- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học -Dặn về nhà học và làm bài tập.. - Lớp nghe và nhận xột bài làm của bạn.. Hoàng Hảo GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10- Chia lớp thành 4 nhúm yờu cầu cỏ
Trang 1Hoàng Hảo GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
TUẦN 26
Thứ hai ngày thỏng năm 2010
Tập đọc: TễM CÀNG VÀ CÁ CON
I/ Mục đớch yờu cầu:
- Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu và cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc trôi chảy toàn bài
- Hiểu ND: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm cứu đợc bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít (Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3, 5)
* HS khá, giỏi TL đợc CH4
II / Chuẩn bị: Tranh minh họa.
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
TIẾT 1:
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh đọc và trả lời cõu hỏi trong bài “
Bộ nhỡn biển”
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài:
b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng cõu
- Hướng dẫn luyện đọc từ khú
- Trong bài cú những từ nào khú đọc?
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Bài này cú mấy đoạn?
- Giải nghĩa từ: bỳng càng, trõn trõn, nắc nỏm, mỏi
chốo, bỏnh lỏi, quẹo
- Yờu cầu đọc tỡm cỏch ngắt giọng một số cõu dài,
cõu khú ngắt thống nhất cỏch đọc cỏc cõu này trong
cả lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Hướng dẫn cỏc em nhận xột bạn đọc
- Cỏc nhúm thi đua đọc
-Lắng nghe nhận xột và ghi điểm
TIẾT 2:
3 Hướng dẫn học sinh tỡm hiểu bài:
- Gọi HS đọc đoạn 1 và 2 của bài
- Yờu cầu lớp đọc thầm trả lời cõu hỏi :
- Tụm Càng đang làm gỡ ở dưới đỏy sụng?
- Khi đú cõu ta đó gặp một con vật cú hỡnh dỏng
như thế nào?
- Cỏ Con làm quen với Tụm Càng ra sao?
- Đuụi của Cỏ Con cú ớch lợi gỡ?
- Tỡm những từ ngữ cho thấy tài riờng của Cỏ Con?
- 3 em lờn bảng đọc thuộc lũng bài thơ và trả lời cõu hỏi của giỏo viờn
- Nghe tạo hứng thỳ học tập, nhắc lại tựa bài
- HS tiếp nối nhau đọc từng cõu trong bài
-Rốn đọc cỏc từ như: úng ỏnh, nắc nỏm, ngắt, quẹo, uốn đuụi, ngỏch đỏ,
- Bài này cú 4 đoạn
- HS tiếp nối nhau đọc từng cõu trong bài
- HS đọc cỏc từ được chỳ giải trong bài
-Chỳng tụi cũng sống ở dưới nước / như nhà tụm cỏc bạn.// Cú loài cỏ ở sụng ngũi,/ cú loài
cỏ ở ao hồ,/ cú loài cỏ ở biển cả.//
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Cỏc nhúm thi đua đọc bài
- Một em đọc đoạn 1, 2 của bài
- Lớp đọc thầm bài trả lời cõu hỏi
- Tụm Càng đang tập bỳng càng
- Con vật thõn dẹt trờn đầu cú hai mắt trũn xoe, người phủ một lớp vảy bạc úng ỏnh
- Cỏ Con làm quen với tụm Càng bằng lời tự giới thiệu: “Chào bạn Tụi là Cỏ Con Chỳng tụi cũng sống dưới nước như họ nhà tụm cỏc bạn”
- Đuụi của Cỏ Con vừa là mỏi chốo vừa là bỏnh lỏi
- Lượn nhẹ nhàng, ngoắt sang trỏi, vỳt cỏi, quẹo
Trang 2Hoàng Hảo GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
- Tụm Càng cú thỏi độ như thế nào đối với Cỏ Con?
- Gọi một HS đọc đoạn cũn lại
- Khi Cỏ Con đang bơi thỡ cú chuyện gỡ xảy ra?
- Hóy kể lại việc tụm Càng cứu Cỏ Con?
- Yờu cầu lớp thảo luận theo cõu hỏi
- Em thấy Tụm Càng cú điểm gỡ đỏng khen?
4 Luyện đọc lại:
- Cỏc nhúm tự phõn vai đọc truyện
5 Củng cố dặn dũ:
- Gọi hai em đọc lại bài
- Em thớch nhõn vật nào trong truyện? Vỡ sao?
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
phải, quẹo trỏi, uốn đuụi
- Tụm Càng nắc nỏm khen phục lăn
- Một em đọc đoạn cũn lại
- Tụm Càng thấy một con cỏ to mắt đỏ ngầu
- Tụm Càng bỳng càng,vọt tới xụ bạn vào một ngỏch đỏ nhỏ
- Ba đến năm em kể lại
- Nhiều HS phỏt biểu: Tụm càng thụng minh / Tụm càng dũng cảm / Tụm Càng biết lo lắng cho bạn
- Cỏc nhúm đọc truyện theo vai
- 2 HS đọc lại bài
- Thớch nhõn vật Tụm Càng thụng minh, gan dạ
và biết lo cho bạn
- Về nhà học bài xem trước bài mới
Toỏn: LUYỆN TẬP I/ Mục tiờu:
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3 và 6.
- Biết thời gian, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày
- HS (K, G) cú thể làm thờm BT3
II/ Chuẩn bị: - Mụ hỡnh đồng hồ.
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
-Gọi 2 học sinh lờn bảng thực hành quay đồng hồ
theo yờu cầu: 5 giờ 30 phỳt; 7 giờ 15 phỳt
-Nhận xột đỏnh giỏ ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: - Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu đề bài
- HS quan sỏt kĩ cỏc bức tranh
- Mời lần lượt từng cặp lờn trả lời liền mạch
-Gọi hai học sinh khỏc nhận xột chộo nhau
- Giỏo viờn nhận xột bài làm của học sinh
Bài 2: - Gọi một em nờu bài tập 2 a
- Hà đến trường lỳc mấy giờ?
- Toàn đến trường lỳc mấy giờ?
- Yờu cầu quan sỏt từng mặt đồng hồ và trả lời cõu
hỏi:
- Ai đến trường sớm hơn?
- Vậy bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn bao nhiờu
phỳt?
- Yờu cầu học sinh nờu tương tự với cõu b
- 2 học sinh lờn bảng thực hành quay đồng hồ theo yờu cầu: 5 giờ 30 phỳt; 7 giờ 15 phỳt
- Học sinh khỏc nhận xột
- Nghe tạo hứng thỳ học tập, nhắc lại tựa bài
1/ Lớp làm việc theo cặp quan sỏt đồng hồ và
cử một số cặp đại diện hỏi đỏp trước lớp:
- Lỳc 8 giờ 30 phỳt Nam cựng cỏc bạn đến vườn thỳ Đến 9 giờ thỡ cỏc bạn đến chuồng voi xem voi
- Vào lỳc 9 giờ 15 phỳt, cỏc bạn đến chuồng hổ xem hổ Đến 10 giờ 15 phỳt cỏc bạn ngồi nghỉ
và lỳc 11 giờ thỡ tất cả cựng ra về
- Lớp lắng nghe và nhận xột bổ sung ý bạn 2/ 1 HS nờu bài tập 2 a
-Hà đến trường lỳc 7 giờ Toàn đến trường lỳc 7 giờ 15 phỳt Ai đến trường sớm hơn?
- Hà đến trường lỳc 7 giờ
- Toàn đến trường lỳc 7 giờ 15 phỳt
-Lớp quan sỏt đọc giờ trờn mặt từng đồng hồ trả lời: Bạn Hà đến trường sớm hơn
- Bạn Hà sớm hơn bạn Toàn 15 phỳt
Trang 3Hoàng Hảo GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
- Mời học sinh khỏc xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ ghi điểm
Bài 3: HS (K, G) cú thể làm thờm
- Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu đề bài
- Em điền giờ hay phỳt vào cõu a? Vỡ sao?
- Em điền giờ hay phỳt vào cõu b? Vỡ sao?
- Vậy cũn cõu c em điền giờ hay phỳt, hóy giải
thớch cỏch điền của em?
- Mời lần lượt một số em lờn trả lời trước lớp
-Gọi học sinh khỏc nhận xột
3 Củng cố dặn dũ:
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Cỏc em khỏc quan sỏt và nhận xột bạn
3/ Một em đọc đề
- Suy nghĩ làm bài cỏ nhõn
a) Điền giờ mỗi ngày Bỡnh ngủ khoảng 8 giờ, khụng điền phỳt vỡ 8 phỳt là quỏ ớt mà mỗi chỳng ta cần ngủ suốt đờm đến sỏng
b) Điền phỳt, Nam đi đến trường hết 15 phỳt, khụng điền giờ vỡ mỗi ngày chỉ cú 24 giờ nờu đi
từ nhà đến trường hết 15 giờ thỡ Nam khụng cũn thời gian để làm cỏc cụng việc khỏc
c) Điền phỳt, em làm bài kiểm tra hết 35 phỳt vỡ
35 giờ thỡ quỏ lõu, hơn cả một ngày
- Một số em lờn trả lời trước lớp
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
-Về nhà học bài và làm bài tập cũn lại
Thứ ba ngày thỏng năm 2010
Chớnh tả: Vè SAO CÁ KHễNG BIẾT NểI.
I/ Mục đớch, yờu cầu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức mẩu chuyện vui
- Làm đợc BT 2 a/b
II/ Chuẩn bị: - Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chộp
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn tập chộp:
a Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc bài viết 1 lần sau đú yờu cầu 3 HS đọc lại
- Việt hỏi anh điều gỡ?
- Cõu trả lời của Lõn cú gỡ đỏng buồn cười?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa?
b Chộp bài vào vở:
- Học sinh chộp vào vở
- Theo dừi chỉnh sửa cho học sinh
-Đọc lại để học sinh dũ bài, tự bắt lỗi
c Chấm bài:
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xột từ 10- 15
bài
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Đọc yờu cầu của bài tập.
- Gọi hai em lờn bảng làm bài
- Yờu cầu ở lớp làm vào vở
- Mời hai em khỏc nhận xột bài bạn trờn bảng
- Nhận xột bài và chốt lại lời giải đỳng
- Tuyờn dương và ghi điểm học sinh
4 Củng cố dặn dũ:
- Nghe tạo hứng thỳ học tập, nhắc lại tựa bài
- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc
- Ba em đọc lại bài,lớp đọc thầm tỡm hiểu bài
- Vỡ sao cỏ khụng biết núi?
- Lõn chờ em ngớ ngẩn nhưng chớnh Lõn mới là người ngớ ngẩn
- Tờn riờng và cỏc chữ đầu cõu, đầu đoạn
- Nhỡn bảng để chộp bài vào vở -Nghe và tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ
- Nộp bài lờn để giỏo viờn chấm điểm
1/ HS đọc yờu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lờn bảng chữa bài
Lời ve kờu da diết./ Khõu những đường rạo rực Sõn hóy rực vàng./ Rủ nhau thức dậy
- Lớp theo dừi và nhận xột bài bạn
Trang 4Hoàng Hảo GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
Tự nhiên và xã hội: MộT Số LOàI CÂY SốNG DƯớI NƯớC.
I Mục tiêu:
- Nêu đợc tên, ích lợi của 1 số loài cây sống dới nớc
- Kể đợc 1 số cây sống trôi nổi hoặc cây có rễ cắm sâu trong bùn
II Đồ dùng dạy học
- Các tranh ảnh trong sách giáo khoa trang 54, 55
- Một số tranh ảnh, vật thật su tầm đợc nh: hoa sen, hoa súng, bèo, lục bình
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên kiểm tra:
+ Kể tên 1 số loài cây sống trên cạn?
+ Nêu ích lợi của một số loài cây trên cạn mà em biết?
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
a Hoạt động1: Làm việc với sách giáo khoa.
*Bớc 1: Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo câu hỏi sau:
+ Nêu tên các cây ở hình 1, 2, 3
+ Nêu nơi sống của cây
+ Nêu đặc điểm giúp cây sống đợc trên mặt nớc
PHIếU THảO LUậN NHóM
ở Sống trôi
nổi
Có rễ bám bùn
Hoa ( có/
không.)
Đặc
điểm thân, lá,rễ
ích lợi
*Bớc 2: Làm việc theo lớp
- Yêu cầu 1, 2 nhóm học sinh nhanh nhất lên trình bày
*Ví dụ :
1 Cây lục bình
2 Mọc ở ao
3 Sống trôi nổi
4 Có hoa
5 Thân xốp, lá màu xanh gắn với thân, rễ chùm
6 ích lợi là làm thức ăn cho động vật
- GV nhận xét, tổng kết vào phiếu lớn trên bảng
b Hoạt động2: Trng bày tranh ảnh, vật thật.
- Yêu cầu học sinh chuẩn bị các tranh ảnh và các cây thật
sống ở dới nớc
- Yêu cầu học sinh dán các tranh ảnh vào 1 tờ giấy to ghi
tên các cây đó Bày các cây su tầm đợc lên bàn, ghi tên
cây
- 2 em lên bảng trả lời
- Nghe tạo hứng thỳ học tập, nhắc lại tựa bài
- Học sinh thảo luận nhóm với hình thức: Nhóm thảo luận, lần lợt từng thành viên ghi vào phiếu
- Các nhóm trình bày Nhóm khác lắng nghe và nhận xét bổ sung
- Học sinh trang trí tranh ảnh, cây thật của các thành viên trong tổ
- Trng bày sản phẩm của tổ mình lên 1 chiếc bàn
Trang 5Hoàng Hảo GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
- Giáo viên nhận xét và đánh giá kết quả của từng tổ
c Hoạt động3: Trò chơi tiếp sức.
- Phổ biến luật chơi : Khi giáo viên có lệnh , từng nhóm
một đứng lên nói tên một cây sống dới nớc Cứ lần lợt các
thành viên trong nhóm tiếp sức nói tên
- Nhóm nào nói đợc nhiều cây dới nớc đúng và nhanh là
nhóm đó thắng cuộc
- Giáo viên tổ chức cho HS chơi khoảng 5 phút
- Giáo viên tổng kết cuộc chơi và tuyên dơng nhóm thắng
cuộc
3 Củng cố d ặ n dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dơng 1 số em su tầm
đợc nhiều tranh ảnh và vật thật về loài cây sống dới nớc
- Về học bài và su tầm một số tranh ảnh về loài vật
- Nghe nắm luật chơi
- Các nhóm chơi theo sự hớng dẫn của giáo viên
- Nghe rỳt kinh nghiệm
- Thực hiện ở nhà
Toỏn: TèM SỐ BỊ CHIA I/ Mục tiờu:
- Biết cách tìm số bị chia trong phép chia khi biết các thành phần còn lại.
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x : a = b (với a, b là các số bé và phép tính để tìm x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép tính
- BT cần làm 1, 2, 3
II / Cỏc hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Yc học sinh đọc giờ trờn một số mặt đồng hồ
-Nhận xột đỏnh giỏ bài học sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 ễn lại quan hệ giữa phộp nhõn và phộp chia
- GV gắn lờn bảng 6 hỡnh vuụng theo hàng như
sỏch giỏo khoa
- Nờu: Cú 6 hỡnh vuụng xếp thành hai hàng Hỏi
mỗi hàng cú mấy hỡnh vuụng?
-Hóy nờu phộp tớnh giỳp em tỡm được số hỡnh
vuụng trong mỗi hàng?
- Yờu cầu HS nờu tờn gọi cỏc thành phần và kết quả
trong phộp tớnh trờn
- Nờu bài toỏn 2: Cú một số hỡnh vuụng được xếp
thành hai hàng Hỏi 2 hàng cú mấy hỡnh vuụng?
- Hóy nờu phộp tớnh giỳp em tỡm được số hỡnh
vuụng trong 2 hàng?
- Viết lờn bảng phộp tớnh nhõn
- Trong phộp nhõn 3 x 2 = 6 thỡ 6 gọi là gỡ?
- 3 và 2 là gỡ trong phộp chia 6: 2 = 3?
- Lớp quan sỏt hỡnh
- Một số em quan sỏt mặt đồng hồ để đọc giờ trờn mỗi mặt đồng hồ đú
- Nghe tạo hứng thỳ học tập, nhắc lại tựa bài
- Quan sỏt trả lời:
-Mỗi hàng cú 3 hỡnh vuụng
- Phộp chia: 6: 2 = 3
- 6 là số bị chia 2 là số chia 3 là thương
6 : 2 = 3
- Hai hàng cú 6 hỡnh vuụng
- Phộp nhõn 3 x 2 = 6
Trang 6Hoàng Hảo GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
- Vậy ta thấy: Trong phộp chia số bị chia bằng
thương nhõn với số chia (hay bằng tớch của thương
và số chia)
3 Hướng dẫn tỡm số bị chia chưa biết
- Viết lờn bảng: x : 2 = 5 yờu cầu HS đọc phộp
tớnh này
- x là gỡ trong phộp chia x : 2 = 5 ?
- Muốn tỡm số bị chia x trong phộp tớnh chia này ta
làm như thế nào?
- Hóy nờu ra phộp tớnh tương ứng để tỡm x?
- Vậy x bằng mấy?
- Viết tiếp lờn bảng: x = 10 sau đú trỡnh bày bài
mẫu
- Yờu cầu HS đọc lại cả bài toỏn trờn
- Ta đó tỡm được x = 10 để 10: 2 = 5
- Muốn tỡm số bị chia trong phộp chia ta làm như
thế nào?
-Yờu cầu lớp học thuộc lũng quy tắc trờn
4 Luyện tập:
Bài 1: -Gọi HS nờu bài tập 1.
- Yờu cầu lớp làm bài vào vở
- Mời 1 em đọc bài làm của mỡnh
-Giỏo viờn nhận xột ghi điểm học sinh
Bài 2: -Đề bài yờu cầu ta làm gỡ?
- x là gỡ trong phộp tớnh trờn?
- Yờu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời 2 em lờn bảng làm bài
- Gọi HS nhận xột bài bạn trờn bảng
- GV nhận xột và ghi điểm
Bài 3: - Gọi một em đọc đề bài.
- Yờu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời 1 em lờn bảng làm bài
- Gọi HS nhận xột bài bạn trờn bảng
- Nhận xột ghi điểm học sinh
5 Củng cố dặn dũ:
- Muốn tỡm số bị chia ta làm như thế nào?
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
- HS lắng nghe khắc sõu kiến thức
- HS đọc lại phộp chia rồi trả lời
- x là số bị chia
- Ta lấy thương (5) nhõn với số chia (2)
- Nờu: x = 5 x 2
- x bằng 10
- Hai em đọc lại bài toỏn
x : 2 = 5
x = 5 x 2
x = 10
- Ta lấy thương nhõn với số chia
- Hai em nhắc lại, học thuộc lũng quy tắc
1/ Một em đọc đề bài 1
- Thực hiện vào vở
- 1 HS đọc bài làm trước lớp
- Lớp nghe và nhận xột bài làm của bạn
2/ Đề bài yờu cầu tỡm x
- x là số bị chia chưa biết trong phộp chia
- 2 em lờn làm bài trờn bảng lớp
x : 3 = 6 x : 5 = 3
x = 6 x 3 x = 3 x 5
x = 18 x = 15
- Hai em khỏc nhận xột bài bạn trờn bảng
3/ 1 HS đọc đề bài
- 1 HS lờn bảng làm
Bài giải:
Số chiếc kẹo cú tất cả là:
5 x 3 = 15 ( chiếc ) Đ/S: 15 chiếc
- Học sinh khỏc nhận xột bài bạn
- Muốn tỡm số bị chia ta lấy thương nhõn với số chia
-Về nhà học bài và làm bài tập
Thứ tư ngày thỏng năm 2010
Tập đọc: SễNG HƯƠNG
I/ Mục đớch yờu cầu:
- Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu và cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc trôi chảy toàn bài.
- Hiểu ND: Vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi màu sắc của dòng sông Hơng (Trả lời đợc các CH trong SGK)
II/Chuẩn bị -Tranh minh họa bài tập đọc
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 7Hoàng Hảo GV Trường TH Vĩnh Hòa Giáo án L2: 09-10
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em lên bảng đọc bài Tôm càng và cá con
Trả lời câu hỏi trong bài
-Nhận xét đánh giá ghi điểm từng em
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài:
b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Hướng dẫn luyện đọc từ khó
Trong bài có những từ nào khó đọc?
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa từ sắc độ, đã cân, êm đềm
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc
- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
- Cả lớp đọc đồng thanh
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu một em đọc bài
- Tìm các từ ngữ chỉ các màu khác nhau của Sông
Hương?
- Màu xanh ấy là do cái gì tạo nên?
- Vào mùa hè Sông Hương đổi màu như thế nào?
- Do đâu có sự thay đổi ấy?
- Vào những đêm trăng sáng Sông Hương đổi màu
như thế nào?
- Vì sao nói Sông Hương là một đặc ân dành cho
Huế?
4 Luyện đọc lại:
- 4 HS đọc lại bài văn
5 Củng cố dặn dò:
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà đọc bài và xem trước bài mới
- 3 em lên đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc theo yêu cầu
- Nghe tạo hứng thú học tập, nhắc lại tựa bài
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Lớp tìm và nêu ra các từ khó phát âm để luyện đọc: xanh non, mặt nước, đỏ rực, ửng hồng
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc các từ được chú giải trong bài
- Các nhóm luyện đọc trong nhóm
-Thi đọc cá nhân
-Cả lớp đọc đồng thanh bài
- Một em đọc bài, lớp đọc thầm theo
- xanh thẳm, xanh biếc, xanh non
- Xanh thẳm do da trời tạo nên, màu xanh biếc
do cây lá tạo nên
- Thay chiếc áo xanh thành dãy lụa đào ửng hồng cả phố phường
- Dòng sông được ánh trăng vàng chiếu vào
- Dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng
- Sông Hương làm cho thành phố thêm đẹp, làm cho không khí của thành phố trở nên trong lành
- 4 HS đọc bài
- Một em đọc lại cả bài
-Về nhà đọc bài
Đạo đức: LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (T 1)
I / Mục tiêu:
- Biết cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
- Biết cư xử phù hợp khi đến nhà bạn bè, người quen
- HS (K, G) Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
II /Chuẩn bị: Truyện kể đến chơi nhà bạn Phiếu học tập.
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Thế nào là lịch sự khi đến chơi
nhà người khác?
Trang 8Hoàng Hảo GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
- Chia lớp thành 4 nhúm yờu cầu cỏc nhúm suy
nghĩ thảo luận để tỡm những việc nờn làm và khụng
nờn làm khi đến chơi nhà người khỏc
- Gọi đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả
- Yờu cầu cỏc nhúm khỏc nhận xột
- GV nhận xột bổ sung
Hoạt động 2: Xử lớ tỡnh huống.
- Chia lớp thành cỏc nhúm.Phỏt phiếu học tập yờu
cầu cỏc nhúm thảo luận để xử lớ cỏc tỡnh huống sau
và ghi vào phiếu
- Nội dung phiếu: Đỏnh dấu x vào trước cỏc ý thể
hiện thỏi độ của em: a/ Hương đến nhà Ngọc chơi,
thấy trong tủ của Ngọc cú con bỳp bờ rất đẹp
Hương liền lấy ra chơi
- Đồng tỡnh - Phản đối - Khụng biết
b/ Khi đến nhà Tõm chơi Lan gặp bà Tõm mới ở
quờ ra Lan lỏnh mặt khụng chào bà của Tõm
- Đồng tỡnh Phản đối Khụng biết
c / Khi đến nhà Nam chơi Long tự ý bật ti vi lờn
xem vỡ đó đến chương trỡnh phim hoạt hỡnh
- Đồng tỡnh Phản đối Khụng biết
2/ Viết lại cỏch cư xử của em trong những trường
hợp sau:
- Em đến chơi nhà bạn nhưng trong nhà đang cú
người ốm
- Em được mẹ bạn mời ăn bỏnh khi đến chơi nhà
bạn
- Em đang ở chơi nhà bạn thỡ cú khỏch của ba mẹ
bạn đến chơi
- Yờu cầu lớp nhận xột sau mỗi lần bạn đọc
- Khen ngợi những em biết cư xử lịch sự khi đến
chơi nhà người khỏc
2 Củng cố dặn dũ:
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà ỏp dụng vào cuộc sống
- Lớp chia cỏc nhúm và thảo luận theo yờu cầu
- Vớ dụ: + Cỏc việc lờn làm: - Gừ cửa hoặc bấm chuụng trức khi vào nhà Lễ phộp chào hỏi mọi người trong nhà Núi năng nhẹ nhàng, rừ ràng, + Cỏc việc khụng nờn làm: - Đập cửa ầm ĩ Khụng chào hỏi ai Chạy lung tung trong nhà Núi cười to Tự ý lấy đồ dựng trong nhà
- Nhận xột đỏnh giỏ ý kiến nhúm bạn
- Cỏc nhúm thảo luận để đưa cỏch xử lớ tỡnh huống và ghi vào phiếu học tập
- Một số em nờu kết quả trước lớp
-Lắng nghe và nhận xột bạn đỏnh dấu vào cỏc ý thể hiện thỏi độ của mỡnh như thế đó lịch sự khi đến nhà người khỏc hay chưa
- Nếu chưa thỡ cả lớp cựng chọn ý đỳng hơn trong từng trường hợp
- Học sinh tự suy nghĩ và viết lại về những lần
em đến nhà người khỏc chơi gặp trường hợp như trờn và kể lại cỏch cư xử của em lỳc đú
- Lần lượt một số em đọc bài làm trước lớp
- Lớp nhận xột về cỏch cư xử của bạn
- Nghe rỳt kinh nghiệm
- Thực hiện ở nhà
Tập viết: CHỮ HOA X
I/ Mục đớch yờu cầu:
- Viết đúng chữ hoa X (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Xuôi (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Xuôi chèo mát lái (3 lần) HS (K, G) vieỏt ủuựng vaứ ủuỷ caực doứng (Taọp vieỏt ụỷ lụựp)
II/ Chuẩn bị: Mẫu chữ hoat X đặt trong khung chữ Vở tập viết
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
-Yờu cầu lớp viết vào bảng chữ V và từ Vượt
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Lờn bảng viết cỏc chữ theo yờu cầu
- Lớp thực hành viết vào bảng con
- Nghe tạo hứng thỳ học tập, nhắc lại tựa bài
Trang 9Hoàng Hảo GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
a Hướng dẫn học sinh nhận xột:
Quan sỏt số nột quy trỡnh viết chữ X
-Yờu cầu quan sỏt mẫu và trả lời:
-Chữ X hoa cao mấy ụ li?
- Chữ X gồm mấy nột đú là những nột nào?
- Nhắc lại quy trỡnh viết, vừa giảng vừa viết mẫu
vào khung chữ
b Học sinh viết bảng con
- Yờu cầu viết chữ hoa X vào khụng trung và sau
đú cho cỏc em viết chữ X vào bảng con.
3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
-Yờu cầu một em đọc cụm từ
- “Xuụi chốo mỏt mỏi” nghĩa là gỡ?
Quan sỏt, nhận xột:
- Những chữ nào cú cựng chiều cao với chữ X hoa
và cao mấy ụ li? Cỏc chữ cũn lại cao mấy ụ li?
- Khoảng cỏch giữa cỏc chữ bằng chừng nào?
Viết bảng:
- Yờu cầu viết chữ Xuụi vào bảng
- Theo dừi sửa cho học sinh
4 Hướng dẫn viết vào vở :
- Nờu yờu cầu viết
- Theo dừi chỉnh sửa cho học sinh
5 Chấm chữa bài
- Chấm từ 5 - 7 bài học sinh
- Nhận xột để cả lớp rỳt kinh nghiệm
6 Củng cố dặn dũ:
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong vở
- Học sinh quan sỏt
- Chữ X hoa cao 5 ụ li
- Chữ X gồm 1 nột viết liền là kết hợp của 3 nột
cơ bản 2 nột múc đầu và nột múc xiờn
- Học sinh quan sỏt
- Lớp theo dừi và thực hiện viết vào khụng trung sau đú bảng con
- Đọc: “Xuụi chốo mỏt mỏi”
- Là gặp nhiều thuận lợi
- Chữ h cao 2 ụ li rưỡi, chữ t cao 1 li ruỡi, cỏc chữ cũn lại cao 1 ụ li
-Bằng một đơn vị chữ (khoảng viết đủ õm o)
- Viết bảng: Xuụi
- Thực hành viết vào bảng
- Viết vào vở tập viết theo yờu cầu
- Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm
-Về nhà tập viết phần viết ở nhà
Toỏn: LUYỆN TẬP I/ Mục tiờu:
- Biết cách tìm số bị chia
- Nhận biết số bị chia, số chia, thơng
- Biết giải bài toán có một phép nhân
- Làm đợc BT 1, 2 (a, b), 3 (cột 1, 2, 3, 4), 4
- HS (K, G) cú thể làm thờm BT2 (c), BT3 (cột 5, 6)
II/ Cỏc hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
-Gọi học sinh lờn bảng:
- Tỡm x: x: 4 = 2 và x: 3 = 6
-Nhận xột đỏnh giỏ bài học sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: -Gọi HS nờu bài tập 1.
- Yờu cầu lớp làm bài vào vở
- Mời 3 em lờn bảng tực hiện
-Hai em lờn bảng làm mỗi em một bài tớnh x
- Học sinh khỏc nhận xột
- Nghe tạo hứng thỳ học tập, nhắc lại tựa bài
1/ Một em đọc đề bài 1
- Thực hiện vào vở
- 3 em lờn bảng, mỗi em làm một phộp tớnh
Trang 10Hoàng Hảo GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm học sinh
Bài 2: HS (K, G) cú thể làm thờm bài (c)
- Đề bài yờu cầu ta làm gỡ?
x - 2 = 4 và x: 2 = 4
- x trong 2 phộp tớnh trờn cú gỡ khỏc nhau ?
- Yờu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời 2 em lờn bảng làm bài
- Gọi HS nhận xột bài bạn trờn bảng
- GV nhận xột và ghi điểm
Bài 3: HS (K, G) cú thể làm thờm cột 5,6
- Gọi một em đọc đề bài
- Chỉ bảng và yờu cầu HS đọc tờn cỏc dũng của
bảng tớnh
- Số cần điền vào cỏc ụ trống ở những vị trớ của
thành phần nào trong phộp chia?
- Yờu cầu HS nhắc lại cỏch tỡm số bị chia, tỡm
thương trong phộp chia
- Yờu cầu lớp thực hiện kẻ bảng và làm vào vở
- Hỏi: Tại sao ở ụ trống thứ nhất em lại điền 5?
- Nhận xột ghi điểm học sinh
Bài 4: - Gọi một em đọc đề bài.
- Yờu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời 1 em lờn bảng làm bài
- Gọi HS nhận xột bài bạn trờn bảng
- Nhận xột ghi điểm học sinh
3 Củng cố dặn dũ:
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Lớp nghe và nhận xột bài làm của bạn
2/ Đề bài yờu cầu tỡm x
- x là số bị trừ trong phộp trừ và x là số bị chia chưa biết trong phộp chia
- 2 em lờn làm bài trờn bảng lớp
- Hai em khỏc nhận xột bài bạn trờn bảng
3/ Viết số thớch hợp vào ụ trống
- Đọc: Số bị chia, số chia, thương
- Số cần điền là số bị chia hoặc thương trong phộp chia
- Nờu cỏch tỡm số bị chia và thương trong phộp chia
- Lớp thực hiện vào vở, một em lờn bảng tớnh
-Vỡ ụ số bị chia là 10 và ụ số chia là 2 nờn ụ thương là 5 vỡ 10: 2 = 5
4/ HS đọc bài toỏn
- Lớp làm bài vào vở
- Một em lờn bảng giải bài
Bài giải:
Số lớt dầu cú tất cả là:
3 x 6 = 18 ( lớt ) Đ/S: 18 lớt dầu
-Học sinh khỏc nhận xột bài bạn
-Về nhà học bài và làm bài tập
Thứ năm ngày thỏng năm 2010
Chớnh tả: (Nghe viết) SễNG HƯƠNG
I/ Mục đớch yờu cầu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Làm đợc BT2a/b hoặc BT3 a/b
II/ Chuẩn bị:
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn nghe viết:
a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:
- GV đọc mẫu bài chớnh tả 1 lần
- Đoạn văn miờu tả cảnh đẹp của Sụng Hương vào
thời điểm nào?
- Trong đoạn văn những từ nào được viết hoa?
- Ta nờn bắt đầu viết mối dũng thơ từ ụ nào trong
- Nghe tạo hứng thỳ học tập, nhắc lại tựa bài
- HS lắng nghe rồi 3 HS đọc lại
- Tả sự thay đổi của Sụng Hương vào mựa hố và vào những đờm trăng sỏng
- Mỗi, Những, Hương Giang
- Bắt đầu viết từ ụ thứ 3 để bài thơ vào giữa