Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu hs hoạt động nhóm nội dung sách giáo khoa/24 Yêu cầu các nhóm lên trình bày sản phẩm nhóm mình A.. Hoạt độn
Trang 1Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
TIẾT 77+78 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm ; - Phấn màu ; - Bút dạ
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu hs hoạt động nhóm nội
dung sách giáo khoa/24
Yêu cầu các nhóm lên trình bày
sản phẩm nhóm mình
A Hoạt động khởi động
HS: Hoạt động nhóm phát biểu hai quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu
đã học ở tiểu học
Yêu cầu hs hoạt động nhóm nội
dung 1a)
Qua các ví dụ trên bạn nào nhắc
lại quy tắc cộng 2 phân số có
cùng mẫu số Viết tổng quát?
Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi nội
dung 1c) vào vở viết
GV chữa cho hs các nhóm yêu
cầu cứu trợ
Yêu cầu hs hoạt động nhóm mục
2a/sgk/ 25
Muốn cộng 2 phân số không cùng
mẫu ta làm thế nào?
Yêu cầu hs làm nội dung 2c) hoạt
động cặp đôi
Đại diện 1 cặp đôi lên trình bày
B Hoạt động hình thành kiến thức
B.1.a/trang 24 HS: Nhận xét cách cộng hai phân số cùng mẫu (tử và mẫu là số nguyên)
b) Quy tắc: (SGK – 25) Tổng quát:
m m+ = m+
(a, b, m ∈ Z; m ≠ 0)
B.1.c/trang 25
5 3 8 4
;
14 14 14 7 + = =
;
23 23 23
− +− =−
2 7 5
;
13 13 13
− + =
;
33 33 33 11 + = =
3 4 7
1;
7 7 7 + = =
;
9 9 9
7 15 22 11
;
24 24 24 12
− +− =− = −
;
33 33 33
−
−
HS: Lấy ví dụ về cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số có mẫu là 1 B.2.a/trang 25
HS: Giải thích nhờ quy đồng mẫu số để cộng hai phân số
* Quy tắc (Sgk 26) B.2.c/trang 27
3 5 9 40 49
;
16 6 48 48 48 + = + = 2 4 14 12 2;
3 7 21 21 21
− + =− + = −
;
9 12 36 36 36
− + =− +− =−
−
−
Yêu cầu hs hoạt động cá nhân bài
1, bài 2
C Hoạt động luyện tập
Bài 1/22
Trang 2GV đi kiểm tra hs và hướng dẫn
;
25 25 25 5
;
c) 11 14 19;
13 39 39
−
d)
;
14 + 36 = = 4
e) 12 21 39;
− +− = = − f) 15 18 59
;
−
Bài 2
a) 4 1 1;
5 5
− + = −
− b)
13 7 8
;
22 22 11
− +− < −
c) 3 2 1;
5 3 5
−
> +
d)
;
6 4 14 7
+ < +
GV hướng dẫn học sinh về nhà
thực hiện
D.1/trang 27
D.2/trang 27
D Hoạt động vận dung
Phân số chỉ số phần bài tập tiếng Anh Huy đã làm là:
1 3 7
;
8 4 8 + = 13 4
2
1 2
1
11 4
7 2
5 2
2
17 4
9 4 11
2
5
9 2
15 4
23 4
21 4
Con đường B đi từ 1 đến 7 Con đường C đi từ 1/2 đến 6 Con đường D đi từ 2 →11/4→ 7/2
→17/4→5→23/4 Con đường E đi từ 3/4→3/2→9/4→3→15/4→9/2→21/4 b) HS tính điểm của nhóm: 13 7 11 19 20
4 4 2 + + + 2 =
GV hướng dẫn học sinh về nhà
3 1 1 )
4 4 2
a = + )3 1 1 1
4 6 4 3
b = + +
3 1 1 1 1 )
4 24 8 4 3
III Rút kinh nghiệm
………
………
……… ………
Trang 3………
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
TIẾT 79, 80 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ.
LUYỆN TẬP
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm ; - Phấn màu ; - Bút dạ
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu hs hoạt động
nhóm ra bảng nhóm nội
dung sách giáo khoa/19
-Yêu cầu các nhóm lên
trình bày sản phẩm nhóm
mình
A Hoạt động khởi động
HS: Hoạt động nhóm ghi lại các tính chất của phép cộng các số nguyên
Yêu cầu hs hoạt động
nhóm nội dung B.1tr29
Gv đi kiểm tra học sinh và
hướng dẫn nếu cần
Em nào cho biết các tính
chất cơ bản của phép
cộng phân số?
Yêu cầu hs hoạt động cặp
đôi nội dung 3/sgk/26 vào
vở viết
GV chữa cho hs các nhóm
yêu cầu cứu trợ
Đại diện 1 cặp đôi lên
trình bày
B Hoạt động hình thành kiến thức
B.1/trang 29
a +− = − − + =− ⇒ +− = − +
b)
+ + = + +
13 30
=
HS: Nhận xét về tính chất giao hoán và kết hợp
* Tính chất/sgk/25
B.3/trang 30 a) HS: Tự điền vào ô trống
b) Tính nhanh
1 1
17 23 17 19 23 17 17 23 23 19 19 19
B= − + +− + + =− +− + + + = − + + =
1
C=− + +− +− = − +− +− + = − + = −
Yêu cầu hs hoạt động cá
nhân bài 1, bài 2,3,4
C Hoạt động luyện tập
C.1/trang 30.Tính nhanh giá trị mỗi biểu thức sau
)
7 19 7 7 7 19 7 19 133
a − + +− = +− + =− + =
Trang 4GV đi kiểm tra hs và
hướng dẫn nếu cần
b)
24 24 21 24 24 3 24 3 4 3 12
− +− + = − +− + = − + = − + = −
c − +− + = − +− + = − + =
d + +− = +− + = + =
)
e − + +− = − +− + = − =−
C.2/trang 30
25
14 23
3 5
14
4 3
5
−
25
3 23
3 10
2 7
3
2
a+b 17
25
17 23
3 10
14
2 3
5
C.3/trang 31 HS: Chọn ra 3 số thỏa mãn VD:
0; 0 ;
C.4/trang 31
GV hướng dẫn học sinh
thực hiện
D Hoạt động vận dung
HS: Thực hành đo các kích thước của bàn học
GV hướng dẫn học sinh về
nhà thực hiện
E.1/Trang 32
E.2/Trang 32
E.3/Trang 32
E.4/Trang 32
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
HS: Thực hiện tính, kết quả lần lượt là: 2 3 4 5; ; ;
2 2 2 2
999 998 997 1 999
1000 1000 1000 1000 2
Tính nhanh:
Kết quả: A= 5
27
−
B= 5619
−
Ta có:
a a a a a a a a a a
+
1 1 1
5 = + 6 30
6 17 6
17 0
6
2 17
4 17
4 17
17 1
17
1 17
3 17
7 17
− 11
17
Trang 53 ( 2) 5 5
1
A
n, A ∈Z ⇔ n-2 ∈ Ư(5)={±1;±5}
n ∈{-3; 1; 3;7}
III Rút kinh nghiệm
………
………
……… ……….………