- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn: - Y/c HS luyện đọc nối tiếp theo cặp.. Kiểm tra bài cũ: - Cuộc chiến tranh Trịnh – Nguyễn diễn - Gọi HS đọc bài SGK và trả lời câu hỏi: - Ai là lực lợng chủ
Trang 1- Đọc đúng: rào rào, ầm ĩ dữ dội, quấn chặt,
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng gấp gáp , căngthẳng, cảm hứng, ngợi ca
2 Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa cán từ: mập, vẹt, xung kích, chão,
- Hiểu nội dung: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời trong cuộc
đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống yên bình
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK.
III.Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng “ Bài thơ về
tiểu đội xe không kính”
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh và giới thiệu
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Gọi HS đọc cả bài
- Y/c HS chia đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn:
- Y/c HS luyện đọc nối tiếp theo cặp
- GVđọc diễn cảm toàn bài
b.HD tìm hiểu bài thơ
- Gọi HS đọc đoạn 1
+ Tìm từ ngữ, hình ảnh trong đoạn văn
nói lên sự đe doạ của cơn bão biển
- Y/c HS nêu ý đoạn 1
Hoạt động học
- 2HS đọc thuộc lòng bài thơ + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- 1 HS đọc cả bài
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
+ Lợt 1: Đọc nghỉ hơi đúng nhịp các câuthơ
+ Lợt 2: Đọc hiểu nghĩa các từ ngữ khó :mập, cây vẹt, chão, xung kích
- HS luyện đọc nối tiếp bài thơ
- Theo dõi GV đọc bài
Trang 2- Gọi HS đọc đoạn 2
+ Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão đợc
miêu tả nh thế nào?
+ Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật
gì để miêu tả hình ảnh biển cả ? Các biện
pháp đó có tác dụng gì ?
- Y/c HS nêu ý đoạn 2
- Y/c HS đọc đoạn 3
- Những từ ngữ nào thể hiện lòng dũng
cảm, sức mạnh và chiến thắng của con
ng-ời trớc cơn bão biển
- Nêu ý đoạn 3
- Tranh minh hoạ thể hiện nội dung nào
trong bài
+ Cuộc chiến đấu giữa con ngời với cơn
bão đợc mô tả theo trình tự nào?
- Gọi HS nêu đại ý toàn bài
c Hớng đẫn HS luyện đọc diễn cảm
- Y/c HS đọc và nêu cách đọc từng đoạn
+ Y/c HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
C.Củng cố - dặn dò:
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- nh một đàn cá voi lớn, sóng tràn ,vụt vào , một bên là với tinh thầnquyết tâm chống giữ
+ Tác giả dùng biện pháp nghệ thuật sosánh con cá mập đớp con cá chim nhỏ bé,
nh 1 đàn voi lớn
+ Nhân hoá: biển cả nh nuốt tơi giáo giậndữ điên cuồng.Tạo nên những hình ảnh rõnét sinh động, gây ấn tợng mạnh mẽ
ý 2: Cơn bão biển tấn công
- Tranh minh hoạ đoạn 3
Trình tự: biển đe doạ con đê, con ngờithắng biển, ngăn đợc dòng lũ, cứu sống
- HS luyện đọc theo cặp, vài HS thi đọc
- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học
* VN : ÔN bài Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Toán:
luyện tập
Trang 3I Mục tiêu: Giúp HS :
* HĐ1: Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu tiết học
* HĐ2: Luyện tập.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-Y/c HS làm bài tập
Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS lên bảng chữa bài
nh đối với số tự nhiên
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, củng cố cách làm
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- HDHS nêu tóm tắt
- Gọi HS lên bảng chữa bài
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS lên bảng chữa bài và giải thích
3: 8
5 =
3
1: 5
1=
+ HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS nối tiếp nêu yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng chữa bài và giải thíchcách làm
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
Trang 4Tiết 4: Lịch sử:
Cuộc khẩn hoang ở đàng trong
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Từ thế kỷ XVI, các Chúa Nguyễn đã đẩy mạnh việc khẩn hoang từ sông Gianh trởvào Nam bộ ngày nay
- Cuộc khẩn hoang từ thế kỷ XVI đã dần dần mở rộng sản xuất ở các vùng hoanghoá
- Nhân dân các vùng khẩn hoang sống hoà hợp với nhau
- Tôn trọng sắc thái văn hoá của các dân tộc
II.Đồ dùng dạy học: Bản đồ Việt Nam , kẻ sẵn bảng ghi nội dung so sánh.
III.Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Cuộc chiến tranh Trịnh – Nguyễn diễn
- Gọi HS đọc bài SGK và trả lời câu hỏi:
- Ai là lực lợng chủ yếu trong cuộc khẩn
đoàn khẩn hoang đi đến
- Ngời đi khẩn hoang đã làm gì ở những
nơi học đến
* HĐ2:Kết quả cuộc khẩn hoang.
- Y/c HS so sánh tình hình đất đai của
- Đợc cung cấp lơng thực khẩn hoang
- Đi đến Phú Yên, Khánh Hoà, NamTrung Bộ đến Tây Nguyên
- Theo dõi trên bản đồ
- Lập làng, lập ấp mới, vỡ đất để trồngtrọt, chăn nuôi, buôn bán
- HS so sánh và nêu
Trang 5Đàng Trong và sau cuộc khẩn hoang.
- GV củng cố nêu nội dung bài học
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu quy tắc chia PS
B.Bài mới :
* HĐ1: GTB: Nêu mục tiêu tiết học
* HĐ2: Luyện tập.
- Y/c HS làm bài và chữa bài
Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Lu ý HS tính kết qủa rồi ghi vào ô trống
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chữa bài củng cố cách làm
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- HDHS làm mẫu và trình bày theo cách
ngắn gọn
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, củng cố nội dung bài tập
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán
- HD HS xác định yêu cầu
- Gọi HS lên bảng chữa bài
Hoạt động học
- 2HS nhắc lại quy tắc
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS nắm y/c của bài tập, làm vào vở và chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS theo dõi và làm theo mẫu
Trang 6Tiết 4: Chính tả:
Tuần 26 I.Mục đích yêu cầu:
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn từ "Mặt trời lên cao chốnggiữ" trong bài “Thắng biển”
- Làm đúng các bài tập biệt : in/inh
- GDHS lòng dũng cảm, tinh thần đoàn kết chống lại sự nguy hiểm do thiên nhiêngây ra để bảo vệ cuộc sống con ngời
II Đồ dùng dạy học: SGK + VBT
III.Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết: rõ ràng, gió, dãi
- Gọi HS đọc bài chính tả Thắng biển
- Qua đoạn văn em thấy hình ảnh cơn
bão biển hiện ra nh thế nào?
- Đọc cho HS viết các tiếng dễ viết sai
Lan rộng, vật lộn, dữ dội, điên cuồng, …
- Y/C HS gấp SGK, GV đọc từng câu để
HS viết bài vào vở
- GV đọc cho HS soát bài
- GV chấm và nhận xét
Hoạt động học
- 2HS lên bảng viết bài + HS khác nhận xét
- HS mở SGK theo dõi
- HS đọc thầm bài chính tả và phần chúgiải
+ HS nêu: Cuộc chiến đấu quyết liệtgiữa con ngời với cơn bão biển
+ HS luyện viết các từ vào nháp
- HS gấp sách ,viết bài cẩn thận
- Cùng bạn soát lỗi chéo cho nhau
- 1/3 số HS đợc chấm bài
Trang 73 HD HS làm bài tập:
Bài2b: Y/C HS nêu đề bài: Tìm tiếng có
vần in và inh sao cho tạo ra từ có nghĩa
+ Y/C HS thi tiếp sức
điền từ :
VD : lung linh, giữ gìn, lặng thinh, gia
đình, … + HS khác đọc KQ, nhận xét
* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau
Tiết 3:Luyện từ và câu:
luyện tập về câu kể ai là gì ? I.Mục đích - yêu cầu:
- Tiếp tục luyện tập về câu kể Ai là gì ? tìm đợc câu kể : Ai là gì ? trong đoạn văn, nắm đợc tác dụng của mỗi câu, xác định đợc bộ phận chủ ngữ và vị ngữ trong câu văn đó
- Viết đợc đoạn văn có dùng câu kể: Ai là gì ?Y/c câu đúng ngữ pháp, chân thực, giàu hình ảnh, có sáng tạo khi viết
- HS nối tiếp nêu
+Nguyễn Tri Phơng là ngời Thừa
Thiên Huế (Giới thiệu).
+ Cả hai ông đều không phải là ngời
Hà Nội (Nêu nhận định)
Trang 8- Giới thiệu tranh minh hoạ SGK.
- Lu ý HS: Câu "Tàu nào vơn tới"
không phải là câu Ai là gì? vì câu này
không có ý nghĩa nêu nhận xét hay giới
thiệu về cần trục
Bài2 : Gọi HS nêu yêu cầu.
- Y/c HS xác định bộ phận chủ ngữ , vị
ngữ trong mỗi câu vừa tìm đợc
- Nhận xét, chữa bài cho HS
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS đọc đoạn văn và nêu rõ trong
đoạn văn câu nào là câu kể Ai là gì?
- Nhận xét, cho điểm bài làm tốt
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài và chữa bài trên bảng
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS đọc đoạn văn và nêu câu kể Ai làgì?
+ HS khác nhận xét
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau
Tiết 4 : Đạo đức:
tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (T1)
I Mục tiờu: Giỳp HS:
- Có khả năng hiểu:
+ Thế nào là hoạt động nhân đạo
+ Vì sao cần tham gia tích cực vào các hoạt động nhân đạo
- Biết thông cảm với ngời gặp khó khăn, hoạn nạn
-Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trờng, ở địa phơng phù hợpvới khả năng
- GTB: Nờu mục tiờu b i dà ạy
* H Đ 1: Khái niệm về hoạt động nhân
Trang 9+ Em suy nghĩ gì về những khó khăn,
thiệt hại mà các nạn nhân đã phải hứng
chịu do thiên tai, chiến tranh gây ra ?
- Chốt lại nội dung và nhận xột giờ học
- HS thảo luận theo nhóm, cử đại diệntrình bày KQ :
+ Trẻ em và nhân dân ở các vùng bịthiên tai hoặc có chiến tranh đã phảichịu nhiều khó khăn, thiệt thòi + Chúng ta cần cảm thông, chia xẻvới họ, quyên góp tiền để giúp đỡ họ
- Hoạt động nhóm: thảo luận nhữngviệc làm trong các trờng hợp a, b, c KQ: Việc làm đúng: a, c
Việc làm sai : b – Vì khôngxuất phát từ tấm lòng cảm thông , …+ HS khác nghe, nhận xét
- HS đa ra ý kiến của mình về cácviệc làm ở bài tập 3 :
KQ : a ý kiến đúng: a.d
ý kiến sai : b,c + Vài HS giải thích sự lựa chọn củamình
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
* VN: ễn b i,à Chuẩn bị b i sau.à
- Đọc đúng các từ: Ga - vrốt, ăng - giôn -ra, Cuốc - phây - rắc,
- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng lời đối đáp giữa các nhân vật
- Đọc diễn cảm toàn bài thể hiện giọng đọc phù hợp với từng nhân vật của truyện
2 Đọc - hiểu:
Trang 10- Hiểu nghãi các từ: chiến luỹ, thấp thoáng, nghĩa quân, thiên thần, cả tin,
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi tinh thần dũng cảm của chú bé Ga-vrốt
II Đồ dùng dạy học: Hình minh hoạ SGK.
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Thắng biển và nêu đại
ý của bài
- Nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Ch HS quan sát tranh và giới thiệu
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Gọi HS đọc cả bài
- Y/c HS chia đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
Đ1: 6 dòng đầu
Đ2: Tiếp -> Ga - vrốt nói
Đ3: Phần còn lại
- HD đọc câu " Cậu làm trò gì đấy?"
(Giọng hốt hoảng, ngạc nhiên) "Vào
ngay" (giọng quát lớn, lo lắng)
- Y/c HS luyện đọc nối tiếp theo cặp
- GVđọc diễn cảm toàn bài
b HD tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1
- Ga-vrốt ngoài chiến luỹ để làm gì ?
- Vì sao Ga - vrốt lại ra ngoài chiến luỹ
+ Lợt 2: HS đọc hiểu nghĩa các từ ngữkhó trong bài : Chiến luỹ, nghĩa quân,
- Để nhặt đạn giúp nghĩa quân
- Nghe thông báo: Nghĩa quân sắp hết đạnnên ra ngoài chiến luỹ để nhặt đạn…
ý 1: Lý do Ga - vrốt ra ngoài chiến luỹ
Trang 11- Gọi HS nêu ý đoạn 2.
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nhắc lại cách chia PS
B.Bài mới:
* HĐ1: GTB : Nêu mục tiêu tiết học
* HĐ2: Luyện tập
Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Y/c HS vận dụng quy tắc chia PS để tính
Hoạt động học
- 2HS nhắc lại
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS làm vào vở rồi chũa bài
- Cả lớp làm bài
Trang 12kết quả.
- Nhận xét chữa bài, củng cố cách làm
Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- HD HS trình bày ngắn gọn theo mẫu
3
2: 5 =
5 3
2
x = 15 2
- Y/c HS so sánh dạng chia số TN cho PS
và chia PS cho số TN
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Nhận xét, chữa bài củng cố cách làm
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Y/c HS nêu nhận xét về dãy tính và nêu
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chữa bài cho HS
* Hoạt động nối tiếp:
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
+ HS khác so sánh kết quả và nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS theo dõi và làm theo mẫu
- HS nhắc lại nội dung bài học
* VN : Ôn bài, Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Thể dục:
nóng, lạnh và nhiệt độ (tiếp) I.Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu đợc ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi về sự truyền nhiệt
- HS giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự nóng, lạnh của chấtlỏng
II Đồ dùng dạy học: Phích nớc sôi, hai chậu, 1 cốc, 1 lọ có cắm ống thuỷ tinh III.Các hoạt động dạy- học:
Trang 13nóng, lạnh.
B.Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học
* HĐ1: Tìm hiểu về sự truyền nhiệt
+ Nêu VD về vật có nhiệt độ cao
truyền nhiệt cho vật có nhiệt độ thấp
- Y/C HS theo dõi thí nghiệm
- Y/C HS giải thích vì sao mức chất
lỏng trong ống nhiệt kế lại thay đổi khi
dùng nhiệt kế đo nhiệt độ khác nhau ?
+ Tại sao khi đun nớc, không nên đổ
đầy nớc vào ấm ?
C.Củng cố – dặn dò:
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
+ HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS nối tiếp trình bày :
VD : Cốc nớc nóng để trong chậu nớc lạnh
+ HS dự đoán trớc khi làm thí nghiệm
+ Cốc nớc - truyền nhiệt Chậu nớc - thu nhiệt
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
* VN : Ôn bài, Chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Kể chuyện:
kể chuyện đã nghe, đã đọc I.Mục đích - yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện (hoặc đoạn truyện) đã nghe, đã
đọc có nhân vật, ý nghĩa, nói về lòng dũng cảm của con ngời
- Hiểu truyện, trao đổi với các bạn về ý nghĩa chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học: Su tầm một số truyện về lòng dũng cảm của con ngời
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể nối tiếp đoạn truyện: Những chú bé
không chết
Hoạt động học
- 2HS kể chuyện + HS khác nhận xét
Trang 14- Thi kể chuyện trớc lớp và đối thoại cùng
bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
ợc học + HS đọc các câu chuyện ở gợi ý 1
+ HS nối tiếp giới thiệu tên câu chuyệncủa mình
- HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về ýnghĩa câu chuyện
+ HS xung phong kể chuyện, mỗi HS kểchuyện xong đều nói về ý nghĩa câuchuyện
+ HS bình xét, bình chọn cá nhân kể hấp dẫn nhất …
* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau
A Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 3: Củng cố về thực hiện
Trang 15- Nªu môc tiªu y/c tiÕt häc.
Bµi2: Gäi HS nªu yªu cÇu.
- Gäi HS lªn b¶ng ch÷a bµi
- 1 HS nªu yªu cÇu
- HS lµm bµi vµo vë råi ch÷a bµi:
7
7 7
3 4 7
3 7
2= 91
61(tÊm v¶i)
b, TÊm thø ba cã sè phÇn lµ:
1 - 91
61= 91
30 (tÊm v¶i)
§¸p sè: a)
91
61(tÊm v¶i)b)
Trang 16Tiết 2:Tập làm văn:
Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn
miêu tả cây cối
I Mục đích - yêu cầu:
- Nắm đựoc 2 kiểu kết bài (Không mở rộng, mở rộng) trong bài văn miêu tả cây cối
- Luyện tập viết đoạn kết bài trong bài văn miêu tả cây cối theo cách mở rộng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh 1 số loại cây : Na, ổi, mít, si
- Bảng phụ viết dàn ý quan sát
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc đoạn MB giới thiệu cây em
- HS đọc yêu cầu đề bài
+ Có thể dùng các câu ở đoạn a,b để kếtbài
- Kết bài a, nói đợc tình cảm của ngờitả đối với cây
- Kết bài b, nêu đợc lợi ích của cây vàtình cảm của con ngời tả đối với cây
- Lắng nghe
- HS đọc y/c đề bài, suy nghĩ , trả lờicùng câu hỏi trong SGK để hình thành ýcho 1 kết bài mở rộng
+ HS nối tiếp phát biểu
- 1HS nêu yêu cầu
- HS viết đoạn văn + HS nối tiếp nhau đọc kết bài trớc lớp + HS khác nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
- 4 - 5 HS đọc bài viết của mình
Trang 173 Củng cố dặn - dò:
- GV chốt lại ND và nhận xét tiết học
* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Luyện từ và câu:
mở rộng vốn từ : dũng cảm I.Mục đích - yêu cầu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Dũng cảm
- Sử dụng các từ ngữ trong chủ điểm để đặt câu
- Hiểu ý nghĩa của một số câu thành ngữ thuộc chủ điểm và biết cách sử dụng trongcác tình huống cụ thể
Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Y/c HS trao đổi thảo luận và tìm từ
Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Lu ý HS: Để đặt câu đúng phải hiểu
đ-ợc nghĩa của từ xen từ ấy đặt trong tình
- HS mở SGK,theo dõi bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi theo cặp và nêu
- Từ cùng nghĩa: quả cảm, can đảm, gandạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anhhùng,
- Từ trái nghĩa: nhát, nhát gan, nhút nhát,hèn nhát, bạc nhợc,
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài