1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tuan 11

24 134 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 407 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS nêu các vần các em vừa học trong tuần.. * Yêu cầu HS ghép từ Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các từ đó - Gọi HS đọc lại từ mới... - GV nhắc lại cách nối nối

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2009-2010 TUẦN: 11 Từ ngày: 2/11/2008 đến 6/11/2009

Thứ hai SÁNG

1 Chào cờ 11 Dặn dò đầu tuần

4 Học vần 93 Bài 42: ưu- ươu

5 Học vần 94 Bài 42: ưu- ươuCHIỀU

1 Tiếng Việt TC Ôn luyện Bài 43

2 Đạo đức TC Ôn luyện

Thứ

năm

SÁNG

1 Học vần 99 Bài 45: ân- ăn

2 Học vần 100 Bài 45: ân- ăn

CHIỀU

1 Thủ công TC Ôn luyện

2 Tiếng Việt TC Ôn luyện: ân-ăn

Trang 2

Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009

Học vần (47)

BÀI 42: ưu- ươu

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, con hươu

- Đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo gấu, hươu, nai, voi

+ Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai, trĩu quả

- Yêu cầu HS viết bảng con: yêu cầuNhận xét- Tuyên dương

- GV ghi bảng ưu và phát âm: ưu

- Yêu cầu HS cài chữ: ưu

- Yêu cầu HS cài : trái lựu

- Gọi HS đọc: trái lựu

- Gọi HS đọc: ưu- lựu- trái lựu

* ươu ( tiến hành tương tự)

HS trò chơi: Con thỏ

Trang 3

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng

- Ghi bảng: Buổi trưa cừu chạy ra bờ suối

- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học ( cừu, hươu)

- Gọi HS đọc: buổi trưa, hươu nai( kết hợp cho HS phân tích)

- Gọi HS đọc câu: Buổi trưa, cừu chạy theo

mẹ ra bờ suối Nó thấy bầy hươu nai……

- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

Trang 4

- HS đọc và viết chắc chắn vần vừa học trong tuần.

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo có nhiều châu chấu, cào cào

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Sói và cừu

I.Bài cũ:(5) - Gọi HS đọc: + trái lựu chú cừu, bầu rượu,

bướu cổ + Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ

- Ghi đề bài lên bảng

- Yêu cầu HS nêu các vần các em vừa học trong tuần

- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm

* Yêu cầu HS ghép từ( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các từ đó)

- Gọi HS đọc lại từ mới

Trang 5

- GV nhắc lại cách nối nối giữa: s-âu

- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

- Tổ chức trò chơi: Nói từ có chứa vần: ưu

+ Ghi bảng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi…

+ Yêu cầu HS tìm từ vừa học + Gọi HS đọc tiếng, từ( sáo sậu, châu chấu, cào cào)

+ Gọi HS đọc câu: Nhà Sáo Sậu ở sau…

- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

-Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

- Chấm bài- Nhận xét

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa

- Chia nhóm – Giao việc

- Yêu cầu HS trình bày

GV hỏi: + Sói là con vật ntn?

+ Cừu là con vật ntn?

+ Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập kể lại câu chuyện

- Chuẩn bị Bài 44: on- an

Trang 6

Thứ tư ngày 4 tháng 11năm 2009

Học vần( 49)

BÀI 44: on- an

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Đọc được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè

I.Bài cũ:

(4) - Gọi HS đọc: + ao bèo, cá sấu, kì diệu + Nhà Sáo sậu ở sau dãy núi

- Yêu cầu HS viết bảng con: cá sấuNhận xét- Tuyên dương

HS trò chơi: Con thỏ

Trang 7

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

Trang 8

Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2009

Học vần (50)

BÀI 45: ân- ăn

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: ân, ăn, cái cân, con trăn

- Đọc được câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi

(4) - Gọi HS đọc: + mẹ con, nhà sàn, rau non, thợ han, hòn đá

+ Gấu mẹ dạy con chơi đàn…

- Yêu cầu HS viết bảng con: rau nonNhận xét- Tuyên dương

- GV ghi bảng ân và phát âm: ân

- Yêu cầu HS cài chữ: ân

- Yêu cầu HS cài: cái cân

- Gọi HS đọc: cái cân

- Gọi HS đọc: ân- cân- cái cân

* an ( tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc:

ân cân cái cân

ăn trăn con trăn

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa: ă- n

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

HS trò chơi: Con thỏ

Trang 9

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Giới thiệu chủ đề: Nặn đồ chơi

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

Trang 10

TẬP VIẾT(9,10)

Cái kéo, trái đào, rau non, thợ hàn, chú cừu

A Mục tiêu:

- Học sinh viết được các chữ: cái kéo, trái đào, rau non, thợ hàn, chú cừu

- HS biết viết đúng qui trình, khoảng cách Rèn tính nhẫn nại kiên trì trong các môn học khác

-Ghi đề bài lên bảng

- Cho HS quan sát và nhận xét cấu tạo, độ cao của các chữ

- GV viết mẫu ( vừa viết vừa phân tích) Lưu

ý nét nối giữa tr-ai; r-au, h-an và cách đặt dấu thanh

- Yêu cầu HS viết trên không, bảng con từ:

trái đào, thợ hàn, rau non

- Nêu nội dung cần viết

Trang 11

d) Chấm và

chữa bài (3)

3 Dặn dò

(2)

- Yêu cầu HS viết bài

- Theo dõi- Sửa chữa

Trang 12

- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính

- Ghi đề bài lên bảng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm ở SGK

- Gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi HS nêu cách thực hiện

- Cho HS làm bảng con( Cột 2/ 60 chuyển buổi chiều)

- Hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm SGK( Cột 3/ 60 chuyển buổi chiều)

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-1HS

- 2HS làm bảng lớp Cả lớp làm SGK

- 3HS

- 1HS thực hiện ở bảng lớp Cả lớp làm bảng con

- 2HS

- Theo dõi

Trang 13

SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

A.Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Bước đầu nắm được số 0 là kết quả của phép trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính

số đó và biết thực hành tính trong trường hợp này

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

I Bài cũ(4) - Yêu cầu HS làm bảng con:

- Ghi bảng: 1-1=0 và đọc” Một trừ một bằng không”

- Gọi HS nhắc lại

* 2-2=0, 3-3=0( Tiến hành tương tự)

KL: Một số trừ đi không bằng chính số đó.

- Gọi HS nhắc lai

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS giải miệng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- cho HS làm bảng con( Cột 3/61 chuyển

Trang 14

TOÁN: (43) LUYỆN TẬP

I Bài cũ:(5) - Yêu cầu HS làm bảng con:

II Bài mới:

- Ghi đề bài lên bảng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm ở bảng con

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bảng cài

( Cột 3 chuyển buổi chiều)

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 15

I Bài cũ:(5) - Yêu cầu HS làm bảng con:

II Bài mới:

- Ghi đề bài lên bảng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- 3HS

- 2HS

- 1HS thực hiện ở bảng lớp

Cả lớp làm bảng con

Trang 16

- Ghi đề bài lên bảng

* Tổ chức trò chơi: Điền kết quả nhanh

- Nêu luật và cách chơi

- Cho HS tham gia

TIẾNG VIỆT:( TH) Cho HS tự học, sau đó GV giải thích những thắc mắc của học sinh

Trang 17

TIẾNG VIỆT(TC)

Ôn luyện: ưu – ươu

A Mục tiêu:

- HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần: ưu- ươu

- HS biết điền từ thích hợp vào ô trống

Yêu cầu HS đọc lại một số từ đó

- Nhận xét, chữa sai

- Tổ chức trò chơi: Điền vần thích hợpNêu luật và cách chơi

Cho HS tham giaCâu: m… trí , cấp c… , b… cổ, chim kh… , bầu r…

Trang 18

Long đang ngồi học bài thì bạn đến rủ đi đá bóng.

Trang 19

- Ghi đề bài lên bảng

+ Tổ chức 2 đội thi đua 4+1= 3+1=

Trang 20

TIẾNG VIỆT:( TH)

Cho HS tự học, sau đó GV giải thích những thắc mắc của học sinh

TIẾNG VIỆT(TC)

Trang 21

Ôn luyện: ăn, ân

A Mục tiêu:

- HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần: ăn, ân

- HS biết điền từ thích hợp vào ô trống

Yêu cầu HS đọc lại một số từ đó

- Nhận xét, chữa sai

- Tổ chức trò chơi: Điền vần thích hợpNêu luật và cách chơi

Cho HS tham giaCâu: ch… tay, b…… súng, h….hoan, đ…

Trang 22

Ôn luyện: Xé, dán hình con gà

- Ghi đề bài lên bảng

- Gọi HS nêu lại các bước xé,dán hình con gà

-Gọi HS nêu lại cách xé, dán

- Cho các nhóm thực hiện

- Theo dõi và HD HS nào lúng túng

- Yêu cầu các nhóm trình bày

Trang 23

Ôn luyện: Con người và sức khỏe

- Ghi đề bài lên bảng

- Yêu cầu HS kể về các bộ phận bên ngoài của cơ thể

Hỏi: Cơ thể người gồm mấy bộ phận? Đó là những

bộ phận nào?

- Tổ chức TC: Đúng - SaiNêu luật và cách chơiCho HS tham giaCâu hỏi:

+ Không nên rèn luyện thân thể

+ Cần bảo vệ mắt và tai + Mỗi ngày nên ăn đủ chất + Nên leo trèo cây cối

Trang 24

1.Nhận xét tình hình tuần qua:

* Ưu:

- Làm bài thi nghiêm túc

- Lớp đi học chuyên cần, đúng giờ

- Xếp hàng ra vào lớp tốt, đi thẳng hàng

- Các em có viết bài và đọc bài trước khi đến lớp Chữ viết có tiến bộ và đẹp như: Kh Tâm,

My, Phúc, …

- Trong lớp có phát biểu xây dựng bài tốt như: Em lợi có nhiều tiến bộ

- Thực hiện 15 phút đầu giờ tốt

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân và lớp tốt

* Tồn:

- Vệ sinh thân thể chưa sạch như em Lợi

- Trong giờ học thì chưa được nghiêm túc còn nói chuyện và làm việc riêng nhiều: Vân Anh, Khoa, Cường, X Khoa

- Em X Khoa quên vở, viết

2.Phương hướng đến:

- Học bài và mang đầy đủ đồ dùng học tập trước khi đến lớp

- Thi đua học đạt điểm 10 dâng tặng thầy cô giáo

Ngày đăng: 01/07/2014, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w