Tính số vỏ chai mà mỗi lớp thu đợc.
Trang 1Họ tên:………
Lớp:……… Tiết 22: Kiểm tra 45 (ch Môn Đại số – Lớp 7 Lớp 7’ (ch ơng I)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn chữ cái để chọn phơng án trả lời cho mỗi câu hỏi.
Câu 1: Khẳng định nào sau là sai :
A - 3 N; B - 3 Z; C - 3 Q; D Z Q
Câu 2: Phân số nào biểu diễn số 1,25
A
3
2
3
4
4
5 ; D
5
6
;
Câu 3: Kết quả của phép tính )
7
2 ( 5 ,
3 là:
A
14
53
14
45
7
5 , 5
7
5 , 1
;
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A |-2,5| = 2,5; B |-2,5| = - 2,5; C |-2,5| = - (- 2,5)
Câu 5: Từ đẳng thức 24.7 = 14.12 có thể lập đợc tỉ lệ thức nào sau đâu?
A
12
14 7
24
12
7 14
24
24
14 12
7
12
24 14
7
;
Câu 6: Nếu 2 2 thì x2 bằng:
Phần II: Tự luận:
Câu 1: Tính nhanh:
a) 2,5.(-31,7).4
b) (-1,25).(-5,3).8
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức:
6
1 3
1 3 : 5
3 5 ,
Câu 3: Lớp 7A, 7B và 7C làm kế hoạch nhỏ thu nhặt vỏ chai đợc tổng cộng
247 vỏ Biết rằng số vỏ chai thu đợc của lớp 7A, 7B và 7C tỉ lệ với 5; 6 và 8 Tính số vỏ chai mà mỗi lớp thu đợc
Câu 4*: Tìm các số a, b, c biết:
2a = 3b, 5b = 7c và 3a - 7b + 5c = -30
========== Hết =========
Đáp án – Biểu điểm Biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm khách quan:
Phần II: Tự luận:
a) 2,5.(-31,7).4 = (-31,7).(2,5.4)
= (-31,7).10 = - 317 0,25 điểm0,75 điểm b) (-1,25).(-5,3).8 = [(-1,25).8].(-5,3)
= (-10).(-5,3) = 53 0,25 điểm0,75 điểm
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức:
THCS Hà Lộc
Trang 23 1 1
= 1 3 1 1 1 1
= 11. 1 1 1
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 3:
Gọi số chai thu đợc của lớp 7A, 7B, 7C tơng ứng là x,y,z Z =+
Theo bài ra có: x y z
5 6 8 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
x y z x y z 247 13
Suy ra: x = 13.5 = 65 (chai)
y = 13.6 = 78 (chai)
z = 13.8 = 104 (chai)
Đáp số: 7A thu đợc 65 chai
7B thu đợc 78 chai
7C thu đợc 104 chai
0,5 điểm
1 điểm 0,5 điểm
Câu 3:
Từ điều kiện của đề bài lập đợc dãy tỉ số: a b c
2114 10
21 14 10 3.21 7.14 5.10 15
Tính đợc: a = - 42; b = - 14; c = - 20
Các cách làm đúng khác đều đợc điểm.