1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ Đề cương và bài tập Ôn tập giữa và cuối hki môn tiếng anh lớp 1 hệ chuẩn vinschool

24 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Cương Và Bài Tập Ôn Tập Giữa Và Cuối Hki Môn Tiếng Anh Lớp 1 Hệ Chuẩn Vinschool
Trường học Vinschool
Chuyên ngành English
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 5,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ tài liệu được soạn dành cho các bạn học sinh lớp 1 hệ chuẩn trường tiểu học Vinschool bám sát chương trình học trên trường. Gửi các phụ huynh và các em học sinh tham khảo

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH UNIT 1&2

Giáo trình: Global English 1

NỘI DUNG KIẾN THỨC CHÍNH

A UNIT 1: WELCOME TO SCHOOL

1 Từ vựng về đồ dùng học tập:

pencil ruler crayon desk chair

[

2 Từ vựng chỉ hoạt động tại trường học:

3 Mẫu câu hỏi đáp về tên- tuổi:

8 Mẫu câu về đồ dùng học tập và màu sắc yêu thích:

Mẫu câu hỏi đáp về đồ dùng học tập:

What is it?

It’s a white chair

Mẫu câu hỏi đáp về màu sắc yêu thích:

What’s your favourite colour?

My favourite colour is black

* What’s your name?

My name is Tom

*How old are you?

I am 6

Trang 2

B UNIT 2: FAMILY TIME

1 Từ vựng về thành viên trong gia đình:

2 Từ vựng về đồ ăn:

3 Từ vựng chỉ hoa quả:

Trang 3

4 Từ vựng về các hoạt động thường ngày tại nhà:

dance eat dinner read books watch TV

go to the park

5 Mẫu câu miêu tả về gia đình:

7 Mẫu câu hỏi đáp về đồ ăn cho bữa sáng:

8 Mẫu câu hỏi đáp về các loại quả:

* I play games with my brother * This gift is for my dad

* What do you eat for breakfast?

I eat noodles

* Do you like apples?

 Yes, I do  No, I don’t

Trang 4

NỘI DUNG KIẾN THỨC MỞ RỘNG

1 Từ vựng về đại từ nhân xưng:

5 Từ vựng về các ngày trong tuần:

Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sunday

6 Mẫu câu miêu tả về các hoạt động thích làm vào các ngày trong tuần:

me

* On Sunday, we like to play games

Trang 5

Name: ……… Class: …………

Unit 1 Review

I Complete the crossword.

clock computer chair crayon ruler whiteboard

II Find the words in the word search Words are hidden

Trang 6

Name: ……… Class: …………

Unit 2 Review

I Complete the crossword

yogurt rice fruit beans noodles soup

II Find the words in the word search Words are hidden

Trang 7

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH UNIT 1-4

Giáo trình: Global English 1

NỘI DUNG KIẾN THỨC CHÍNH

A UNIT 1: WELCOME TO SCHOOL

1 Từ vựng về đồ dùng học tập:

pencil ruler crayon desk chair

[

2 Từ vựng chỉ hoạt động tại trường học:

3 Mẫu câu hỏi đáp về tên- tuổi:

4 Mẫu câu về đồ dùng học tập và màu sắc yêu thích:

Mẫu câu hỏi đáp về đồ dùng học tập:

What is it?

It’s a white chair

Mẫu câu hỏi đáp về màu sắc yêu thích:

What’s your favourite colour?

My favourite colour is black

* What’s your name?

My name is Tom

*How old are you?

I am 6

Trang 8

B UNIT 2: FAMILY TIME

1 Từ vựng về thành viên trong gia đình:

2 Từ vựng về đồ ăn:

3 Từ vựng chỉ hoa quả:

Trang 9

4 Từ vựng về các hoạt động thường ngày tại nhà:

dance eat dinner read books watch TV

go to the park

5 Mẫu câu miêu tả về gia đình:

6 Mẫu câu hỏi đáp về đồ ăn cho bữa sáng:

7 Mẫu câu hỏi đáp về các loại quả:

* I play games with my brother * This gift is for my dad

* What do you eat for breakfast?

I eat noodles

* Do you like apples?  Yes, I do

 No, I don’t

me

Trang 10

C UNIT 3: FUN AND GAMES

1 Từ vựng diễn tả các thao tác với bóng:

2 Từ vựng chỉ số đếm từ 1-12:

3 Từ vựng chỉ bộ phận cơ thể:

4 Giới từ chỉ vị trí:

5 Mẫu câu miêu tả và hỏi đáp về các hoạt động với bóng:

6 Mẫu câu hỏi đáp về các bộ phận cơ thể:

7 Mẫu câu hỏi đáp về vị trí của đồ vật:

Trang 11

D UNIT 4: MAKING THINGS

5 Mẫu câu miêu tả về trang phục:

6 Mẫu câu hỏi và trả lời về hoạt động đang xảy ra:

eleven twelve thirteen fourteen fifteen

What is he doing?

He is cutting triangles and rectangles

Trang 12

NỘI DUNG KIẾN THỨC MỞ RỘNG

1 Từ vựng về đại từ nhân xưng:

5 Từ vựng về các ngày trong tuần:

Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sunday

6 Mẫu câu miêu tả về các hoạt động thích làm vào các ngày trong tuần:

me

* On Sunday, we like to play games

Trang 13

7 Từ vựng về nội dung truyện “The Ker-plunk”:

8 Từ vựng về nội dung truyện “The Elves and The Shoemaker”:

9 Mẫu câu miêu tả về hoạt động đang xảy ra trong truyện:

“The Elves and The Shoemaker”

Trang 14

Name: ……… Class: ………

PRACTICE WORKSHEET REVIEW UNIT 1-4

a don’t like b like

3 There ……… 2 chairs a is b are

4 There ……… a clock a are b is

8 She ……… wearing a dress a is b are

9 He ……… cutting paper a are b is

10 I ……… reading books a am b are

Trang 15

B READING I Look and read Write Yes or No There are two examples 00 There are eight children ………

Questions: 0 Alice can bounce the ball ………

1 Kim is drawing a picture ………

2 The bird is on the tree ………

3 I am wearing a skirt ………

4 Tom is playing with a ball ………

5 The duck is next to Tom ………

2

Examples:

We are in the park 0 ……… Yes

No

Trang 16

II Read the paragraph Choose the words from the box to fill in the blanks There is one example

……… I have two eyes and two long (2) ……… I can (3) ……… very fast I love eating (4) ……… I am (5)

……… the table now

What am I? I am a rabbit

3

house

house

ears

run

carrots

white

under

Trang 17

l

Trang 18

II Look, read and write ONE-WORD answer There is one example

0 What color are dad’s shoes? ……… …………

1 What is dad eating? a ………

2 What is the boy playing with? a ………

3 What is mom wearing? a pink ………

4 How many bags are there? ……… bags 5 Where is dad? ……… the chair 5

red

Trang 19

Name: ……… Class: ………

PRACTICE WORKSHEET REVIEW UNIT 1-4

a don’t like b like

3 There ……… 2 chairs a is b are

4 There ……… a clock a are b is

8 She ……… wearing a dress a is b are

9 He ……… cutting paper a are b is

10 I ……… reading books a am b are

Trang 20

B READING I Look and read Write Yes or No There are two examples 00 There are eight children ………

Questions: 0 Alice can bounce the ball ………

1 Kim is drawing a picture ………

2 The bird is on the tree ………

3 I am wearing a skirt ………

4 Tom is playing with a ball ………

5 The duck is next to Tom ………

Hướng dẫn: Đối với các dạng bài đọc hiểu, khi năng lực của con còn hạn chế thì con nên tập đọc những từ con biết trước, sau đó phỏng đoán nghĩa của cả câu Vậy nên việc đọc được những từ vựng trong chương trình (Phụ huynh cho con xem kĩ lại phần từ vựng trong ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HKI) rất quan trọng, đây là bước cơ bản giúp con làm bài Những từ in đậm trên đây là những từ gợi ý giúp con làm bài, nếu không đọc được hết, con hãy đọc những từ đó và phỏng đoán nghĩa nhé! 2

Examples:

We are in the park 0 ……… Yes

No

Yes

Yes

No No

No

No

Trang 21

II Read the paragraph Choose the words from the box to fill in the blanks There is one example

……… I have two eyes and two long (2) ……… I can

(3) ……… very fast I love eating (4) ……… I am (5)

……… the table now

What am I? I am a rabbit

Hướng dẫn: Các bước làm bài điền từ còn thiếu vào đoạn văn:

B1 Con tập trung đọc từ gợi ý cho sẵn và xác định loại từ (từ chỉ màu sắc, số lượng, hành

động,…)

B2 Đọc lướt qua toàn đoạn văn 1 lượt để hiểu sơ lược xem bài đọc nói về chủ đề gì? (con vật,

đồ vật,….)

B3 Tập trung vào chỗ trống cần điền và tìm những từ chính ngay trước hoặc sau chỗ cần điền

B4 Đọc và suy đoán ý nghĩa câu từ; loại từ thích hợp để điền vào chỗ trống

Ví dụ: Chỗ trống cần điền số (1): con đọc được trước nó là từ brown – từ chỉ màu sắc Con suy đoán từ sau đó cũng có thể cùng loại từ chỉ màu sắc và chọn đáp án đúng là “white” điền vào

ears

run

carrots

white

under

Trang 23

Hướng dẫn: Cách làm bài điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:

B1 Nhìn tranh và đọc từ đã cho

B2 Nếu trong trường hợp con không nhớ cách viết từ hay không nhớ chính xác chữ cái còn

thiếu cần điền, con hãy dùng phương pháp thẩm âm, ghép vần (âm thì cách đọc gần giống như

Tiếng Việt)

Ví dụ: Câu 0: con nhìn tranh đọc từ sau đó ghép dần 2 âm “l” hoặc “f” cho sẵn để tạo thành từ

đúng Đáp án con chọn được là “l”- “lion”

II Look, read and write ONE-WORD answer There is one example

0 What color are dad’s shoes? ……… …………

1 What is dad eating? a ………

2 What is the boy playing with? a ………

3 What is mom wearing? a pink ………

4 How many bags are there? ……… bags

5 Where is dad? ……… the chair

5

red banana ball

on dress four

Trang 24

Hướng dẫn: Cách làm bài viết từ còn thiếu vào chỗ trống:

B1 Nhìn tranh đã cho để hình dung tổng quát những thứ có trong tranh hay những gì đang diễn

ra

B2 Đọc kĩ câu hỏi đề bài cho- nếu con chưa tự tin đọc cả câu, con hãy cố gắng đọc những từ in

đậm trong bài để xác định loại từ cần điền

B3 Nhớ lại những từ đã học và ghi lại vào chỗ trống

(Để tự tin hơn phần viết từ, cô khuyến khích con luyện tập đánh vần, luyện viết thường xuyên tại nhà, nhất là các từ ngắn- dễ thẩm âm)

6

Ngày đăng: 26/06/2025, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w