

- Con gaứ hay chaùy lon xon.

- Chaùy lon xon laứ daựng chaùy cuỷa caực con beự.

- Traỷ lụứi

- Taực giaỷ muoỏn noựi caực loaứi chim cuừng coự cuoọc soỏng nhử cuoọc soỏng

Trang 37

- Theo con việc tác giả dân gian dùng các

từ để gọi người, các đặc điểm của người để

kể về các loài chim có dụng ý gì?

- Con thích con chim nào trong bài nhất?

Vì sao?( khuyÕn khÝch HS TB,Y tr¶ lêi )

 Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài vè

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh bài vè sau đó

xoá dần bảng cho HS học thuộc lòng.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Yêu cầu HS HTL bài vè hoặc kể về các loài chim

trong bài vè bằng lời văn của mình

- Nhận xét tiết học.

- Dặn dò HS về nhà tìm hiểu thêm về đoạn

sau của bài vè

Chuẩn bị: Một trí khôn hơn trăm trí khôn.

của con người, gần gũi với cuộc sống của con người

- Trả lời theo suy nghĩ.

- Học thuộc lòng, sau đó thi đọc thuộc lòng bài thơ.

- Một số HS kể lại về các loài chim đã học trong bài theo yêu cầu.

Trang 38

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Đường gấp khúc –Gọi 1 HS lên

bảng làm bài tập sau:

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD:

3 cm+ 3cm + 3cm + 3 cm

- Nhận xét và cho điểm HS.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)Luyện tập.

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Thực hành.

Bài 1: GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài, chẳng hạn:

• Khi chữa bài có thể cho HS ghi chữ

rồi đọc tên mỗi đường gấp khúc.

Bài 2: Y/C HS tự đọc đề bài, rồi viết bài giải

 Hoạt động 2: Thực hành, thi đua.

Bài 3: Y/c HS ghi tên, rồi đọc tên §GK:

a) Đường GK gồm 3 đọan thẳng là: ABCD

b) Đường gấp khúc gồm 2 đọan thẳng là:

ABC và BCD, CDE

(Có thể cho HS dùng bút chì màu để tô màu và

phân biệt các §GK có đọan thẳng chung Chẳng

hạn, tô màu đỏ vào ABC, tô màu xanh vào BCD….)

với câu hỏi như bài 3, GV có thể phát

triển cho HS trả lời, theo hình vẽ sau:

B D

A C E

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị: Luyện tập chung.

- HS tự làm bài rồi chữa bài

- HS ghi tên, rồi đọc tên đường gấp khúc

( khuyÕn khÝch HS TB,Y)

- HS dùng bút chì màu để tô màu và phân biệt các đường gấp khúc có đọan thẳng chung

- HS thực hiện theo y/c bài 3.

TiÕt 3- TËp viÕt:

R – Ríu rít chim ca.

I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chữ.

- Viết R (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu

đều nét và nối nét đúng qui định.

Trang 39

- Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu R Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vởTV

III Các hoạt động:

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

1.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

* Gắn mẫu chữ R

- Chữ R cao mấy li ?Gồm mấy đường kẻ

ngang?Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ R và miêu tả:

+ Gồm 2 nét – nét 1 giống nét 1 của chữ B và chữ

P, nét 2 là kết hợp của 2 nét cơ bản: nét cong trên

và nét móc ngược phải nối vào nhau tạo vòng

xoắn giữ thân chữ.

- GV viết bảng lớp.

- GV hướng dẫn cách viết:

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.

2.HS viết bảng con.

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.

- GV nhận xét uốn nắn.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

1.Giới thiệu câu: Ríu rít chim ca.

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái.

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ.

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Ríu lưu ý nối nét R và

Trang 40

- GV nhaọn xeựt vaứ uoỏn naộn.

 Hoaùt ủoọng 3: Vieỏt vụỷ

* Vụỷ taọp vieỏt:

- GV neõu yeõu caàu vieỏt.

- GV theo doừi, giuựp ủụừ HS yeỏu keựm.

- Chaỏm, chửừa baứi.GV nhaọn xeựt chung.

4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)

- GV cho 2 daừy thi ủua vieỏt chửừ ủeùp.

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

- Nhaộc HS hoaứn thaứnh noỏt baứi vieỏt.

- Chuaồn bũ: Chửừ hoa S – Saựo taộm thỡ mửa

- Khoaỷng chửừ caựi o

- HS taọp vieỏt treõn baỷng con

- HS vieỏt vụỷ( TB,Y viết 2 dòng ứngdụng )

- Moói ủoọi 3 HS thi ủua vieỏt chửừ ủeùp treõn baỷng lụựp.

- HS K,G thi đua viết chữ nghiêng: Ríu rít chim ca

Tiết 4- Luyện toán:

Bài 2 : GiảI theo 2 cách;

Mỗi ngày em học ở trờng 5 giờ Hỏi 5

ngày em học ở trờng bao nhiêu giờ?

Y/C 2 HS lên bảng giảI, Cả lớp giảI vào

Đờng gấp khúc có 2 đoạn thẳng là :

Đờng gấp khúc có 3 đoạn thẳng là :

IV Củng cố – Dặn dò :

- HS TB,Y lên bảng chữa bài đọc lại kết quả đúng.

- 2 HS giảI theo 2 cách, chẳng hạn: Bài giải

- C1: 5 ngày em học trờng số giờ là: 5+5+5+5+5= 25 ( Giờ) đáp số: 25 giờ

- C2: 5 ngày em học ở trờng số giờ là:

5 x 5 = 25 ( giờ ) Đ áp số : 25 giờ

- HS đọc tên ĐGK ( nối tiếp một số HS )

- Viết KQ vào bảng con.

- Làm bài vào vở.

Ngày đăng: 02/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhân 4. Hỏi HS về kết quả của một - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Bảng nh ân 4. Hỏi HS về kết quả của một (Trang 21)
Bảng làm bài tập sau: - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Bảng l àm bài tập sau: (Trang 38)
Hình đó. - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
nh đó (Trang 58)
Bảng và cho cả lớp luyện đọc câu này. - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Bảng v à cho cả lớp luyện đọc câu này (Trang 70)
Hình chia cho 4. Kết quả chính là 1/4 số ô vuông. - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Hình chia cho 4. Kết quả chính là 1/4 số ô vuông (Trang 109)
BẢNG CHIA 5 - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
5 (Trang 117)
Bảng con. - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Bảng con. (Trang 140)
Bảng con - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Bảng con (Trang 147)
- GV: Thẻ từ ghi tên các loài cá ở bài 1. Bảng phụ ghi sẵn bài tập 3. - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
h ẻ từ ghi tên các loài cá ở bài 1. Bảng phụ ghi sẵn bài tập 3 (Trang 166)
Bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập. - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Bảng l àm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập (Trang 227)
Hình vuoâng. - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Hình vuo âng (Trang 244)
Bảng tính: Số bị trừ, số trừ, hiệu. - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Bảng t ính: Số bị trừ, số trừ, hiệu (Trang 300)
Bảng con theo GV đọc. - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Bảng con theo GV đọc (Trang 340)
Bảng làm bài ( TB,Y ) - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Bảng l àm bài ( TB,Y ) (Trang 345)
Hình vuông to làm thân nhà, 1 hình vuông nhỏ - Giáo án kì 2 - Lớp 2 - CKTKN
Hình vu ông to làm thân nhà, 1 hình vuông nhỏ (Trang 387)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w