MUẽC TIEÂU: Bieỏt kieồm tra moọt soỏ coự laứ nghieọm cuỷa baỏt pt 1 aồn hay khoõng?. Bieỏt vieỏt vaứ bieồu dieón treõn truùc soỏ taọp nghieọm cuỷa caực BPT daùng x< a, x >a, x≤ a, x≥ a I
Trang 1Dạy lớp: 8B; 8E Ngày soạn: 27/03/2010 Tiết PPCT: 60 Ngày dạy: 29/03/2010.
Đ3 Bất phơng trình một ẩn.
I MUẽC TIEÂU:
Bieỏt kieồm tra moọt soỏ coự laứ nghieọm cuỷa baỏt pt 1 aồn hay khoõng?
Bieỏt vieỏt vaứ bieồu dieón treõn truùc soỏ taọp nghieọm cuỷa caực BPT daùng x< a, x >a, x≤ a, x≥ a
II CHUAÅN Bề:
- GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ học dạy học
- HS: Xem bài trớc ở nhà, dụng cụ học tập
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
Hoaùt ủoọng 1:
Kieồm tra baứi cuừ:
Nhaộc laùi tớnh chaỏt noựi veà sửù lieõn heọ giửừ
thửự tửù vaứ pheựp coọng
Lieõn heọ giửừa thửự tửù vaứ pheựp nhaõn vụựi
soỏ dửụng
Lieõn heọ giửừa thửự tửù vaứ pheựp nhaõn vụựi
soỏ aõm
Hoaùt ủoọng 2:
1 Mụỷ ủaàu
- Gv giụựi thieọu phaàn mụỷ ủaàu ủeồ hs thaỷo
luaọn veà keỏt quaỷ (veà ủaựp soỏ)
- Gv chaỏp nhaọn ủaựp soỏ cuỷa hs ủửa ra
nhử sau
- Gv chaỏp nhaọn moọt soỏ ủaựp aựn khaực
cuỷa hs khaực ủửa ra
- Gv giụựi thieọu thuaọt ngửừ BPT moọt aồn,
veỏ traựi, veỏ phaỷi ụỷ VD cuù theồ
- Gv giụựi thieọu veà nghieọm cuỷa BPT
- Cho hs laứm ?1sgk/41
- Hs laứm BT theo nhoựm
- Hs chia nhoựm ủeồ kieồm tra caực keỏt
quaỷ
Nhoựm 1: chửựng toỷ soỏ 3
HS traỷ lụứi
1 Mụỷ ủaàu
- Nam mua ủửụùc 9 quyeồn vụỷ vỡ 9 quyeồn vụỷ giaự 19800ủ vaứ 1 caựi buựt giaự 4000ủ, toồng coọng mua heỏt 23800ủ, thửứa 1200ủ)
- 8 quyeồn vụ,ỷ 7 quyeồn vụỷ,…
?1 a) BPT: x2 ≤ 6x-5 coự veỏ traựi x2 , veỏ phaỷi 6x-5
Trang 2Nhóm 2: chứng tỏ số 4
Nhóm 3: chứng tỏ số 5
Nhóm 4: chứng tỏ số 6
Hoạt động 3:
2 Tập nghiệm của bất phương trình
- Cho hs đọc sách
- Tập nghiệm của BPT là gì?
- Giải BPT là gì?
- Gv hướng dẫn làm VD1 (làm như
mẫu)
Gv trình bày chi tiết VD1 theo các bước
sau:
+ Gọi Hs kể một vài nghiệm của BPT
>3
+ Gv yêu cầu hs giải thích số đó (chẳng
hạn x=5 là nghiệm của BPT x>3)
+ Gv khẳng định, tất cả các số >3 đều
là nghiệm của BPT từ đó giới thiệu tập
hợp {x/x>3} và sau đó hướng dẫn hs
vẽ hình biểu diễn tập đó trên trục số
để minh họa
Chú ý hs qui định dùng dấu “(“hay
dấu”)” để đánh dấu điểm trên trục số
+ Cho hs làm ?2
Gv giới thiệu nhanh VD2
Cho hs làm ?3, ?4
Nhóm 1+2: ?3
Nhóm 3+4: ?4
Hoạt động 4:
3 Bất phương trình tương đương
Em đã biết BPT x>3 và 3<x có cùng
tập nghiệm Vậy 2 BPT đó gọi là 2 bpt
như thế nào?
Cho VD?
Hoạt động 5:
Luyện tập
+ Bài 15a sgk/43
a) Ta có 32 9 2
6.3 5 13
− = Vậy 3 là nghiệm của bpt
x2 ≤ 6x-5 Chứng minh tương tự choa các số 4,5,6
2 Tập nghiệm của bất phương trình
• Định nghĩa: sgk/42 Tập nghiệm của bpt là tập hợp tất cả các nghiệm của 1 bpt
Giải bpt là tìm tập nghiệm của bpt đó
• VD: x >3
• ⇒ S = {x/x>3}
x >3
• VD: x ≤ -2
Hs làm ?2 x>3 ⇒ S={x/x>3}
3<x ⇒ S={x/ 3<x}
x=3 ⇒ S={x= 3}
?3
x ≥ -2⇒ S={x/ x ≥ -2}
?4: x<4 ⇒ S={x/ x <4}
3 Bất phương trình tương đương
• Định nghĩa: sgk/42
Hs trả lời 2bpt có cùng tập nghiệm gọi là 2 bpt tương đương
0 3
0 -2
0 4
Trang 3Hs lên bảng trình bày.
+ Bài 16b,d sgk/43
Hs giải thích cách lấy nghiệm trên trục
số
+ Bài 17a sgk/43
Hướng dẫn về nhà
+ Học bài
+ Làm BT 15b,c; 16a,c; 17b,c,d; 18
sgk/43
VD: 3 < x ⇔ x>3 Bài 15a
Với x = 3 ta có 2x+3 = 2.3+3 = 9 Vậy x = 3 không là nghiệm của bpt 2x+3<9 Bài 16
b) x ≤ -2 ⇒ S={x/ x ≤ -2}
c) x ≥ 1 ⇒ S={x/ x ≥ 1}
Bài 17: a) x ≤ 6
-2 0
1 0