1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án -l3-t29-b1

30 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bửi Học Thể Dục
Trường học Trường Tiểu Học Sài Gòn
Chuyên ngành Giáo dục Thể chất
Thể loại Bài Tập Đọc
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 509 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV hướng dẫn học sinh: đầu tiên luyện đọc từng câu, các em nhớ bạn nào đọc câu đầu tiên sẽ đọc luôn tựa bài - Giáo viên nhắc các em ngắt nghỉ hơi đúng - Hát - 3 học sinh đọc - Học sinh

Trang 1

Tuần 29

Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2010.

Tập đọc –kể chuyện

BUỔI HỌC THỂ DỤC

I/ Mục tiêu :

*Tập đọc :

- Đọc đúng giọng các câu cảm , câu cầu khiến

- Hiểu nội dung : Ca ngợi quyết tâm vượt khĩ của một HS bị tật nguyền

* Kể chuyện :

- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật

- HS khá , giỏi : biết kể tồn bộ câu chuyện

II/ Chuẩn bị :

- GV : tranh minh hoạ theo SGK, bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng

dẫn, thêm tranh, ảnh gà tây, bò mộng

- HS : SGK.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1. Khởi động :

2. KT b ài cũ: Tin thể thao

- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc bài và hỏi :

+ Tấm gương của Am-xtơ-rông nói lên

điều gì ?

+ Ngoài tin thể thao, báo chí còn cho ta

biết những tin gì ?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giáo viên nhận xét bài cũ

3. Bài mới :

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài

GV đọc mẫu toàn bài: Chú ý

giọng đọc ở từng đoạn

Giáo viên hướng dẫn học sinh

luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

- Giáo viên viết bảng: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti,

Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li và cho học sinh

đọc

- GV hướng dẫn học sinh: đầu tiên luyện

đọc từng câu, các em nhớ bạn nào đọc câu

đầu tiên sẽ đọc luôn tựa bài

- Giáo viên nhắc các em ngắt nghỉ hơi đúng

- Hát

- 3 học sinh đọc

- Học sinh trả lời

- Học sinh quan sát tranh và trả lời

-Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc

Trang 2

sau các dấu câu, tạo nhịp đọc thong thả,

chậm rãi

- Giáo viên gọi từng dãy đọc hết bài

- Giáo viên nhận xét từng học sinh về cách

phát âm, cách ngắt, nghỉ hơi

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc

từng đoạn: bài chia làm 4 đoạn

- Giáo viên gọi học sinh đọc đoạn 1

- Giáo viên gọi tiếp học sinh đọc từng

đoạn

- Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm,

phẩy

- GV kết hợp giải nghĩa từ khó: gà tây, bò

mộng, chật vật

- Giáo viên cho học sinh đọc nhỏ tiếp nối: 1

em đọc, 1 em nghe

- Giáo viên gọi từng tổ đọc

- Cho 1 học sinh đọc lại đoạn 1, 2, 3, 4

- Cho cả lớp đọc Đồng thanh

Hoạt động 2: hướng dẫn tìm

+ Các bạn trong lớp thực hiện bài tập

thể dục như thế nào ?

- Giáo viên cho học sinh đọc thầm đoạn 2

và hỏi :

+ Vì sao Nen-li được miễn tập thể

dục ?

+ Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được

tập như mọi người ?

- Giáo viên cho học sinh đọc thầm đoạn 3,

4 và hỏi :

+ Tìm những chi tiết nói lên quyết

tâm của Nen-li

+ Em hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt

cho câu chuyện

- Học sinh đọc tiếp nối 1 – 2 lượt bài

- Cá nhân

- Cá nhân, Đồng thanh

- HS giải nghĩa từ trong SGK

- Học sinh đọc theo nhóm ba

- Mỗi tổ đọc 1 đoạn tiếp nối

- Cá nhân

- Đồng thanh

- Học sinh đọc thầm

- Mỗi học sinh phải leo lên đến trêncùng một cái cột cao, rồi đứng thẳngngười trên chiếc xà ngang

- Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như haicon khỉ; thở hồng hộc, Xtác-đi mặt đỏnhư gà tây; Ga-rô-nê leo dễ nhưkhông, tưởng như có thể vác thêmmột người nữa trên vai

- Vì cậu bị tật từ nhỏ – bị gù

- Vì cậu muốn vượt qua chính mình,muốn làm những việc các bạn làmđược

- Nen-li leo lên một cách chật vật,mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán.Thầy giáo bảo cậu có thể xuống, cậuvẫn cố sức leo Cậu rướn người lên,thế là nắm chặt được cái xà Thầygiáo khen cậu giỏi, khuyên cậuxuống, nhưng cậu còn muốn đứngthẳng trên xà như những bạn khác.Cậu cố gắng, rồi đặt được hai khuỷutay, hai đầu gối, hai bàn chân lên xà.Thế là cậu đứng thẳng người lên, thởdốc, mặt rạng rỡ vẻ chiến thắng

- Quyết tâm của Nen-li./ Cậu bé canđảm./ Nen-li dũng cảm./ Chiến thắngbệnh tật./ Một tấm gương đáng khâmphục

Trang 3

Hoạt động 3 : luyện đọc lại

- Giáo viên chọn đọc mẫu 1 đoạn trong bài

và lưu ý học sinh cách đọc đoạn văn

- Giáo viên tổ chức cho 2 đến 3 nhóm thì

đọc bài tiếp nối

- Giáo viên và cả lớp nhận xét, bình chọn

cá nhân và nhóm đọc hay nhất

- Giáo viên cho một – hai tốp học sinh tự

phân vai đọc lại câu chuyện

Hoạt động 4: hướng dẫn kể

từng đoạn của câu chuyện theo tranh

- Giáo viên nêu nhiệm vụ: trong phần kể

chuyện hôm nay, các em hãy dựa vào trí

nhớ, nhập vai, kể lại tự nhiên toàn bộ câu

chuyện bằng lời của một nhân vật

- Gọi học sinh đọc lại yêu cầu bài

- Giáo viên hỏi:

+ Kể lại câu chuyện bằng lời của

nhân vật là như thế nào ?

- Giáo viên cho học sinh chọn kể lại câu

chuyện bằng lời của nhân vật

- Giáo viên cho 4 học sinh nối tiếp nhau kể

lại câu chuyện theo lời của nhân vật

- Giáo viên cho cả lớp nhận xét, chốt lại

- Gọi học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện

- Giáo viên cho cả lớp nhận xét, bình chọn

nhóm dựng lại câu chuyện hấp dẫn, sinh

động nhất với yêu cầu :

Về nội dung: Kể có đủ ý và đúng

trình tự không?

Về diễn đạt: Nói đã thành câu

chưa? Dùng từ có hợp không?

Về cách thể hiện: Giọng kể có

thích hợp, có tự nhiên không? Đã biết phối

hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt chưa?

- Giáo viên khen ngợi những học sinh có lời

kể sáng tạo

- Giáo viên cho 1 học sinh kể lại toàn bộ

câu chuyện hoặc có thể cho một nhóm học

sinh lên sắm vai

- Học sinh các nhóm thi đọc

- Bạn nhận xét

- Học sinh phân vai: Người dẫnchuyện, thầy giáo, 3 học sinh cùngnói: Cố lên!

- Dựa vào trí nhớ, học sinh biết nhậpvai, kể lại tự nhiên toàn bộ câuchuyện bằng lời của một nhân vật

- Kể lại câu chuyện bằng lời củanhân vật là nhập vào vai của mộtnhân vật trong truyện để kể, khi kểxưng “tôi” hoặc xưng “mình”

- Học sinh nêu: có thể kể theo lờiĐê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li, thầy giáo

- Học sinh nối tiếp nhau kể lại câuchuyện

- Cá nhân

4.Củng cố – Dặn dò :

Trang 4

Toán DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

I/ Mục tiêu :

- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nĩ

- Vận dụng tính diện tích hình chữ nhật đơn giản theo đơn vj đo là cm vuơng

II/ Chuẩn bị :

GV : Đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giải bài tập, một số hình

chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm ; 4cm x 5cm ; 20cm x 30cm

HS : vở bài tập Toán 3

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1.Khởi động :

2.KT b ài cũ : Đơn vị đo diện tích.

Xăng-ti-mét vuông.

GV sửa bài tập sai nhiều của HS

Nhận xét vở HS

3.Các hoạt động :

Giới thiệu bài: Diện tích hình chữ nhật

Hoạt động 1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật

- Giáo viên cho học sinh lấy hình chữ

nhật đã chuẩn bị sẵn

- Giáo viên đưa ra hình chữ nhật và hỏi:

+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao

nhiêu ô vuông ?

+ Hãy nêu cách tính để tìm ra số ô

vuông của hình chữ nhật ABCD

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tìm

số ô vuông trong hình chữ nhật ABCD:

+ Các ô vuông trong hình chữ nhật

ABCD được chia làm mấy hàng ?

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ?

+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô

vuông, vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ?

+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao

nhiêu ?

+ Vậy hình chữ nhật ABCD có diện

tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

- Giáo viên yêu cầu học sinh đo chiều

- Hình chữ nhật ABCD gồm 12 ô vuông

- Học sinh nêu cách tìm của mình: cóthể đếm, có thể thực hiện phép nhân 4

x 3, có thể thực hiện phép cộng 4 + 4 +

4 hoặc 3 + 3 + 3 + 3

- Các ô vuông trong hình chữ nhậtABCD được chia làm 3 hàng

- Mỗi hàng có 4 ô vuông

- Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông,vậy có tất cả 12 ô vuông

- Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2

- Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tíchlà 12 xăng-ti-mét vuông

- Học sinh dùng thước đo và nói: chiềudài 4cm, chiều rộng là 3cm

- Học sinh thực hiện 4 x 3 = 12

Trang 5

dài và chiều rộng của hình chữ nhật

ABCD

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện

phép tính nhân 4cm x 3cm

- Giáo viên giới thiệu: 4cm x 3cm =

12cm2 là diện tích của hình chữ nhật

ABCD Muốn tính diện tích hình chữ nhật

ta có thể lấy chiều dài nhân với chiều

rộng ( cùng đơn vị đo )

- Giáo viên cho học sinh lặp lại

Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành

Bài 1: Viết vào ô trống theo mẫu:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa

bài qua trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”.

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

Bài 2:

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn tính diện tích nhãn vở

hình chữ nhật ta làm như thế nào ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Giáo viên nhận xét

- Cá nhân

- HS nêu

- Học sinh làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

- Cá nhân

- Học sinh nêu

- Một nhãn vở hình chữ nhật có chiềudài 8cm, chiều rộng 5cm

- Tính diện tích hình chữ nhật đó

- Muốn tính diện tích nhãn vở hình chữnhật ta lấy chiều dài nhân với chiềurộng

- Học sinh làm bài

Bài giảiDiện tích nhãn vở hình chữ nhật là

8 x 5 = 40 ( cm2 )Đáp số: 40cm2

Chu vi hình chữ nhật 15cm 9cm 15 x 9 = 135

( cm 2 )

(15 + 9) x 2 =

48 (cm) 12cm 6cm 12 x6 = 72

( cm 2 ) (12 +6) x 2 =36

(cm) 20cm 8cm 20 x 8 = 160

( cm 2 ) (20 + 8) x 2 =56

(cm) 25cm 7cm 25 x 7 = 175

( cm 2 )

(25 + 7) x 2 =

64 (cm)

Trang 6

Bài 3:

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Hãy nhận xét về số đo của

chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

đó

+ Muốn tính diện tích hình chữ

nhật ta phải làm gì trước ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Giáo viên nhận xét

- GV gọi HS đọc yêu cầu

Bài 4:

- GV gọi HS đọc đề bài

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

Hoạt động 3: củng cố

-yêu cầu học sinh nêu lại công thức tính

diện tích hình chữ nhật

- Học sinh nêu

- Hình chữ nhật có chiều dài 2dm,chiều rộng 9cm

20 x 9 = 180 ( cm2 )Đáp số: 180cm2

- Tính diện tích các hình chữ nhật:AMND, MBCN, ABCD có kích thướcghi trên hình vẽ

A 2cm M 3cm B

4cm

D

- HS làm bài

Bài giảiDiện tích hình chữ nhật AMND là

2 x 4 = 8 ( cm2 )Diện tích hình chữ nhật MBCN là

3 x 4 = 12 ( cm2 )Diện tích hình chữ nhật ABCD là

8 + 12 = 20 ( cm2 )Đáp số: 8cm2 , 12cm2, 20cm2

Trang 7

Chính tả( Nghe- viết)

BUỔI HỌC THỂ DỤC

I/ Mục tiêu :

- Nghe- viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Viết đúng các tên riêng người nước ngồi trong câu chuyện : “ Buổi học thể dục”

- Làm đúng bài tập 3(a)

II/ Chuẩn bị :

- GV : bảng phụ viết nội dung bài tập ở BT 2, 3(a)

- HS : VBT

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1. Khởi động :

2. Bài cũ :

- GV cho học sinh viết các từ đã học trong bài

trước : bóng rổ, nhảy cao, đấu võ, thể dục thể

hình

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Nhận xét bài cũ

3. Bài mới :

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: hướng dẫn học sinh nghe viết

Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

- Giáo viên đọc đoạn văn cần viết chính tả 1

lần

- Gọi học sinh đọc lại bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nắm nội dung

nhận xét bài sẽ viết chính tả

+ Tên bài viết ở vị trí nào ?

+ Đoạn văn trên có mấy câu ?

+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?

+ Câu nói của thầy giáo được đặt trong

dấu gì ?

- Giáo viên gọi học sinh đọc từng câu

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết một vài

tiếng khó, dễ viết sai: Nen-li, cái xà, khuỷu

tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống

- Hát

- Học sinh lên bảng viết, cả lớpviết vào bảng con

- HS theo dõi

- Học sinh nghe Giáo viên đọc

- 2 – 3 học sinh đọc

- Tên bài viết từ lề đỏ thụt vào 4ô

- Đoạn văn trên có 3 câu

- Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầucâu và tên riêng của người nướcngoài:Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi,Ga-rô-nê, Nen-li

- Đặt sau dấu hai chấm, trong dấungoặc kép

- Học sinh đọc

- Học sinh viết vào bảng con

Trang 8

- Giáo viên gạch chân những tiếng dễ viết sai,

yêu cầu học sinh khi viết bài, không gạch chân

các tiếng này

Đọc cho học sinh viết

- GV cho HS nhắc lại cách ngồi viết, cầm bút,

đặt vở

- Giáo viên đọc thong thả từng câu, từng cụm

từ, mỗi câu đọc 2 lần cho học sinh viết vào vở

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở tư thế

ngồi của học sinh Chú ý tới bài viết của những

học sinh thường mắc lỗi chính tả

Chấm, chữa bài

- Giáo viên cho HS cầm bút chì chữa bài

- GV đọc chậm rãi, để HS dò lại

- GV dừng lại ở những chữ dễ sai chính tả để

học sinh tự sửa lỗi

- Sau mỗi câu GV hỏi:

+ Bạn nào viết sai chữ nào?

- GV hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai,

sửa vào cuối bài chép Hướng dẫn HS tự ghi số

lỗi ra lề vở phía trên bài viết HS đổi vở, sửa

lỗi cho nhau

- GV thu vở, chấm một số bài, sau đó nhận xét

từng bài về các mặt: bài chép ( đúng / sai ) ,

chữ viết ( đúng / sai, sạch / bẩn, đẹp / xấu ) ,

cách trình bày ( đúng / sai, đẹp / xấu )

Hoạt động 2 : hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả

Bài tập 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở bài tập

- GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh,

đúng

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

- Nhận xét

Bài tập 3( a ): Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở bài tập

- GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh,

đúng

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

- Nhận xét

- Cá nhân

- HS chép bài chính tả vào vở

- Học sinh sửa bài

- Học sinh giơ tay

- Viết tên các bạn học sinh trong câu chuyện Buổi học thể dục

- Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, rô-nê, Nen-li

Ga Điền vào chỗ trống s hoặc x:

- Nhảy xa, nhảy sào, sới vật

4. Củng cố – Dặn dò : - GV nhận xét tiết học

- Tuyên dương những học sinh viết bài sạch, đẹp, đúng chính tả

Trang 9

Toán LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

Biết tính diện tích hình chữ nhật

II/ Chuẩn bị :

- GV : đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập

- HS : vở bài tập Toán 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1. Khởi động :

2. Bài cũ : Diện tích hình chữ nhật

- GV sửa bài tập sai nhiều của HS

- Nhận xét vở HS

3. Các hoạt động :

Giới thiệu bài: Luyện tập

Hướng dẫn thực hành:

Bài 1:

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Hãy nhận xét về số đo của chiều

dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó

+ Muốn tính chu vi, diện tích hình chữ

nhật ta phải làm gì trước ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Giáo viên nhận xét

Bài 2:

- GV gọi HS đọc đề bài

- Hát

- HS theo dõi

- Học sinh nêu

- Hình chữ nhật có chiều dài 3dm,chiều rộng 8cm

a Tính chu vi hình chữ nhật

b Tính diện tích hình chữ nhật

- Số đo của chiều dài và chiều rộngcủa hình chữ nhật không cùng mộtđơn vị đo

- Muốn tính chu vi, diện tích hìnhchữ nhật ta phải đổi số đo chiều dàithành cm

Bài giải3dm = 30cm

a) Chu vi hình chữ nhật là( 30 + 8 ) x 2 = 76 ( cm )

b) Diện tích hình chữ nhật là

30 x 8 = 240 ( cm2 )Đáp số: a) 760cm

b) 240cm2

- Cho hình H gồm 2 hình chữ nhật

ABCD và DEGH Tính diện tích hình

H theo kích thước ghi trên hình vẽ.

A 25cm BD

8cm

C

E 7cm

Trang 10

+ Diện tích hình H như thế nào so

với diện tích của 2 hình chữ nhật ABCD và

DEGH ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

Bài 3:

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn tính chu vi, diện tích hình

chữ nhật ta phải biết được gì ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Giáo viên nhận xét

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài

qua trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”.

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

10cm

2cm Hình chữ nhật A

5cm2cm Hình chữ nhậtB

Hình H

H 15cm G

- Diện tích hình H bằng tổng diện

tích của 2 hình chữ nhật ABCD và

DEGH : Bài giải

Diện tích hình chữ nhật ABCD là

25 x 8 = 200 ( cm2 )Diện tích hình chữ nhật DEGH là

15 x 7 = 105 ( cm2 )

Diện tích hình H là

200 + 105 = 305 ( cm2 )

Đáp số: 305cm2

- Học sinh đọc

- Hình chữ nhật có chiều rộng 8cm,chiều dài gấp 3 lần chiều rộng

- Tính diện tích và chu vi hình chữnhật đó

- Muốn tính chu vi, diện tích hìnhchữ nhật ta phải biết được số đo củachiều dài và chiều rộng của hình chữ

nhật đó : Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là

8 x 3 =24 ( cm )Diện tích hình chữ nhật là

24 x 8 = 192 ( cm2 )Chu vi hình chữ nhật là( 24 + 8 ) x 2 = 64 ( cm ) Đáp số: 192cm2, 64cm

- HS nêu

- Học sinh làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

4. Nhận xét – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Diện tích hình vuông

S S

Đ

Trang 11

Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO DẤU PHẨY I/ Mục tiêu :

- Kể được tên một số mơn thể thao

- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm : Thể thao

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu

II/ Chuẩn bị :

GV : bảng phụ viết nội dung ở BT1, 2, 3.

HS : VBT.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1. Khởi động :

2. KT b ài cũ : Nhân hoá Ôn tập

cách đặt và TLCH Để làm gì ? Dấu

chấm, chấm hỏi, chấm than

- Giáo viên cho học sinh làm lại bài tập 1,

2

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Nhận xét bài cũ

3. Bài mới :

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Từ ngữ về thể

thao Dấu phẩy

Bài tập 1

- Giáo viên cho học sinh mở VBT và nêu

yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh làm bài

- Giáo viên gọi học sinh đọc bài làm :

Tiến

Bón

g

Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng bầu dục,

bóng hơi, bóng ném, bóng bàn, bóng nước…

Chạ

y Chạy việt dã, chạy vượt rào, chạy ngắn, chạyvũ trang, chạy tiếp sức…

Đua Đua xe đạp, đua ngựa, đua mô tô, đua ô tô,

đua xe lăn, đua thuyền, đua voi…

Nhả

y

Nhảy cao, nhảy xa, nhảy cầu, nhảy sào, nhảy

ngựa, nhảy dù…

- Học sinh làm bài

- Ghi lại những từ ngữ nói về kết quả thi đấu trong truyện vui sau:

Trang 12

- Giáo viên gọi học sinh đọc truyện vui

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm hiểu

nội dung câu chuyện:

+ Anh chàng trong truyện tự nhận

mình là người như thế nào ?

+ Anh ta có thắng ván cờ nào không ?

+ Anh ta đã nói thế nào về kết quả các

ván cờ của mình?

- Giáo viên cho học sinh làm bài, tự tìm từ

theo yêu cầu bài

- Giáo viên gọi học sinh đọc bài làm

Hoạt động 2: Ôn luyện về cách dùng dấu

phẩy

Bài tập 3

- Giáo viên cho học sinh mở VBT và nêu

yêu cầu

-Giáo viên cho học sinh làm bài

- Giáo viên gọi học sinh đọc bài làm :

a) Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt, SEA

Games 22 đã thành công rực rỡ

b) Muốn cơ thể khoẻ mạnh, em phải

năng tập thể dục

c) Để trở thành con ngoan, trò giỏi, em

cần học tập và rèn luyện

Hoạt động 3: củng cố

- Hs nhắc lại các từ ngữ thuộc chủ đề

TDTT

-Hs nêu tên một số môn thể thao mà hs

biết

-Khi viết văn ,các em đặt dấu phẩy trng

những trường hợp nào?

-Gv chốt ý- nhận xét

- Học sinh đọc

- Anh chàng trong truyện tự nhậnmình là người cao cờ

- Anh ta chẳng thắng được ván cờ nào

- Anh ta nói tránh đi rằng anh takhông ăn, đối thủ của anh ta thắng vàanh ta xin hoà nhưng đối thủ khôngchịu

- Học sinh làm bài

- Những từ ngữ nói về kết quả thi đấu

trong truyện vui là được, thua, không

ăn, thắng hoà.

- Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong những câu sau:

- Học sinh làm bài

Trang 13

Tự nhiên xã hội

THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN I/ Mục tiêu :

- Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngồi của các cây ,con vật đã gặp khi đithăm thiên nhiên

- Biết phân loại được một số cây ,con vật đã gặp

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên : các hình trang 108, 109 trong SGK

Học sinh : SGK.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1. Khởi động :

2. Các hoạt động :

Giới thiệu bài: Thực hành: Đi thăm

thiên nhiên

Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm

Cách tiến hành :

- Giáo viên cho học sinh trưng bày tranh sưu tầm

được

- Giáo viên cho học sinh báo cáo với nhóm những gì

bản thân đã quan sát được kèm theo bản vẽ phác

thảo hoặc ghi chép cá nhân

- Giáo viên cho các nhóm treo sản phẩm chung

của nhóm mình lên bảng

- Giáo viên yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên giới

thiệu sản phẩm của nhóm mình trước lớp,

- Giáo viên cho cả lớp cùng đánh giá, nhận xét

xem các nhóm làm tốt ở mặt nào và cần rút kinh

nghiệm gì

Hoạt động 2: Thảo luận

Cách tiến hành :

- Giáo viên điều khiển học sinh thảo luận theo các

câu hỏi gợi ý sau:

+ Nêu những đặc điểm chung của thực vật; đặc

điểm chung của động vật

+ Nêu những đặc điểm chung của cả thực vật và

- Cả nhóm bàn bạc cách thểhiện và vẽ chung hoặc hoànthiện các sản phẩm cá nhân vàdính vào một tờ giấy khổ to

- Đại diện mỗi nhóm lên giớithiệu sản phẩm của nhóm mìnhtrước lớp

- Học sinh đi tham quan: quansát, ghi chép

- Học sinh thảo luận nhóm và ghikết quả ra giấy

Trang 14

Hoạt động 3: củng cố

Giáo viên kết luận:

• Trong tự nhiên có rất nhiều loài thực vật Chúngcó hình dạng, độ lớn khác nhau Chúng thường cónhững đặc điểm chung: có rễ, thân, lá, hoa, quả

• Trong tự nhiên có rất nhiều loài động vật.Chúng có hình dạng, độ lớn,… khác nhau Cơ thểchúng thường gồm ba phần: đầu, mình và cơ quan dichuyển

• Thực vật và động vật đều là những cơ thể sống,chúng được gọi chung là sinh vật

3. Nhận xét – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Bài 58: Mặt trời

Trang 15

Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010.

GV : chữ mẫu T ( Tr ), tên riêng: Trường Sơn và câu ca dao trên dòng

kẻ ô li

HS : Vở tập viết, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1.

Ổn định:

2.

KT b ài cũ :

- GV nhận xét bài viết của học sinh

- Cho học sinh viết vào bảng con : Thăng Long

- Nhận xét

3.

Bài mới:

* Giới thiệu bài :

- Ghi bảng: Ôn chữ hoa: T ( Tr )

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết trên bảng con

Luyện viết chữ hoa

- GV gắn chữ T ( Tr ) trên bảng

- Giáo viên cho học sinh quan sát, thảo luận

nhóm đôi và nhận xét, trả lời câu hỏi :

+ Chữ T ( Tr ) gồm những nét nào?

- Cho HS viết vào bảng con

- Giáo viên viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách

viết S, B

- Giáo viên gọi học sinh trình bày

- Giáo viên viết chữ S, B hoa cỡ nhỏ trên dòng kẻ

li ở bảng lớp cho học sinh quan sát vừa viết vừa

nhắc lại cách viết

- Giáo viên cho HS viết vào bảng con:

+Chữ T ( Tr ) hoa cỡ nhỏ ;Chữ S, B hoa cỡ nhỏ

- Giáo viên nhận xét

Luyện viết từ ngữ ứng dụng ( tên riêng )

- GV cho học sinh đọc tên riêng: Trường Sơn

- Giáo viên giới thiệu: Trường Sơn là tên dãy núi

kéo dài suốt miền Trung nước ta ( dài gần 1000km

)

- Hát

- HS quan sát chữ mẫu và trảlời

- Các chữ hoa là: T (Tr), S, B

-Học sinh quan sát, thảo luậnnhóm đôi

- Học sinh trả lời

- Học sinh viết bảng con

- Cá nhân

Ngày đăng: 02/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật ta làm như thế nào ? - giáo án -l3-t29-b1
Hình ch ữ nhật ta làm như thế nào ? (Trang 5)
Hình vuoâng ABCD - giáo án -l3-t29-b1
Hình vuo âng ABCD (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w