Dấu hiệu nghiên cứu về chất khả năng xuất hiện Nghiên cứu 1 đối tượng Tính toán các tham số mẫu Dấu hiệu nghiên cứu về lượng Ước lượng tham số từ mẫu ra quần thể - Bài 2 Phân tích thốn
Trang 1Dấu hiệu nghiên cứu
về chất (khả năng xuất hiện)
Nghiên cứu 1 đối tượng
Tính toán các
tham số mẫu
Dấu hiệu nghiên cứu
về lượng
Ước lượng tham số
(từ mẫu ra quần thể) - Bài 2
Phân tích thống kê suy luận Phân tích thống kê mô tả (Bài 1)
Kiểm định giả thuyết
(Bài 3 → Bài 6)
Trình bày số liệu
(bảng, biểu đồ)
Trang 2 PHẦN II: THỐNG KÊ
BÀI 2
ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ
(từ mẫu ra quần thể nghiên cứu)
(02 tiết LT – 02 tiết TH)
Trang 31.Phân biệt được tham số quần thể và tham số mẫu
2 Phân biệt được ước lượng điểm và ước lượng
khoảng
3 Trình bày được các bài toán ước lượng khoảng
cho 1 giá trị trung bình quần thể
4 Trình bày được bài toán ước lượng khoảng cho 1
tỷ lệ quần thể
5 Vận dụng được các bài toán ước lượng để tính toán và phiên giải kết quả thống kê.
A MỤC TIÊU
Trang 4 1 THAM SỐ MẪU VÀ THAM SỐ QUẦN THỂ
là hằng số chưa biết
→ Tìm được nhờ
ước lượng
là biến số
→ Tính được dựa vào số liệu mẫu
Tham số quần thể Tham số mẫu
B NỘI DUNG
Trang 5Tham số mẫu Tham số quần thể
Trang 6ƯỚC LƯỢNG
Ước lượng điểm
Là 1 trị số
(giá trị tham số mẫu)
Ước lượng khoảng
( phải có độ tin cậy 1- α )
Trang 7Phân biệt: ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM - ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG
Tính các sai số tương đối
Tham số mẫu Tham số quần thể
độ tin cậy (1- α) cho trước
Ước lượng khoảng
Trang 8 Tỷ lệ mẫu là:
(Ước lượng điểm cho P quần thể )
Tỷ lệ quần thể là:
độ tin cậy
m p
Để đánh giá tình hình mắc bướu cổ/vùng cao
Khám 350 người ở 1 vài bản làng nhất định thấy có 47 người bị bệnh.
2 ?
Trang 93.1 Ước lượng điểm cho 1 giá trị trung bình μ
Trung bình lý thuyết của ĐLNN X ký hiệu là
n
3 ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM
MX x : ước lượng điểm của MX
Số liệu không theo nhóm Số liệu theo nhóm
Trang 10 4.2 ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CHO TRUNG BÌNH μ
* Giữa trung bình lý thuyết MX (có giá trị μ) và trung bình mẫu có sự khác biệt, đó là sai số tương đối
Đã biết phương sai DX = σ2
Chưa biết phương sai DX = σ2
Trang 11+) Từ mẫu tính:
+) Với độ tin cậy 1- α, tra giá trị tới hạn
(tra bảng chuẩn tắc) → tính sai số tương đối:
+) Với độ tin cậy 1- α, trung bình quần thể μ biến thiên trong khoảng:
Trang 12+) Từ mẫu tính:
+) Với độ tin cậy 1- α, tra giá trị tới hạn
(tra bảng Student)→ tính sai số tương đối:
+) Với độ tin cậy 1- α, trung bình quần thể μ biến thiên trong khoảng:
4.2.2 Ước lượng khoảng cho giá trị trung bình µ
khi chưa biết DX = σ 2
Trang 13 4.2 ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CHO TRUNG BÌNH μ
* Giữa trung bình lý thuyết MX (có giá trị μ) và trung bình mẫu có sự khác biệt, đó là sai số tương đối
* Độ dài khoảng tin cậy là: 2 1
: khoảng tin cậy mức (1- α) cho μ
Trang 14 Ví dụ 1: Điều tra lượng Glucoza trong máu của 67 người mắc bệnh A thu được kết quả sau:
Trang 15Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng : lượng Glucoza trung bình trong máu của những người mắc bệnh A?
Trang 16 Với độ tin cậy 1- α = 95% → bài toán ước lượng khoảng cho trung bình µ khi chưa biết DX = σ 2
Trang 17→ Sai số tương đối:
1
8,134 ( 1; / 2) 1,96
67
S
t n n
+) Với độ tin cậy 95% , lượng glucoza trung bình
trong máu của những người bệnh A biến thiên trong khoảng:
Trang 18 Ví dụ 2
Điều tra lượng Protein (đv: g/l) huyết thanh người bình thường Điện di 35 mẫu của 35 người thu được kết quả sau:
Trang 19 Với độ tin cậy 1- α = 95% → bài toán ước lượng khoảng cho trung bình µ khi chưa biết DX = σ 2
Trang 20→ Sai số tương đối:
+) Khoảng tin cậy đối xứng mức 95% của lượng
Protein trung bình trong huyết thanh người bình
thường là:
Trang 213.2 Ước lượng điểm cho tỷ lệ P quần thể
(hay ước lượng điểm của xác suất)
* Thực hiện phép thử ε n lần độc lập, hiện tượng A xuất hiện m lần
Trang 22 4.3 ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CHO 1 TỶ LỆ P
(ước lượng khoảng của xác suất)
+) Với độ tin cậy 1- α, tra giá trị tới hạn
(tra bảng chuẩn tắc) → tính sai số tương đối:
Trang 23 Ví dụ 3:
Điều tra 900 trẻ sơ sinh thấy có 473 bé trai.Tìm xác suất sinh con trai và ước lượng khoảng giá trị xác suất với độ tin cậy 95% ?
Trang 24473 ( ) 0,526
+) T: sinh con trai
→ sai số tương đối:
+) Khoảng tin cậy đối xứng mức 95% của xác suất
sinh con trai là:
Trang 251 Ước lượng điểm hay ước lượng khoảng?
(Ước lượng khoảng phải có độ tin cậy 1 - α)
2 Ước lượng cho tham số nào?
(Trung bình μ hay tỷ lệ P)
3 Chọn quy trình ước lượng cho phù hợp?
(dựa vào phương sai đã biết hay chưa)
CHÚ Ý:
Khi làm 1 bài toán ước lượng cần chỉ rõ:
Trang 26 Bài 1 : Đo áp lực tâm trương động mạch phổi
(ALTTĐMP; đv: mmHg) cho 32 người thu được kết quả sau:
BÀI TẬP LƯỢNG GIÁ
Áp lực
(mmHg)
Số người 1 4 7 8 4 5 2 1a) Tính các tham số mẫu của bộ số liệu trên?
b) Tìm CI(95%) của trung bình ALTTĐMP?
Trang 27S SE
x
Trang 28S
t n n
Trang 29 Bài 2 : Đếm số hồng cầu rơi vào mỗi ô của 400 ô
vuông của máy đếm hồng cầu thu được kết quả:
BÀI TẬP LƯỢNG GIÁ
a) Tính các tham số mẫu của bộ số liệu trên?
b) Tìm số hồng cầu trung bình tối thiểu rơi vào mỗi
ô, với độ tin cậy 95%?
Trang 30S SE
Trang 31 Bài 2: b) Tìm số hồng cầu trung bình tối thiểu rơi
vào mỗi ô, với độ tin cậy 95%?
400
S
t n n
Trang 32 Bài 3:
Trên 1 mẫu 695 người, 82 người được tìm thấy
có kháng nguyên bề mặt kháng viêm gan B trong máu
và do đó có khả năng bị nhiễm vi rút viêm gan B
a) Tìm tỷ lệ kháng nguyên viêm gan B của quần thể ?
b) Tìm CI(95%) của tỷ lệ kháng nguyên viêm gan B của quần thể ?
BÀI TẬP LƯỢNG GIÁ
Trang 33 Bài 3: a) Tìm tỷ lệ kháng nguyên viêm gan B của
Trang 34Bài 3: b) Tìm CI(95%) của tỷ lệ kháng nguyên viêm gan B của quần thể ?
• Ước lượng khoảng tin cậy 95%
m p
n
Trang 35 Bài 4:
Nghiên cứu trên một mẫu 620 trẻ ở độ tuổi < 5 tại
một tỉnh Số liệu cho thấy có 156 trẻ bị suy dinh
dưỡng
a) Tính tỷ lệ trẻ em bị suy dinh dưỡng ở độ tuổi < 5 của tỉnh này?
b) Tìm tỷ lệ trẻ ở độ tuổi < 5 bị suy dinh dưỡng tối đa
của tỉnh A? với độ tin cậy 95%
BÀI TẬP LƯỢNG GIÁ
Trang 36 1 Một số nội dung cần nhớ
• Phân biệt tham số mẫu và tham số quần thể
• Phân biệt ước lượng điểm và ước lượng khoảng
• Các bài toán ước lượng khoảng cho 1 giá trị trung bình µ
• Bài toán ước lượng khoảng cho 1 tỷ lệ P
TỔNG KẾT – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2 Hướng dẫn về nhà
* Làm bài tập lượng giá: Bài 6 – Bài 7
Trang 38 Bài 5: X là áp lực trung bình động mạch phổi (ALTBĐMP)
ở bệnh nhân hẹp van 2 lá đơn thuần (đv: mmHg), thu được
số liệu sau: (x i là giá trị giữa của lớp thứ i)
BÀI TẬP LƯỢNG GIÁ
a) Tính các tham số mẫu của bộ số liệu trên?
b) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng ALTBĐMP trung bình
ở bệnh nhân hẹp van 2 lá đơn thuần?
c) Giả sử , Hỏi trong số bao nhiêu người bệnh sẽ có 1 người có ALTBĐMP > 110 mmHg?
Trang 39 Bài 6: Định lượng Protein dịch não tủy người bình thường (X; đv: mg%) thu được kết quả sau:
BÀI TẬP LƯỢNG GIÁ
a) Tính các tham số mẫu của bộ số liệu trên?
b) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng lượng Protein dịch não tủy trung bình của người bình thường ?
11,4 17,3 19,2 11,5 17,4 19,3 14,3 17,5 19,3 16 17,6 19,5
16 17,7 19,6 16,1 18,2 19,7 16,3 18,5 20 16,3 18,8 21,1 16,4 19 20,8 16,7 19,1 21 17,1 19 21,1 17,2 19,2 22
Trang 40 Bài 7: Đo lượng Glucoza trong máu của 110 người
bị bệnh A thu được kết quả sau:
BÀI TẬP LƯỢNG GIÁ
Khoảng Glucoza
( đv: mg%)
80 - 85 85- 90 90 - 95 95 - 100 100 - 105
Số người 9 25 40 28 8
a) Tính các tham số mẫu của bộ số liệu trên ?
b) Lượng Glucoza trung bình trong máu của người bị bệnh A tối thiểu bằng bao nhiêu, với độ tin cậy 95%?c) Với độ tin cậy 90%, ước lượng tỷ lệ người bệnh A
có lượng Glucoza trong máu > 100mg% ?
Trang 43S CV
S SE
n
Trang 44 Với độ tin cậy 1- α = 95% → bài toán ước lượng khoảng cho trung bình µ khi chưa biết DX = σ 2
b) Lượng Glucoza trung bình trong máu của người bị bệnh A
tối thiểu bằng bao nhiêu, với độ tin cậy 95% ?
92,545
x
Trang 45→ Sai số tương đối:
1
5, 268 ( 1; / 2) 1,96
110
S
t n n
+) Với độ tin cậy 95% , lượng glucoza trung bình
trong máu của những người bệnh A tối thiểu là
Trang 46 Với độ tin cậy 1- α = 90% → bài toán ước lượng khoảng cho tỷ lệ P
+) Tính tỷ lệ mẫu:
p: tỷ lệ người bệnh A có lượng Glucoza trong máu >
100mg% trong n = 110 người
Bài 7:
c) Với độ tin cậy 90%, ước lượng tỷ lệ người bệnh A
có lượng Glucoza trong máu > 100mg% ?
8
0, 073110
m p
n
Trang 47→ sai số tương đối:
Với độ tin cậy 90%, tỷ lệ người bệnh A có lượng glucoza trong máu > 100mg% biến thiên trong khoảng:
c) Với độ tin cậy 90%, ước lượng tỷ lệ người bệnh A
có lượng Glucoza trong máu > 100mg% ?