Giải được một số bài toán xác suất trong Y nhờ các định lý, các công thức xác suất trên và nêu được ý nghĩa của các bài toán đó... Giải được một số bài toán xác suất trong Y nhờ các định
Trang 2?1) Tính:
80 ( ) 0,8
100
P B P B( ) 10020 0, 2
75 ( ) 0,75
Trang 3BÀI 2
CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÔNG THỨC XÁC SUẤT
(06 tiết LT + 04 tiết TH)
Trang 4 1 Trình bày được định lý nhân và định lý cộng
4 Giải được một số bài toán xác suất trong Y
nhờ các định lý, các công thức xác suất trên và nêu được ý nghĩa của các bài toán đó.
A MỤC TIÊU
Trang 5 1 Trình bày được định lý nhân và định lý cộng
xác suất.
2 Giải được một số bài toán xác suất trong Y
nhờ các định lý xác suất trên và nêu được ý
nghĩa của các bài toán đó.
A MỤC TIÊU (Tiết 1 – 2)
Trang 7P B A
8 ( / ) 0,32
P AB
P A
P B A( / )
Trang 9 Với 2 biến cố A, B tuỳ ý
Trang 12 Ví dụ 1:
b) Tính
* Giải:
A và B độc lập nên cũng độc lập
Tính chất xác suất
có điều kiện
Trang 13 CÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT QUAN HỆ ĐỘC LẬP
Trang 15C
Trang 17( )
P P
( )
P A P B A P C AB P
P A
0,15
Trang 18B1) Tìm các biến cố xuất hiện, đặt tên các biến cố
đó và chỉ ra xác suất không đk, có đk (nếu có)
B2) Chỉ ra biến cố cần tìm, biểu thị mối liên hệ với
các biến cố đã cho (các phép toán)
B3) Lựa chọn các định lý và công thức xác suất
phù hợp với bài toán
B4) Vận dụng tính toán (thay giá trị)
CÁC BƯỚC GIẢI 1 BÀI TOÁN XÁC SUẤT
Trang 19 Ví dụ 3:
Khả năng xác định đúng triệu chứng bệnh của một bác sĩ là 0,9 Khả năng chẩn đoán đúng khi đã xác định đúng triệu chứng là 0,8 Khả năng chữa
khỏi khi điều trị là 0,95
Tính xác suất không khỏi của người bệnh khi khám và điều trị bác sĩ trên?
1 ĐỊNH LÝ NHÂN XÁC SUẤT
1.3 Một số ví dụ
Trang 20K
Trang 21* Hướng dẫn: Tìm mối liên hệ giữa K và các biến cố ?
(Quan hệ đối nhau)
Trang 22* Ý nghĩa của bài toán :
Trong thực tế lâm sàng có trường hợp chẩn đoán sai bệnh hoặc chẩn đoán không ra bệnh mà điều trị khỏi Điều này nên quan niệm
là rất hiếm gặp.
Trang 23Có bác sĩ cho rằng khả năng chẩn đoán đúng bệnh là 95% các trường hợp nhưng đảm bảo rằng
khả năng chữa khỏi các bệnh nhân đến khám và điều trị 99% các trường hợp
Trang 24 Với 3 biến cố A, B, C tuỳ ý
Trang 262.1 Với 2 biến cố A, B tùy ý
* Đặc biệt : A và B xung khắc
) (
) (
) (
)
) ( )
( )
( )
Trang 292.2 Với 3 biến cố A, B, C tùy ý
* Đặc biệt : A, B, C đôi một xung khắc
Trang 30 Ví dụ 5:
Xác suất khỏi bệnh khi điều trị bằng 3 loại kháng sinh INH, PAS, Steptomycin lần lượt là 0,8; 0,6; 0,7
Nếu phối hợp cả 3 loại kháng sinh trên thì khả năng khỏi bệnh là bao nhiêu ?
2 ĐỊNH LÝ CỘNG XÁC SUẤT
2.3 Một số ví dụ
Trang 31 Ví dụ 5:
Nếu phối hợp cả 3 loại kháng sinh trên thì khả năng
khỏi bệnh là bao nhiêu ?
Trang 32* Ý nghĩa của bài toán
Trong điều trị bệnh, phối hợp nhiều loại thuốc thì khả năng khỏi bệnh sẽ tăng lên.
Trong chẩn đoán cũng có xu hướng phối hợp nhiều phương pháp để xác suất chẩn đoán đúng bệnh cao hơn.
Trang 33Tỷ lệ mổ bệnh K bằng 15% Trong số mổ K có 10% mổ sớm Biết tỷ lệ mổ sớm sống > 5 năm của
Trang 34Xác suất trong 1 giờ 3 bệnh nhân (BN) nặng A, B, C
Trang 35 1 Một số nội dung cần nhớ
Định nghĩa, tính chất của xác suất có điều kiện
Định lý nhân xác suất (quan hệ độc lập)
Định lý cộng xác suất (quan hệ xung khắc)
TỔNG KẾT - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2 Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập: Xác suất - BTXSTK
Bài 1 → 5 (trang 13) Bài 12 ; 18 (trang 14 - 15)
Trang 37 BÀI 2 (Tiếp theo)
CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÔNG THỨC
XÁC SUẤT
(Tiết 3 - 4)
Trang 38 1 Trình bày được công thức xác suất đ ầy đủ
(CTXS toàn phần) ; công thức Bayes
2 Giải được một số bài toán xác suất trong Y
nhờ các công thức trên và nêu được ý nghĩa
của các bài toán đó
A MỤC TIÊU
Trang 39Xác suất bị bạch tạng của đàn ông bằng 0,0006; của đàn bà bằng 0,000036 Trong đám đông số đàn ông bằng 0,5 số đàn bà
a) Tìm xác suất gặp 1 người trong đám đông bị bạch tạng ?
b) Tìm xác suất gặp 1 đàn ông trong đám đông
bị bạch tạng ?
Ví dụ 1: Bài 8 – BTXSTK trang 14
Trang 41 3 CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ - mô hình nhóm đầy
đủ 2 biến cố đối nhau
(Công thức xác suất toàn phần)
Trang 42( ) 1/ 3*0,0006 2 / 3*.0,000036 0,000224
Trang 430, 000224
Trang 44 A xảy ra đồng thời với nhóm đầy đủ B B ;
( ) ( / ) ( / )
Trang 45 Khi A xảy ra đồng thời với nhóm đầy đủ n biến cố
{H 1 , H 2 ,…, H n }
1
( ) ( ) ( / ) ( ) ( / ) ( ) ( / ) = ( ) ( / )
3 CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ
(công thức xác suất toàn phần)
Trang 46 Khi A xảy ra đồng thời với nhóm đầy đủ n biến cố
Trang 47B1) Nhận dạng mô hình bài toán (bài toán đề cập tới
mấy vấn đề? thông thường có 2 vấn đề)
B2) Tính P(H i ); P(A/H i ), i=1, 2,…, n
B3) Tìm biến cố A và chọn nhóm đầy đủ các biến
cố có quan hệ với A phù hợp với mô hình bài toán
B4) Vận dụng công thức
CÁC BƯỚC VẬN DỤNG CÔNG THỨC XÁC
SUẤT ĐẦY ĐỦ ĐỂ GIẢI TOÁN: 4 bước
Trang 48Một người nghi ngờ bị bệnh D với xác suất 30%, cho làm xét nghiệm Z (xét nghiệm Z cho kết quả dương tính hoặc âm tính)
Trong số những người xét nghiệm có kết quả dương tính chỉ có 80% bị bệnh D, còn trong số
những người xét nghiệm có kết quả âm tính có
90% không mắc bệnh này
Khả năng người này xét nghiệm có kết quả dương tính là bao nhiêu ?
Ví dụ 2 :
Trang 50Tại khoa nội, tỷ lệ 3 nhóm bệnh tim mạch: huyết học: tiêu hóa là 1: 1: 2 Xác suất gặp bệnh nhân
nặng của nhóm tim mạch bằng 0,4; của nhóm huyết học bằng 0,5 Xác suất gặp bệnh nhân nặng của 3 nhóm bằng 0,375
a) Tìm xác suất gặp bệnh nhân nặng của nhóm tiêu hóa ?
b) Khám tất cả bệnh nhân nặng, tìm tỷ lệ gặp
bệnh nhân nhóm tiêu hóa ?
Ví dụ 3:
Bài 13 – BTXSTK trang 14
Trang 51A: bệnh tim mạch ; B: bệnh huyết học ; C: bệnh tiêu hóa
Trang 52A: bệnh tim mạch ; B: bệnh huyết học ; C: bệnh tiêu hóa
0,375
P
Trang 53Điều trị phương pháp I, II, III lần lượt cho 5000;
3000 và 2000 bệnh nhân Xác suất khỏi của các
phương pháp tương ứng bằng 0,85; 0,9 và 0,95
a) Tìm xác suất khỏi của 3 phương pháp khi
điều trị riêng rẽ từng phương pháp ?
A 0,19 B 0,27 C 0,425 D 0,885
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Trang 54Điều trị phương pháp I, II, III lần lượt cho 5000;
3000 và 2000 bệnh nhân Xác suất khỏi của các
phương pháp tương ứng bằng 0,85; 0,9 và 0,95
b) Điều trị 1 trong 3 phương pháp cho bệnh
nhân đã khỏi Tìm tỷ lệ điều trị của phương pháp
I ?
A 0,215 B 0,305 C 0,48 D 0,85
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Trang 55Điều trị phương pháp I, II, III lần lượt cho 5000;
3000 và 2000 bệnh nhân Xác suất khỏi của các
Trang 56Điều trị phương pháp I, II, III lần lượt cho 5000;
3000 và 2000 bệnh nhân Xác suất khỏi của các phương pháp tương ứng bằng 0,85; 0,9 và 0,95
d) Tìm xác suất không khỏi khi điều trị phối hợp cả 3 phương pháp cho bệnh nhân ?
A 0,00075 B 0,27325
C 0,72675 D 0,99925
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Trang 57Điều trị phương pháp I, II, III lần lượt cho 5000; 3000
và 2000 bệnh nhân Xác suất khỏi của các phương pháp tương ứng bằng 0,85; 0,9 và 0,95.
Xác suất khỏi khi điều trị phối hợp cả 3 PP cho BN bằng 0,99925 cao hơn xác suất khỏi của từng PP
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
* Ý nghĩa bài toán :
Trong điều trị, sử dụng phối hợp nhiều phương
dụng phụ có thể xảy ra nhiều hơn, do đó cần lựa
chọn phù hợp để nâng cao hiệu quả điều trị
Trang 58TỔNG KẾT – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Một số nội dung cần nhớ
2 công thức tính xác suất: Đầy đủ, Bayes
Các bước vận dụng công thức xác suất đầy đủ
Điều kiện vận dụng công thức Bayes
2 Hướng dẫn về nhà
+) Làm bài tập Xác suất - BTXSTK
Bài 9 ; 14 (trang 14) ; Bài 19 ; 20 ; 24 (trang 15 - 16)
+) Làm bài tập Ôn tập Xác suất – BTXSTK
Bài 1 → 3 ; 5 (trang 18)
Trang 59 BÀI 2 (Tiếp theo)
CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÔNG THỨC
XÁC SUẤT
(Tiết 5 - 6)
Trang 60 1 Trình bày được phương pháp đo
lường tính đúng của thủ thuật chẩn đoán
2 Giải được một số bài toán chẩn đoán bệnh và nêu được ý nghĩa của các bài
toán đó.
A MỤC TIÊU
( Tiết 5 – 6 )
Trang 61 ĐO LƯỜNG TÍNH ĐÚNG CỦA THỦ THUẬT
CHẨN ĐOÁN
Tính đúng của một thủ thuật chẩn đoán thể hiện ở
giá trị chân thật mà nó đo lường
Trang 62 BÀI TOÁN CHẨN ĐOÁN BỆNH
Trang 63 BÀI TOÁN CHẨN ĐOÁN BỆNH
Trang 64MỘT SỐ THUẬT NGỮ TRONG CHẨN ĐOÁN BỆNH
Trang 65→ Giá trị của phản ứng chẩn đoán : P(D)
(là xác suất chẩn đoán đúng của phản ứng)
Trang 66 S: phản ứng chẩn đoán sai
→ P(S): Xác suất sai của phản ứng chẩn đoán
Tính trực tiếp Tính gián tiếp
Trang 67 5.6 MỘT SỐ VÍ DỤ
Bài 10 – BTXSTK trang 14
Xác suất dương tính của Xquang bằng 0,2 Giá trị của Xquang dương tính bằng 0,2 Biết tỷ lệ bị bệnh trong nhóm Xquang âm tính bằng 0,0125
Dùng Xquang chẩn đoán bệnha) Tìm giá trị của Xquang chẩn đoán ?b) Tìm độ nhạy, độ đặc hiệu của Xquang ?
Trang 68B: bị bệnh không bệnh
A: Xquang (+) Xquang (-)
*
D: Xquang chẩn đoán đúng
(A) 0, 2
P
(B/ A) 0, 2
Bài 10 – BTXSTK trang 14:
a) Tìm giá trị xquang chẩn đoán ?
B :
:
A
(B/ ) 0,0125
P A
(D) (A).P(B/ A) ( ).P(B / )
(D) 0,83
( ) 0,8
P A
D AB AB
Trang 69B: bị bệnh không bệnh
A: Xquang (+) Xquang (-)
*
Độ nhạy Xquang là:
Độ đặc hiệu Xquang là:
(A) 0, 2
P
(B/ A) 0, 2
Bài 10 – BTXSTK trang 14:
b) Tìm độ nhạy, độ đặc hiệu ?
B :
:
A
(B/ ) 0,0125
P A
( ) ( / ) P(A/ B)
( )
P A P B A
P B
( ) 0,8
P A
( ) ( / ) P(A / B)
( )
P A P B A
P B
0,8 0,832
Trang 70 MỘT SỐ VÍ DỤ
Bài 16 – BTXSTK trang 15
Tại một bệnh viện, tỷ lệ mắc bệnh B bằng 0,1 Để chẩn đoán xác định, người ta làm phản ứng miễn dịch, nếu khẳng định có bệnh thì đúng 50%, nếu
người không bị bệnh thì sai 10%
a) Tìm xác suất phản ứng dương tính của nhóm bị bệnh ?
b) Tìm giá trị của chẩn đoán miễn dịch ?
Trang 71 LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Bài 11 – BT XSTK trang 14
Xét nghiệm HS có xác suất sai bằng 0,197 Tỷ lệ
bị bệnh tại cộng đồng bằng 0,02 Biết độ đặc hiệu bằng 0,8
Dùng xét nghiệm chẩn đoán bệnha) Tìm xác suất dương tính của xét nghiệm ?
A 0,0884 B 0,019 C 0,215 D 0,9987
Trang 72 LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Bài 11 – BT XSTK trang 14
Xét nghiệm HS có xác suất sai bằng 0,197 Tỷ lệ
bị bệnh tại cộng đồng bằng 0,02 Biết độ đặc hiệu bằng 0,8
Dùng xét nghiệm chẩn đoán bệnhb) Tìm giá trị của xét nghiệm dương tính ?
A 0,0884 B 0,019 C 0,215 D 0,9987
Trang 73 LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Bài 11 – BT XSTK trang 14
Xét nghiệm HS có xác suất sai bằng 0,197 Tỷ lệ
bị bệnh tại cộng đồng bằng 0,02 Biết độ đặc hiệu bằng 0,8
Dùng xét nghiệm chẩn đoán bệnhc) Tìm giá trị của xét nghiệm âm tính ?
A 0,0884 B 0,019 C 0,215 D 0,9987
Trang 74TỔNG KẾT – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Một số nội dung cần nhớ
Một số thuật ngữ trong chẩn đoán bệnh: độ nhạy,
độ đặc hiệu, giá trị (+), giá trị (-), giá trị chẩn đoán
Phương pháp đo lường tính đúng của thủ thuật chẩn đoán
2 Hướng dẫn về nhà
+) Làm bài tập Xác suất - BTXSTK
Bài 15 (trang 14) ; Bài 17 ; 21 ; 22 (trang 15)
+) Làm bài tập Ôn tập Xác suất – BTXSTK
Bài 4 ; 10 ; 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 20 (trang 18 - 20)