1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit luyện thi đại học

23 2,8K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 373,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm Số Lũy Thừa.. Hàm Số Lũy Thừa.. Phương Trình & Bất Phương Trình Lôgarit.. Hệ Phương Trình Mũ & Lôgarit... Hàm Số Lũy Thừa... Hàm Số Lũy Thừa... Phương Trình & Bất Phương Trình MũBài

Trang 1

Chuyên đề 4 Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ & Hàm Số Lôgarit 3

§1 Lũy Thừa 3

§2 Lôgarit 4

§3 Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ & Hàm Số Lôgarit 6

§4 Phương Trình & Bất Phương Trình Mũ 8

§5 Phương Trình & Bất Phương Trình Lôgarit 13

§6 Hệ Phương Trình Mũ & Lôgarit 21

Trang 3

Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ & Hàm

− 4

−1 1 2.e) 81−0,75+

1125

− 1 3

− 132

− 3 5

6q

25 + 4√6 + 3

q

1 + 2√6

3q

1 − 2√6.Lời giải

a) (0, 04)−1,5− (0, 125)−23 = 1

25

− 3

− 18

−1 1 2

=



−12

−4

− 541

4 − 94

− 3 2

1125

− 1

− 132

3 = 24

√ 3−2√3− 22

√ 3−2−2√3= 22

3−1

4.h)

1 − 2√6 = −2√323.Bài tập 4.2 Rút gọn các biểu thức sau:

a +√6b .c)

a − b3

a −√3b −

a + b3

a +√3b.e)

a +√3b −

3

√ab

:

3

a − 3

√b

2

Trang 4

g) a − 1

a3 + a1.

a +√4a

a +√4b =

4

a −√4b

 4

4

a + 1 .a

1+ 1 = (

a) Ta có: √310 >√38 = 2 và √520 <√532 = 2 Do đó √3 10 >√520

b) Ta có: √413 = 20√371293 và √523 = 20√279841 Do đó √413 >√523

c) Ta có: 3600 = 27200 và 5400= 25200 Do đó 3600> 5400

d) Ta có: √37 +√15 <√38 +√16 = 6 và√10 +√328 >√9 +√327 = 6 Do đó: √37 +√15 <√10 +√328.Bài tập 4.4 Tính A =pa + b + c + 2√ab + bc +pa + b + c − 2√ab + bc, (a, b, c > 0, a + c > b)

d) log 45 − 2 log 3 e) 3log2log416 + log12 f) log248 −1

3log227

g) log 0, 375 − 2 log√0, 5625 h) 5 ln e−1+ 4 ln e2√e i) log 72 − 2 log 27

256+ log

√108.Lời giải

a) log3√4

3 = log3314 = 1

4.b) log258.log85 = log528.log85 = 1

2log58.log85 =

1

2.c) 2log27log 1000 = 2log33log 103 = 2

3log33 =

2

3.d) log 45 − 2 log 3 = log 45 − log 9 = log45

9 = log 5.

Trang 5

e) 3log2log416 + log1

22 = 3log2log442+ log2−12 = 3log22 − log22 = 2

!

log72 + 1

log57

log 7 c) log5log5 5

r5q √55

log224 −12log272log318 −13log372. f) 9

2log34+4log812.g) 161+log4 5+ 412 log23+3log55 h)811−1log9 4

!

= logaa

47 15

a14

= logaa17360 = 173

60 .b)



log72 + 1

log57

log 7 = log 7.log72 + log 7.log75 = log 2 + log 5 = 1

c) log5log5 5

r5q 5

√5

log2 4√10log2160 =

1

2log2160log2160 =

1

2.e) log224 −

1

2log272log318 −13log372 =

log2(8.3) − 12log2(8.9)log3(2.9) − 13log3(9.8) =

3 2 4 3

= 9

8.f) 92log3 4+4log812 = 9log3 16+log32 = 9log3 32=3log3 322 = 1024

g) 161+log4 5+ 41log2 3+3log55 = 16.16log4 5+ 2log2 3.43 = 16.4log4 52+ 3.64 = 448



= 45

2 .Bài tập 4.7 So sánh các cặp số sau:

a) log365 và log356 b) log1

2 < 1 Do đó log1e > log1π.

c) Ta có: log210 > log28 = 3 và log530 < log5125 = 3 Do đó log28 > log530

d) Ta có: log53 > log51 = 0 và log0.32 < log0.31 = 0 Do đó log53 > log0.32

e) Ta có: log35 > log33 = 1 và log74 < log77 = 1 Do đó log35 > log74

f) Ta có: log310 > log39 = 2 và log857 < log864 = 2 Do đó log310 > log857

Bài tập 4.8 Tính log41250 theo a, biết a = log25

Lời giải Ta có: log41250 = 1

Trang 6

Bài tập 4.9 Tính log54168 theo a, b, biết a = log712, b = log1224.

Lời giải Ta có: log54168 = log7168

log754 =

log7(3.7.23)log7(2.33) =

log73 + 1 + 3log72log72 + 3log73 .Lại có:

Từ đó ta có: log54168 = 3a − 2ab + 1 + 3(ab − a)

ab − a + 3(3a − 2ab) =

ab + 1a(8 − 5b).Bài tập 4.10 Tính log√ 3

25135 theo a, b, biết a = log475, b = log845

Lời giải Ta có: log√ 3

3

2.

log2(27.5)log25 =

3

2.

3log23 + log25log25 .Lại có:

Lời giải Ta có: log14063 = log263

log2140 =

log2(9.7)log2(4.5.7) =

2 + ab +1c =

2ac + 12c + abc + 1.Bài tập 4.12 Chứng minh rằng ab + 5 (a − b) = 1, biết a = log1218, b = log2454

Lời giải Ta có: a = log1218 = log218

§3 Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ & Hàm Số Lôgarit

Bài tập 4.13 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y = (x2− 3x + 2)−4 b) y = x2− 2−2

c) y = (2x − 1)13.d) y = 2 − x2

2

√ 2

f) y = (3x − x2)π.Lời giải

c) y = e4x+ 1 − ln xπ.d) y = 2xex+ 3 sin 2x e) y = log x2+ x + 1 f) y = ln e

x

1 + ex.g) y = x

2 −

14



e2x h) y = 2 ln x + 1

x+ ln x2+ 3x + 5

Trang 7

.c) y0 = π

2e

2x+ 2 x

2 −

14



e2x= xe2x.h) y0 =

2

x(4 ln x − 5) − 4x(2 ln x + 1)

(4 ln x − 5)2 = −

14x(4 ln x − 5)2.i) y0 = 2e

x+x22x+3+3x+5

2ex+ ln (x2+ 3x + 5) = −

2ex x2+ 3x + 5 + 2x + 3(x2+ 3x + 5) (2ex+ ln (x2+ 3x + 5)).Bài tập 4.16 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

a) y = x − e2x trên [0; 1] b) y = e2x− 2ex trên [−1; 2] c) y = (x + 1) ex trên [−1; 2].d) y = ln 3 + 2x − x2 trên [0; 2]. e) y = ln 4 − 3x2− x4 f) y = x2− ln (1 − 2x) trên [−2; 0].g) y = x2ln x trên [1; e] h) y = x2e−x trên [0; ln 8] i) y = 5x+ 51−x trên [0; log58].Lời giải

a) Ta có: y0= 1 − 2ex; y0 = 0 ⇔ x = ln12 (loại); y(0) = −1, y(1) = 1 − e2

Do đó max

[0;1] y = y(0) = −1; min

[0;1]y = y(1) = 1 − e2.b) Ta có: y0 = 2e2x− 2ex; y0= 0 ⇔ x = 0; y(−1) = e−2− 2e−1, y(2) = e4− 2e2, y(0) = −1

(loại); y(1) = 0, y(e) = e2

Do đó max

[0;log58]y = y (log58) = 698; min

[0;log58]y = y 12 = 2√5

Trang 8

§4 Phương Trình & Bất Phương Trình Mũ

Bài tập 4.17 Giải các phương trình, bất phương trình sau:



x = −2

x = −12 .c) 1

81x+10x−10 = 1

27.27

x+5 x−15 ⇔ 34x+40x−10 = 3−3.33x+15x−15 ⇔ 34x+40x−10 = 3x−1560

e) Điều kiện x 6= 1, x 6= 3 Khi đó

41.

Trang 9

Bài tập 4.19 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) 42x+1.54x+3= 5.102x2+3x+1 b) 2x2.7x2+1 < 7.142x2−4x+3

c) 3 + 2√2x+1≥ 3 − 2√22x+8 d) √5 + 2x−1

≥ √5 − 2

x−1.Lời giải

a) 42x+1.54x+3= 5.102x2+3x+1⇔ 104x+2= 102x2+3x+1⇔ 4x + 2 = 2x2+ 3x + 1 ⇔



x = 1

x = −12b) 2x2.7x2+1< 7.142x2−4x+3⇔ 14x 2

< 142x2−4x+3⇔ x2< 2x2− 4x + 3 ⇔



x > 3

x < 1 .c) 3 + 2√2x+1

≥ 3 − 2√22x+8

⇔ 3 + 2√2x+1

≥ 3 + 2√2−2x−8

⇔ x + 1 ≥ −2x − 8 ⇔ x ≥ −3.d) Điều kiện x 6= −1 Khi đó

⇔√5 + 2

x−1

≥√5 + 2

1−x x+1

Bài tập 4.20 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

2x = 15 ⇔ 4.22x− 15.2x− 4 = 0 ⇔



2x= 4

2x= −14(vô nghiệm) ⇔ x = 2.g) 5x+ 51−x> 6 ⇔ 5x+ 5

a) 2 +√3x+ 2 −√3x > 4 b) (B-07) √2 − 1x+ √2 + 1x− 2√2 = 0.c) p5 + 2√6

Trang 10

√ 5 2

x

+ 5.7−3

√ 5 2

x

= 6 ⇔7+3

√ 5 2

x = log37+3

√ 5 2

x

− 1 = 0 ⇔

 2 3

x

= 1

2 3

x+1

+ 3 = 0 ⇔

"

4 9

x+1

= 1

4 9

2x−x 2+9 ≥ 0 ⇔

"

5 3

2x−x 2

≥ 1

5 3

2x−x2

≤ 9 25

2x − x2 ≥ 02x − x2 ≤ −2 ⇔

x

= 1

q

2 5

2x

− 23

x

− 2 = 0 ⇔

 2 3

x

= 23

2 3

x

= −1 ⇔ x = 1.f) 27x+ 12x< 2.8x⇔ 3

√ x−2.c)√9x− 3x+1+ 2 > 3x− 9 d) 32x+1= 3x+2+p1 − 6.3x+ 32(x+1)

√ x−2) − 4.5x−5−3√x−2− 5 < 0 ⇔ 5x−5−3√x−2 < 5

t = 6−

√ 33

3 (loại) ⇒ 3

x= 6+

√ 33

3 ⇔ x = log36+√33

3 Với 0 < t < 13, ta có: (1) ⇔ 3t2− 9t = −3t + 1 ⇔ t = 3±2

√ 3

3 (loại)

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = log36+

√ 33

3

Trang 11

5x ≤ −1

2 2

5 < 5x ≤ 45

5x > 2

log525 < x < log545

a) Ta có y = 3x là hàm số đồng biến trên R còn y = 11 − x là hàm số nghịch biến trên R

Lại có x = 2 là một nghiệm của phương trình do đó phương trình có nghiệm duy nhất x = 2

b) Ta có y = 5x là hàm số đồng biến trên R còn y = 6 − x là hàm số nghịch biến trên R

Lại có x = 1 là một nghiệm của phương trình do đó phương trình có nghiệm duy nhất x = 1

c) Nhận thấy x = 2 không phải nghiệm của bất phương trình

Xét hàm số f (x) = x2− 8x + 2

√ 3−x+ 14 trên (−∞; 3]

Ta có f0(x) = 2x − 8 − 2

√ 3−x ln 2

2√3−x < 0, ∀x < 3 nên f (x) nghịch biến trên (−∞; 3]

Lại có x = 3 là một nghiệm của phương trình do đó phương trình có nghiệm duy nhất x = 3

f) Ta có phương trình tương đương 2x− x − 1 = 0

Xét hàm số f (x) = 2x− x − 1 có f0(x) = 2xln 2 − 1; f0(x) = 0 ⇔ log2 ln 21

Vì f0(x) có một nghiệm nên f (x) có tối đa hai nghiệm

Hơn nữa f (0) = f (1) = 0, do đó phương trình có đúng hai nghiệm x = 1 và x = 0

Bài tập 4.25 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

x

< 1 ⇒ x > 2 là nghiệm của bất phương trình

Trang 12

Với x < 2 ta có: 14x+

√ 15 4

x

> 1 ⇒ x < 2 không phải nghiệm của bất phương trình

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [2; +∞)

Nhận thấy x = 2 không phải nghiệm của bất phương trình

Với x > 2 ta có: 16x+ 2 13x+ 3 12x< 1 ⇒ x > 2 là nghiệm của bất phương trình

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 3 và x = 2

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 2 và x = 0

d) Đặt u =√2x+ 6, u > 0, phương trình đã cho trở thành

(

22x− u = 6 (1)

u2− 2x= 6 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có: 22x− u2− u + 2x = 0 ⇔ (2x− u) (2x+ u + 1) = 0 ⇔ u = 2x

3.3x− 2 = 3x⇔ 27x− 3.3x+ 2 = 0 ⇔



3x = 1

3x = −2(loại) ⇔ x = 0.

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 0

Bài tập 4.27 Giải các phương trình sau:

e) 8x.5x2−1= 18 f) 5x.8x−1x = 500

Trang 13

x = 2

x = −2 + log23 .c) 49.2x2 = 16.7x⇔ 2 x2

16 = 749x ⇔ 2x 2 −4= 7x−2 ⇔ x2− 4 = (x − 2) log27 ⇔



x = 2

x = −2 + log27 .d) 8x+2x = 4.34−x ⇔ 2x−4 = 34−x ⇔ x−4

x+2log32 = 4−x ⇔ (x − 4) (log32 + x + 2) = 0 ⇔



x = 4

x = −2 − log32 .e) 8x.5x2−1= 18 ⇔ 8x+1.5x2−1 = 1 ⇔ (x + 1) log58 + x2− 1 = 0 ⇔



x = −1

x = 1 − log58 .f) 5x.8x−1x = 500 ⇔ 5x−3.2x−3x = 1 ⇔ x − 3 +x−3x log52 = 0 ⇔ (x − 3) (x − log52) = 0 ⇔



x = 3

x = log52 .Bài tập 4.28 Giải các phương trình sau:



1 − 21−x2

+ 21−x2 − 1 = 0 ⇔1 − 21−x2

x2− 4 = 0 ⇔



x = ±2

x = 4 .

§5 Phương Trình & Bất Phương Trình Lôgarit

Bài tập 4.29 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

f) Điều kiện: x > 1 − log23; x 6= 0

Với x > 0, BPT ⇔ log2 3.2x−1− 1 ≥ x ⇔ 3

2.2x− 1 ≥ 2x ⇔ x ≥ 1 ⇒ S1= [1; +∞)

Trang 14

Với 1 − log23 < x < 0, BPT ⇔ log2 3.2x−1− 1 ≤ x ⇔ 3

2.2x− 1 ≤ 2x⇔ x ≤ 1 ⇒ S2 = (1 − log23; 0).Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = S1∪ S2 = (1 − log23; 0) ∪ [1; +∞)

x + 12x − 1 <

Bài tập 4.30 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) log3(5x + 3) = log3(7x + 5) b) log1

a) Điều kiện x > −35 Khi đó log3(5x + 3) = log3(7x + 5) ⇔ 5x + 3 = 7x + 5 ⇔ x = −1 (loại)

Do đó phương trình vô nghiệm

b) Điều kiện x > 53 Khi đó log1 (3x − 5) > log1 (x + 1) ⇔ 3x − 5 < x + 1 ⇔ x < 3

Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = 53; 3

c) Điều kiện 0 < x <12 Khi đó

d) Điều kiện x > 0 Khi đó log3(2x+3) = log√

3x ⇔ log3(2x+3) = 2log3x ⇔ 2x+3 = x2 ⇔



x = −1

x = 3 .Kết hợp điều kiện bất phương trình có nghiệm x = 3

e) Điều kiện x > −3 Khi đó bất phương trình tương đương

log2(x + 3) < 1

2log2(2x + 9) ⇔ log2(x + 3)

2

< log2(2x + 9) ⇔ x2+ 4x < 0 ⇔ −4 < x < 0

Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = (−3; 0)

f) Điều kiện −2 < x < 1 Khi đó bất phương trình tương đương

x ≤ −5−

√ 13 2

Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S =−5+

√ 13

2 ; 1.Bài tập 4.31 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) log2x + log2(x − 2) = 3 b) log2 x2+ 8 = log2x + log26

c) log2 x2− 1 = log1 (x − 1) d) log3 x2+ 2 + log1 (x + 2) < 0

e) (A-07) 2log3(4x − 3) + log1 (2x + 3) ≤ 2 f) log1

2(x − 1) + log1

2(x + 1) − log√1

2(7 − x) = 1

Trang 15

Lời giải.

a) Điều kiện x > 2 Khi đó

log2x + log2(x − 2) = 3 ⇔ log2[x (x − 2)] = 3 ⇔ x2− 2x − 8 = 0 ⇔



x = 4

x = −2 (loại)Vậy phương trình có nghiệm x = 4

b) Điều kiện x > 0 Khi đó

log2 x2+ 8 = log2x + log26 ⇔ log2 x2+ 8 = log2(6x) ⇔ x2− 6x + 8 = 0 ⇔



x = 4

x = 2Kết hợp điều kiện phương trình có nghiệm x = 4, x = 2

c) Điều kiện x > 1 Khi đó

x = 1−

√ 5

2 (loại)Vậy phương trình có nghiệm x = 1+

√ 5

2 d) log3 x2+ 2 < log3(x + 2) ⇔ x2+ 2 < x + 2 ⇔ 0 < x < 1

e) Điều kiện x > 34 Khi đó

2log3(4x − 3) + log1 (2x + 3) ≤ 2 ⇔ log3(4x − 3)2 ≤ log3(2x + 3) + log39

⇔ (4x − 3)2 ≤ 9(2x + 3) ⇔ −3

8 ≤ x ≤ 3Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = 34; 3

f) Điều kiện: 1 < x < 7 Khi đó

Bài tập 4.32 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) Điều kiện x > −2 Khi đó

b) Điều kiện 1 < x < 3 Khi đó

PT ⇔ log2(x + 1) + log2(3 − x) = log2(x − 1) (x + 1)(3 − x) = x − 1 ⇔

"

x = 1+

√ 17 2

x = 1−

√ 17

2 (loại)Vậy phương trình có nghiệm x = 1+

√ 17

2

Trang 16

c) Điều kiện: −6 < x < 4; x 6= −2 Khi đó

PT ⇔ log1 |x + 2| + log14 = log1 (4 − x) + log1 (x + 6) ⇔ 4 |x + 2| = (4 − x)(x + 6) (∗)

Với −2 < x < 4, ta có: (∗) ⇔ 4(x + 2) = (4 − x)(x + 6) ⇔ x2+ 6x − 16 = 0 ⇔



x = 2

x = −8(loại)Với −6 < x < −2, ta có: (∗) ⇔ 4(−x − 2) = (4 − x)(x + 6) ⇔ x2− 2x − 32 = 0 ⇔



x = 1 −√33

x = 1 +√33(loại) .Vậy phương trình có hai nghiệm x = 2 và x = 1 −√33

d) Điều kiện: x > 0; x 6= 1 Khi đó

PT ⇔ log2(x + 3) + log2|x − 1| = log24x ⇔ (x + 3) |x − 1| = 4x (∗)Với x > 1, ta có: (∗) ⇔ (x + 3)(x − 1) = 4x ⇔ x2− 2x − 3 = 0 ⇔

e) Điều kiện: x > 1 Khi đó

BPT ⇔ log1x + log1 (x − 1) ≤ log16 ⇔ x(x − 1) ≥ 6 ⇔



x ≥ 3

x ≤ −2 (loại)Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [3; +∞)

f) Điều kiện 0 < x < 1 Khi đó

PT ⇔ log2x2− log2 1 −√x = log2 x − 2√x + 2 ⇔ x

x

√x

Vậy phương trình có nghiệm x = 4 − 2√3

g) Điều kiện: 2x > 34 Khi đó

h) Điều kiện: −1 ≤ x ≤ 1 Khi đó

PT ⇔ log2 8 − x2 = log2 √1 + x +√1 − x + log24 ⇔ 8 − x2= 4 √1 + x +√1 − x

2; 2 có f0(t) = 3t2+ 2 > 0, ∀t ∈√

2; 2Suy ra f (t) đồng biến trên√

2; 2 ⇒ f (t) ≤ f (2) = −4 ⇒ (∗∗) vô nghiệm

Với t = 2 ⇒√1 + x +√1 − x = 2 ⇔ 2 + 2√1 − x2 = 4 ⇔√1 − x2 = 1 ⇔ x = 0 (thỏa mãn)

Vậy phương trình có nghiệm x = 0

Trang 17

Bài tập 4.33 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) log2x + log3x + log4x = log20x b) log2



x −√x2− 1+ 3log2



x +√x2− 1= 2.c) (CĐ-2012) log2(2x) log3(3x) > 1 d) x − 1

log3(9 − 3x) − 3 ≤ 1.

Lời giải

a) PT ⇔ log20x (log220 + log320 + log420 − 1) = 0 ⇔ log20x = 0 ⇔ x = 1

b) PT ⇔ −log2x +√x2− 1+ 3log2x +√x2− 1= 2 ⇔ log2x +√x2− 1= 1

 log2x < 0 log36 + log3x < 0



x > 1

0 < x < 16 .d) Điều kiện: x < 2 Khi đó log3(9 − 3x) − 3 < 0 nên ta có

BPT ⇔ x − 1 ≥ log3(9 − 3x) − 3 ⇔ 9 − 3x≤ 3x+2⇔ 3x ≥ 9

10 ⇔ x ≥ 2 − log310Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = [2 − log310; 2)

Bài tập 4.34 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) log2log4(x2+ 15x) = 1 b) log1log3x + 1

x − 1≥ 0.

c) (B-08) log0,7

log6x

x 2 + 1 + x > log3log 1

x 2 + 1 − x.Lời giải

a) log2log4(x2+ 15x) = 1 ⇔ log4(x2+ 15x) = 2 ⇔ x2+ 15x = 16 ⇔



x = 1

x = −16 .b) Điều kiện: x > 1 Khi đó

d) Điều kiện: x > log973 Khi đó

logx[log3(9x− 72)] ≤ 1 ⇔ log3(9x− 72) ≤ x ⇔ 9x− 72 ≤ 3x⇔ −8 ≤ 3x≤ 9 ⇔ x ≤ 2

Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = (log373; 2]

f) Điều kiện: x > 0 Khi đó

Trang 18

Bài tập 4.35 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) log22x − 3log2x + 2 = 0 b) log1x + log22x < 2

c) 2log2x − log3x = 2 − log x d) log2x3− 20 log√x + 1 = 0

e) log24(2x + 1) +34log2(2x + 1) − 1 = 0 f) log29(x − 1) − 3log3(x − 1) + 1 ≤ 0

Lời giải

a) log22x − 3log2x + 2 = 0 ⇔

log2x = 2log2x = 1 ⇔



x = 4

x = 2 .b) log1x + log22x < 2 ⇔ log22x − log2x − 2 < 0 ⇔ −1 < log2x < 2 ⇔ 1



x = 10

x =√910 .e) PT ⇔ 1



x = 12

x = −1532 .f) BPT ⇔ 1

a) log3(3x+ 1) log3 3x+2+ 9 = 3 b) log2(2x− 1) log1

Vậy phương trình có nghiệm x = log32

b) BPT ⇔ log2(2x− 1) log2[2 (2x− 1)] − 2 < 0 ⇔ log2(2x− 1) [1 + log2(2x− 1)] − 2 < 0

Đặt log2(2x− 1) = t, bất phương trình trở thành: t(1 + t) − 2 < 0 ⇔ t2+ t − 2 < 0 ⇔ −2 < t < 1.Với −2 < t < 1 ⇒ −2 < log2(2x− 1) < 1 ⇔ 1

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (log215; log217)

d) Điều kiện x > 0; x 6= 1 Khi đó

BPT ⇔



3log5x + 1

Với t ≤ −2 ⇒ log2x ≤ −2 ⇔ 0 < x ≤ 14; với 1 < t < 2 ⇒ 1 < log2x < 2 ⇔ 2 < x < 4

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (2; 4)

Trang 19

Vậy phương trình có nghiệm x = 81.

g) Điều kiện x > 1; x 6= 2 Khi đó

0 < log2(x − 1) ≤ 1 ⇔



x ≤ 54

2 < x ≤ 3

Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = 1;54 ∪ (2; 3]

h) Điều kiện x > 12; x 6= 1 Khi đó

PT ⇔ log2x−1[(2x − 1) (x + 1)] + 2logx+1(2x − 1) = 4

⇔ 1 + log2x−1(x + 1) + 2

log2x−1(x + 1) = 4 ⇔ log

2 2x−1(x + 1) − 3log2x−1(x + 1) + 2 = 0

log2x−1(x + 1) = 1log2x−1(x + 1) = 2 ⇔

Bài tập 4.37 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

b) log2 x2− 4 + x = log2[8 (x + 2)] ⇔ log2(x − 2) = 3 − x

Ta có y = log2(x − 2) là hàm số đồng biến trên (2; +∞) và y = 3 − x là hàm số nghịch biến trên (2; +∞).Lại có x = 3 là một nghiệm của phương trình nên phương trình có nghiệm duy nhất x = 3

c) 4 (x − 2) [log2(x − 3) + log3(x − 2)] = 15 (x + 1) ⇔ log2(x − 3) + log3(x − 2) = 15(x+1)4(x−2)

Ta có y = log2(x − 3) + log3(x − 2) là hàm số đồng biến trên (3; +∞) và y =15(x+1)4(x−2) là hàm số nghịch biến trên (3; +∞).

Lại có x = 11 là một nghiệm của phương trình nên phương trình có nghiệm duy nhất x = 11

d) Nhận thấy x = 0 là nghiệm của bất phương trình

Với x > 0 ta có log2(2x+ 1) + log3(4x+ 2) > 2 ⇒ x > 0 là nghiệm của bất phương trình

Với x < 2 ta có log2(2x+ 1) + log3(4x+ 2) < 2 ⇒ x < 0 không phải nghiệm của bất phương trình.Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [0; +∞)

Bài tập 4.38 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) x2+ 3log2 x= xlog2 5 b) xlog2 9= x2.3log2 x− xlog23

c) log2 x + 3log6 x = log6x d) 7x−1= 6 log7(6x − 5) + 1

Lại có t = 2 là một nghiệm của (∗) nên (∗) có nghiệm duy nhất t = 2 ⇒ x = 4

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 4

Ngày đăng: 01/07/2014, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w