1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ phiếu cuối tuần hki môn toán cambridge lớp 7 hệ chuẩn vinschool

40 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ phiếu cuối tuần hki môn toán Cambridge lớp 7 hệ chuẩn Vinschool
Trường học Trường trung học Vinschool Times City
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Phiếu ôn tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ tài liệu này gồm 17 phiếu cuối tuần được biên soạn theo giáo trình Cambridge Lower Secondary Mathematics Stage 8 - chương trình Toán của Vinschool dành cho học sinh lớp 7. Gửi phụ huynh và học sinh tham khảo

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL TIMES CITY

BỘ PHIẾU CUỐI TUẦN TOÁN 7

HỌC KỲ 1

CAMBRIDGE LOWER SECONDARY MATHEMATICS

STAGE 8

Hà Nội, 2025

Trang 2

PHIẾU ÔN TẬP TUẦN 1

I) Lý thuyết cần nhớ:

• Số nguyên tố, phân tích một số ra thừa số nguyên tố

• Tìm ƯCLN, BCNN của hai số bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố

• Phép nhân và phép chia số nguyên

II) Bài tập

Bài 1 Viết 5 số nguyên tố có 2 chữ số _ Bài 2 Tìm hai số nguyên tố có tổng là 85 Bài 3 a) Phân tích số 180 và 120 ra thừa số nguyên tố

b) Tìm ƯCLN và BCNN của 180 và 120

Bài 4

a) Vẽ sơ đồ cây phân tích số 240 và số 280 ra thừa số nguyên tố

b) Từ kết quả câu a con hãy tìm bội chung nhỏ nhất của 240 và 280

c) Từ kết quả câu a con hãy tìm ước chung lớn nhất của 240 và 280

Trang 3

Bài 5 Thực hiện phép tính

a) (−4) × (−9) = … b) (−42) ÷ (−7) = …

c) ( 6 2)− −  − = … 2d) −2 × [1 + (−6)] = … e) −2 × [1 + (−9)]2= …

Bài 6 Tính: 15 27− (42−7) (Học sinh trình bày đầy đủ các bước tính.)

Bài 7 Tính √36 ÷ (52− 2 × 11) (Học sinh trình bày đầy đủ các bước tính.)

Bài 8 ƯCLN của hai số là 6 BCNN của hai số là 72 Tìm hai số đó

Bài 9 Chứng tỏ ƯCLN của 48 và 25 là 1 Tìm BCNN của 48 và 25

Bài 10 Lan có một tấm bìa hình chữ nhật, kích thước 75cm và 105cm, Lan muốn cắt tấm bìa

thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn thừa mảnh nào Tính độ dài lớn nhất cạnh hình vuông

Bài 11 Tại bến có ba xe Chiếc xe thứ nhất cứ 5 ngày lại cập bến một lần, chiếc thứ hai cứ

7 ngày cập bến một lần, chiếc thứ ba cứ sau 14 ngày cập bến một lần Hôm nay, cả ba chiếc cùng khởi hành từ bến Hỏi ít nhất sau bao nhiêu ngày nữa chúng lại cùng cập bến này?

Trang 4

PHIẾU ÔN TẬP TUẦN 2

I Lý thuyết cần nhớ

1 Quy tắc nhân, chia hai số nguyên

2 Căn bậc hai và căn bậc ba của số nguyên

3 Phân loại các số tự nhiên, số nguyên và số hữu tỉ

Trang 5

Bài 5 Linda mua mộ t thanh gộ da i 5,7 m Gia tiề n chộ mộ i mề t gộ la $8,8 Ướ c lướ ng sộ tiề n

Linda pha i tra khi mua thanh gộ độ

Bài 6 Chộ phướng trì nh: x3− =x 120

a) x = 5 cộ la mộ t nghiề m cu a phướng trì nh khộ ng? Vì saộ?

b) x = -5 cộ la mộ t nghiề m cu a phướng trì nh khộ ng? Vì saộ?

Hãy cố gắng hết sức và không ngừng học hỏi – thành công sẽ mỉm cười với bạn!

Trang 6

PHIẾU TUẦN 3 - ÔN TẬP CHƯƠNG I

Câu 3 Cho biết 280 = 23 × 5 × 7

a Sử dụng dữ kiện trên để tìm ước chung lớn nhất của 250 và 280

Trang 7

Câu 5 Cho các số sau: 40; 56; 1; 36; 9; 0,8

a 𝑥2− 1 = 24

b𝑥3+ 27 = 0

Câu 7 Tính giá trị của biểu thức: x3+x2+x

a) Khi 𝑥 = 3

b) Khi 𝑥 = −3

Câu 8 Viết các số hoặc biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa của 8:

a) 8283 = b) 8682 =

c) ( )3 3

8 =

d) 1=

Câu 9 Viết 46 dưới dạng một lũy thừa của 2:

Viết 94 dưới dạng một lũy thừa của 3

Trang 8

PHIẾU ÔN TẬP TUẦN 4

I Lý thuyết cần nhớ

1 Lập và mô tả biểu thức

2 Sử dụng biểu thức, công thức

3 Đa thức một biến Cộng, trừ đa thức một biến

II Bài tập

Bài 1 Anna nghĩ đến một số x Viết biểu thức thể hiện số mà Anna có được khi:

a) Nhân số đó với 2 rồi trừ 7………

b) Trừ số đó cho 3 rồi nhân 5………

c) Chia số đó cho 2 rồi cộng 6 sau đó nhân 4………

Bài 2 Viết mô tả bằng lời văn cho các biểu thức sau: a) 8𝑥 + 5 ………

b) 8(𝑥 + 5) ………

c) 𝑥 4− 2 ………

d) 4(𝑥 3− 9)………

Bài 3: Nối phần mô tả (ở bên trái) với biểu thức tương ứng (ở bên phải): a Nhân 6 với n và trừ đi 1 i 6(n + 1)

b Cộng n với 1 sau đó nhân với 6 ii 6n – 1

c Nhân n với 6 rồi cộng thêm 1 iii 1 – 6n

d Nhân n với 6 rồi lấy 1 trừ đi kết quả đó iv 6n + 1

Bài 4: Sắp xếp các biểu thức vào nhóm biểu thức tương đương: A 𝑥×2 5 B 𝑥+2 5 C 2𝑥 5 D 2+𝑥 5 E 𝑥 5+ 2 F 2 5𝑥 G 2 5× 𝑥 ………

………

………

Bài 5: Biến đổi các công thức sau để x là chủ thể: a 𝑦 = 𝑥 + 3 b 𝑦 = 𝑎𝑥 c 𝑦 = 4𝑥 + 1 d 𝑦 = 5 − 11𝑥 ………

… ………

…… ………

Trang 9

Bài 6: Sử dụng công thức u = 5m + 8n để tìm giá trị của u khi m = -5 và n = 11

………

… ………

…… ………

Bài 7: Đây là cách một hãng taxi tính chi phí hành trình cho một khách hàng: Mức phí cố định là $5 và cộng thêm $2 cho mỗi ki lô mét a Viết công thức thể hiện chi phí hành trình cho 𝑥 km bằng: (i) Lời văn (ii) Chữ cái b Sử dụng công thức em viết ở phần a để tính chi phí của hành trình dài 100 km ………

………

………

………

Bài 8 a) Khoanh tròn vào các đơn thức một biến trong các biểu thức dưới đây: 2𝑥2 3𝑦𝑡3 − 4𝑡4 1

2𝑎 2𝑧 3𝑡3 + 4,5

b) Khoanh tròn vào các đa thức một biến trong các biểu thức dưới đây: 2𝑥2+ 3𝑥 − 2 3𝑦𝑡3+ 3 − 4𝑡4 1

2𝑎 2𝑧 + 5 3𝑧3+ 4,5

Bài 9 Tìm nghiệm của các đa thức sau: 𝑎) 3𝑥 − 9;

_

_

_

_

𝑏) 𝑦2− 16;

_

_

_

_

𝑐) 𝑥3+ 27

Bài 10 Cho hai đa thức 𝑃 = 𝑥3+ 2𝑥2− 𝑥 + 1 và 𝑄 = −𝑥3+ 3𝑥 − 4

a) Tính tổng 𝑃 + 𝑄

_ _ _ _

Trang 10

1 Phép nhân đơn thức với đa thức một biến

2 Khai triển biểu thức có dấu ngoặc

Điền vào ô trống hoàn thành các khai triển sau:

Trang 11

Bài 2: Khai triển và rút gọn các biểu thức:

a) 6(2𝑥 + 1) + 5(𝑥 − 1) b) 3(5𝑥 + 2) − 8(4𝑥 − 1)

………

………

………

………

………

𝑐) 3𝑥(−2𝑥2+ 7𝑥) − 𝑥2(𝑥 + 1); 𝑑) − 3𝑥(2𝑥3+ 7𝑥 − 1) − (𝑥3+ 2𝑥)

………

………

………

………

………

Bài 3 Cho 𝑓(𝑥) = 𝑥 và 𝑔(𝑥) = 𝑥3 + 3𝑥 Tính giá trị của ℎ(3) biết ℎ(𝑥) = 𝑓(𝑥) × 𝑔(𝑥) ………

………

………

………

………

Bài 4 Giả sử ba kích thước của một hình hộp chữ nhật là 𝑥, 𝑥 + 1, 𝑥 − 1 (cm) với 𝑥 > 1 Tìm đa thức biểu thị thể tích (đơn vị: cm3) của hình hộp chữ nhật đó ………

………

………

………

………

Bài 5 Hãy lập biểu thức có dạng đa thức theo biến x của diện tích hình chữ nhật ………

………

3𝑥

4𝑥2 + 2

Trang 12

……… Bài 6* ( Bài tập khuyến khích)

Người ta dùng những chiếc cọc để rào một mảnh vườn hình chữ nhật sao cho mỗi góc vườn đều có một chiếc cọc và hai cọc liên tiếp cắm cách nhau 0,1 m Biết rằng số cọc dùng để rào hết chiều dài của vườn nhiều hơn số cọc dùng để rào hết chiều rộng là 20 chiếc Gọi số cọc dùng để rào hết chiều rộng

là x Tìm đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn đó

_ _ _ _ _ _

Bài 7* ( Bài tập khuyến khích)

Tính giá trị biểu thức 𝐴 = −2𝑥(3𝑥2 + 5) − 𝑥(𝑥 − 6𝑥2) + 𝑥2 tại 𝑥 = 2024

_ _ _ _ _ _ _ _

Bài 8* ( Bài tập khuyến khích) Chứng tỏ rằng đa thức sau không phụ thuộc vào biến:

𝐶 = 4(𝑥 − 6) − 𝑥2(2 + 3𝑥) + 𝑥(5𝑥 − 4) + 3𝑥2(𝑥 − 1) _ _ _ _ _ _

Thiên tài chỉ có 1% là năng khiếu bẩm sinh, còn 99% là do khổ luyện

(Thomas Edison)

Trang 13

PHIẾU ÔN TẬP TUẦN 6

I Lý thuyết cần nhớ

1 Phép chia đa thức cho đơn thức

2 Phân tích biểu thức thành nhân tử

Bài 2 Tìm đa thức 𝐴 biết rằng

𝐴 × 4𝑥2 = 12𝑥4+ 8𝑥3 − 100𝑥2 _ _ _

Bài 3 a) Tìm đơn thức 𝐴 nếu 3𝑥3× 𝐴 = 12𝑥6

b) Với đơn thức 𝐴 tìm được, hãy tìm đơn thức 𝐻 sao cho

(𝐻 + 5𝑥2− 3) × 𝐴 = (8𝑥6+ 20𝑥5− 12𝑥3) _ _ _ _ _

Bài 4: Điền vào chỗ trống những số và chữ cái còn thiếu

a 4(x + 3) = 4x + _ b x(x – 7) = _ – 7x

c 7(x – 14y) = _ – _ d 8x – 40 = 8(x – _)

Bài 5 Phân tích các biểu thức sau thành nhân tử:

2)14 28

a xx =

)16

b xy y =

Trang 14

Bài 6

Bài 7

_ _ _ _

Bài 8

_ _ _ _ _ _ _

Hãy nỗ lực hết mình và tin rằng mọi nỗ lực sẽ được đền đáp xứng đáng!

Trang 15

PHIẾU ÔN TẬP TUẦN 7

I Lý thuyết cần nhớ

1 Lập và giải phương trình

- Quy tắc chuyển vế

- Quy tắc nhân/chia 2 vế của phương trình với một số khác 0

2 Bất phương trình: Biểu diễn tập nghiệm trên trục số, giải bất phương trình

Bài 2: Cho hình thang cân

a Viết phương trình biểu diễn cho hình thang cân trên

Trang 16

_

Bài 4 i Viết một phương trình biểu diễn phát biểu của các bạn

ii Giải phương trình để tìm giá trị của x

a) Chị gái tớ 20 tuổi Bố tớ x tuổi Một nửa tuổi của bố tớ cộng với 1 thì bằng tuổi của chị tớ Hỏi bố

tớ bao nhiêu tuổi?

_

_

_

_

b) Em trai tớ 9 tuổi Mẹ tớ x tuổi Một phần ba tuổi của mẹ tớ trừ đi 2 thì bằng tuổi của em trai tớ Hỏi

mẹ tớ bao nhiêu tuổi?

_

_

_

_

c) Bạn tớ 16 tuổi Bà tớ x tuổi Một phần tư tuổi của bà tớ trừ đi 8 thì bằng tuổi của bạn tớ

Hỏi bà tớ bao nhiêu tuổi?

Trang 17

Bài 6 Với mỗi phương trình, em hãy hoàn thành bảng sau:

Bất phương trình Giá trị nguyên

nhỏ nhất của y

Giá trị nguyên lớn nhất của y Các giá trị nguyên của y

Quan trọng không phải vị trí bạn đang đứng mà là hướng bạn đang đi

Trang 18

PHIẾU ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Câu 1 Hoàn thành bảng sau:

Nhân 𝑥 với 3 rồi cộng 5

Chia 𝑥 cho 10 rồi trừ 54

𝑥 cộng với 6 rồi nhân với −5

Câu 6 Đây là cách tính chi phí thuê giày trượt patin Mức phí cố định là $5 và cộng thêm $6 cho mỗi

giờ thuê Viết công thức thể hiện chi phí thuê bằng lời văn và bằng chữ cái

Trang 19

_ _

_ Câu 7 Khai triển và rút gọn biểu thức

_ _ _

Câu 8 Phân tích biểu thức thành nhân tử

a) 3𝑥 − 12 b) 36 − 6𝑦 c) 𝑥4− 3𝑥2 d) 5𝑎 + 20𝑎𝑏

_ _

Câu 9 Điền vào chỗ trống những số và chữ cái còn thiếu

Câu 11 Cho hình thang cân

a Viết phương trình biểu diễn cho hình thang cân trên. _

b Giải phương trình trên để tìm giá trị của x

_

_

_

c Tính độ dài cạnh của hình thang cân.

Câu 12 Cho bất đẳng thức - 3≤ y < 3 hãy viết

a giá trị nhỏ nhất của y b giá trị lớn nhất của y _

Trang 20

c các giá trị nguyên của y.

Câu 13 Hoàn thành các bất đẳng thức tương đương dưới đây

a x > 6 tương đương với 2x > _

b y ≤ 7 tương đương với y + 10 ≤ _

PHIẾU TUẦN 8 – ÔN TẬP CHƯƠNG 3

2 Trong một thị trấn có 11 835 người nam giới và 9475 người nữ giới

Hỏi có tất cả bao nhiêu người trong thị trấn?

Em hãy đưa ra đáp số đúng đến hai chữ số có nghĩa

Ngày đăng: 08/09/2025, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN