1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 Tuan 26

25 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 26
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn: - Y/c HS luyện đọc nối tiếp theo cặp.. Kiểm tra bài cũ: - Cuộc chiến tranh Trịnh – Nguyễn diễn - Gọi HS đọc bài SGK và trả lời câu hỏi: - Ai là lực lợng chủ

Trang 1

- Đọc đúng: rào rào, ầm ĩ dữ dội, quấn chặt,

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng gấp gáp , căngthẳng, cảm hứng, ngợi ca

2 Đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa cán từ: mập, vẹt, xung kích, chão,

- Hiểu nội dung: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời trong cuộc

đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống yên bình

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK.

III.Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động dạy

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc lòng “ Bài thơ về

tiểu đội xe không kính”

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh và giới thiệu

2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- Gọi HS đọc cả bài

- Y/c HS chia đoạn

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn:

- Y/c HS luyện đọc nối tiếp theo cặp

- GVđọc diễn cảm toàn bài

b.HD tìm hiểu bài thơ

- Gọi HS đọc đoạn 1

+ Tìm từ ngữ, hình ảnh trong đoạn văn

nói lên sự đe doạ của cơn bão biển

- Y/c HS nêu ý đoạn 1

Hoạt động học

- 2HS đọc thuộc lòng bài thơ + HS khác nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài

- 1 HS đọc cả bài

- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn

+ Lợt 1: Đọc nghỉ hơi đúng nhịp các câuthơ

+ Lợt 2: Đọc hiểu nghĩa các từ ngữ khó :mập, cây vẹt, chão, xung kích

- HS luyện đọc nối tiếp bài thơ

- Theo dõi GV đọc bài

Trang 2

- Gọi HS đọc đoạn 2

+ Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão đợc

miêu tả nh thế nào?

+ Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật

gì để miêu tả hình ảnh biển cả ? Các biện

pháp đó có tác dụng gì ?

- Y/c HS nêu ý đoạn 2

- Y/c HS đọc đoạn 3

- Những từ ngữ nào thể hiện lòng dũng

cảm, sức mạnh và chiến thắng của con

ng-ời trớc cơn bão biển

- Nêu ý đoạn 3

- Tranh minh hoạ thể hiện nội dung nào

trong bài

+ Cuộc chiến đấu giữa con ngời với cơn

bão đợc mô tả theo trình tự nào?

- Gọi HS nêu đại ý toàn bài

c Hớng đẫn HS luyện đọc diễn cảm

- Y/c HS đọc và nêu cách đọc từng đoạn

+ Y/c HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm

C.Củng cố - dặn dò:

- Chốt lại ND và nhận xét tiết học

- nh một đàn cá voi lớn, sóng tràn ,vụt vào , một bên là với tinh thầnquyết tâm chống giữ

+ Tác giả dùng biện pháp nghệ thuật sosánh con cá mập đớp con cá chim nhỏ bé,

nh 1 đàn voi lớn

+ Nhân hoá: biển cả nh nuốt tơi giáo giậndữ điên cuồng.Tạo nên những hình ảnh rõnét sinh động, gây ấn tợng mạnh mẽ

ý 2: Cơn bão biển tấn công

- Tranh minh hoạ đoạn 3

Trình tự: biển đe doạ con đê, con ngờithắng biển, ngăn đợc dòng lũ, cứu sống

- HS luyện đọc theo cặp, vài HS thi đọc

- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học

* VN : ÔN bài Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Toán:

luyện tập

Trang 3

I Mục tiêu: Giúp HS :

* HĐ1: Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu tiết học

* HĐ2: Luyện tập.

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Y/c HS làm bài tập

Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Gọi HS lên bảng chữa bài

nh đối với số tự nhiên

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, củng cố cách làm

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.

- HDHS nêu tóm tắt

- Gọi HS lên bảng chữa bài

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Gọi HS lên bảng chữa bài và giải thích

3: 8

5 =

3

1: 5

1=

+ HS khác nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS nối tiếp nêu yêu cầu

- 1 HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng chữa bài và giải thíchcách làm

* VN : Ôn bài

Chuẩn bị bài sau

Trang 4

Tiết 4: Lịch sử:

Cuộc khẩn hoang ở đàng trong

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Từ thế kỷ XVI, các Chúa Nguyễn đã đẩy mạnh việc khẩn hoang từ sông Gianh trởvào Nam bộ ngày nay

- Cuộc khẩn hoang từ thế kỷ XVI đã dần dần mở rộng sản xuất ở các vùng hoanghoá

- Nhân dân các vùng khẩn hoang sống hoà hợp với nhau

- Tôn trọng sắc thái văn hoá của các dân tộc

II.Đồ dùng dạy học: Bản đồ Việt Nam , kẻ sẵn bảng ghi nội dung so sánh.

III.Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động dạy

A Kiểm tra bài cũ:

- Cuộc chiến tranh Trịnh – Nguyễn diễn

- Gọi HS đọc bài SGK và trả lời câu hỏi:

- Ai là lực lợng chủ yếu trong cuộc khẩn

đoàn khẩn hoang đi đến

- Ngời đi khẩn hoang đã làm gì ở những

nơi học đến

* HĐ2:Kết quả cuộc khẩn hoang.

- Y/c HS so sánh tình hình đất đai của

- Đợc cung cấp lơng thực khẩn hoang

- Đi đến Phú Yên, Khánh Hoà, NamTrung Bộ đến Tây Nguyên

- Theo dõi trên bản đồ

- Lập làng, lập ấp mới, vỡ đất để trồngtrọt, chăn nuôi, buôn bán

- HS so sánh và nêu

Trang 5

Đàng Trong và sau cuộc khẩn hoang.

- GV củng cố nêu nội dung bài học

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu quy tắc chia PS

B.Bài mới :

* HĐ1: GTB: Nêu mục tiêu tiết học

* HĐ2: Luyện tập.

- Y/c HS làm bài và chữa bài

Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Lu ý HS tính kết qủa rồi ghi vào ô trống

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chữa bài củng cố cách làm

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.

- HDHS làm mẫu và trình bày theo cách

ngắn gọn

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, củng cố nội dung bài tập

Bài 3: Gọi HS đọc bài toán

- HD HS xác định yêu cầu

- Gọi HS lên bảng chữa bài

Hoạt động học

- 2HS nhắc lại quy tắc

- HS mở SGK, theo dõi bài học

- HS nắm y/c của bài tập, làm vào vở và chữa bài

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng chữa bài

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS theo dõi và làm theo mẫu

Trang 6

Tiết 4: Chính tả:

Tuần 26 I.Mục đích yêu cầu:

- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn từ "Mặt trời lên cao chốnggiữ" trong bài “Thắng biển”

- Làm đúng các bài tập biệt : in/inh

- GDHS lòng dũng cảm, tinh thần đoàn kết chống lại sự nguy hiểm do thiên nhiêngây ra để bảo vệ cuộc sống con ngời

II Đồ dùng dạy học: SGK + VBT

III.Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động dạy

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết: rõ ràng, gió, dãi

- Gọi HS đọc bài chính tả Thắng biển

- Qua đoạn văn em thấy hình ảnh cơn

bão biển hiện ra nh thế nào?

- Đọc cho HS viết các tiếng dễ viết sai

Lan rộng, vật lộn, dữ dội, điên cuồng, …

- Y/C HS gấp SGK, GV đọc từng câu để

HS viết bài vào vở

- GV đọc cho HS soát bài

- GV chấm và nhận xét

Hoạt động học

- 2HS lên bảng viết bài + HS khác nhận xét

- HS mở SGK theo dõi

- HS đọc thầm bài chính tả và phần chúgiải

+ HS nêu: Cuộc chiến đấu quyết liệtgiữa con ngời với cơn bão biển

+ HS luyện viết các từ vào nháp

- HS gấp sách ,viết bài cẩn thận

- Cùng bạn soát lỗi chéo cho nhau

- 1/3 số HS đợc chấm bài

Trang 7

3 HD HS làm bài tập:

Bài2b: Y/C HS nêu đề bài: Tìm tiếng có

vần in và inh sao cho tạo ra từ có nghĩa

+ Y/C HS thi tiếp sức

điền từ :

VD : lung linh, giữ gìn, lặng thinh, gia

đình, … + HS khác đọc KQ, nhận xét

* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau

Tiết 3:Luyện từ và câu:

luyện tập về câu kể ai là gì ? I.Mục đích - yêu cầu:

- Tiếp tục luyện tập về câu kể Ai là gì ? tìm đợc câu kể : Ai là gì ? trong đoạn văn, nắm đợc tác dụng của mỗi câu, xác định đợc bộ phận chủ ngữ và vị ngữ trong câu văn đó

- Viết đợc đoạn văn có dùng câu kể: Ai là gì ?Y/c câu đúng ngữ pháp, chân thực, giàu hình ảnh, có sáng tạo khi viết

- HS nối tiếp nêu

+Nguyễn Tri Phơng là ngời Thừa

Thiên Huế (Giới thiệu).

+ Cả hai ông đều không phải là ngời

Hà Nội (Nêu nhận định)

Trang 8

- Giới thiệu tranh minh hoạ SGK.

- Lu ý HS: Câu "Tàu nào vơn tới"

không phải là câu Ai là gì? vì câu này

không có ý nghĩa nêu nhận xét hay giới

thiệu về cần trục

Bài2 : Gọi HS nêu yêu cầu.

- Y/c HS xác định bộ phận chủ ngữ , vị

ngữ trong mỗi câu vừa tìm đợc

- Nhận xét, chữa bài cho HS

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Gọi HS đọc đoạn văn và nêu rõ trong

đoạn văn câu nào là câu kể Ai là gì?

- Nhận xét, cho điểm bài làm tốt

- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài và chữa bài trên bảng

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 HS đọc đoạn văn và nêu câu kể Ai làgì?

+ HS khác nhận xét

- 2HS nhắc lại nội dung bài học

* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau

Tiết 4 : Đạo đức:

tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (T1)

I Mục tiờu: Giỳp HS:

- Có khả năng hiểu:

+ Thế nào là hoạt động nhân đạo

+ Vì sao cần tham gia tích cực vào các hoạt động nhân đạo

- Biết thông cảm với ngời gặp khó khăn, hoạn nạn

-Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trờng, ở địa phơng phù hợpvới khả năng

- GTB: Nờu mục tiờu b i dà ạy

* H Đ 1: Khái niệm về hoạt động nhân

Trang 9

+ Em suy nghĩ gì về những khó khăn,

thiệt hại mà các nạn nhân đã phải hứng

chịu do thiên tai, chiến tranh gây ra ?

- Chốt lại nội dung và nhận xột giờ học

- HS thảo luận theo nhóm, cử đại diệntrình bày KQ :

+ Trẻ em và nhân dân ở các vùng bịthiên tai hoặc có chiến tranh đã phảichịu nhiều khó khăn, thiệt thòi + Chúng ta cần cảm thông, chia xẻvới họ, quyên góp tiền để giúp đỡ họ

- Hoạt động nhóm: thảo luận nhữngviệc làm trong các trờng hợp a, b, c KQ: Việc làm đúng: a, c

Việc làm sai : b – Vì khôngxuất phát từ tấm lòng cảm thông , …+ HS khác nghe, nhận xét

- HS đa ra ý kiến của mình về cácviệc làm ở bài tập 3 :

KQ : a ý kiến đúng: a.d

ý kiến sai : b,c + Vài HS giải thích sự lựa chọn củamình

- 2HS nhắc lại nội dung bài học

* VN: ễn b i,à Chuẩn bị b i sau.à

- Đọc đúng các từ: Ga - vrốt, ăng - giôn -ra, Cuốc - phây - rắc,

- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng lời đối đáp giữa các nhân vật

- Đọc diễn cảm toàn bài thể hiện giọng đọc phù hợp với từng nhân vật của truyện

2 Đọc - hiểu:

Trang 10

- Hiểu nghãi các từ: chiến luỹ, thấp thoáng, nghĩa quân, thiên thần, cả tin,

- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi tinh thần dũng cảm của chú bé Ga-vrốt

II Đồ dùng dạy học: Hình minh hoạ SGK.

III.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động dạy

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Thắng biển và nêu đại

ý của bài

- Nhận xét, cho điểm

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Ch HS quan sát tranh và giới thiệu

2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- Gọi HS đọc cả bài

- Y/c HS chia đoạn

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn

Đ1: 6 dòng đầu

Đ2: Tiếp -> Ga - vrốt nói

Đ3: Phần còn lại

- HD đọc câu " Cậu làm trò gì đấy?"

(Giọng hốt hoảng, ngạc nhiên) "Vào

ngay" (giọng quát lớn, lo lắng)

- Y/c HS luyện đọc nối tiếp theo cặp

- GVđọc diễn cảm toàn bài

b HD tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc đoạn 1

- Ga-vrốt ngoài chiến luỹ để làm gì ?

- Vì sao Ga - vrốt lại ra ngoài chiến luỹ

+ Lợt 2: HS đọc hiểu nghĩa các từ ngữkhó trong bài : Chiến luỹ, nghĩa quân,

- Để nhặt đạn giúp nghĩa quân

- Nghe thông báo: Nghĩa quân sắp hết đạnnên ra ngoài chiến luỹ để nhặt đạn…

ý 1: Lý do Ga - vrốt ra ngoài chiến luỹ

Trang 11

- Gọi HS nêu ý đoạn 2.

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nhắc lại cách chia PS

B.Bài mới:

* HĐ1: GTB : Nêu mục tiêu tiết học

* HĐ2: Luyện tập

Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Y/c HS vận dụng quy tắc chia PS để tính

Hoạt động học

- 2HS nhắc lại

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS làm vào vở rồi chũa bài

- Cả lớp làm bài

Trang 12

kết quả.

- Nhận xét chữa bài, củng cố cách làm

Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu.

- HD HS trình bày ngắn gọn theo mẫu

3

2: 5 =

5 3

2

x = 15 2

- Y/c HS so sánh dạng chia số TN cho PS

và chia PS cho số TN

- Gọi HS lên bảng trình bày

- Nhận xét, chữa bài củng cố cách làm

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Y/c HS nêu nhận xét về dãy tính và nêu

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chữa bài cho HS

* Hoạt động nối tiếp:

- Chốt lại ND và nhận xét tiết học

+ HS khác so sánh kết quả và nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS theo dõi và làm theo mẫu

- HS nhắc lại nội dung bài học

* VN : Ôn bài, Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Thể dục:

nóng, lạnh và nhiệt độ (tiếp) I.Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Nêu đợc ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi về sự truyền nhiệt

- HS giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự nóng, lạnh của chấtlỏng

II Đồ dùng dạy học: Phích nớc sôi, hai chậu, 1 cốc, 1 lọ có cắm ống thuỷ tinh III.Các hoạt động dạy- học:

Trang 13

nóng, lạnh.

B.Bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu tiết học

* HĐ1: Tìm hiểu về sự truyền nhiệt

+ Nêu VD về vật có nhiệt độ cao

truyền nhiệt cho vật có nhiệt độ thấp

- Y/C HS theo dõi thí nghiệm

- Y/C HS giải thích vì sao mức chất

lỏng trong ống nhiệt kế lại thay đổi khi

dùng nhiệt kế đo nhiệt độ khác nhau ?

+ Tại sao khi đun nớc, không nên đổ

đầy nớc vào ấm ?

C.Củng cố – dặn dò:

- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học

+ HS khác nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài học

- HS nối tiếp trình bày :

VD : Cốc nớc nóng để trong chậu nớc lạnh

+ HS dự đoán trớc khi làm thí nghiệm

+ Cốc nớc - truyền nhiệt Chậu nớc - thu nhiệt

- 2HS nhắc lại nội dung bài học

* VN : Ôn bài, Chuẩn bị bài sau

Tiết 5: Kể chuyện:

kể chuyện đã nghe, đã đọc I.Mục đích - yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện (hoặc đoạn truyện) đã nghe, đã

đọc có nhân vật, ý nghĩa, nói về lòng dũng cảm của con ngời

- Hiểu truyện, trao đổi với các bạn về ý nghĩa chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học: Su tầm một số truyện về lòng dũng cảm của con ngời

III.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động dạy

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể nối tiếp đoạn truyện: Những chú bé

không chết

Hoạt động học

- 2HS kể chuyện + HS khác nhận xét

Trang 14

- Thi kể chuyện trớc lớp và đối thoại cùng

bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

ợc học + HS đọc các câu chuyện ở gợi ý 1

+ HS nối tiếp giới thiệu tên câu chuyệncủa mình

- HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về ýnghĩa câu chuyện

+ HS xung phong kể chuyện, mỗi HS kểchuyện xong đều nói về ý nghĩa câuchuyện

+ HS bình xét, bình chọn cá nhân kể hấp dẫn nhất …

* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau

A Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài tập 3: Củng cố về thực hiện

Trang 15

- Nªu môc tiªu y/c tiÕt häc.

Bµi2: Gäi HS nªu yªu cÇu.

- Gäi HS lªn b¶ng ch÷a bµi

- 1 HS nªu yªu cÇu

- HS lµm bµi vµo vë råi ch÷a bµi:

7

7 7

3 4 7

3 7

2= 91

61(tÊm v¶i)

b, TÊm thø ba cã sè phÇn lµ:

1 - 91

61= 91

30 (tÊm v¶i)

§¸p sè: a)

91

61(tÊm v¶i)b)

Trang 16

Tiết 2:Tập làm văn:

Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn

miêu tả cây cối

I Mục đích - yêu cầu:

- Nắm đựoc 2 kiểu kết bài (Không mở rộng, mở rộng) trong bài văn miêu tả cây cối

- Luyện tập viết đoạn kết bài trong bài văn miêu tả cây cối theo cách mở rộng

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh, ảnh 1 số loại cây : Na, ổi, mít, si

- Bảng phụ viết dàn ý quan sát

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động dạy

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc đoạn MB giới thiệu cây em

- HS đọc yêu cầu đề bài

+ Có thể dùng các câu ở đoạn a,b để kếtbài

- Kết bài a, nói đợc tình cảm của ngờitả đối với cây

- Kết bài b, nêu đợc lợi ích của cây vàtình cảm của con ngời tả đối với cây

- Lắng nghe

- HS đọc y/c đề bài, suy nghĩ , trả lờicùng câu hỏi trong SGK để hình thành ýcho 1 kết bài mở rộng

+ HS nối tiếp phát biểu

- 1HS nêu yêu cầu

- HS viết đoạn văn + HS nối tiếp nhau đọc kết bài trớc lớp + HS khác nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài

- 4 - 5 HS đọc bài viết của mình

Trang 17

3 Củng cố dặn - dò:

- GV chốt lại ND và nhận xét tiết học

* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Luyện từ và câu:

mở rộng vốn từ : dũng cảm I.Mục đích - yêu cầu:

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Dũng cảm

- Sử dụng các từ ngữ trong chủ điểm để đặt câu

- Hiểu ý nghĩa của một số câu thành ngữ thuộc chủ điểm và biết cách sử dụng trongcác tình huống cụ thể

Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Y/c HS trao đổi thảo luận và tìm từ

Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Lu ý HS: Để đặt câu đúng phải hiểu

đ-ợc nghĩa của từ xen từ ấy đặt trong tình

- HS mở SGK,theo dõi bài

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS trao đổi theo cặp và nêu

- Từ cùng nghĩa: quả cảm, can đảm, gandạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anhhùng,

- Từ trái nghĩa: nhát, nhát gan, nhút nhát,hèn nhát, bạc nhợc,

- 1 HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài

Ngày đăng: 02/07/2014, 08:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w