1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số

76 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số Lớp 7
Tác giả Trương Văn Bộ
Trường học Trường THCS Kim Đồng
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Núi Thành
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lưu ý có nhiều cách viết phân số cùng mẫu Một HS lên bảng thựchiện 1 Giải miệng 2 Để viết các phân số dưới dạng cùng mẫu thường ta đi qui đồng mẫu, tuy nhiên nhiều khi ta rút gọn phân số

Trang 2

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐẠI SỐ LỚP 7

Cả năm:35 tuần x 2 tiết = 70 tiết

Học kì I: 40 tiết (14 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 28 tiết ; 4 tuần cuối x 3 tiết/tuần = 12 tiết)

Học kì II: 30 tiết(13 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 26 tiết ; 4 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 4 tiết)

I/ Số hữu tỉ - số thực III/ Thống Kê

4

5

§4 Giá trị tuyệt đối cộng trừ nhân

chia số thập phân -Luyện tập

4748

§4 Số trung bình cộngLuyện tập

7

8

§6 Luỹ thừa một số hữu tỉ ( tiếp)

Luyện tập

II/ Hàm số và đồ thị 60 §8 Cộng trừ đa thức một biến

24

25

§2 Một số bài toán về đl tỉ lệ thuận -

Luyện tập

Với sự trợ giúp của may tính27

28 §4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch - Luyện tập

66 Kiểm tra HK 2( Cả đại số và hình học)

37,38,

Trang 3

Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

Ngày soạn:4/9/2007

Tuần:I Tiết:1 § 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

A.MỤC TIÊU:

*Hiểu được khái niệm số hữu tỉ

*Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh các số hữu tỉ

*Hiểu được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N,Z,Q

B PHƯƠNG TIỆN:

Bảng phụ thể hiện ?5/SGK; Bài tập 1/SGK

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài

mới

Ổn định:

*Nêu các qui định học tập bộ môn,

*Giới thiệu cấu trúc chương trình

môn ĐS 7

*Cả lớp bầu cán sự bộmôn toán

* Ghi các qui định học tập bộ môn vào vở

II Bài mới:

Hoạt động 1:Giới thiệu khái niệm

*Khẳng định: Mọi số tự nhiên đều là

số nguyên, mọi số nguyên đều là số

*Nêu kịnh nghiệm cá nhân khi biểu

diễn số hữu tỉ trên trục số

* Xem các ví dụ SGKTrả lời câu hỏi GVLàm ?1

-1 2

5 -3

2 3

b

a

, trong đó a,b ∈Z, b≠ 0 gọi là số hữu tỉ

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :

3 4

1 0

-2 -1 1 2 3

7 3

-1 2

5 -3

2 3

0

Trang 4

Hoat động 3: So sánh hai số hữu tỉ

cho HS làm ?4

*Nhắc lại các qui tắt so sánh hai

phân số

luôn có x = y hoặc x>y hoặc x<y

*Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ

dương , âm , cho HS làm ?5 theo

là số âm nếu a,b khác dấu

24

; 20

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

*Phân chia nhóm học tập, bầu nhóm

trưởng, cán sự bộ môn

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài

mới

1/ Em hiểu thế nào gọi là một số

hữu tỉ?số hữu tỉ dương? số hữu tỉ

Muốn cộng , trừ hai phân số khác

mẫu ta làm như thế nào?

(lưu ý có nhiều cách viết phân số

cùng mẫu)

Một HS lên bảng thựchiện 1

Giải miệng 2

Để viết các phân số dưới dạng cùng mẫu thường ta đi qui đồng mẫu, tuy nhiên nhiều khi ta rút gọn phân số hoặc phối hợp giữa rút gọn và nhân cả tử lẫn mẫu cho thừa số phụ cũng viết được các phân số dưới dạngcùng mẫu

II Bài mới:

Hoạt động 1:Cộng trừ hai số hữu tỉ

*Giáo viên giới thiệu như SGK và

dẫn đến công thức cộng , trừ hai số

hữu tỉ (cùng mẫu)

* Cho hai HS đồng thời lên bảng

làm ví dụ SGK; nhận xét, GV nhắt

lại qui tắt và cho làm ?1

Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế:

*Tương tự như trong Z, Trong Q

cũng có qui tắt chuyển vế Hãy nhắc

lại qui tắt chuyển vế trong Z

3

= +

5

1 7

3 5

2

Ví dụ: SGK

?1: (đưa về cộng , trừ hai phân số)

3 4 6

3 6

4 2

1 3

Một HS lên bảng thựchiện

ĐS:

35 22

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉVới

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

2.Qui tắc chuyển vế:Học qui tắc SGK

3 Chú ý: Xem SGK

Trang 6

thường gặp khi cọng trừ phân số

2/ Giải bài tập 7/SGK: Sinh hoạt

nhóm:

*Hướng dẫn cách sinh hoạt nhóm

*Theo dõi và HD thêm cho các

*Nhận xét đề bài, đề xuất cách giải

*GV thống nhất hai cách giải khả thi

và cho hai HS đồng thời thực hiện

*Nhận xét, đối chiếu kết quả, rút

kinh nghiệm để có cách giải nhanh

Hai HS đồng thời làm hai câu b,dĐS: b/ -1

d/

14

11 3

Sinh hoạt nhóm giải bài tập 7

Cử đại diện trình bày kết quảNhận xét

*Nhận xét đề bài, đề xuất cách giải

*Hai HS đồng thời thực hiện Nhận xét, đối chiếu kết quả, rút kinh nghiệm để có cách giải nhanh

IV Hướng dẫn học ở nhà

Học thuộc các qui tắc

Bài tập:6a,c 8,9/SGK18/SBT

Ôn nhân, chia phân số ở lớp 6

Bài 9: Sử dụng qui tắc chuyển vế

Tiết: 3§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

A.MỤC TIÊU:

*HS nắm vững qui tắt nhân , chia các số hữu tỉ; hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

Trang 7

*Có kĩ năng nhân , chia các số hữu tỉ

B PHƯƠNG TIỆN:Máy tính cá nhân

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài

mới

Giải đồng thời ba bài tập 6a, 8b, 9c:

*Ghi đề bài trên bảng

*Gọi 3 HS đồng thời lên bảng giải

*Nhân xét , rút kinh nghiệm

*Ba HS đồng thời lên bảng giải

*Nhân xét , rút kinh nghiệm

II Bài mới:

Hoạt động 1:Nhân hai số hữu tỉ:

*Hãy nhắc lại qui tắt nhân hai phân

3

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ:

*Nhắc lại qui tắt chia hai phân số?

*Số nghịch đảo của:

b

a

; 3

; 5

; 5

a

.

Hai HS đồng thời tínhĐS: a/

10

9 4

b/

46 5

a

.

Ví dụ:

2 4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

a

x= ; = thì

x:y =

c b

d a c

d b

a d

c b

a

.

.

=

2

3 5

2 3

2 : 10

.5

)3.(

2

=

Trang 8

không? vì sao?

III Củng cố:

1/ Giải bài tập 11/SGK:

*Ghi đề bài 11a,c,d lên bảng

*Gọi ba HS đồng thời giải

*Nhận xét, rút kinh nghiệm

2/ Giải bài 12/ SGK:

Sinh hoạt nhóm :

* GV giải thích rõ thêm yêu cầu của

đề và cho HS giải theo nhóm

d/

50

1

Giải bài 12 theo nhóm

Cử đại diện trình bày

Nhận xét, rút kinh nghiệm

IV Hướng dẫn học ở nhà

*Học thuộc các công thức nhân,

chia số hữu tỉ; tỉ số của hai số hữu tỉ

*BT: 13; 14/SGK ; 16đến 23/ SBT

*Ôn lại giá trị tuyệt đối ; Cộng , trừ ,

nhân, chia các số thập phân, biểu

diễn số hữu tỉ trên trục số

Tiết:4 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

A.MỤC TIÊU:

*HS hiểu được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

*Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ

*Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/ Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?

Một HS trả lời 1 và thực hiện 2Một HS thực hiện 2 trên bảng

-2 -1

2 0 3,5

II Bài mới:

Hoạt động 1:Giới thiệu giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ:

*Từ I , Khẳng định GTTĐ của một số hữu tỉ

cũng được định nghĩa giống như số nguyên,

Hãy phát biểu định nghĩa GTTĐ của số hữu

*Treo bảng phụ ?1 Gọi HS lần lượt lên bảng

điền vào chổ thiếu

|0 | = 0 ; |-2| = 2Làm ?1 và tóm tắt:

1

0 0

= x x

*Đưa về phân số thập phân rồi thực hiên các phép tính về phân số

* Giống như số nguyên về dấu, giá trị tuyệt đối

*Làm ví dụ (ba HS đồng thời thực hiện)

*Làm ?3( Hai HS đồng thời thực hiện)

) 0 (

x

x x x

Trang 10

*Làm ?3

III Củng cố:

1/Giải bài tập sau trên bảng phụ: Các khẳng

định sau câu nào đúng câu nào sai?

Bài 19 SGKa/ Cả hai đều làm đúngb/ Cách bạn Liên hợp lí hơn

*Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính, phối hợp các phép tính trên Q

*Rèn luyện kĩ năng thực hiên các phép tính trên Q bằng máy tính các nhân

*Phat triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị nhỏ, lớn nhất của biểu thức

B PHƯƠNG TIỆN:Bảng phụ thể hiện bảng bài tập 26/SGK; máy tính

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/Viết công thức về GTTTĐ của số hữu tỉ

3 HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 11

trình bài giải bài 17 câu 2.

2/ Hai HS đồng thời trình bày bài giải bài 21

II Bài mới:

Hoạt động 1:Giải bài 28/ SBT:

Tính:

A = (3,1-2,5) - (2,5 + 3,1)

B = -( 251.3 + 281) + 3 251 - ( 1 - 281)

* Ghi đề bài lên bảng

*Hãy nhắt lại qui tắt bỏ ngoặc

*Gọi hai HS đồng thời giải

*Hai HS đồng thời lên bảng giải

Hoat động 3:Giải bài 22/SGK:

2 1

*Dựa và kết quả bài tập trên ta rút ra điều gì

Hoạt động 4: Giải bài 23/SGK:

? 38

A = 3,1-2,5 + 2,5 -3,1 = 3,1 + 0 -3,1 = 0

B = -251.3 -281 + 3 251 -1 + 281 = (-251.3 +3 251) + (-281 + 281) -1 = 0 + 0 -1

24

21 8

7 1000

24

20 6

20 24

130

40 13

4

=

13

4 3 , 0 0 130

140 130

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

4 < < ⇒ <

b/ − 500 < 0 < 0 , 001 ⇒ − 500 < 0 , 001c/

38

13 37 12

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37 12

Trang 12

Hoạt động 5:Giải bài 25/SGK

Tìm x biết a/ x− 1 , 7 = 2 , 3

3

1 4

3 − = +

x

* Những số nào có GTTĐ bằng 2,3

* x-1,7 có thể bằng bao nhiêu?

Gọi HS giải câu a, nhận xét , rút kinh nghiệm

cho HS giải tiếp câu b

Hoạt động 6: Hướng dẫn sử dụng máy tính

*Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

*Biết các công thức tính tích, thương, luỹ thừa của luỹ thừa của một số

*Có kĩ năng vận dụng các qui tăt trên vào tính toán

B PHƯƠNG TIỆN:

Máy tính; bảng phụ thể hiện ?4

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/Tính bằng hai cách giá trị của biểu thức

F = -3,1.(3-5,7)

Hai HS đồng thời thực hiệnĐS: F = 8,37

Trang 13

7 > > − > −

II Bài mới:

Hoạt động 1:Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

* Viết công thức luỹ thừa của số tự nhiên?

Khẳng định Trong Q phép tính luỹ thừa cũng

được định nghĩa như vậy

xn =   

n

x x

) 7 , 0 (

; ) 5 , 0 (

; ) 5 , 0 (

; 5

3 3 2

xn =   

n

x x

x thừa số

a b

a b

a n

.

Trang 14

3

2 81

*Nắm vững các qui tắt về luỹ thừa của một tích , một thương

* Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

B PHƯƠNG TIỆN:

- GV: Bảng phụ có đề BT 43 / 22 SGK

- HS: Bảng con mỗi nhóm viết sẵn đề BT 34 / 22 SGK

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

- Đ/N và viết CT về luỹ thừa bật n với số mũ x

?

BT 30a / 19 SGK

- Viết CT tính tích và thương của 2 luỹ thừa

cùng cơ số ? CT luỹ thừa của luỹ thừa ?

- HS1 : Đ/N như sách giáo khoa

CT : xn = 

n

x x

x thừa số ( x ∈ Q , nN *)

Trang 15

1 2

1 2 1

4 3

x

II Bài mới:

Hoạt động 1: Luỹ thừa của 1 tích :

12 7 3

3

12 7 3 3

4

3 2

1 4

3 2 1

5

2 64

27 8

1 4

3 2 1

5

2 8

3 4

3 2 1

3 3 3

3

2 3

2 27

8 3

2

27

8 3

2 3

2 3

2 3

5

2

10 2

x

n n n

Trang 16

- Hãy viết hai CT luỹ thừa của 1 tích,1thương

- Làm ?5 (có thể y/c HS trả lời câu hỏi phần

khung đầu bài

10 3 8

10

2 2

2 2

2 4

1 2

343 5

A.MỤC TIÊU: Củng cố các qui tắc nhân ,chia 2 luỹ thừa cùng cơ số ,Luỹ thừa của luỹ

thừa , luỹ thừa của 1 tích ,1 thương

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong giải toán

B PHƯƠNG TIỆN: GV: SGK ,SBT, Bảng phụ thể hiện

) 3 ,

Trang 17

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/ Hãy viết công thức về định nghĩa luỹ

2

1 3

3

2 3

3 , 2

2 3

5

3 : 5

II Bài mới:

Hoạt động 1:Giải bài tập 36/SGK

* 27 = 9.?

*Gọi HS trình bày trên bảng

Hoạt động 2:Giải bài 40/SGK:

Ghi đề trên bảng, Hãy chỉ ra cách làm cho

từng câu

Câu a,b: Thực hiện phép tính trong ngoặc

trước

câu c: Tính trên tử, dưới mẫu riêng

Câu d: đưa về tích của luỹ thừa cùng số

*Gọi 4 HS đồng thời thực hiện trên bảng

*Nhận xét, rút kinh nghiệm

Hoat động 3: Giải bài 42/SGK

Tim số tự nhiên n , biết:

2

16

*Muốn thực hiện được phép chia ta cần

gì? Viết 16 dưới dạng luỹ thừa cơ số 2

*Viết -27 dưới dạng luỹ thừa của 3, 4dưới

2

1 7

6

5 4

4.25

20.5

5 5

4 4

=

=

d/

4 5

5

6 3

16 = 4 = 4 −n = ⇒ −n= ⇒n=

n n

b/ n = 7c/ n = 1

Trang 18

dạng luỹ teừa của 2 để có bài tập tương tự

IV Hướng dẫn học ở nhà

1/ Hướng dẫn giải đáp câu đố(bài 43):

Các số hạng tương ứng của hai tổng quan

*HS hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững tính chất của tỉ lệ thức

*Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

*Bước đầu vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

B PHƯƠNG TIỆN:

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

* Giáo viên khẳng định đẳng thức

1/Định nghĩa tỉ lệ thức:

7

5 5 , 17

5 , 12 21

2 4 : 5

2

a

Trang 19

Điều kiện tồn tại tỉ lệ thức là gì?

*Giới thiệu các khái niệm số hạng, ngoại tỉ,

trung tỉ

*Làm ?1:Muốn lập được một tỉ lệ thức thì các

tỉ số đã cho phải như thế nào?- Gọi HS lên

bảng kiểm tra và kết luận ; chỉ ra các số hạng

5

4 4 : 5

4 8 : 5

5

4 4 : 5

b/ *

2

1 14

7 7 : 2

36 : 5

12 5

1 7 : 5

d

c b

5

16 ( 5

4 4 8 5

Xét

d

c b

a

c b d a d b d

c d b b

a

.

.

c b d b

d a

.

.

.

d

c b

* Để tìm x trong các câu trên ta dựa vao đâu?

* Gọi ba HS đồng thời thực hiện

2/ Giải bài 47/SGK:

*Chép cả hai câu trên bảng

* Hãy viết tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ

đẳng thức đã cho

* GV nêu kinh nghiệm thiết lập

Bài 46:Ba HS đồng thời len bảng giảiĐS:

a/ x = -1,5b/ x = 0,91c/ x = 2,38Bài 47:Hai HS đồng thời giảiĐS: a/ Từ 6.63 = 9 42 suy ra

6

9 42

63

; 6

42 9

63

; 63

9 42

6

; 63

42 9

IV Hướng dẫn học ở nhà

Trang 20

*Xem SGK trả lời các câu hỏi:

* Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

* Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức , tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức cho trước

B PHƯƠNG TIỆN:

Bảng phụ có đề bài tập 50 SGK

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

- Từ a.d = b.c hãy viết tất cả các tỉ lệ thức có

84 ,0 46 ,0

24 ,0

; 61 ,1

46 ,0 84 ,0

24 ,0

46 , 0 84 , 0

61 , 1

=

=

Đổi chỗ trung tỉ cho nhauĐổi chỗ ngoại tỉ cho nhauĐổi chỗ cả trung tỉ lẫn ngoại tỉBài tập:

Trang 21

Nhận xét Có

9 , 11

35 1

, 5

15 =−

35

1 , 5 35

9 , 11

; 9 , 11

1 , 5 15

35

; 15

35 1

, 5

9 , 11

tỉ lệ thức không ? Làm như thế nào để biết ?

Hoạt động 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ

thức:

*Treo bảng phụ bài tập 50/SGK và cho HS

sinh hoạt nhóm

- Theo dõi hoạt động nhóm

-Gọi đại diện trình bày

- Gọi bất kì vài HS nêu cách tìm

-Nhận xét

Hoat động 3:Lập tỉ lệ thức:

Giải bài 51/SGK:

-Muốn lập được tỉ lệ thức ra cần gì?

- Hãy tìm một đẳng thức từ tich các số đã cho

- Hãy viết các tỉ lệ thức từ đẳng thức trên

- Nhóm trưởng phân công mỗi HS phụ trách một ô

* Các TLT:

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

= ,

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

=

5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

= ,

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

I Khoanh tròn các chữ cái trước câu trả lời đúng nhất :

1 Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào là đúng nhất :

a Số 0 không phải là ssó hữu tỉ

3 Kết quả của phép tính 36 34 3 là

Trang 22

a 2711 b 3 c 2724 d 311

II 1 Điền đúng (Đ) sai (S) vào ô vuông :

a Tập hợp các số hữu tỉ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm

b Tập hợp các số hữu tỉ gồm số 0 , số hữu tỉ dương hoặc số hữu tỉ âm

c Tập hợp các số hữu tỉ gồm các số hữu tỉ am , số 0 và các số hữu tỉ dương

d Số nguyên âm và số nguyên dương đều là số hữu tỉ

2 Tìm x biết : x :

3

1 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/ Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Hai HS lên bảng thực hiện

II Bài mới:

Hoạt động 1:Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

3 2

; 6 4

3 2

− +

+

cùng bằng các tí số

đã cho vì cùng bằng

2 1

Từ dãy tỉ số bằng nhau:b a =d c = e f

Ta suy ra:

Trang 23

Hoạt động 2: Áp dụng:

Bài toán 1: (Tìm hai số biết tổng và tỉ số)

Tìm hai số x, y biết

5 3

y x

Bài toán 2: (Tìm hai số biết hiệu và tỉ số)

Tìm hai số x,y biết y x =−25và x - y =-7

Bài toán 3:( Chia một số thành các phần tỉ lệ)

Tìm số học sinh của các lớp 7a,7b,7c biết

tổng số HS của ba lớp là 135 và số HS của ba

lớp 7a,7b,7c tỉ lệ với 8,9,10

* Gọi x, y, z lần lượt là số HS của ba lớp

7a,7b,7c, số HS của ba lớp 7a,7b,7c tỉ lệ với

8,9,10.được viết như thế nào?

*Viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau từ tỉ lệ

thức:

10 9

8

z y

c b

a

=

= =

f d b

e c a

+ +

+ +

=b a−−d c++e fBài 1: Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau

ta có:

5 3

y

8

16 5

+

+y x

7 ) 5 (

y x

z y x

=

=

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

10 9 8

z y x

=

27

135 10 9

+ +

+ +y z x

Suy ra x = 8.5 = 40

y = 9.5 = 45

z = 10.5 = 50Vậy số HS của lớp 7a: 40 7b: 45 7c: 50

2 +

= +

MB

MB MB MA

Hay:

3

5 3

3 2

MB MA

Trang 24

15 5 3

c a b

a

+

= +

BT: 56, 57, 58/SGK

Tiết:12 LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU:

* Củng cố tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

* Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất vào biến đổi tỉ lệ thức, vao giải các bài toán thực tế

B PHƯƠNG TIỆN:

Bài giải bài 61/SGK

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/ Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tìm x biết

x

35 12

2/ Từ đẳng thức m.n = p.q (m,n,p,q ≠ 0)

suy ra những tỉ lệ thức nào?

3/ Viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Ba HS lần lượt lên bảng thực hiện

II Bài mới:

Hoạt động 1: Giải các bài tập 56,57,58/SGK

Tóm tắt đề trên bảng ,Gọi HS giải

Bài 56:Gọi x,y là hai cạnh của hình chữ nhật

Trang 25

Bài 57: Goi x,y,z lần lượt là số bi của

Minh,Hùng,Dũng ta có x +y +z = 44

5 4 2

z y

Hoạt động 2: Giải bài 59/SGK;

Thay tỉ số giữa các số hữutỉ bằng tỉ số các số

3 1 3

2 : 3

14 5 2 5

S = x.y = 4.10 = 40 (m2)Bài 57: Goi x,y,z lần lượt là số bi của Minh,Hùng,Dũng ta có x +y +z = 44

5 4 2

z y x

z y x

=

11

44 5 4

+ +

+ +y x x

Suy ra: x = 2.4 = 8

y = 4.4 =16

z = 4.5 = 20Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là 8, 26, 20 viên

Goi x,y lần lượt là số cây của lớp 7A,7B trồng, theođề ta có:

5

4 10

8 8 ,

Suy ra: x = 4.20 = 80

y = 5.20 =100Vậy số cây lớp 7A trồng là 80

số cây lớp 7B trồng là 100Bài 59:

a/ 2,04:(-3,12) = −23,04,12 =−204312 =−2617 b/ (-1

5 : 2

3 1 3

2 : 3

3 1 3

2 ( 3

7 3

2 3

Trang 26

Hoạt động 4:Giải bài 61/SGK

* Hãy thiết lập một dãy tỉ số bằng nhau từ :

5 4

;

3

2

z y y

x

=

=

Cho HS giải theo nhóm

Chọn một nhóm giải nhanh nhất trình bày

Treo bảng phụ có bài giải sẳn, đối chiếu, nhận

xét

x =

4

35 3

1 : 12

Bài 61:

Từ

12 8 3 2

y x y

15 12 5 4

z y z y

z y

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

15 12 8

z y

5

10 15 12

− +

− + y z x

Tuần: 7 Tiết:13 § 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

Bài 62:

Đặt k =

5 2

y

Suy ra : k2 = 1 nên k = 1±Với k =1 Suy ra x = 2; y = 5Với k = -1 suy ra x = -2, y = -5Bài 63:

Đặt k =

d

c b

a =

vì a-b ≠ 0, c-d ≠ 0 hay a ≠ b; c≠ dSuy ra a = bk , c = dk

1

1 )

1 (

) 1 (

b

k b b bk

b bk b a

b a

1

1

c d c

Trang 27

Vậy từ (1) và (2) suy ra:

d c

d c b a

b a

+

=

− +

II Bài mới:

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn , số thập

phân vô hạn tuần hoàn:

*Viết các phân số

6

17

; 16

35

thập phân

*Có nhận xét gì về các số thập phân đó

*Giới thiệu số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần

hoàn, Chu kì của số thập phân vô hạn tuần

hoàn

Hoạt động 2: Điều kiện để biểu diễn một

phân số tối giản dưới dạng sô thập phân hữu

hạn hoặc vô hạn tuần hoàn:

*GV Nêu nhận xét SGK

* Hãy viết các phân số sau dưới dạng số thập

phân để kiểm chứng nhận xét trên:

6

5

; 40 17

*Cho HS làm?

* Ta có 15 =3.5 có chứa thừa số 3( khác 2 và

5) nên mọi phân số có mẫu bằng 15 luôn biểu

diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn Khẳng định trên đúng hay sai?

biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu

hạn Khẳng định trên đúng hay sai?

Hoat động 3: Viết số thập phân dưới dạng

Trang 28

Tiết:13 § 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN Ngày

B Chuẩn bị: HS và GV: Máy tính bỏ túi

C Tiến trình bài dạy:

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới(8ph)

Gọi Hai HS đồng thời trình bày bài giải các

bài 62,63/SGK

Cho HS nhận xét, sửa chữa?

Có cách giải khác hay không?

GV sửa chữa, nhận xét, đánh giá cho điểm

Bài 62:

Có cách giải khác hay không? ?

HD: Vì xy = 10 nên x và y đều khác 0.Do đó:

y

Suy ra : k2 = 1 nên k = 1±Với k =1 Suy ra x = 2; y = 5Với k = -1 suy ra x = -2, y = -5Bài 63:

Đặt k =

d

c b

a

=

vì a-b ≠ 0, c-d ≠ 0 hay a ≠ b; c≠ dSuy ra a = bk , c = dk

1

1 )

1 (

) 1 (

b

k b b bk

b bk b a

b a

1

1

c d c

Trang 29

Giới thiệu bài học mới

Vậy từ (1) và (2) suy ra:

d c

d c b a

b a

+

=

− +

II Bài mới:

Hoạt động 1:

Cho HS nghiên cứu mục 1 sgk(5ph)

4 6

− dưới dạng số thập phân ?

*Có nhận xét gì về các số thập phân đó?

*Giới thiệu số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần

hoàn, Chu kì của số thập phân vô hạn tuần

hoàn

Hoạt động 2:

Với điều kiện nào thì một phân số tối giản

biểu diễn được dưới dạng sô thập phân hữu

hạn? vô hạn tuần hoàn?

10 14

dưới dạng số thập phân ?

* Cho HS để ý các mẫu số của các phân số, rồi

rút ra nhận xét khi nào thì các phân số biểu

diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn, khi nào

thì các phân số biểu diễn dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn?

.HS suy nghĩ trả lời ??

* Cho HS Nêu nhận xét SGK

*Cho HS làm?

Hoat động 3: Viết số thập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số:

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước là số nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng sô thập phân vô hạn tuần hoàn

? 1 0, 25

50,8333 0,8(3)6

85 178,5

= =4

Trang 30

bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngược lại mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ.

III Củng cố:

1/ Cho HS Giải bài tập 65,66,67 /SGK

2/Nêu phương pháp suy nghĩ để giải bài tập

67/SGK ?

Bài 65: Vì các phân số tối giản và các mấu số chỉ chứa các thừa số 2 hoặc 53

0,375;

5

− =Bài 66: Vì các phân số tối giản và các mẫu có chứa các thừa số khác 2và 51

0,16666 0,1(6)

5

0, 454545 0,(45)11

*Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại

B PHƯƠNG TIỆN: Máy tinh bỏ túi

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/ Nêu điều kiện để một phân số tối giản có

mẫu dương viết được dưới dạng số thập

Hai HS lên bảng trả lời câu 1 và 68b

Ba HS đồng thời giải bài 68b( Mỗi HS viết hai số bằng cách thực hiện phép chia)

Trang 31

) 3 ( 58 , 0 12

II Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài 69

Hoạt động 2: Giải bài 70/SGK;

*Muốn viết các số thập phân dưới dạng

phân số?

*Gọi HS lên bảng thực hiện đồng thời câu

a,b

Hoat động 3: Giải bài 88/SBT

* Viết số 0,(5) dưới dạng phân số:

* 0,(5) = 0,(1) ?

*Phân số nào biểu diễn số 0,(1) ?

* Gọi HS trình bày

Bài 69:

*Thực hiện phép chia tử cho mẫu

* Nhóm trưởng phân công hai bạn phụ tráchmột số ,

*Cử đại diện ghi kết quả vào cột của nhóm mình

*Nhận xét đánh giáKết quả: a/ 8,5:3 = 2,8(3) b/ 18,7: 6 = 3,11(6) c/ 58 :11 = 5,(27) d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264) Bài 70:

a/ 0,32 =

25

8 100

Bài 88/SBTa/ 0,(5) = 0,(1) 5 =

9

5 5 9

b/ 0,(34) = 0,(01) 34 =

99

34 34 99

123 123 999

Hãy viết các số đó dưới dạng không dùng

dấu ngoặc rồi so sánh

*Xem lại điều kiện để một phân số viết

được dưới dạng số thập phân hữu hạn , vô

hạn tuần hoàn

* Biết viết một phân số dưới dạng số thập

phân và ngược lại

*BT: 71,72?SGK 85,87,89/SBT

Trang 33

Ngày soạn 26/10/2007,Tiết:15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

A.MỤC TIÊU:

* HS có khái niệm làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

* Nắm vững và biết vận dụng các qui ước làm tròn số

* Có ý thức vận dụng ca s qui ước làm tròn số trong đời sống

B PHƯƠNG TIỆN: Máy tính

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

Cho các phân số:

13

18

; 21

11

; 6

15

; 12

7

; 4

- Diện tích của châu Á,

- Chiều dài của một dòng sông

* Hãy biểu diễn các số 4,3 và 4,9 trên trục số

- Giữa hai số nguyên 4 và 5 số nào gần số 4,3

hơn?

- Giữa hai số nguyên 4 và 5 số nào gần số 4,9

hơn?

* Giới thiệu cách làm tròn số đến hàng đơn vị

*Cho làm ?1: Điền số thích hợp vào ô trống sau

2,689478≈2,69 23,34672≈23,35

a/ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thâp

phân thứ ba: 79,383 b/ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thâp phân thứ hai:79,38

c/ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thâp

Trang 34

Hoạt động 4: Qui ước làm tròn số

* Cho HS đọc các qui ước

* Mỗi ý GV cho HS thực hành lại trên bảng

(Chon HS trung bình , yếu)

Đọc qui ước,Thực hành trên bảng

50,401 ≈ 50,40,155 ≈ 0,1660,916 ≈ 61Bài 74: Sinh hoạt nhómĐS: ≈ 7,3

Trang 35

Tiết:16 LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU:

* Củng cố các qui ước làm tròn số

* Thành thạo trong việc làm tròn số

* Vận dụng các qui ước vào giải các bài toán thực tế

B PHƯƠNG TIỆN:Máy tính

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/ Phát biểu các qui ước làm tròn số

Trình bày bài giải bài 76/SGK

2/Giải bài 77/SGK

Nhận xét:

HS1: Đọc qui ước,Bài 76:

Tròn chục: 76 324753 ≈ 76 324750Tròn trăm: 76 324753 ≈ 76 324800 Tròn nhgìn: 76 324753 ≈ 76 325000 HS2: Ước lượng các kết quả:

a/ 495.52 ≈ 500.50 ≈ 25 000b/ 82,36 5,1≈ 80.5 ≈ 400c/ 6730:48 ≈ 7000: 50 ≈ 140

II Bài mới:

Hoạt động 1:Giải bài 81/SGK

Tiến hành theo hai cách

(hai ô) , Mỗi nhóm chỉ có một bút hoặc một

phấn, chuyền tay nhau lần lượt,

Mỗi ô đúng được 1 điểm, (8 ô 8 điểm), tính

kết quả

Đáp sốđúng

0,38.0,45.0,9 0,4.0,5:1=0,2 0,18Nhận xét

Cho điểm theo luật chơi

Trang 36

* Khi béo phì( hoặc gầy) ta cần ăn uống, tập

luyện, học tâp, vui chơi như thế nào cho phù

hợp)

Trả lời theo yêu cầu của GVĐường chéo màn hình :2,54.21≈ 53,34 ≈ 53cmNhón kẻ bảng sau trên bảng con:

Kê khai chiều cao, cân nặng của tổ viên vào bảng

Phân công tính Đánh giá thể trạng

IV Hướng dẫn học ở nhà

Bài tập: 100,101,104,105/SBT

Trang 37

Ngày 04/11/2007 Tiết:17 § 11 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI A.MỤC TIÊU:

*HS hiểu khái niệm số vô tỉ, thế nào là căn bậc hai của số không âm

* Biết sử dụng đúng kí hiệu :

B PHƯƠNG TIỆN:

Máy tính, Bảng phụ đề bài tập 85/SGK

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

y

x y

II Bài mới:

Diện tích hai hình vuông ABCD và AEBF

quan hệ như thế nào?

Gọi độ dài cạnh hình vuông ABCD là x ,

hãy biểu thị diện tích của ABCD qua x?

x = ?

Chỉ ra rằng x là một số thập phân vô hạn

không tuần hoàn

Nêu khái niệm số vô tỉ và kí hiệu tập hợp I

Số thập phân gồm số thập phân hữu hạn, vô

hạn tuần hoàn, vô hạn không tuần hoàn

Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai

Trang 38

Ta nói 2, -2 là các căn bậc hai của 4

Tìm x biết x2 = -1

Nêu chú ý không có số nào bình phương

bằng số âm ( vì bình phương của một số là

tích của hai số cùng dấu)

Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không

Số âm không có căn bậc hai

Bình phương một số là tích của hai số cùng dấu nên không có số nào bình phương bằng

số âm, do đó không có số x nào thoả mãn :

*Thu bài , chấm điểm, Cử một nhóm trình

bày kết quả, nhận xét sửa chữa

c/ Vì 12 = 1 nên 1 = 1d/ Vì

9

4 3

*Học thuộc định nghĩa số vô tỉ, căn bậc hai

của số a không âm,

phân biệt được số hữu tỉ và số vô tỉ

Ngày đăng: 04/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

33,34 Đ7. Đồ thị hàm số y = ax . Luyên tập 67,68 - Đại  số
33 34 Đ7. Đồ thị hàm số y = ax . Luyên tập 67,68 (Trang 2)
Bảng phụ thể hiện ?5/SGK; Bài tập 1/SGK - Đại  số
Bảng ph ụ thể hiện ?5/SGK; Bài tập 1/SGK (Trang 3)
Bảng phụ ?1/SGK - Đại  số
Bảng ph ụ ?1/SGK (Trang 9)
Bảng phụ có đề bài tập 50 SGK. - Đại  số
Bảng ph ụ có đề bài tập 50 SGK (Trang 20)
Bảng phụ có đề bài tập87,88/SGK - Đại  số
Bảng ph ụ có đề bài tập87,88/SGK (Trang 39)
Bảng phụ vẽ hình bài tập 35/ SGK - Đại  số
Bảng ph ụ vẽ hình bài tập 35/ SGK (Trang 74)
w