1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

số học 6 tiết 80 - 82

6 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.. Kỹ năng: Bớc đầu có kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản trên để tính đợc hợp lí, nhất là

Trang 1

Ngày soạn: 07/3/2009

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

2 Kỹ năng: Bớc đầu có kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản trên để tính đợc hợp

lí, nhất là khi cộng nhiều phân số

3 Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

B Ph ơng pháp : Hỏi đáp + nờu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm.

C Chuẩn b Ị :

1 GV: Nội dung, BP, cỏc cõu hỏi HĐ nhúm, phấn màu, MTBT.

2 HS: Xem trớc nội dung của bài, làm bài tập, học bài.

D Tiến trình LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức: (1’)

II Bài cũ: (5’)

? Em hãy cho biết phép cộng số nguyên có những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát

Thực hiện phép tính: a)

5

3 3

2+− và

3

2 5

2 +

− Hãy rút ra nhận xét?

b) 0

5

2 +

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: (1’) Phộp cộng số nguyờn cú 4 tớnh chất là…Vậy phộp cộng phõn số cú những tớnh chất gỡ? Giỳp ta tớnh toỏn thuận tiện ntn? Đú chớnh là nội dung bài chỳng ta tỡm hiểu hụm nay.

2 Triển khai:

Hoạt động 1: Tỡm hiểu các tính chất

15'

*GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản

của phép cộng các số nguyên bạn vừa

phát biểu Em nào hãy phát biểu cho cả

lớp biết các tính chất cơ bản của phép

cộng phân số?

*HS:

*GV: Đa các tính chất ở bảng phụ lên

giới thiệu cho HS

Yêu cầu HS hãy lấy VD ở mỗi tính

chất

*HS:

*GV: Theo em, tổng của nhiều phân số

1.Các tính chất:

a) Tính chất giao hoán b) Tính chất kết hợp

c) Cộng với số 0 Chú ý: a,b,c,d,p,q ∈Z; b,d,q≠0

Ví dụ:

a)

6

1 2

1 3

2 3

2 2

1

=

− +

= +

Trang 2

*GV: Vậy tính chất cơ bản của phép

cộng phân số giúp ta điều gì?

*HS:

Hoạt động 2: Vận dụng

15'

*GV: Yêu cầu HS phát biểu.

*HS: 1 HS đứng tại chỗ trả lời, GV ghi

bảng

*GV: Yêu cầu HS làm ?2

*HS: 2 HS làm 2 câu b;c.

HS khác làm vào vở

*GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

ghép các tấm bìa theo đúng yêu cầu bài

toán

*HS: .

*GV: Yêu cầu HS giải thích cẩn thận

và theo các thứ tự

*HS:

BT1: Tính nhanh:

A=

7

5 5

3 4

1 7

2 4

3

+ +

− + +

5

3 5

3 1 1

5

3 7

5 7

2 4

1 4 3

=

− + +

= + + +

− +

A

?2 B =

19 4

C =

7

6

BT2: Bài 48(sgk – 28)

Đáp án:

a)

4

1 12

2 12

1 + =

b)

12

4 12

2 2

1 12

1 12

5 + = = +

c)

12

7 12

4 12

2 12

1 12

2 12

5 + = + + =

d)

3

2 12

2 12

1 12

5 + + =

IV Củng cố : (7’)

- Yêu cầu HS phát biểu lại các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 51 ( sgk – 29)

V Dặn dò: (1’)

- Học thuộc các tính chất, vận dụng vào BT để tính nhanh

- Làm BT 47,49,52 (SGK -28;29 ); BT 66,68(SBT - 13)

- Tiết sau: + Luyện tập

+ Chuẩn bị: Xem lại cộng 2 psố, quy tắc quy đồng mẫu nhiều psố, t/c của phộp cộng phõn số, làm BTVN

Trang 3

Ngày soạn: 08/3/2009 Tiết 81: luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Rốn luyện coọng phaõn soỏ cuứng maóu vaứ khoõng cuứng maóu

2 Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính đợc hợp lí Nhất là khi cộng nhiều phân số

- Có kĩ năng quan sát các đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

3 Thái độ: Nghiêm túc, vận dụng linh hoạt, chính xác

B Ph ơng pháp : Hỏi đáp + Củng cố, luyện tập + hoạt động nhóm.

C Chuẩn bị:

1 GV: SGK, nội dung bài tập và đỏp ỏn, bảng phụ, phấn màu.

2 HS: Học bài, làm bài tập, học, xem laùi noọi dung quy taộc coọng phaõn soỏ ủaừ hoùc ụỷ

tieồu hoùc, bảng nhóm, bút lông

D Tiến trình LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức : (1’)

II Bài cũ:(7’)

HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát.Làm BT 49(SGK – 29)

HS2: Làm bài toán: a)

31

7 17

24 31

7

+ +

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’) Tiết trớc các em đã đợc tìm hiểu về tớnh chất của phộp cộng phõn số

Để các em nắm rõ hơn cũng nh vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài toán, hôm nay

ta sẽ luyện tập.

2 Triển khai:

Hoạt động 1: Luyện tập.

25'

*GV: Hớng dẫn HS cách làm và yêu

cầu 1 HS lên bảng điền sao cho phù

hợp

a = b + c

*HS: 2 HS lần lựơt lên bảng lên bảng.

HS1: làm 2 dòng dới

HS2: làm 3 dòng còn lại

*GV: Đa nội dung bài toán của bạn An

lên bảng phụ.HS quan sát, kiểm tra

Bài 53(sgk 30)– ( nội dung ở bảng phụ)

Bài 54 (sgk 30)– a) Sai

Sửa lại:

5

2 5

1 5

3+ = −

b) Đúng a

Trang 4

*HS:

*GV: Yêu cầu HS lên sửa lại câu cha

đúng

*HS: .

*GV: Bài 56(sgk 31) – đa nội dung

bảng phụ cho HS, yêu cầu HS làm phép

tính

*HS: 3 HS laứm 3 caõu.

*GV gụùi yự theõm: Trửụực khi thửùc hieọn

pheựp coọng nhiều phõn số ta cần lựa

chọn những phõn số ntn kết hợp sẽ

tớnh nhanh?

*HS:

*GV: Bài 72(sbt 14) – yêu cầu HS đọc

nội dung

*HS: Đửựng taùi choó traỷ lụứi.

*GV: Giới thiệu cách làm VD sgk.

Em có thể tìm cách viết khác không?

*HS: Hoạt động nhóm, tìm ra các cách

viết, đại diện nhóm lên ghi các cách

*HS: …

*GV: Tương tự phõn số Ai Cập ntn?

*HS: Đửựng taùi choó traỷ lụứi

15

16 15

6 15

10 5

2 3

2 5

2 3

2 = − +− = − + − = −

− +

Bài 56(sgk 31)

11

6 11

5 1

11

6 11

5

+

− +

= +

− +

-1 + 1 = 0 b) B =

3

1 3

2 1 3

2 7

5 7

2

=

− +

=

− +

c)C =

8

2 4

1 ) 8

3 8

5 ( 4

1 8

3 ) 8

5 4

1 (− + +− = − + +− = − + = 0

4

1 4

1 + =

Bài 72(sbt 14)– Vd:

30

) 1 ( ) 5 ( ) 10 ( 30

16 15

8 = − = − + − + −

=

30

1 6

1 3

1+− +−

HĐ nhúm tỡm cỏch viết khỏc

* Xem lại: Phõn số Ai Cập/ sgk-6

Hoạt động 2: Củng cố

10'

*GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

cộng phân số Tính chất cơ bản của

phép cộng phân số?

*HS: .

*GV: Chuự yự khi cộng psố.

*GV: Yờu cầu HS làm BT57/sgk-31

(BP)

*HS: …

*GV: Cựng HS nhận xột.

Bài tập trắc nghiệm:

BT 57(SGK 31)– Trong các câu sau, ãy chọn câu đúng: (Nội dung ở bảng phụ)

a)S b) S c)Đ d) S

*Chuự yự: Caàn ruựt goùn phaõn soỏ ủeỏn toỏi

giaỷn, ủửa phaõn soỏ veà daùng maóu dửụng roài mới quy ủoàng và cộng psố.

V Dặn dò: (1’)

- Veà nhaứ xem laùi vụỷ ghi, hoùc quy taộc (sgk-25,26); laứm bt 55,57 sgk trang 30

- Tiết sau: + Phộp trừ phõn số

+ Chuẩn bị: Xem lại số đối, so sỏnh và cộng psố

Trang 5

Ngày soạn: 09/3/2009 Tiết 82: phép trừ phân số

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ hai soỏ ủoỏi nhau

Hieồu vaứ vaọn duùng ủửụùc qui taộc trửứ phaõn số

2 Kỹ năng: Coự kĩ naờng tỡm soỏ ủoỏi cuỷa moọt soỏ vaứ kyừ naờng thửùc hieọn pheựp trửứ phaõn soỏ Hieồu roừ moỏi quan heọ giửừa pheựp coọng vaứ pheựp trửứ phaõn soỏ

3 Thái độ: Cẩn thận trong thực hiện giải bài tập và có ý thức ngh/túc trong học tập

B Ph ơng pháp : Hỏi đáp + Củng cố, nờu và giải quyết vấn đề + hoạt động nhóm.

C Chuẩn bị:

1 GV: SGK, nội dung, bài tập và đỏp ỏn, bảng phụ, phấn màu.

2 HS: Học bài, làm bài tập, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc bảng nhóm,

bút lông

D Tiến trình LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức : (1’)

II Bài cũ:(7’)

HS 1: Nêu quy tắc cộng 2 phân số có cùng mẫu số Viết công thức tổng quát?

Làm BT 43c;d/26 - SGK

HS2: Số đối của số nguyờn a là gỡ? VD?

III Bài m ớ i :

1 Đặt vấn đề: (1’) Tiết trớc các em đợc tìm hiểu về cộng 2 phân số Vậy phộp trừ hai phân số thực hiện ntn? Tiết hôm nay ………

2 Triển khai:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Tỡm hiểu số đối.

15'

*GV: Số đối là gì ? →1.

Yêu cầu học sinh làm ?1

*HS:

0 5

3

3 5

3 5

3+ − = +(− ) =

0 3

2

2 3

2 3

2 3

2 3

2 + = − + = − + =

ta thấy tổng của hai phân số này

đều bằng 0 và dấu của hai phân số

là đối nhau

*GV: Giới thiệu hai phõn số đối

nhau như sgk

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

1 Số đối:

?1

5

3

3 5

3 5

3+ − = +(− ) =

0 3

2

2 3

2 3

2 3

2 3

2 + = − + = − + =

Ta nói: Cặp psố

5

3

và 5

3

− là hai số đối nhau.

Trong đó:

- Psố

5

3

là số đối của psố

5

3

− và ngợc lại.

- Psố

3

2

− là số đối của psố 3

2

và ngợc lại

Trang 6

*GV: Thế nào là hai số đối nhau ?

*HS: Hai số đối nhau khi và chỉ khi

tổng của chúng bằng 0

*GV: Giới thiệu định nghĩa.

Kí hiệu như sgk

Chú ý:

b

a b

a b

a

=

=

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

3

2

− là số đối của 3

2; hai phân số

3

2

2 là hai số đối nhau

*Định nghĩa: (sgk)

Kí hiệu: Số đối của psố

b

a

là b

a

− và ngợc lại.

*Chú ý:

b

a b

a b

a

=

=

Hoạt động 2: Tỡm hiểu phép trừ phân số.

12'

*GV: Vậy phộp trừ 2 phõn số thực

hiện ntn?→2

Yêu cầu học sinh làm ?3

*HS: Thực hiện

*GV:

9

2 3

1− Gọi là phép trừ hai phân số

Muốn trừ hai phân số ta làm thế

nào?

*HS: Trả lời

*GV: Giới thiệu quy tắc như sgk.

Yêu cầu học sinh lấy ví dụ

*HS: Thực hiện

*GV: Tính:

d

c d

c b

a − )+

*HS: Thực hiện

*GV: Vậy: Phép trừ phân số có

phải là phép toán ngợc của phép

cộng phân số không ?

*HS: Trả lời

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4

*HS : Hoạt động theo nhóm lớn.

2 Phép trừ phân số

?3

9

2 3

1− = ( )

9

2 3

1+ −

Ta nói:

9

2 3

1− gọi là phép trừ hai phân số

Quy tắc: (sgk) − =

d

c b

a

) ( d

c b

a + −

Nhận xét:

− +

= +

(

b

a d

c d

c b

a

b

a d

c d

c

=

Hiệu của

d

c b

a − cộng với

d

c thì đợc

b

a

Vậy: Phép trừ phân số là phép toán ngợc của

phép cộng phân số

?4

(HS)

IV Củng cố: (8')

- Nhắc lại số đối, quy tắc phộp trừ phõn số

- L m BT 58,60/sgk-33à

V Dặn dò: (1’)

- Veà nhaứ: xem laùi vụỷ ghi, tieỏp tuùc cuỷng coỏ lyự thuyeỏt

- Laứm bt: SGK + SBT

- Tiết sau : Luyện tập, xem lại quy đồng psố, quy tắc phộp cộng, trừ phõn số

Ngày đăng: 02/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ cho HS, yêu cầu HS làm phép - số học 6 tiết 80 - 82
Bảng ph ụ cho HS, yêu cầu HS làm phép (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w