1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bai Y5. Tong Hop, Pt Mo Ta, Trinh Bay So Lieu.Ppt

75 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 1 Tổng Hợp, Phân Tích Mô Tả Và Trình Bày Số Liệu Thống Kê
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Nghiên Cứu Khoa Học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 28,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu hiệu nghiên cứuvề chất khả năng xuất hiện Nghiên cứu 1 đối tượng Phân tích thống kê suy luận Phân tích thống kê mô tả Kiểm định giả thuyết Trình bày số liệu bảng, biểu đồ... Trình bà

Trang 1

 NCKH là phương tiện khách quan, hệ thống đáng tin cậy để

tạo ra những bằng chứng có giá trị áp dụng vào thực hành lâm sàng

 Nâng cao chất lượng và sự an toàn

của các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cộng đồng

Trang 2

NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

2

01 Xác định cỡ mẫu nghiên cứu

02 Chọn mẫu (Phương pháp nào phù hợp?)

03 Xác định biến số → phân loại biến số

04 Thu thập số liệu (đo lường biến số)

05 Phân tích mô tả số liệu

06 Phân tích suy luận → trả lời các câu hỏi NC

Nghiên

cứu

mẫu

Trang 3

Dấu hiệu nghiên cứu

về chất (khả năng xuất hiện)

Nghiên cứu 1 đối tượng

Phân tích thống kê suy luận Phân tích thống kê mô tả

Kiểm định giả thuyết Trình bày số liệu

(bảng, biểu đồ)

Trang 4

 PHẦN II: THỐNG KÊ

BÀI 1

TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH MÔ TẢ VÀ TRÌNH BÀY SỐ LIỆU THỐNG KÊ

(04 tiết LT – 06 tiết TH)

Trang 5

A MỤC TIÊU

1 Trình bày được 1 số khái niệm: sự biến thiên,

biến số, số liệu, quần thể và mẫu

 2 Trình bày được công thức tính các tham số mẫu của các dạng số liệu định lượng

 3 Tính được các tham số mẫu của bộ số liệu

định lượng và nêu được ý nghĩa

 4 Tính được các tham số mẫu của bộ số liệu

định tính và nêu được ý nghĩa.

 5 Trình bày được các bộ số liệu cụ thể dưới

dạng bảng, biểu đồ thích hợp và phiên giải ý nghĩa.

Trang 7

Thống kê là gì ? (Statistic)

Thống kê mô tả (Desciptive statistics)

• Tổng hợp - phân bố số liệu

• Tính toán các tham số thống kê (tham số mẫu)

• Trình bày số liệu theo cấu trúc bảng , biểu đồ

Thống kê suy luận (inferential statistics)

• Ước lượng

• Kiểm định (Test thống kê)

Trang 8

 Là sự khác biệt khi đo lường các đặc điểm của các cá thể khác nhau

hoặc cùng 1 cá thể ở các thời điểm khác nhau.

Sự

biến

thiên

 Một phương pháp hệ thống được xây dựng để mô tả và phân tích

sự biến thiên của các hoàn cảnh khác nhau là thống kê

Trang 9

 Là đặc tính của người, vật, hiện tượng

 giá trị thay đổi phụ thuộc vào

từng cá thể khác nhau trong quần thể hoặc giữa các lần quan sát trên cùng 1 cá thể

Biến

số

1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM

Đo lường các biến số, người nghiên cứu

có được các số liệu để phân tích, báo cáo

→ lập kế hoạch nghiên cứu

Trang 10

Biến danh mục (Nominal)

(liệt kê, kể tên)

Biến thứ hạng (Ordinal)

(Cấp độ khác nhau, trình tự)

Biến nhị phân (Binominal)

(nhận 1 trong 2 giá trị) Biến rời rạc (Discrete)

(giá trị là số nguyên)

Trang 11

Phân biệt các biến số (đánh dấu x vào cột tương ứng)

Tên biến lượng Định Liên tục Rời rạc Định tính Danh mục hạng Thứ phân Nhị

Cân nặng (kg)

Tuổi (năm)

Nhóm máu

Suy dinh dưỡng (mức độ)

Huyết áp cao (Có / Không)

Trang 12

* Giá trị thay đổi phụ thuộc

vào sự biến đổi của các biến

ảnh hưởng tới nó.

* Là các yếu tố nguy cơ

trong mối quan hệ nhân quả

với hiện tượng sức khoẻ cần

nghiên cứu.

* Mô tả vấn đề nghiên cứu.

* Mô tả, đo lường các yếu tố là

nguyên nhân, ảnh hưởng

đến vấn đề nghiên cứu.

BIẾN PHỤ THUỘC BIẾN ĐỘC LẬP

 PHÂN LOẠI BIẾN SỐ

theo mối tương quan giữa các biến số

Trang 13

Biến

* Hàm lượng cholesterol máu

1 Nghiên cứu về

cao huyết áp

BIẾN PHỤ THUỘC BIẾN ĐỘC LẬP

Biến

* Hàm lượng cholesterol máu

Biến

Hàm lượng chất béo trong khẩu phần ăn

Trang 14

 Đảm bảo thu thập thông tin

không thừa, không thiếu

 Xác định phương pháp và công cụ thu thập số liệu thích hợp với từng

loại biến số

Trang 15

Chọn được các test thống kê

thích hợp khi phân tích số liệu

Trang 16

 Là các thông tin thu thập được từ các cá thể như: con người, phim chụp X- quang,…

 Số liệu ban đầu:

do người nghiên cứu tự thu thập

 Số liệu sẵn có:

do người khác thu thập và được người nghiên cứu sử dụng

1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM

Trang 17

 SỐ LIỆU

Các phương pháp thu thập số liệu

Tốn kém thời gian, chi

Trang 18

Các yếu tố đảm bảo chất lượng

số liệu?

 SỐ LIỆU

1 Cập nhật thời gian

2 Hoàn chỉnh

•Số lượng biểu mẫu

•Thông tin trong từng biểu mẫu

3 Chính xác

phản ánh đúng hoàn cảnh thực

tế ?

4 Tin cậy Lặp lại thông tin thu thập

Trang 19

 Tập hợp các cá thể có chung 1 số đặc điểm nhất định được nghiên cứu

 Nhóm các cá thể rút ra từ quần thể nghiên cứu phục vụ trực tiếp cho mục đích nghiên cứu.

Trang 20

 Ví dụ

Hãy xác định : Quần thể đích, quần thể

nghiên cứu, mẫu, đơn vị mẫu, khung chọn mẫu, đơn vị quan sát trong nghiên cứu sau:

Trong 1 nghiên cứu điều tra về tình trạng SDD của trẻ ≤ 5 tuổi tại tỉnh Hải Dương năm 2018 Chọn ngẫu nhiên 5 huyện/12 huyện để thực hiện nghiên cứu Mỗi huyện chọn ra 20 hộ gia đình Tất cả trẻ ≤

5 tuổi trong các hộ gia đình được chọn đều được thăm khám

Trang 21

• Quần thể đích: { Trẻ ≤ 5 tuổi tại Hải Dương

năm 2018 }

• Quần thể nghiên cứu: { Trẻ ≤ 5 tuổi trong 5 huyện

của tỉnh Hải Dương }

• Mẫu: {Trẻ ≤ 5 tuổi trong 100 hộ gia đình của 5 huyện}

• Đơn vị mẫu: hộ gia đình

→ Khung chọn mẫu = { danh sách 100 hộ gia đình }

• Đơn vị quan sát: trẻ ≤ 5 tuổi/100 hộ gia đình

Trang 22

Tính đại diện cao

 Chất lượng thông tin thu thập tốt hơn

 Thu thập được số liệu toàn diện hơn

 Đôi khi, chọn mẫu là phương pháp duy nhất có thể thực hiện nghiên cứu

Cỡ mẫu đủ lớn

• Quy trình chọn mẫu là thực tế và khả thi

• Thiết kế mẫu phải kinh tế và hiệu quả

Trang 23

 Khái niệm

Mẫu ngẫu nhiên cỡ n là tập hợp n biến ngẫu nhiên độc lập X1, X2,…,Xn được lập thành từ biến ngẫu nhiên gốc X, có cùng quy luật phân phối xác

suất với X Kí hiệu là: W =(X 1 , X 2 ,…,X n )

 Giá trị của mẫu ngẫu nhiên

 Các tham số mẫu đặc trưng

trung bình, trung vị, mốt; phương sai, độ lệch

MẪU NGẪU NHIÊN

Trang 24

khác nhau tăng dần với tần số xuất

hiện tương ứng

2.3 Số liệu

theo nhóm:

* n giá trị chia

thành k khoảng liên tục (độ rộng

= nhau) với

tần số xuất hiện

tương ứng

Trang 25

 Đo lường độ phân tán

Tìm 1 giá trị trung tâm

Trang 26

 Trung bình:

 Trung vị:

Bước 1: sắp xếp số liệu (không giảm):

hoặc (không tăng) :

Bước 2: Xác định giá trị chính giữa bộ số liệu đã sắp

xếp

1 2 1

n i

xx

 Số liệu không theo nhóm

(Không tính tần số xuất hiện của các giá trị)

Trang 27

 Mốt: là giá trị xuất hiện với tần số cao nhất

trong 1 tập hợp các quan sát Kí hiệu là x mod

 Ví dụ: Tìm mốt của các bộ số liệu sau

11,2 12,5 11,8 12,3 14,1 15,7 15,9 16,3 16,7 17,0

→ không có mốt

 11,2 12,3 11,8 12,5 14,1 15,7 15,9 12,3 16,7 17,0 13,6 16,3 12,3

 11,2 12,5 11,8 12,5 14,1 15,7 15,9 12,5 11,8 17,0 13,6 16,0 16,5 11,8

Trang 29

mod 

x

n = 10 = 2.5→ k = 5 Sắp

xếp

Trang 30

 Phiên giải kết quả:

Cân nặng trung bình là 14,88kg: không chính xác

Trang 31

 Giả sử cân nặng của 11 trẻ như sau:

10,0 11,7 12,6 15,2 16,3 15,5 15,7 16,3 17,5 18,0 16,8

Trang 32

 Vị trí của các số đo lường độ tập trung

Phân bố chuẩn Phân bố nghiêng trái Phân bố nghiêng phải

(đa số quan sát có giá trị lớn) (đa số quan sát có giá trị bé)

x

mod

x x

Trang 33

 Ý nghĩa của các số đo lường độ tập trung

trong phân bố số liệu

 1 Giá trị trung bình bị ảnh hưởng bởi các giá trị quan sát quá lớn hoặc quá nhỏ → có ý nghĩa nhất trong phân bố chuẩn.

 2 Giá trị trung vị luôn chia bộ số liệu đã sắp xếp

Trang 34

n giá trị x1, x2,…, xn có k giá trị khác nhau tăng dần với tần số xuất hiện tương ứng n 1 , n 2 ,…, n k ;

 Trung bình:

 Trung vị và mốt: xác định tương tự như bộ số liệu

không theo nhóm (khi k nhỏ)

n n

k i

1

Giá trị xi x1 x2 x3 … xkTần số ni n1 n2 n3 … nk

Trang 35

 Ví dụ 2: Điện di 53 mẫu máu người bình thường thu được lượng Protein huyết thanh như sau:

Giá trị

TB đúng

Trang 36

 Số liệu theo nhóm: n giá trị x1, x2,…, xn chia thành

k khoảng liên tục (độ rộng như nhau) với tần số xuất hiện tương ứng n 1 , n 2 ,…, n k ;

 Trung bình: ; x i : chính giữa khoảng

x

) 2

n n

k i

i

1

Trang 37

 Mốt

Bước 1: Xác định nhóm mốt

là nhóm có tần số xuất hiện cao nhất

Bước 2: Tìm x mod = x i : giá trị chính giữa nhóm mốt

 Ví dụ 3: Bảng phân bố cân nặng của 30 trẻ

Tính các tham số đo lường độ tập trung của bộ số

Cân nặng (kg)

7,0 - 10,0 10,0 - 13,0 13,0 - 16,0 ≥ 16,0

Số trẻ ni

Trang 38

mod 17,5

x

Nhóm đầu tiên có

cf ≥ n/2 Nhóm trung vị

Trang 39

Một con số đại diện cho mức đường huyết của cả quần thể với bộ số liệu phân bố

Trang 40

Mốt của bộ số liệu theo nhóm

(độ rộng các nhóm như nhau) là giá trị

A Có tần số xuất hiện cao nhất

Trang 41

Trung vị của bộ số liệu không theo nhóm

là giá trị

A Chính giữa bộ số liệu đó

B Có tần số xuất hiện cao nhất trong bộ số liệu

C Chính giữa của bộ số liệu đã được sắp xếp theo một trật tự nhất định

D Lớn nhất của bộ số liệu đó

LƯỢNG GIÁ BÀI HỌC

Trang 42

Trong một điều tra về tình trạng SDD của trẻ em ≤ 5 tuổi ở 1 tỉnh Các nhà nghiên cứu muốn biết 25%, 50%, 75% số trẻ có cân nặng thấp nhất nằm ở

Trang 43

Khoảng ALTTĐMP (mmHg) Tần số n i

< 4,0 2 4,0 – 4,5 3 4,5 – 5,0 5 5,0 – 5,5 6 5,5 – 6,0 8 6,0 – 6,5 10 6,5 – 7,0 9 7,0 – 7,5 6 7,5 – 8,0 4 8,0 – 8,5 2

 Bài tập lượng giá: Đo áp lực tâm trương động

mạch phổi (ALTTĐMP) của 57 người mắc bệnh A thu được:

Trang 45

 03 tham số đo lường độ tập trung

6 57

25 ,

353 57

225,

610

)

242

57(5,

00

6 2

5 , 6 0

,

6mod   

x

Trang 46

 Đo lường độ phân tán

Tìm 1 giá trị trung tâm

5) Khoảng quan sát: (Range)

* 4) Sai số chuẩn của trung bình

(Std Error = SE)

Trang 47

 CÁC THAM SỐ ĐO LƯỜNG ĐỘ PHÂN TÁN

1) Phương sai (Variance): S 2

Phương sai là trung bình của bình phương khoảng chênh lệch giữa xi và giá trị trung bình chung

Trang 48

 CÁC THAM SỐ ĐO LƯỜNG ĐỘ PHÂN TÁN

3) Hệ số biến thiên (Coefficient of variation): C v

.100%

V

S C

Chiều cao (cm)

Hệ số biến thiên C V = 7,8% C V = 4,7%

Trang 49

 CÁC THAM SỐ ĐO LƯỜNG ĐỘ PHÂN TÁN

Khoảng quan sát = x max -x min

* Chú ý: Đối với bộ số liệu phân thành k khoảng liên tục

có độ rộng như nhau không tính được khoảng quan

5) Khoảng quan sát: (Range)

* 4) Sai số chuẩn của trung bình

(Std Error = SE) S

SE

n

Trang 50

Khoảng ALTTĐMP (mmHg) Tần số n i

< 4,0 2 4,0 – 4,5 3 4,5 – 5,0 5 5,0 – 5,5 6 5,5 – 6,0 8 6,0 – 6,5 10 6,5 – 7,0 9 7,0 – 7,5 6 7,5 – 8,0 4 8,0 – 8,5 2

 Bài tập lượng giá: Đo áp lực tâm trương động

mạch phổi (ALTTĐMP) của 57 người mắc bệnh A thu được:

S

S 2  ; ;

Trang 52

6 57

25 ,

353 57

225,

610

)

242

57(5,

00

6 2

5 , 6 0

,

6mod   

x

Trang 53

S SE

6,197

V

S C

Trang 54

 BÀI TẬP LƯỢNG GIÁ

Điều tra 1600 gia đình có 4 con thu được kết quả sau:

và C v của bộ số liệu trên?

x S

Trang 55

• Trung bình:

5 1

Trang 57

 BÀI TẬP LƯỢNG GIÁ

Trang 60

số lần xuất hiện giá trị trong bộ số liệu

2 Tỷ lệ % hay tần suất % (Percent):

* Lưu ý:

+) Tỷ lệ phần trăm hợp lệ (loại bỏ các giá trị không có): Valid Percent

+) Tỷ lệ phần trăm tích lũy (% cộng dồn từ trên

xuống): Cumulative Percent

Trang 61

• Tỷ suất là 1 số tương đối để đo lường tần suất xuất hiện

của hiện tượng n/c trong 1 khoảng thời gian nhất định

• Tỷ suất là 1 dạng đặc biệt của tỷ số trong đó: tử số

các sự kiện mới phát sinh và mẫu số là số lượng cá thể

Trang 62

 Tỷ suất chênh (Odds Ratio) : OR

(đánh giá cường độ mối liên quan giữa 2 biến định tính)

• OR = 1: Không có sự kết hợp giữa phơi nhiễm và bệnh.

• OR > 1: Có sự kết hợp giữa yếu tố phơi nhiễm và bệnh, nguy cơ mắc bệnh tăng lên ở nhóm có phơi nhiễm.

• OR < 1: Kết hợp đảo ngược, phơi nhiễm làm giảm nguy

cơ bệnh.

 3.2 Phân tích mô tả số liệu định tính

Trang 63

• CI(95%) của OR chứa 1 thì nguy cơ mắc bệnh của nhóm phơi

nhiễm và nhóm không phơi nhiễm là không có sự khác biệt với

 Tỷ suất chênh (Odds Ratio): OR

1 1 1 1 1 1 1 1

ln 1,96 ln 1,96

Trang 64

 Nguy cơ tương đối (Relative Risk) : RR

(đánh giá cường độ mối liên quan giữa 2 biến định tính)

Yếu tố Bệnh Không bệnh Tổng

Tổng a + c b + d a+ b + c + d = n

• RR =1: Không có sự kết hợp giữa phơi nhiễm và bệnh.

• RR > 1:Có sự kết hợp giữa yếu tố phơi nhiễm và bệnh, nguy cơ mắc bệnh tăng lên ở nhóm có phơi nhiễm.

• RR < 1: Kết hợp đảo ngược, phơi nhiễm làm giảm nguy cơ bệnh.

 3.2 Phân tích mô tả số liệu định tính

/ ( ) RR

Trang 65

• CI(95%) của RR chứa 1 thì nguy cơ mắc bệnh của nhóm phơi

nhiễm và nhóm không phơi nhiễm là không có sự khác biệt với

 Nguy cơ tương đối (Relative Risk): RR

=[ e RRa b c d   ; e RRa b c d   ]

Trang 66

4 MỘT SỐ VÍ DỤ

 Câu hỏi tự lượng giá:

Câu 1 – 2, Giáo trình XSTK trang 76

 Bài tập lượng giá:

Bài 1; 2; 3; 4a),b); 5a); 6a)

- Bài tập XSTK trang 33 - 35

Trang 67

TỔNG KẾT

 1 Một số nội dung cần nhớ

 Công thức tính các tham số mẫu của các dạng số

liệu định lượng và ý nghĩa.

 Ý nghĩa của các số đo lường độ tập trung trong các đường cong phân bố (tần số) số liệu.

 Công thức tính các tham số mẫu mô tả số liệu định

2 mod

; Me ; ; ; ; C ; V

Trang 69

5.1.2 Một số chú ý khi lập bảng

 Đơn giản:

- Số lượng biến từ 1 đến 3 biến

- Nhiều biến nên chia nhiều bảng

 Rõ ràng:

Vị trí đặt bảng phù hợp: ngay sau đoạn mô

tả

 Trực tiếp:

- Chỉ đưa ra các thông tin cần thiết

- Khả năng tự giải thích và phiên giải số liệu

Trang 70

x i

Tần số

n i

Tần suất

(%)

Tần số cộng dồn

cf

Tần suất cộng dồn (%)

Trang 71

 Số liệu không đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.

 Không thay thế được bảng biểu khi cần

trình bày số liệu chi tiết, cụ thể.

 Minh họa một số loại biểu đồ chức năng

 5.2 TRÌNH BÀY SỐ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ

Trang 72

TỔNG KẾT – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1 Một số nội dung cần nhớ

 Cấu trúc bảng tần số

 4 bước tạo lập cấu trúc bảng tần số

 Một số loại biểu đồ chức năng trình bày số liệu

2 Hướng dẫn về nhà

LÀM BÀI TẬP THỰC HÀNH XỬ LÝ SỐ LIỆU

Trang 73

 Đo huyết áp tối đa (đv: mmHg) cho 70 bệnh nhân

thu được kết quả:

Trang 74

 Yêu cầu 1: Lập bảng tần số cho bộ số liệu trên

 Yêu cầu 2: Tính các tham số mẫu đặc trưng của bộ số liệu

(Các tham số đo lường độ tập trung, độ phân tán).

 Yêu cầu 3: Vẽ biểu đồ cột liên tục trình bày số liệu.

Ngày đăng: 20/06/2025, 16:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

  5.1.3. BẢNG TẦN SỐ - Bai Y5. Tong Hop, Pt Mo Ta, Trinh Bay So Lieu.Ppt
5.1.3. BẢNG TẦN SỐ (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w